Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 18:37:00 đến ngày 2022-08-11 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình giao thông (cầu,cống hộp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.013.000.000 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.013.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 05-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe múc gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe múc gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe múc gàu 1.2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe máy đầm bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay D32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu bản và cống hộp tuyến đường UBND xã Anông đi khu sản xuất Anoonh (03 cái) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Ngọc Duẩn, trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU A’BHOI | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 25Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,19 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,57 | m2 |
| 5 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,86 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tròn chờ liên kết bản dầm d=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | Tấn |
| 8 | Khoan cấy thép vào móng mố cầu thép d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Cốt thép tròn liên kết móng mố và nền đá phong hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | Tấn |
| 10 | Bê tông mố, trụ cầu 25Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,25 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,86 | m2 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can, dãi phân cách (đổ tại chỗ) d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,65 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | md |
| 17 | Sản xuất thép lan can tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | Tấn |
| 18 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,82 | Kg |
| 19 | Cốt thép khe co giãn d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 20 | Vữa không co ngót C40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | kg |
| 22 | Lắp đặt Khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,66 | m |
| 23 | Cốt thép bản quá độ, bản dẫn d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | Tấn |
| 24 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,08 | m2 |
| 27 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,52 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 29 | Cốt thép gia cố mái tứ nón d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | Tấn |
| 30 | Bê tông móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 31 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,73 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,68 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | md |
| 35 | Vải đại kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384,22 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,62 | m3 |
| 39 | Đắp đê quây bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,98 | m3 |
| 40 | Bơm nước hố móng 75CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | ca |
| 41 | Sản xuất hệ khung chống đà giáo thi công mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | Tấn |
| 43 | Tháo dỡ hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | Tấn |
| 44 | Gỗ sàn công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 45 | San ủi đất mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 494,3 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,34 | m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 49 | Trải giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,03 | m2 |
| 51 | Matic chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,58 | kg |
| 52 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,31 | 1m |
| 53 | Bê tông gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,51 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m2 |
| 56 | Cốt thép gia cố mái taluy d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| B | CẦU T’MOO | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 25Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,19 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,57 | m2 |
| 5 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,86 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tròn chờ liên kết bản dầm d=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | Tấn |
| 8 | Khoan cấy thép vào móng mố cầu thép d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Cốt thép tròn liên kết móng mố và nền đá phong hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | Tấn |
| 10 | Bê tông mố, trụ cầu 25Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,25 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,86 | m2 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can, dãi phân cách (đổ tại chỗ) d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,65 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | md |
| 17 | Sản xuất thép lan can tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | Tấn |
| 18 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,82 | Kg |
| 19 | Cốt thép khe co giãn d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 20 | Vữa không co ngót C40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ, bản dẫn d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | Tấn |
| 22 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,08 | m2 |
| 25 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,58 | m3 |
| 27 | Cốt thép gia cố mái tứ nón d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | Tấn |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,84 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,01 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,43 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,53 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 454,93 | m3 |
| 33 | Đắp đê quây bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,51 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng 75CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | ca |
| 35 | Sản xuất hệ khung chống đà giáo thi công mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | Tấn |
| 37 | Tháo dỡ hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | Tấn |
| 38 | Gỗ sàn công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 39 | San ủi đất mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 818,86 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,61 | m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 43 | Trải giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m2 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,03 | m2 |
| 45 | Matic chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,58 | kg |
| 46 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,31 | 1m |
| 47 | Bê tông gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,41 | m3 |
| 48 | Bê tông chân khay mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 49 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 50 | Cốt thép gia cố mái tứ nón d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | Tấn |
| 51 | Thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | kg |
| 52 | Lắp đặt Khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,66 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | md |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | md |
| 55 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,09 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,083 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,557 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,42 | m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,08 | m2 |
| 10 | Cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,031 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,416 | m3 |
| 17 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,66 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,62 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,76 | m2 |
| 22 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,93 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,73 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,38 | m3 |
| 26 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,58 | m3 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,735 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,942 | m2 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,118 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,871 | m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,08 | m3 |
| 33 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,13 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 móng, chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép gia cố mái tứ nón d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | Tấn |
| 37 | Thi công đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m2 |
| 39 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 40 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,036 | m3 |
| 41 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Rọ |
| 42 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 43 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | m2 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,719 | m2 |
| 45 | Matic chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,21 | kg |
| 46 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,42 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình giao thông (cầu,cống hộp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.013.000.000 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan), | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.013.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chat lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 05-10 Tấn | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 4 |
| 2 | Xe múc gàu 0,5m3 | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 3 | Xe múc gàu 0,8m3 | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 4 | Xe múc gàu 1.2m3 | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 5 | Xe máy ủi 110CV | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 6 | Xe máy đầm bánh thép 16T | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 l | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm dùi 1,5KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn 1KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 16 | Máy phát điện 5KVA | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay D32 | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi