Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809206-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220809104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 09:36:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,239,074,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an xã Công Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - THáp Chàm, Ninh Thuận ĐT: 0693.408.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 245 đường 21 Tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Xây dựng - Thương mại Việt Cad; Địa chỉ: số 128/19/7, Trần Phú, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Địa chỉ: lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - THáp Chàm, Ninh Thuận ĐT: 0693.408.702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thông tin về tình hợp lệ của E-HSDT: - Nội dung đảm bảo dự thầu: Bản Scan bảo đảm dự thầu. b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự: + Bản Scan Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Toàn bộ scan bản gốc (dấu đỏ). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. Và các tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai. - Đối với yêu cầu nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng (trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng). - Đối với Doanh thu hằng năm, giá trị tài sản ròng: đính kèm tài liệu chứng minh số liệu đã kê khai. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bản scacn hóa đơn xây dựng xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh số liệu đã kê khai. - Giấy xác nhận đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. c) File chứng minh các thông tin khác nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, TP Phan Rang - THáp Chàm, Ninh Thuận ĐT: 0693.408.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT65,84m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT5,192m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT5,192m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Chương V, HSMT51,921m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Chương V, HSMT13,921m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,136m3
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600Chương V, HSMT1,92m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT0,771m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT65,07m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT65,07m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,513m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT10,14m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT151,83m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSMT201,481m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT102,451m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT99,031m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,209m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,026100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,017tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,192m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V, HSMT33,525m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT25,29m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT22,65m2
24Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 5lyChương V, HSMT9,45m2
25Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính 5lyChương V, HSMT11,88m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhựa lõi thép kính 5lyChương V, HSMT1,32m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT0,063tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT11,88m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT7,969m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT57,6m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,576100m2
32Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,36m3
33Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,246tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,246tấn
35Tháo dỡ trầnChương V, HSMT51,92m2
36Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mmChương V, HSMT0,519100m2
37Gia công hệ khung treo trầnChương V, HSMT0,228tấn
38Phá dỡ nền lớp vữa chống thấm sê nôChương V, HSMT6,3m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6,3m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT6,3m2
41Ngâm nước ximăng 5kg/m3Chương V, HSMT0,72m3
42Gia công bán kèo thépChương V, HSMT0,016tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, HSMT0,016tấn
44Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,016tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,016tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT3,2m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,049100m2
48Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa 220x220Chương V, HSMT1hộp
49Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT2hộp
50Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190Chương V, HSMT5hộp
51Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2mChương V, HSMT8bộ
52Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W + bộ điều tốcChương V, HSMT2cái
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V, HSMT2cái
54Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT8cái
55Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 13AChương V, HSMT2cái
56Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 13AChương V, HSMT6cái
57Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 75AChương V, HSMT1cái
58Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT2cái
59Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT150m
60Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT80m
61Cung cấp, lắp đặt dây CV 6mm2Chương V, HSMT70m
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT80m
63Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT30m
64Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V, HSMT4sứ
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Chương V, HSMT0,6100m
66Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27Chương V, HSMT0,18100m
67Cung cấp, lắp đặt co PVC D90Chương V, HSMT13cái
68Cung cấp, lắp đặt co PVC D27Chương V, HSMT5cái
69Cung cấp, lắp đặt vòi xả inoxChương V, HSMT1bộ
70Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200Chương V, HSMT1cái
71Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănChương V, HSMT1bộ
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, HSMT4,471m3
73Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT0,256m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,499m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,157m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,007100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,009tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT2cái
79Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V, HSMT0,018100m3
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT11,47m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,115100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,115100m3/km
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE 02 BÁNH VÀ NHÀ GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,332m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT4,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT1,976m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT20,476m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT2,16m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,144100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT9,675m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,392m3
9Gia công hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,792tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,792tấn
11Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,614tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,614tấn
13Gia công cửa đi, lan canChương V, HSMT0,132tấn
14Lắp dựng cửa khung sắtChương V, HSMT2,8m2
15Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT10,825m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT137,614m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,413100m2
18Ốp tôn vách kho phương tiệnChương V, HSMT0,663100m2
19Máng thu nước bằng tônChương V, HSMT7,25m
20Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT1hộp
21Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2mChương V, HSMT6bộ
22Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT6cái
23Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT1cái
24Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT210m
25Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT48m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT45m
27Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT30m
28Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V, HSMT3sứ
29Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Chương V, HSMT0,06100m
30Cung cấp, lắp đặt co PVC D90Chương V, HSMT4cái
31Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V, HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT25,62m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT2,562m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT2,562m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Chương V, HSMT25,621m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, HSMT53,44m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT48,6m2
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT48,6m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Chương V, HSMT60,121m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT106,72m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSMT155,321m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT78,781m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, HSMT76,541m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT11,5m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT11,5m2
15Cung cấp cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 5lyChương V, HSMT10m2
16Cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính 5lyChương V, HSMT1,5m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT21,168m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,099tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,212100m2
20Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,11tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,11tấn
22Tháo dỡ trầnChương V, HSMT17,69m2
23Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mmChương V, HSMT0,177100m2
24Gia công hệ khung treo trầnChương V, HSMT0,084tấn
25Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT1hộp
26Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190Chương V, HSMT5hộp
27Cung cấp, lắp đặt đèn led 0,6m, 1x9WChương V, HSMT8bộ
28Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT8cái
29Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT1cái
30Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT60m
31Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT41m
32Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT15m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT25m
34Cung cấp, lắp đặt rắc sứ đón điệnChương V, HSMT3sứ
35Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114Chương V, HSMT0,16100m
36Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Chương V, HSMT0,24100m
37Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60Chương V, HSMT0,12100m
38Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42Chương V, HSMT0,04100m
39Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27Chương V, HSMT0,44100m
40Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D114Chương V, HSMT7cái
41Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D90Chương V, HSMT18cái
42Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC D60Chương V, HSMT5cái
43Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D27Chương V, HSMT38cái
44Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtChương V, HSMT4bộ
45Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửaChương V, HSMT4cái
46Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200Chương V, HSMT6cái
47Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiềuChương V, HSMT2cái
48Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiềuChương V, HSMT1cái
49Cung cấp, lắp đặt vòi xả inoxChương V, HSMT2bộ
50Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa senChương V, HSMT2bộ
51Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, HSMT2cái
52Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox + vòi inoxChương V, HSMT2bộ
53Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V, HSMT1bộ
54Chi phí hút hầm tự hoại 5m3Chương V, HSMT1CP
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT5,145m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,051100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:1)Chương V, HSMT0,051100m3/km
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT25,166m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT0,38m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V, HSMT1,686m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT0,127m3
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V, HSMT0,633m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT4,084m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,041100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,041100m3/km
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT82,167m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT47,357m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,167100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT5,821m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, HSMT0,159100m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT1,121m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT1,939m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,117100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT0,963m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,144100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT0,768m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,076100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,128m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,006100m2
23Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, HSMT2cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,033tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,217tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,102tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,647m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT1,65m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Chương V, HSMT1,033m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,35m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT23,264m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT16,932m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT20,56m
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inoxChương V, HSMT17,081m2
36Chữ inox màu vàng H140 ("CÔNG AN XÃ CÔNG HẢI"; "CONG HAI COMMUNE POLICE")Chương V, HSMT1bộ
37Chữ inox màu vàng H90 ("CÔNG AN HUYỆN THUẬN BẮC")Chương V, HSMT1bộ
38Chữ inox màu vàng H75 ( "XÃ CÔNG HẢI, HUYỆN THUẬN BẮC, TỈNH NINH THUẬN")Chương V, HSMT1bộ
39Logo bằng đồng nổiChương V, HSMT1bộ
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT125,352m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT125,352m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT12,42m2
43Cửa cổng chính sắt đẩy 02 rayChương V, HSMT12,42m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT15,73m2
45Khung rào song sắtChương V, HSMT15,73m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT87,927m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,422100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT11,289m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, HSMT0,367100m3
50Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT4,983m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT5,96m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,395100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT5,145m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,858100m2
55Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVChương V, HSMT0,22100m
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT4,635m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,464100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,189tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,017tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,147tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,471tấn
62Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT12,035m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT11,434m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT85,75m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT285,851m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT61,806m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT98m
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT433,407m2
69Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT11,589m2
70Chông sắt đầu ràoChương V, HSMT11,589m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT11,589m2
72Khoan lỗ để cấy bulongChương V, HSMT0,096100m
73Lắp dựng khung lưới thép B40Chương V, HSMT85,453m2
74Trụ thép ống tròn D76x1,8, L=2m + gia công bản mãChương V, HSMT16trụ
75Thép d6Chương V, HSMT31,68kg
76Lưới B40x3ly khổ 1,8mChương V, HSMT47,474m
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO BẬC CẤP, MÁI CHE
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V, HSMT8,307m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT8,307m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:1)Chương V, HSMT0,083100m3/km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,26m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT1,649m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT3,439m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V, HSMT0,189100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,096tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,44tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,073m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V, HSMT21,89m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,686m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,229m3
15Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,098m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT0,432m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,029100m2
18Gia công hệ khung thép mái cheChương V, HSMT0,267tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,267tấn
20Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,156tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,156tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT38,82m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,604100m2
24Máng xối tônChương V, HSMT3,8m
25Cung cấp, lấp đặt ống PVC D90Chương V, HSMT0,04100m
26Cung cấp, lấp đặt côn PVC D90Chương V, HSMT2cái
27Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V, HSMT1cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI CHE PHÍA TRƯỚC NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,372m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,33m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,196m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT0,864m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,058100m2
6Gia công hệ khung thépChương V, HSMT0,264tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,264tấn
8Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,134tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,134tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT37,632m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,584100m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V, HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V, HSMT1gốc
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, HSMT0,04100m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, HSMT3,9m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT3,9m3
6Đào san đất trong phạm vi Chương V, HSMT0,463100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT56,1m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT59,125m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,591100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,591100m3/km
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT46,78m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT32,746m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,19m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,397m3
15Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,397m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT1,488m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,339m3
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V, HSMT10,414m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, HSMT3,564m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,324m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,03m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT0,272m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,027100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,033tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,205m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,01100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,024tấn
29Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, HSMT4cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V, HSMT0,03100m
31Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn 200mmChương V, HSMT1cái
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ QUÂN SỰ, NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT87,102m2
2Tháo dỡ trầnChương V, HSMT26,23m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V, HSMT0,546m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT25,76m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT20,199m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT83,95m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT8,395m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V, HSMT0,675m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V, HSMT10,116m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT42,17m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,422100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,422100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->