Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819006-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220818897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 09:27:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,550,203,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,253,055 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu hai trăm năm mươi ba nghìn năm mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732530552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465061104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 9.240.162.944 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.162.944 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (02 người) gồm:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng – chiều cao nâng > 12m
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng > 12m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang cảnh quan khu vực hồ Quang Trung II
4 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Công trình Xanh; Địa chỉ: Số 214A Đường số 5, Bình Hưng Hoà, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ: 82L4 khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.253.055   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Giao thông, Sân bãi
1Phát quang mặt bằng, dọn cỏ dạiTheo hồ sơ thiết kế83,67100m2
2Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,2121100m3
3Đắp đất bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế1,2121100m3
4Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,9 (nguồn tận dụng địa phương)Theo hồ sơ thiết kế5,4879100m3
5Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế48m
6Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,881m3
7Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1056100m2
10Lắp đặt hàng rào thép (hàng rào tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế48m
11Bu lông nở inox SUS304 M10x120mmTheo hồ sơ thiết kế192cái
12Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,6969m3
13Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế5,7897100m2
14Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,268m3
15Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,769m3
16Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế3,1794100m2
17Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,82m3
18Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,855m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,368100m2
20Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,896m3
21Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,5296m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,4976100m2
23Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,52m3
24Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế28,84100m2
25Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,884100m3
26Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế144,2m3
27Lát đá Granite màu xám khò nhám, KT= 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế677,1m2
28Lát đá Granite màu đỏ khò nhám, KT= 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế1.221,7m2
29Lát đá Granite màu vàng khò nhám, KT= 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế985,2m2
30Cắt khe tạo rãnh nền lát đá GraniteTheo hồ sơ thiết kế27,2910m
31Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế6,3888100m2
32Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế191,664m3
33Lát nền gạch tự chèn dày 60mmTheo hồ sơ thiết kế638,88m2
34Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,767100m2
35Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế23,01m3
36Lát nền gạch bê tông trồng cỏ, KT= 390x260x80mmTheo hồ sơ thiết kế76,7m2
37Bê tông nền móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,66m3
38Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế4,54m3
39Láng nền vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế19,19m2
40Láng granitô vữa M00 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế19,19m2
41Bê tông nền móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,83m3
42Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế19,77m3
43Trát tường ngoài vữa M100 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế66,46m2
44Trát granitô vữa M100 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế43,44m2
45Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1232100m2
46Đắp lớp cát đôn nền, đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế27,02m3
47Bê tông lót nền M200 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế5,62m3
48Láng nền vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế112,32m2
49Láng granitô vữa M00 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế135,34m2
50Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,289100m2
51Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2289100m3
52Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế22,89m3
53Sơn phủ nền bê tông sơn EpoxyTheo hồ sơ thiết kế228,91m2
54Gia công cốt thép đan dTheo hồ sơ thiết kế0,1499tấn
55Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,2057100m2
56Bê tông nắp đan M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,315m3
57Lắp đặt cấu kiện nắp đan đúc sẳn bằng máytheo hồ sơ thiết kế2cái
B Hạng mục nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế24,275m3
2Đắp nền móng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế9,71m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,855m3
4Cốt thép móng, tường chắn dTheo hồ sơ thiết kế0,1147tấn
5Cốt thép móng, tường chắn dTheo hồ sơ thiết kế4,1379tấn
6Cốt thép dầm giằng, đà giằng dTheo hồ sơ thiết kế0,1447tấn
7Cốt thép dầm giằng, đà giằng dTheo hồ sơ thiết kế0,3351tấn
8Cốt thép cột trụ dtheo hồ sơ thiết kế0,0359tấn
9Cốt thép cột trụ dTheo hồ sơ thiết kế0,1749tấn
10Bê tông móng, đà kiềng M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế38,138m3
11Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,836m3
12Bê tông dầm giằng, đà giằng M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,637m3
13Ván khuôn móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế2,3136100m2
14Ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,1672100m2
15Ván khuôn dầm giằng, đà giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2637100m2
16Cốt thép sàn mái dTheo hồ sơ thiết kế0,5862tấn
17Bê tông sàn mái M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,15m3
18Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,5562100m2
19Quét Sika chống thấm sàn máiTheo hồ sơ thiết kế51,12m2
20Lót vữa M75 dày 5cm làm phẳng tạo dốc về phểu thuTheo hồ sơ thiết kế45,8m2
21Lát nền mái gạch granite nhám chống trượt, KT= 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế45,8m2
22Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế9,703m3
23Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế3,775m3
24Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế101,128m2
25Trát tường trong vữa M75 dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế185,713m2
26Bả matic vào tường trong và ngoàiTheo hồ sơ thiết kế271,238m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế137,965m2
28Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế133,273m2
29Ốp tường gạch tráng men, KT=100x100mmTheo hồ sơ thiết kế52,44m2
30Quét Sika chống thấm nền, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế50,47m2
31Vữa đôn nền M50, đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế5,965m3
32Lót vữa M75 dày 5cm làm phẳng tạo dốc về phểu thuTheo hồ sơ thiết kế41,26m2
33Lát nền nhà gạch granite nhám chống trượt, KT= 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế41,26m2
34Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,492m3
35Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế4,644m3
36Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế54,8m2
37Trát granitô vữa M100 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế14,62m2
38Bả matic vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế24,3m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,3m2
40Đắp lớp cát đôn nền, đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế156,554m3
41Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,019m3
42Bê tông nền móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,985m3
43Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế5,488m3
44Trát tường ngoài vữa M75 dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế52,885m2
45Trát granitô vữa M100 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế26,033m2
46Lót vữa M75 dày 2cm làm phẳngTheo hồ sơ thiết kế79,7m2
47Láng granitô vữa M00 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế79,7m2
48Bả matic vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế16,465m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,465m2
50Trát trần vữa M75 dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
51Bả matic trầnTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
52Sơn trần 1 lót, 2 phủTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
53Cửa ,vách ngăn và lam nhômTheo hồ sơ thiết kế4,48m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế4,48m2
55Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
56Cung cấp và lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện INOX 304Theo hồ sơ thiết kế9,72m2
57Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
58Cung cấp và lắp đặt bộ đóng cửa tự động gắn vào cửa phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Cung cấp và lắp đặt lam nhôm thông gióTheo hồ sơ thiết kế0,66m2
60Đào đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,0724m3
61Đào đất bằng máyTheo hồ sơ thiết kế0,1884100m3
62Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế10,233m3
63Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,2805m3
64Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,561m3
65Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế4,356m3
66Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M100 (trong và ngoài bể)Theo hồ sơ thiết kế21,78m2
67Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,0177tấn
68Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,424m3
69Ván khuôn đúc đanTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
71Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bểTheo hồ sơ thiết kế0,0896100m2
72Đào đất hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,67m3
73Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,086m3
74Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế0,0045tấn
75Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
76Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
77Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,28m2
78Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
79Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,038m3
80Ván khuôn đúc đanTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
82Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
84Lắp đặt Lavabo treo tường có chânTheo hồ sơ thiết kế4bộ
85Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox SUS304 kín nướcTheo hồ sơ thiết kế5cái
87Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng Mica dày 5mm KT=200x200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox SUS304Theo hồ sơ thiết kế5bộ
90Lắp đặt vòi Lavabo lạnh inox SUS304, loại nhấn tự động tắtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
91Lắp đặt phễu thu inox SUS304, Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
92Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø25 - PN10 nối bằng PP hàntheo hồ sơ thiết kế0,28100m
93Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø32 - PN10 nối bằng PP hàntheo hồ sơ thiết kế0,12100m
94Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø25theo hồ sơ thiết kế11cái
95Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø32theo hồ sơ thiết kế5cái
96Lắp đặt co PP-R 90° ren trong Ø25x1/2"theo hồ sơ thiết kế13cái
97Lắp đặt tê giảm PP-R Ø32x25theo hồ sơ thiết kế10cái
98Lắp đặt nối ren ngoài PP-R Ø32theo hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt nối giảm PP-R Ø32x25theo hồ sơ thiết kế3cái
100Lắp đặt van PP-R Ø32theo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 - PN6 nối bằng PP msôngTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 - PN6 nối bằng PP msôngTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 - PN6 nối bằng PP msôngTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
104Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø34Theo hồ sơ thiết kế4cái
105Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø60Theo hồ sơ thiết kế12cái
106Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế8cái
107Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế15cái
108Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø60x34Theo hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế7cái
110Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø60Theo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø90x60Theo hồ sơ thiết kế5cái
114Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt vỏ tủ module - 4 đườngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
116Lắp đặt MCB-1P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
117Lắp đặt MCB-2P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt đèn LED ốp trần 12wTheo hồ sơ thiết kế12bộ
120Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
121Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
122Lắp đặt ống nhựa gel chìm bảo hộ dây Ø20mmTheo hồ sơ thiết kế200m
123Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây Ø20mmTheo hồ sơ thiết kế60m
124Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
125Lắp đặt Box chia ngã 1-4 Ø20Theo hồ sơ thiết kế6hộp
126Lắp đặt đế đặt âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế8hộp
127Lắp đặt hộp chờ trung gianTheo hồ sơ thiết kế6hộp
128Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế3cái
130Nối ống Ø20Theo hồ sơ thiết kế20cái
C Hạng mục Chiếu sáng
1Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, 03 pha, 125ATheo hồ sơ thiết kế11 tủ
2Cung cấp, lắp trụ côn đèn pha chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao 8mTheo hồ sơ thiết kế7cột
3Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha BOSTON-II bóng LED 104WTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
4Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh quan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, chiều cao 4mTheo hồ sơ thiết kế25cột
5Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cảnh quan trang trí hình nón VISTAR-LED bóng LED 70WTheo hồ sơ thiết kế251 bộ
6Cung cấp, lắp đặt Domino 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế50cái
7Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụTheo hồ sơ thiết kế321 bảng
8Luồn cáp cửa trụTheo hồ sơ thiết kế321 đầu cáp
9Đánh số trụ, tủTheo hồ sơ thiết kế3310 cột
10Hộp nối kín nướcTheo hồ sơ thiết kế52cái
11Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400Theo hồ sơ thiết kế351 bộ
12Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế156m
13Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
14Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
15Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế10m
16Cung cấp đầu cốt đồng Ø2,5Theo hồ sơ thiết kế32cái
17Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 3P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 3P 32A 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt MCCB 3P 125A 6kA1cái
21Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø32/25 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,56100 m
22Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø40/30 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100 m
23Cung cấp, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø65/50 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế6,3100 m
24Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thế 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế10cái
25Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế712,5m
26Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế4,481m3
27Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
28Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,78m3
29Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
30Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M24x675Theo hồ sơ thiết kế71 cấu kiện
31Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế4,3751m3
32Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,625m3
33Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,41100m2
35Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M16x850Theo hồ sơ thiết kế251 cấu kiện
36Đào mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế154,351m3
37Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,1655100m3
38Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế630m
39Cắt khe nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế1,210m
40Đào bóc lớp đất vỉa hè, đất cấp III không mở mái ta luyTheo hồ sơ thiết kế0,421m3
41Đào mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,051m3
42Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,0105100m3
43Lớp móng cát gia cố xi măng 6% (Ko tính ca máy, vận dụng NC*2)Theo hồ sơ thiết kế0,0105100m3
44Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế6m
45Đắp lớp đá 0-4 loại 2Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
46Bê tông móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,12m3
47Lát gạch Terrazo, KT=400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
D Hạng mục Cây Xanh
1Đốn hạ cây Đước, cây Dừa, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế141 cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 mTheo hồ sơ thiết kế103cây
3Trồng cây Dầu rái,, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60Theo hồ sơ thiết kế33cây
4Trồng cây Giáng hương, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60Theo hồ sơ thiết kế21cây
5Trồng cây Lộc vừng, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60Theo hồ sơ thiết kế15cây
6Trồng cây Muồng hoa đào, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60Theo hồ sơ thiết kế17cây
7Trồng cây Vàng anh, h>=4,5m; đk cổ rễ >=12cm; đk bầu rễ Ø60Theo hồ sơ thiết kế17cây
8Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế103cây
9Trồng cây Huỳnh liên, h>=1,2mTheo hồ sơ thiết kế17cây
10Trồng cây Tường vi, h>=1,2mTheo hồ sơ thiết kế21cây
11Trồng cây Bông giấy, h>=0,4mtheo hồ sơ thiết kế0,407100m2
12Trồng cây Cô tông lá mít, h>=0,2mtheo hồ sơ thiết kế0,385100m2
13Trồng cây Lẽ bạn, h>=0,2mtheo hồ sơ thiết kế0,678100m2
14Trồng cây Đông hầu vàng, h>=0,3mtheo hồ sơ thiết kế0,642100m2
15Trồng cây Dứa vạn phát, h>=0,3mtheo hồ sơ thiết kế1,472100m2
16Trồng cây Dương xỉ, h>=0,2mtheo hồ sơ thiết kế1,596100m2
17Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, h>=0,3mtheo hồ sơ thiết kế0,519100m2
18Trồng cây Phúc lộc thọ, h>=0,4mtheo hồ sơ thiết kế0,77100m2
19Trồng cỏ lá gừngtheo hồ sơ thiết kế32,624100m2
20Trồng cỏ lông heotheo hồ sơ thiết kế0,2301100m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ sau khi trồngtheo hồ sơ thiết kế39,3231100m2
22Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế52,736m3
23Đắp đất trồng vào bồn cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kế784,16m3
E Hạng mục Hệ thống tưới nước
1Lắp đặt van tưới tay 3/4"Theo hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt khóa di động kết nối với van tưới tay 3/4"Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới)Theo hồ sơ thiết kế3cái
4Ống dẻo lưới uPVC Ø25 gắn vào khóa tưới tayTheo hồ sơ thiết kế150m
5Lắp đặt van điều khiển điện từ Ø34x1'', 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp hộp bảo vệ Valve 10"Theo hồ sơ thiết kế8hộp
7Lắp đặt ống HDPE Ø32 - 10barTheo hồ sơ thiết kế0,32100 m
8Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 10barTheo hồ sơ thiết kế2,66100 m
9Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x3/4"Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt co HDPE Ø32x32Theo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt co HDPE Ø63x63Theo hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt nút bít HDPE Ø63Theo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63x63Theo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø32x1''Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø63x2''Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
17Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø60x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø60x2"Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt cà rá đồng Ø3/4" (2 đầu ren ngoài 3/4")Theo hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø90Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế60m
22Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x6mm² cấp điện cho máy bơm và tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế10m
23Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm² cấp nguồn cho tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế50m
24Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=7m³/h áp lực 9,0Bars, công suất 10HPTheo hồ sơ thiết kế11 máy
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt bộ bảo vệ áp lực điều chỉnh áp lực 2-14barTheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400Theo hồ sơ thiết kế3cọc
29Rải kéo dây cáp đồng trần Ø25mm2Theo hồ sơ thiết kế6m
30Đóng cọc thép mạ kẽm Ø12, L=0,5m cố định van tướiTheo hồ sơ thiết kế6cọc
31Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H760xW500xD320 (có chân đế + mái che)Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
32Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế50m
33Lắp đặt bộ bảo vệ mất phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB - 2P - 6A - 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22Theo hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Thanh ray cài thiết bịTheo hồ sơ thiết kế1cây
39Domino 30A-10 cựcTheo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt công tắc gạt 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt bộ khởi động từ (contactor) MC32A-220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt bộ rơ le trung gian 24VAC - 14 chânTheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Lắp đặt bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A)Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt bộ nguồn 220V/24V DCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt bộ công tắc chuyển mạch 380VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió KT=150x150x66mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
51Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
52Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,154m3
53Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
54Đào đất đường ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế24,165m3
55Đắp đất K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế23,248m3
56Đào đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế32,2941m3
57Đào đất bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,754100m3
58Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế65,668m3
59Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,444m3
60Gia công cốt thép bể dTheo hồ sơ thiết kế1,276tấn
61Ván khuôn bể chứaTheo hồ sơ thiết kế0,838100m2
62Bê tông bể chứa M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,952m3
63Mạch ngừng bê bôngTheo hồ sơ thiết kế13,6m
64Trát tường ngoài vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế38,88m2
65Trát tường trong vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế32m2
66Láng nền bản đáy vữa xi măng M100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế10,24m2
67Quét chống thấm đáy, tường trong và ngoài mặt bểTheo hồ sơ thiết kế81,12m2
68Gia công cốt thép đan dTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
69Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
70Bê tông nắp đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
72Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bểTheo hồ sơ thiết kế0,164100m2
73Lắp Ổ khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Gia công thang inox hộp SUS304 KT=40x40mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
75Gia công thang inox SUS304, thanh la inox rộng 100mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,001Tấn
76Bu lông nở inox SUS304 M10x120mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
F Hạng mục vật dụng phụ trợ
1Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịTheo hồ sơ thiết kế1công trình
2Thùng rác 2 ngăn, KT=750x350x950mmTheo hồ sơ thiết kế9Cái
3Ghế đá Granite màu đen nguyên khối, KT=1400x350x450mmTheo hồ sơ thiết kế18Cái
G Hạng mục Chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5%x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F)); Chi phí dự phòng trong bản khối lượng công việc mời thầu do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.Theo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732530552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.465061104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 9.240.162.944 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.162.944 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (02 người) gồm: 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.21
3 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
7 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kw3
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T2
3 Xe lu bánh thép ≥ 10T2
4 Cần trục ô tô ≥ 10T1
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
6 Xe nâng – chiều cao nâng > 12m chiều cao nâng > 12m1
7 Máy trộn bê tông 250 lít3
8 Máy đào ≥0,8m31
9 Máy hàn 23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->