Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748734-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 14:37:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 723,229,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT chương trình phủ sóng thôn lõm sóng di động VNPT Hòa Bình năm 2022; Remote Sector Thôn Cốc, Đồng Bái, Suối Mỵ, Suối Lợi
40 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Viễn thông và Xây dựng; Địa chỉ: Số 18A/409, Phố Kim Mã – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội, điện thoại: 0913 005 967;


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:Remote Sector Thôn Cốc - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m2
2San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
3Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,351m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
11Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
12Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
B HẠNG MỤC:Remote Sector Thôn Cốc - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
C HẠNG MỤC:Remote Sector Thôn Cốc - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
D HẠNG MỤC:Remote Sector Thôn Cốc - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
E HẠNG MỤC:Remote Sector Thôn Cốc - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,21m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
6ODF IN 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,51 km cáp
8Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cột
12Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
13Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4công/ tấn
F HẠNG MỤC:Remote Sector Đồng Bái - Móng cột anten
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
8Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
9Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
G HẠNG MỤC:Remote Sector Đồng Bái - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
H HẠNG MỤC:Remote Sector Đồng Bái - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
I HẠNG MỤC:Remote Sector Đồng Bái - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật185m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,185km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
J HẠNG MỤC:Remote Sector Đồng Bái - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2688tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,141m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,495m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
8ODF IN 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 km cáp
10Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật27cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật104cột
15Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96công/ tấn
K HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Mỵ - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤ 3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m2
2San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
3Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,351m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
11Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
12Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
L HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Mỵ - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
M HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Mỵ - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
N HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Mỵ - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
O HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Mỵ - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1076tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2561m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 km cáp
7Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật69cột
10Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48công/ tấn
P HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Lợi - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m2
2San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
3Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,351m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
11Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
12Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
Q HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Lợi - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
R HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Lợi - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
S HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Lợi - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
T HẠNG MỤC:Remote Sector Suối Lợi - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3764tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8961m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cột
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 km cáp
7Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cột
11Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. 4 Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->