Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:36:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,074,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an xã Công Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thông tin về tình hợp lệ của E-HSDT: - Nội dung đảm bảo dự thầu: Bản Scan bảo đảm dự thầu. b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự: + Bản Scan Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Toàn bộ scan bản gốc (dấu đỏ). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. Và các tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai. - Đối với yêu cầu nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng (trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng). - Đối với Doanh thu hằng năm, giá trị tài sản ròng: đính kèm tài liệu chứng minh số liệu đã kê khai. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bản scacn hóa đơn xây dựng xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh số liệu đã kê khai. - Giấy xác nhận đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. c) File chứng minh các thông tin khác nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Thuận
Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - THáp Chàm, Ninh Thuận
ĐT: 0693.408.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 65,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 5,192 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 5,192 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Chương V, HSMT | 51,92 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 | Chương V, HSMT | 13,92 | 1m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,136 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600 | Chương V, HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 0,771 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, HSMT | 65,07 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 65,07 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,513 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 10,14 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 151,83 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, HSMT | 201,48 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 102,45 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 99,03 | 1m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,209 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,192 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 33,525 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 25,29 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 22,65 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V, HSMT | 9,45 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V, HSMT | 11,88 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V, HSMT | 1,32 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 11,88 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 7,969 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 57,6 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,246 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,246 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ trần | Chương V, HSMT | 51,92 | m2 |
| 36 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mm | Chương V, HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 37 | Gia công hệ khung treo trần | Chương V, HSMT | 0,228 | tấn |
| 38 | Phá dỡ nền lớp vữa chống thấm sê nô | Chương V, HSMT | 6,3 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 6,3 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 6,3 | m2 |
| 41 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Chương V, HSMT | 0,72 | m3 |
| 42 | Gia công bán kèo thép | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 3,2 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa 220x220 | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190 | Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W + bộ điều tốc | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 13A | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 13A | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 75A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V, HSMT | 150 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 6mm2 | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dây | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V, HSMT | 4 | sứ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D90 | Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D27 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả inox | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, HSMT | 4,471 | m3 |
| 73 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 0,256 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,499 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,157 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V, HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 11,47 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,115 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE 02 BÁNH VÀ NHÀ GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 3,332 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 1,976 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 20,476 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 9,675 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,392 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Chương V, HSMT | 0,792 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Chương V, HSMT | 0,792 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,614 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,614 | tấn |
| 13 | Gia công cửa đi, lan can | Chương V, HSMT | 0,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, HSMT | 2,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 10,825 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 137,614 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 18 | Ốp tôn vách kho phương tiện | Chương V, HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V, HSMT | 7,25 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m | Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V, HSMT | 210 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V, HSMT | 48 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây | Chương V, HSMT | 45 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dây | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V, HSMT | 3 | sứ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 25,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 2,562 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 2,562 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 | Chương V, HSMT | 25,62 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, HSMT | 53,44 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, HSMT | 48,6 | m2 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 48,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 60,12 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 106,72 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, HSMT | 155,32 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 78,78 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 76,54 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 11,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 11,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V, HSMT | 1,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 21,168 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,099 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chương V, HSMT | 17,69 | m2 |
| 23 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mm | Chương V, HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 24 | Gia công hệ khung treo trần | Chương V, HSMT | 0,084 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190 | Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 0,6m, 1x9W | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V, HSMT | 60 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V, HSMT | 41 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa vuông luồn dây | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây | Chương V, HSMT | 25 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt rắc sứ đón điện | Chương V, HSMT | 3 | sứ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Chương V, HSMT | 0,44 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D114 | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D90 | Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC D60 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D27 | Chương V, HSMT | 38 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiều | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả inox | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox + vòi inox | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Chi phí hút hầm tự hoại 5m3 | Chương V, HSMT | 1 | CP |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 5,145 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:1) | Chương V, HSMT | 0,051 | 100m3/km |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 25,166 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, HSMT | 1,686 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 0,127 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V, HSMT | 0,633 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 4,084 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,041 | 100m3/km |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 82,167 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 47,357 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 5,821 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 1,121 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 1,939 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 0,963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 0,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,128 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,217 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,647 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,65 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,033 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,35 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 23,264 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 16,932 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 20,56 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox | Chương V, HSMT | 17,081 | m2 |
| 36 | Chữ inox màu vàng H140 ("CÔNG AN XÃ CÔNG HẢI"; "CONG HAI COMMUNE POLICE") | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Chữ inox màu vàng H90 ("CÔNG AN HUYỆN THUẬN BẮC") | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chữ inox màu vàng H75 ( "XÃ CÔNG HẢI, HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN") | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Logo bằng đồng nổi | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 125,352 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 125,352 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 12,42 | m2 |
| 43 | Cửa cổng chính sắt đẩy 02 ray | Chương V, HSMT | 12,42 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 15,73 | m2 |
| 45 | Khung rào song sắt | Chương V, HSMT | 15,73 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 87,927 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 11,289 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 4,983 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 5,96 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 5,145 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 55 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Chương V, HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 4,635 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,189 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,017 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,147 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,471 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 12,035 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 11,434 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 85,75 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 285,851 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 61,806 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 98 | m |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 433,407 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 11,589 | m2 |
| 70 | Chông sắt đầu rào | Chương V, HSMT | 11,589 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 11,589 | m2 |
| 72 | Khoan lỗ để cấy bulong | Chương V, HSMT | 0,096 | 100m |
| 73 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Chương V, HSMT | 85,453 | m2 |
| 74 | Trụ thép ống tròn D76x1,8, L=2m + gia công bản mã | Chương V, HSMT | 16 | trụ |
| 75 | Thép d6 | Chương V, HSMT | 31,68 | kg |
| 76 | Lưới B40x3ly khổ 1,8m | Chương V, HSMT | 47,474 | m |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO BẬC CẤP, MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V, HSMT | 8,307 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 8,307 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:1) | Chương V, HSMT | 0,083 | 100m3/km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 1,649 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 3,439 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V, HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,44 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V, HSMT | 21,89 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,686 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,229 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 0,098 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 0,432 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Gia công hệ khung thép mái che | Chương V, HSMT | 0,267 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Chương V, HSMT | 0,267 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,156 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 38,82 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 24 | Máng xối tôn | Chương V, HSMT | 3,8 | m |
| 25 | Cung cấp, lấp đặt ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lấp đặt côn PVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI CHE PHÍA TRƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,372 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung thép | Chương V, HSMT | 0,264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Chương V, HSMT | 0,264 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,134 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,134 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 37,632 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,584 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V, HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V, HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V, HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 3,9 | m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 56,1 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 59,125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,591 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 46,78 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 32,746 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,19 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,397 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 0,397 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 1,488 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,339 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V, HSMT | 10,414 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, HSMT | 3,564 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 0,324 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,03 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 0,272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,205 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn 200mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ QUÂN SỰ, NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 87,102 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, HSMT | 26,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 0,546 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 25,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 20,199 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 83,95 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 8,395 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V, HSMT | 0,675 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V, HSMT | 10,116 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSMT | 42,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,422 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất ≥1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | - công suất ≥23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi