Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721012-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:58:00 đến ngày 2022-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,790,475,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4685713597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.937142719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà dân dụng có kết cấu 2 tầng trở lên; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu; Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.853.333.012 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn ống nước, máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Nâng cấp, cải tạo khối nhà lớp học 2T6P, khuôn viên sân; Cổng, tường rào và các hạng mục khác trường mầm non Đông Hòa, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phan Gia. Địa chỉ: Thôn 9, Xã Đông Thịnh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT212,06m2
2Tháo dỡ cột kèo, xà gồ mái nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT56,7305m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,5816m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60,3121m3
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,72m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,576m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,032100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0656tấn
5Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,241m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0249tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1389tấn
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0172100m2
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9486m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,3682m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT27,6416m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT38,4m
13Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,448m
14Gia công, lắp dựng cửa cổng phụ bằng sắt hộp (cả sơn hoàn thiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT27,6416m2
16Gia công,lắp dựng biển tên trường bằng khung thép để gắn chữ mê kaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3m2
17Gắn chữ bằng me ka vào biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1tb
18Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,7547m3
19Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,9479100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,8568m3
21Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT104,1348m3
22Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT127,512m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8501100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7868tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0645tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,874m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0918100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,1836100m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,7743m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,7875m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,248m3
32Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9898100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5609tấn
34Ván khuôn tấm đan mũ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2639100m2
35bê tông tấm đan mũ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2683m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT167cái
37Hàng rào thoáng lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT97,0255m2
38Lắp nan hoa bê tông tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT41cái
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT691,1985m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT380,9638m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.266,2133m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2T6P
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,2824m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,365m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.390,0546m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT936,34m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT375m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT127,51m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT95,392m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT99,936m2
9Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT574,6537m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường bị nứt gãy, bong chócMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT304,488m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2tấm
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT48bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12công
16Don dẹp và kê lại bàn ghê, thiết bị trong phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10công
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT123,7203m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT779,8003m2
19Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT91,9626m3
20Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT91,9626m3
21Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5604m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1168m3
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1835m3
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2232m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0837100kg
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2733100kg
27Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,6929m3
28Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT149,8742m2
29Đắp cát bù phụ nền bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,0284100m3
30Bê tông nền đá 1x2, mác 150, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31,7942m3
31Lớp vữa lót bù phụ, tạo phẳng trước khi lát nền, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT574,6537m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT539,1294m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn phòng WC gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT35,5244m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT284,8247m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT81,312m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.893,5422m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT611,5886m2
38Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51,3495m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51,3495m2
40Chám vá, mài lại Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20,3267m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT123,7203m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT123,7203m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT123,7203m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,1955100m2
45Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,018m2
46Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,018m2
47Cửa đi nhôm hệ 55 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33,048m2
48Cửa đi nhôm hệ 55 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24,384m2
49Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT55,5768m2
50Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,16m2
51Vách ngăn cố định bằng nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT46,2m2
52Tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ngăn phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24,36m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT28cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT25cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
63Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
64Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2bộ
65Tủ điện trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6hộp
66Đế âm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT84hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16hộp
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80m
69Cáp kéo căng dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây trục cấp cho các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT150m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT200m
72Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT260m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT450m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT750m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.810m
76Tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
77Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4hộp
78Bình chữa cháy MZF4 4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bình
79Bình chữa cháy CO2 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6bình
80Đục lỗ thông tường xây gạch để thăm và lắp đặt đường ống cấp nước mớiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT101lỗ
81Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm để lắp đặt đường ống cấp nước mớiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT196m
82Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,65100m
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22cái
84Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,86100m
85Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,48100m
87Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18cái
88Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
89Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
92Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT56cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5bộ
101Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
103Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19cái
106Lắp đặt vòi tay gạt lấy nước ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
107Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24cái
108Xi phong thoát nước chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9cái
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
110Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
D HẠNG MỤC: BỔ SUNG CÔNG VIỆC NHÀ MỚI
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT445,5552m2
2Bịt khu thoáng khu hành lang sau bằng Inox 304 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61,778m2
3Lưới Inox chống côn trùng cho cửa phòng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,1m2
4Gia công, lắp dựng và treo biển tên phòng chức năng bằng khung sắt, dây xíchMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22cái
5Gia công, lắp dựng biên tên các phòng khác bằng nhựa tạo kiểu dán đề canMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
6Sơn, kẻ, vẽ trang trí nhiều màu các cấu kiện kiến trúc, vẽ tranh họa tiết trang trí trên tường đã sơn xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT672,857m2
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,8945100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7661100m3
3Vật liệu đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.053,3188m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,5126100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT248,576m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.701,86m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.701,86m2
8Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,912m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,76m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,95m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,304m3
12Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.223,1m3
13Vận chuyển, đổ đất mầu vào vườn để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.223,1m3
14Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,06100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT37,8m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT90m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT35,7178m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8334100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,424100m2
5bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21,2m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,656m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT339,2m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT63,6m2
9ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,636100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3251tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,6m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT212cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3969100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0757tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0757tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT96,264m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,9064100m2
5Tôn úp nóc + tấm biênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61,2m
6Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT36,4m
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
I Phòng hiệu trưởng, Hiệu phó
1Bàn làm việc của Hiệu phó: Quy cách: Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm); Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián; Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo dành cho cấp trưởng phòng. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. khoang để CPU và khay bàn phím. Bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
2Ghế xoay lãnh đạo da cao cấp; Màu sắc: Đen; Kích thước: W620 x D710 x H(1125-1180) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 203 (TQ); Kiểu dáng: Thiết kế lưng cao có đường may gia công khéo léo. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
3Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 (hoặc tương đương) + Hộp mựcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
4Điều hòa 12000 BTU: - Điều hòa 1 chiều inverter: Công suất làm lạnh : ≤ 12.000 BTU; Phạm vi hiệu quả : 30 - 40m2; Tiện ích :Lọc không khí / Điều khiển thông minh; Chế độ ngày/đêm / Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy /Thổi gió dễ chịu Kiểu máy :Treo tường /Công suMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
5Ống đồng, dây diện, giá treo, bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4m
6Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
7Bộ Sopha đệm da tiếp khách Hiệu trưởng (màu đen hoặc nâu): hàng sản xuất theo yêu cầu: Các yêu cầu cơ bản như sau: Kích thước: Dài: 260cm x Rộng: 160cm x Sâu: 90cm, bàn KTKích thước: Bàn trà này dài 120cm rộng 60cm cao 40cm. / Chất liệu : Bàn làm từ Gỗ MDF phủ Melamine lõi xanh chống ẩm,chống nước, chống xướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
8Ghế xoay làm việc Hiệu trưởng - chân kiểu cách tay vuông, đệm tựa ghế mút bọc vải lưới cao cấp. Ghế có tựa đầuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
9Hệ thống camera lớp học, sân chơi: Bao gồm 20 mắt camera: - (Camera ngoài trời IP Dahua DH-IPC-HFW1230SP 2.0MP), 1 đầu ghi 32 kênh, ổ lưu dữ liệu 4T, 600 m dây mạng vinacap, 8 switch 8 cổng POE, Gen hộp SINO 2*4 = 60 cây, Đầu J45, Cap HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1H. Thống
10Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi; Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD; Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10; Screen Mirroring; Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói; Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google Cast Ứng dụng MagiConnect; Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A;Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
11Giá treo, dây điện 10m, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
12Bộ máy tính để bàn cho kế toán: Máy lắp rắp: Trong nước: Cầu hình: Pentum G6405 4.050Ghz/4MB/1200 (BOX) / Dram 4GB / SSD 240GB - Mainboard H410 PRO (Chipset Intel H410/Socket LGA1200/ VGA onboard) / - Chipset: Intel H410 - Socket: LGA1200 /- Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/ Pentium®/ - Vỏ cây: GIPCO 3686A/B/C/D ATX/ + Orient ATX450 - Key + Muose USB fuden - Monitol 21,5 inh LCD / Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 64Bit EngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
13Bàn vi tính: Gỗ công nghiệp, có ngăn kéo để bàn phím, chổ để CPU, hộc treo: Kính thước ( 1200*6008760)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
14Ghế xoay 550H - Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi - Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi - Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển - Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
15Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 (hoặc tương đương) + Hộp mựcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
J Văn phòng nhà trường
1Bàn họp gỗ sơn PU 7m dài được làm bằng gỗ công nghiệp MDF. Mặt bàn phủ sơn PU Chống ẩm mốc và bền bỉ với thời gian. Bề mặt mịn, sơn bám dính bền bỉ với thời gian, không bị bay màu - Bàn có kiểu dáng đơn giản, mặt bàn hình chữ nhật uốn cong 2 bên cách điệu với chiều cao tiêu chuẩn. Bàn có màu nâu đỏ, trên bề mặt có vân kẻ đẹp mắt. Kích thước: Dài 7000 – Rộng 1600- Cao 750(mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF, Sơn PU Kiểu dáng: Mặt bàn cong, Mặt bàn dày 70mm , chân hộp có rãnh trang trí bắt mắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Ghế phòng họp: Chất liệu Lưng tựa và đệm ngồi bọc da Khung chân tay vịn gỗ; Màu sắc Đen Kiểu dáng Ghế chân tĩnh Lưng tựa liền mặt ngồi; Kích thước 62cm x 76cm x 104cm (rộng x sâu x cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30Cái
3Bục tượng bác: Sản phẩm chế tác từ chất liệu gỗ sơn PU được thiết kế tỉ mỉ, trang trọng và đẹp mắt. Chế độ bảo hành 1 năm KT(Chiều dài 70,5, chiều sâu: 60 cm, chiều cao: 120 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
4Bục phát biểu: Sản phẩm chế tác từ chất liệu gỗ sơn PU được thiết kế tỉ mỉ, trang trọng và đẹp mắt. Chế độ bảo hành 1 năm (Chiều dài 70,5, chiều sâu: 60 cm, chiều cao: 120 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
5Tượng bác (màu đồng) Chất liệu thạch cao, Loại trung phù hợp với bục tượng và không gian phòng họp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
6Tủ trưng bày thành tích cửa kính. Khung nhôm KT ( rộng, 2m * cao 1,8, sâu 40 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
7Câu khẩu hiệu nền đỏ chữ vàng (Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (6m) - Tỉnh Thanh Hóa phải trở thành tỉnh kiểu mẫu (8m) - Dân chủ - kỷ cương- tình thương - trách nhiệm (8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Bộ
8Hệ thống bảng biểu 80*1m2: Khung sắt, mika, viết xóa nội dung theo yêu cầu: (riêng bảng công văn đi và đến 1m5x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8Cái
9Phông hội trường, vãi nhung may run 2,5 lần màu xanh: Kinh thước: 5mx3m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50m2
10Điều hòa 1 chiều 18000 BTU ;Công suất làm lạnh : ≤ 18.000 BTU; Phạm vi hiệu quả : 30 - 40m2;Tiện ích :Lọc không khí / Điều khiển thông minh;Chế độ ngày/đêm / Hoạt động siêu êm Hẹn giờ bật/tắt máy /Thổi gió dễ chịu;Kiểu máy :Treo tường /Công suất :18000 BTU;Chế độ lọc :Kháng khuẩn /Công nghệ làm lạnh nhanh ;Powerful:Tính năng ;Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già);Hẹn giờ bật tắt máy: Chức năng tự làm sạch; Tạo Ion lọc không khí /Làm lạnh nhanh tức thì;Chức năng tự chẩn đoán lỗi /Tự khởi động lại khi có điện;Màn hình hiển thị nhiệt độ; Sử dụng ga :R32;Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
11Ống đồng 6,1 + dây điện 2,5 ly dây đôi + ống bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Mét
12Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Bộ
K Thiết bị nội thất lớp học
1Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi; Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD;Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10;Screen Mirroring; Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói; Điều khiển tivi bằng điện thoại: Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite; Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC;Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
2Giá treo, dây điện 10m, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Bộ
3Phản gỗ mầm non cho trẻ nằm ngủ làm bằng gỗ thông: Kích thước: D1200xR800xC50mm; Chất liệu: Gỗ thông, Độ tuổi phù hợp: trẻ 18 tháng tuổi, 2 tuổi, 3 tuổi. 4 tuổi, 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT130Cái
4Bàn học sinh mầm non mặt nhựa cao cấp, khung sắt sơn tĩnh điện, màu xanh . KT Bàn (R90*R48*C48).Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT130Cái
5Ghế học sinh mầm non nhựa đúc, màu xanh, KT ghế (R31*S30*C26)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT260Cái
6Bộ bàn ghế giáo viên. Khung sắt, mặt nhựa (R90*R48*C60)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Bộ
7Bảng di động 2 mặt KT(D120*80) cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
8Giá trưng bày hạt dẻ KT01: KT1750x350x1600 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
9Giá sách hình ngôi nhà KT05: KT1750x350x1600 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
10Giá trưng bầy KT: 1000x300x1100 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
11Giá trưng bầy KT: 1000x300x1100 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
12Giá phơi khăn Chất liệu INOX 304 KT 900*650*890Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
13Tủ đựng ca cốc Tủ có 4 tầng; Kích thước (DxRxC) 600x250x1000mm; Chất liệu Inox 304;Độ dày 0.6mm cánh cửa kính, khung Inox;Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
14Tủ để chăn màn chiếu to bằng sắt nhiều mầu KT (1800*420*1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
15Tủ đựng đồ dùng cá nhân 15 ô có kệ để dép bằng sắt nhiều mầu KT 1000*300*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18Cái
16Con nhún thiên ngựa Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Con
17Con nhún khổng long Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Con
18Con nhún vịt Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Con
19Cân sức khỏe có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Con
20Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi):Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước;-Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện; - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn; - Độ dày: 0.27- 0.3mm; Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé; Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT48Cái
21Máy in mầu EPSON (hoặc tương đương) + Bộ mực mầu 5 mầuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
22Phông sân khấu vải nhung tổ chức các ngày hội ngày lễ trong năm: KT: 7m8x3m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60M.V
23Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Bình
24Tủ đựng bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3Cái
L Đồ dùng nhà bếp
1Tủ lạnh Loại tủ Ngăn đá dưới; Dung tích tổng 285 lít Dung tích thực 280 lít; Màu sắc Đen; Đóng tuyết Không đóng tuyết; Tính năng sản phẩm Công nghệ tiết kiệm điện Inverter; Chỉnh nhiệt độ Thủ công; Làm lạnh nhanh Có; Lấy đá ngoài Không; Dung tích Từ 150-300 lít; Lấy nước ngoài Không; Công nghệ làm lạnh Làm lạnh vòm All Around Cooling; Tính năng khác Bảo quản thịt cá không cần rã đông, Làm lạnh nhanh, Hộp đá xoay di động, Inverter tiết kiệmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Hệ thống bếp ga Bếp đôi công nghiệp; Bếp Gas công nghiệp 3 họng Inox 304; + Kích thước: 1600x750x800/1000; + SP được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa; + Bộ đốt 5A1 – Tiết kiệm GAS tối ưu; + Có 1 vòi nước lạnh đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Thệ thống
3Nồi nấu cơm ga công nghiệp 10lít; Quy cách: Trọng lượng 16Kg, lượng ga tiêu thụ 0,57kg/h, dung tích 10 lít tương ứng với 6kg gạo, khung sườn và vỏ bằng thép phủ men, ruột bằng nhôm cú lớp chống rỉ. Đánh lửa MagnetoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
4Xoong Inox; Quy cách: Đường kính 22cm. Hàng sài gòn đẹp dạng nồi thấp dùng để chia thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9Cái
5Chảo nhôm to dùng cho 260 xuất ănMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
6Nồi nấu cháo công nghiệp 70 lít (Inox 304) Dung tích70 lít; Chất liệuInox 304; Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz; Bảo hành Phần điện (12 tháng), Vỏ nồi (36 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
7Xe đẩy cơm KT: 1350x640x1020 mm SP bằng Inox; Có bánh xe cơ độngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
8Hệ thống ống khói: Bao gồm các thiết bị sau: - Inox 201; - KT:2500*900*500mm.- Không có phin lọc mỡ và cốc hứng mỡ; - Được cắt sấn bằng máy thủy lực; - Hàn khí Agon tránh oxi hóa.- Quạt hút mùi đồng trục; Công suất: 128w/220v/2000m3/h; Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
9Bàn sơ chế thức ăn sống KT(2000*1000*760) có gầm, giá giắt giao. Chất liệu innox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
10Hệ thống bảng biểu + Tháp dinh dưỡng: KT: 80x1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Bình
12Tủ đựng bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
M Đồ chơi ngoài trời
1Xích đu con rồng 6 ghế có mái che: KT: 3640x1500x1970 mm; Khung bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện nhiều màu. Ghế giống bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Liên hoàn cầu trượt 4 khối KT(1250 *4600*3400). Chất liệu. Sắt ống tròn dầy 1,1 ly kết hợp nhiều loại to nhỏ khác nhau sơn tĩnh điện, các cầu trượt được làm bằng copoxitMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
N Thiết bị phòng âm nhạc
1Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD; Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Giá treo, dây điện 10m, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
3Gương múa KT (Dài 7m chia 3 cái) cao 1.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8m2
4Gióng múa có vít điều chỉnh độ cao thấp phù hợp với trẻ KT (dài 7m chia 3 cái), cao 90cm -1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3Cái
5Tủ đựng trang phục múa: KT: 800x400x1800 mm Chất liệu bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
6Đàn Organ yhamaha: Kích thước 945mm W x 118mm H x 369mm D Trọng lượng 4.6 kg Số phím 61 Kiểu bàn phím Organ Style Keyboard Response Hard/medium/soft/fixed Hiển thị LCD Tạo âm sắc AWM Stereo Sampling Max. Polyphony 48 Số tiếng 621 (241 Panel Voices + 22 Drum/SFX Kits + 20 Arpeggio +339 XGlite Voices) Effects Type 38 DSP, 12 Reverb, 5 Chorus, 6 Master EQ, 26 Harmony Khả năng kết nối DC In, Headphones, Sustain Pedal, Pedal Unit, MIDI, Stereo Aux Output, USB port Amplifiers 2,5W x 2 Loa speaker 12 cm x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
7LOA KÉO (KÈM 2 MIC KO DÂY) 600W BASS 40CM Hỗ trợ kết nối Bluetooth, thẻ SD, USB, remote điều khiển từ xa Tích hợp 2 micro ko dây, sóng UHF, thân micro bằng kim loại. chức năng điều chỉnh được tần số Sử dụng bình acquy 12V:Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
8Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi):Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước -Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn - Độ dày: 0.27- 0.3mm Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Cái
9Phông bằng vải nhung: KT: 6mx3m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18m2
10Thảm rãi nền màu xanh dương: Quy cách đóng gói Bọc giấy kính chắc chắn Chất liệu :Sợi Vải Tổng Hợp Chọn đúng kích thước cần trải Kích thước khổ 2MMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT127M. V
O Thiết bị phòng Giáo dục thể chất
1Tivi xem camera 65 inh Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google CastỨng dụng MagiConnect Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Giá treo, dây điện 10m, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
3XÀ ĐU THANG LEO LIÊN HOÀN - KT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liềnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
4THANG LEO ĐU TAY VÁCH DÂY KÈM LEO NÚI CHO BÉ MẦM NON Kích thước: D200*R140*C180cm Tiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Màu sắc: Tùy chọn Độ tuổi: 2 - 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
5Cầu Thăng Bằng Dao Động Mẫu 1 MÔ TẢ NGẮN: Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
6Cột Ném Bóng Rổ Mẫu 1 MÔ TẢ NGẮN: Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 – 220 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Cái
7Thảm rãi nền màu xanh dương: Quy cách đóng gói Bọc giấy kính chắc chắn Chất liệu :Sợi Vải Tổng Hợp Chọn đúng kích thước cần trải Kích thước khổ 2MMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT127m2
8Bộ đồ chơi vận động 12 chi tiết Chất liệu: Nhựa LLDPE nguyên sinh Công dụng: Dùng bé tập đi thăng bằng vận động phát triển thể chất. Độ tuổi sử dụng: Dưới 8 tuổi Màu sắc: như hình Kích thước (D x R x C): cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
9Bộ vận động thăng bằng bằng sắt PL2115D. sản phẩm được thiết kế với phần khung, sàn, và dây xích đều bằng sắt nên mang lại độ bền rất cao KT(800*2000*600) mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
10Hầm chui hình tàu hỏa: Sản phẩm chất lượng cao Kích thước:240*98*106 (cm). Chất liệu: nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
11Gôn đá mini: Bằng nhựa nhập khẩu: - KT: D122xR46xC76 cm - Tiêu chuẩn đóng gói: thùng cartonMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Cái
12Bộ thang leo vận động bánh xe: Kinh thước sản phẩm: 50*120 cm, giúp bé vận động thể chất, phù hợp cho trẻ từ 2-10 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
13Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi): Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước -Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn - Độ dày: 0.27- 0.3mm Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Cái
P Thiết bị phòng tin học - Ngoại Ngữ
1Tivi xem camera 65 inh Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google CastỨng dụng MagiConnect Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Giá treo, dây điện 10m, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
3Máy tính trẻ: Máy tính để bàn dùng cho phòng tin học: Máy lắp rắp: Trong nước: Cầu hình: Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (BOX) / Dram 4GB / SSD 120GB - Mainboard H410 PRO (Chipset Intel H410/ Socket LGA1200/ VGA onboard) / - Chipset: Intel H410 - Socket: LGA1200 /- Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/ Pentium®/ Celeron® Bộ vi xử lý / - Vỏ cây: GIPCO 3686A/B/C/D ATX/ + Orient ATX450 - Key + Muose USB Coolerplus - Monitol 18,5 inh LCD / Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 64Bit EngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Bộ
4Bàn để máy tính: KT bàn: 1100x600x500/1250 mm; KT ghế: 700x300x300/500 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6Bộ
5Lắp đặt dây mạng, swich, ông nghenMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Phòng
6Bộ bàn ghế vi tính KT(1200*600*760) có ngăn kéo, chổ để CPUMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
7Ghế: Kích thước cơ bản:W450xD490xH810mm Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
Q Thiết bị phòng y tế
1Gường y tế: - Khung giường bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện - Giường có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme. - Nam giáp giường sử dụng thép tấm gấp hộp Gường y tế: - Chân giường ống Ø 31.8mm sử dụng bánh xe dễ dành di chuyển, có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. - Thành giường sử dụng ống 30x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
2Tủ thuốc y tế Chất liệu nhôm kính KT(1500*400*1000) cm, trên kính dưới sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
3Bàn làm việc KT( 1200*600*760) cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
4Ghế: Kích thước cơ bản:W450xD490xH810mm Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Cái
R HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhHSMT1Trọn gói
S HẠNG MỤC:VƯỜN CỔ TÍCH CỦA BÉ
1Cổng vườn cổ tích của bé (Cây giả gỗ)HSMT1cái
2Bồn hoa hình thiên ngaHSMT2bồn
3Giếng nướcHSMT1cái
4Cô TấmHSMT1người
5Cụm nấm nhỏHSMT3cụm
6Cụm nấm lỡHSMT1cụm
7Cụm nấm toHSMT1cụm
8Bàn ghế giả gốc cây có điêu khắc con vậtHSMT1bộ
9Bàn ghế hình cây nấmHSMT1bộ
10Mô hình nhà cối xay gióHSMT1cái
11Hươu nai, bố mẹHSMT2con
12Con ếch,chóHSMT2con
13Nàng bạch tuyếtHSMT1người
14Bảy chú lùnHSMT7chú
15Nhà hình thân cây trong rừngHSMT1cái
16Con voi mẹHSMT1con
17Con voi con ngồiHSMT1con
18Thân cây giã gỗ nằm (để sóc leo)HSMT1thân
19Con sóc toHSMT1Con
20Con sóc nhỏHSMT1Con
21Gốc cây khếHSMT1gốc
22Chim ThầnHSMT1Con
23Anh nông dânHSMT1Người
24Hươu cao cổ dáng đứngHSMT1con
25Hươu cao cổ dáng nằmHSMT1con
26Hàng rào giả gổHSMT60m
27Hình củ cà rốt, quả táo đỏ trang trí hàng ràoHSMT2quả
28Làm đường đi+ trang trí con vật:con mèo, giã gỗHSMT150m
29Máy múc tạo khuôn viên, vệ sinh đá nền thôHSMT1hoàn thiện
30Đất màu trồng cỏHSMT30m3
31Công súc san, tạo đồi, làm mặt bằngHSMT625m2
32Cỏ nhật+ trồng cỏHSMT500m2
33Cây cọHSMT8cây
34Cây mây cảnhHSMT5cây
35Hoa trong bồn thiên ngaHSMT2bồn
36Cây hoa mẫu đơnHSMT60cây
37Cây lá màuHSMT80cây
38Cây cỏ lạcHSMT3
39Cây cauHSMT1cây
40Cây phát tàiHSMT2cây
41Cây mai vạn phúcHSMT30cây
42Cây hoa trạng nguyênHSMT20cây
43Cây dâm bụtHSMT150cây
44Cây ngâuHSMT4cây
45Cây dừa cảnhHSMT4cây
46Cây chuối rừng taHSMT12cây
47Cây chuối rừng ấn độHSMT6cây
48Hệ thống tưới cây tự độngHSMT1bộ
T HẠNG MỤC: KHU VẬN ĐỘNG CỦA BÉ
1Đất màu trồng cỏHSMT30m3
2Công súc san, vệ sinh,làm mặt bằng nền (trồng cỏ)HSMT375m2
3Cỏ nhật+ trồng cỏHSMT375m2
4Lốp ô tô quây quanh sân vận độngHSMT65cái
5Đào, đổ bê tông quanh lốp, vệ sinh lốpHSMT65cái
6Sơn vẽ trang trí lên lốpHSMT65cái
7Cổng vận động hình cá heoHSMT1cổng
8Tượng thỏ trang trí cổngHSMT1tượng
9Làm các con vật hình khuôn mặt bằng gỗHSMT10cái
10Cờ đui nheo trang tríHSMT6dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4685713597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.937142719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà dân dụng có kết cấu 2 tầng trở lên; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu; Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.853.333.012 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
5 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T Đang hoạt động tốt1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 T Đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Đang hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt3
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW Đang hoạt động tốt3
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tốt3
9 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt2
12 Máy nén khí, công suất ≥ 2HP Đang hoạt động tốt1
13 Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW Đang hoạt động tốt2
16 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt3
17 Máy hàn ống nước, máy hàn nhiệt Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->