Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:27:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,550,203,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,253,055 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu hai trăm năm mươi ba nghìn năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732530552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465061104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 9.240.162.944 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.162.944 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (02 người) gồm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng – chiều cao nâng > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, chỉnh trang cảnh quan khu vực hồ Quang Trung II 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.253.055 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Giao thông, Sân bãi | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, dọn cỏ dại | Theo hồ sơ thiết kế | 83,67 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,9 (nguồn tận dụng địa phương) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4879 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 6 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt hàng rào thép (hàng rào tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 11 | Bu lông nở inox SUS304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7897 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,268 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,769 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1794 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,82 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,855 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,896 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5296 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4976 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 24 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | 100m2 |
| 25 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,884 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 144,2 | m3 |
| 27 | Lát đá Granite màu xám khò nhám, KT= 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 677,1 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite màu đỏ khò nhám, KT= 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.221,7 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite màu vàng khò nhám, KT= 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 985,2 | m2 |
| 30 | Cắt khe tạo rãnh nền lát đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế | 27,29 | 10m |
| 31 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3888 | 100m2 |
| 32 | Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,664 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch tự chèn dày 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 638,88 | m2 |
| 34 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | 100m2 |
| 35 | Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,01 | m3 |
| 36 | Lát nền gạch bê tông trồng cỏ, KT= 390x260x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7 | m2 |
| 37 | Bê tông nền móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 39 | Láng nền vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m2 |
| 40 | Láng granitô vữa M00 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m2 |
| 41 | Bê tông nền móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,83 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 19,77 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài vữa M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,46 | m2 |
| 44 | Trát granitô vữa M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,44 | m2 |
| 45 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1232 | 100m2 |
| 46 | Đắp lớp cát đôn nền, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,02 | m3 |
| 47 | Bê tông lót nền M200 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 48 | Láng nền vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,32 | m2 |
| 49 | Láng granitô vữa M00 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,34 | m2 |
| 50 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,289 | 100m2 |
| 51 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,89 | m3 |
| 53 | Sơn phủ nền bê tông sơn Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 228,9 | 1m2 |
| 54 | Gia công cốt thép đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1499 | tấn |
| 55 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2057 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nắp đan M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,315 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan đúc sẳn bằng máy | theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | Hạng mục nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 24,275 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,855 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, tường chắn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1147 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, tường chắn d | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1379 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm giằng, đà giằng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1447 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm giằng, đà giằng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3351 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột trụ d | theo hồ sơ thiết kế | 0,0359 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột trụ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1749 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đà kiềng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,138 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng, đà giằng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,637 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3136 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm giằng, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2637 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5862 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5562 | 100m2 |
| 19 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 51,12 | m2 |
| 20 | Lót vữa M75 dày 5cm làm phẳng tạo dốc về phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8 | m2 |
| 21 | Lát nền mái gạch granite nhám chống trượt, KT= 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,703 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,775 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,128 | m2 |
| 25 | Trát tường trong vữa M75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 185,713 | m2 |
| 26 | Bả matic vào tường trong và ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 271,238 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 137,965 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,273 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch tráng men, KT=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm nền, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,47 | m2 |
| 31 | Vữa đôn nền M50, đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,965 | m3 |
| 32 | Lót vữa M75 dày 5cm làm phẳng tạo dốc về phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 41,26 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà gạch granite nhám chống trượt, KT= 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,26 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8 | m2 |
| 37 | Trát granitô vữa M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,62 | m2 |
| 38 | Bả matic vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 40 | Đắp lớp cát đôn nền, đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,554 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 42 | Bê tông nền móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,985 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,488 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,885 | m2 |
| 45 | Trát granitô vữa M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,033 | m2 |
| 46 | Lót vữa M75 dày 2cm làm phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 79,7 | m2 |
| 47 | Láng granitô vữa M00 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,7 | m2 |
| 48 | Bả matic vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 16,465 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,465 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa M75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 51 | Bả matic trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 52 | Sơn trần 1 lót, 2 phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 53 | Cửa ,vách ngăn và lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bộ đóng cửa tự động gắn vào cửa phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 60 | Đào đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0724 | m3 |
| 61 | Đào đất bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,233 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2805 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,356 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M100 (trong và ngoài bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 68 | Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đúc đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 71 | Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | 100m2 |
| 72 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 74 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 75 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 77 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 79 | Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đúc đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Lavabo treo tường có chân | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox SUS304 kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng Mica dày 5mm KT=200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox SUS304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh inox SUS304, loại nhấn tự động tắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox SUS304, Ø90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø25 - PN10 nối bằng PP hàn | theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø32 - PN10 nối bằng PP hàn | theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø25 | theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø32 | theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PP-R 90° ren trong Ø25x1/2" | theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê giảm PP-R Ø32x25 | theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R Ø32 | theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm PP-R Ø32x25 | theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van PP-R Ø32 | theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 - PN6 nối bằng PP msông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 - PN6 nối bằng PP msông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 - PN6 nối bằng PP msông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ module - 4 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12w | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa gel chìm bảo hộ dây Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Box chia ngã 1-4 Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đế đặt âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp chờ trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Nối ống Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | Hạng mục Chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, 03 pha, 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp trụ côn đèn pha chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha BOSTON-II bóng LED 104W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh quan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, chiều cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cảnh quan trang trí hình nón VISTAR-LED bóng LED 70W | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Domino 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 bảng |
| 8 | Luồn cáp cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số trụ, tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 10 cột |
| 10 | Hộp nối kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 13 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 6kA | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø32/25 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100 m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø40/30 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100 m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø65/50 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | 100 m |
| 24 | Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thế 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 712,5 | m |
| 26 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M16x850 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 154,35 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1655 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 39 | Cắt khe nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 40 | Đào bóc lớp đất vỉa hè, đất cấp III không mở mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 1m3 |
| 41 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0105 | 100m3 |
| 43 | Lớp móng cát gia cố xi măng 6% (Ko tính ca máy, vận dụng NC*2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0105 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 45 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 47 | Lát gạch Terrazo, KT=400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| D | Hạng mục Cây Xanh | |||
| 1 | Đốn hạ cây Đước, cây Dừa, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cây |
| 3 | Trồng cây Dầu rái,, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 5 | Trồng cây Lộc vừng, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây Muồng hoa đào, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 7 | Trồng cây Vàng anh, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cây |
| 9 | Trồng cây Huỳnh liên, h>=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 10 | Trồng cây Tường vi, h>=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 11 | Trồng cây Bông giấy, h>=0,4m | theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Cô tông lá mít, h>=0,2m | theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây Lẽ bạn, h>=0,2m | theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Đông hầu vàng, h>=0,3m | theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Dứa vạn phát, h>=0,3m | theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Dương xỉ, h>=0,2m | theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, h>=0,3m | theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây Phúc lộc thọ, h>=0,4m | theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | theo hồ sơ thiết kế | 32,624 | 100m2 |
| 20 | Trồng cỏ lông heo | theo hồ sơ thiết kế | 0,2301 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ sau khi trồng | theo hồ sơ thiết kế | 39,3231 | 100m2 |
| 22 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 52,736 | m3 |
| 23 | Đắp đất trồng vào bồn cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 784,16 | m3 |
| E | Hạng mục Hệ thống tưới nước | |||
| 1 | Lắp đặt van tưới tay 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt khóa di động kết nối với van tưới tay 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Ống dẻo lưới uPVC Ø25 gắn vào khóa tưới tay | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt van điều khiển điện từ Ø34x1'', 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp hộp bảo vệ Valve 10" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE Ø32 - 10bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 10bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | 100 m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x3/4" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE Ø32x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE Ø63x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bít HDPE Ø63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø32x1'' | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø63x2'' | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø60x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cà rá đồng Ø3/4" (2 đầu ren ngoài 3/4") | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x6mm² cấp điện cho máy bơm và tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm² cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=7m³/h áp lực 9,0Bars, công suất 10HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ bảo vệ áp lực điều chỉnh áp lực 2-14bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Rải kéo dây cáp đồng trần Ø25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 30 | Đóng cọc thép mạ kẽm Ø12, L=0,5m cố định van tưới | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H760xW500xD320 (có chân đế + mái che) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB - 2P - 6A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Thanh ray cài thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 39 | Domino 30A-10 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc gạt 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ khởi động từ (contactor) MC32A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ nguồn 220V/24V DC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ công tắc chuyển mạch 380V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió KT=150x150x66mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 53 | Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 24,165 | m3 |
| 55 | Đắp đất K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,248 | m3 |
| 56 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,294 | 1m3 |
| 57 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,668 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 60 | Gia công cốt thép bể d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,276 | tấn |
| 61 | Ván khuôn bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bể chứa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,952 | m3 |
| 63 | Mạch ngừng bê bông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 64 | Trát tường ngoài vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 65 | Trát tường trong vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 66 | Láng nền bản đáy vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm đáy, tường trong và ngoài mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 81,12 | m2 |
| 68 | Gia công cốt thép đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 69 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nắp đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 72 | Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 73 | Lắp Ổ khóa bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Gia công thang inox hộp SUS304 KT=40x40mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 75 | Gia công thang inox SUS304, thanh la inox rộng 100mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 76 | Bu lông nở inox SUS304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| F | Hạng mục vật dụng phụ trợ | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công trình |
| 2 | Thùng rác 2 ngăn, KT=750x350x950mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Ghế đá Granite màu đen nguyên khối, KT=1400x350x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| G | Hạng mục Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5%x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F)); Chi phí dự phòng trong bản khối lượng công việc mời thầu do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732530552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465061104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 9.240.162.944 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.162.944 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (02 người) gồm: | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Xe nâng – chiều cao nâng > 12m | chiều cao nâng > 12m | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi