Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Vân Canh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:16:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,704,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy nhỏ số 10 | 46 | Cái | - Hãng sản xuất: Staple, Double A (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bấm giấy trung số 3 | 5 | Cái | - Hãng sản xuất: Staple, Double A (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Băng keo xốp 2 mặt lớn | 18 | Cuộn | - Hãng sản xuất: Wordl Tape - Kích thước: 24 mm (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Băng keo trong | 26 | Cuộn | - Wordl Tape - Kích thước: 24 mm(hoặc tương đương) | ||
| 5 | Băng keo xanh 80DA | 41 | Cuộn | - Hãng sản xuất: Wordl Tape (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bì nhựa có nút đựng hồ sơ | 405 | Bì | -Hãng sản xuất: Myclear (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Bìa giấy thơm dày | 10 | Tập | - Nước sản xuất: Việt Nam- 100 tờ /tập(hoặc tương đương) | ||
| 8 | Bìa giấy thơm mỏng | 3 | Tập | - Nước sản xuất: Việt Nam- 250 tờ /tập(hoặc tương đương) | ||
| 9 | Bút bi xanh (loạt tốt) | 104 | Cây | - Nước sản xuất: Nhật.- Hiệu: Asa(hoặc tương đương) | ||
| 10 | Bút chì | 13 | Cây | - Nước sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Bút bi đen | 89 | Cây | - Hãng sản xuất: Alpine Double A.- Nét mực: 0,7mm(hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bút bi đỏ | 132 | Cây | - Hãng sản xuất: Alpine Double A.- Nét mực: 0,7mm (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bút bi xanh | 2.630 | Cây | - Hãng sản xuất: Alpine Double A.- Nét mực: 0,7mm(hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bút dạ màu | 26 | Cây | -Hãng sản xuất:Thiên long (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bút lông dầu | 28 | Cây | -Hãng sản xuất:Thiên long (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Bút Pentel 0,7 mm | 72 | Cây | -Nước sản xuất: Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bút viết bảng | 137 | Cây | -Hãng sản xuất:Thiên long (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Bút viết kính đỏ | 21 | Cây | -Nước sản xuất: Nhật.- Hiệu Zebra (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bút viết kính xanh | 125 | Cây | -Nước sản xuất: Nhật.- Hiệu Zebra(hoặc tương đương) | ||
| 20 | Cặp 3 dây | 469 | Cái | -Hãng sản xuất: Thảo Linh, Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Đèn pin Led khám bệnh (loại tốt) | 10 | Cái | -Nước sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Giấy A4 | 969 | Cái | -Hãng sản xuất: Double A, Thái Lan.- Kích thước : 210 x 297 mm- Định lượng : 70g- 500 tờ/tập(hoặc tương đương) | ||
| 23 | Giấy A5 | 165 | Tập | -Hãng sản xuất: Supreme, Thái Lan.- Đơn vị tính : 500 tờ /tập - Khổ giấy: 210 x 297mm - Định lượng : 70 gsm(hoặc tương đương) | ||
| 24 | Giấy A3 | 10 | tập | -Hãng sản xuất: Supreme, Thái Lan.- Đơn vị tính : 500 tờ /tập - Khổ giấy: 420mm * 297mm - Định lượng : 70 gsm (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Giấy decal A4 (làm nhãn) | 2 | tập | -Hãng sản xuất: Việt Nam.- Bề mặt giấy trắng,mặt trơn.- Thích hợp dùng để in tem nhãn sản phẩm.- Kích thước: A4, tập 100 tờ/tập (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Giấy note màu vàng | 29 | Tập | -Hãng sản xuất: Pronoti, Đài Loan.- Chất lượng của giấy note rất tốt, độ mịn cao và không xuất hiện bụi giấy -Kích thước 7,6cm*7,6cm. - Chất keo bền lâu, khó bong tróc - Đóng gói 100 tờ/1 xấp(hoặc tương đương) | ||
| 27 | Giấy phân trang 5 màu | 10 | Tập | -Hãng sản xuất:Pronoti, Đài Loan.- Đầu có lớp keo, dùng để phân trang.- Kích thước: 1,2 x 4,5cm, có hình dạng mũi tên- Quy cách: Tập 100 miếng, mỗi màu 20 miếng(hoặc tương đương) | ||
| 28 | Giấy than | 5 | Tập | -Hãng sản xuất:Horse (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Gim kẹp giấy inox | 146 | tập | -Hãng sản xuất: Paperclips, loại C62 (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Hộp đựng chứng từ | 40 | Hộp | -Hãng sản xuất: A&B File Holder (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Hộp nhựa đựng 3 tầng trượt | 1 | Cái | -Nước sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Kéo cắt giấy trung | 44 | Cái | -Hãng sản xuất:Stainless Steel (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Keo dán giấy | 628 | Tuýp | -Hãng sản xuất:Thiên long (hoặc tương đương)- Khối lương 42 gram.- Chất liệu tự nhiên, không độc hại (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Kẹp giấy loại 19mm | 55 | Hộp | -Nước sản xuất: Đài Loan- Hộp 12 chiếc(hoặc tương đương) | ||
| 35 | Kẹp giấy loại 32mm | 79 | Hộp | -Nước sản xuất: Đài Loan - Hộp 12 chiếc (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Kẹp giấy loại 41mm | 39 | Hộp | -Nước sản xuất: Đài Loan- Hộp 12 chiếc(hoặc tương đương) | ||
| 37 | Kẹp giấy loại 51mm | 67 | Hộp | -Nước sản xuất: Đài Loan- Hộp 12 chiếc(hoặc tương đương) | ||
| 38 | Kim bấm giấy | 316 | Hộp | -Hãng sản xuất:Plus- Kích thước số 10(hoặc tương đương) | ||
| 39 | Kim bấm giấy | 8 | Hộp | -Hãng sản xuất:Việt - Đức.- Kích thước số 23*10(hoặc tương đương) | ||
| 40 | Kim bấm giấy | 4 | Hộp | -Hãng sản xuất:Việt - Đức- Kích thước số 23*13 (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Kim bấm giấy | 11 | Hộp | -Hãng sản xuất:Việt - Đức.- Kích thước số 24*06 (số 3)(hoặc tương đương) | ||
| 42 | Máy tính Casio J-120F | 4 | cái | -Nước sản xuất: Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Mực dấu đỏ | 31 | Lọ | -Hãng sản xuất:Sao đỏ (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Mực dấu xanh | 24 | Lọ | -Hãng sản xuất:Sao đỏ (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Phiếu thu có giấy than | 40 | Viên | -Nước sản xuất:Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Pin CR2032 (máy đường huyết) | 12 | Viên | -Hãng sản xuất:SONY (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Pin đại R20C (Máy châm cứu) | 43 | Viên | -Hãng sản xuất:Con Ó (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Pin Hi-top 9V (giống 9v) | 28 | Viên | -Hãng sản xuất:Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Pin R14 UT (khám ngũ quan) | 30 | Viên | -Hãng sản xuất:TOSHIBA(hoặc tương đương) | ||
| 50 | Pin tiểu R6 P-UM3-AAA (dùng cho mót điều hòa) | 87 | Viên | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Pin tiểu 2A (dùng cho đồng hồ, máy đo huyết áp, máy đo nhiệt độ) | 164 | Quyển | -Hãng sản xuất:Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Pin nhiệt kế điện tử | 10 | Quyển | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Sổ công tác | 28 | Quyển | -Nước sản xuất Việt Nam- Kích thước: 150 mm* 210mm(hoặc tương đương) | ||
| 54 | Sổ công văn đến | 28 | Quyển | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Sổ công văn đi | 28 | Quyển | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Sổ giao ban giấy kẻ ngang | 94 | hộp | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Sổ quỹ tiền mặt | 7 | Cái | -Nước sản xuất Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Tăm bông đỏ | 19 | Cây | -Hãng sản xuất:Shiny- Hộp lớn, loại tốt (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Thước dây | 10 | Cái | -Hãng sản xuất:Abby- kích thước 2 mét(hoặc tương đương) | ||
| 60 | Thước kẽ | 25 | Quyển | - Hãng sản xuất:Thiên long-Kích thước: 50Cm (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Túi nilong đựng giấy A4 bấm lỗ | 2 | Túi | - Nước sản xuất: Việt Nam. - 100 túi/tập (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Vở học sinh | 259 | Quyển | - Hãng sản xuất:Thành Đạt- 100 trang(hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi