Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:20:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.127.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 2,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 2 tầng Trung tâm chính trị huyện Như Thanh 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo lớp trát, quét chống thấm mái | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6724 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.446,461 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 455,0793 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21,6969 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21,6969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1504 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1504 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,2636 | 1m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,2636 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,2636 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4264 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5582 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0388 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0352 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4264 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1731 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0161 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0122 | tấn |
| 22 | Trát tường ngăn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 31,3475 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 387,3931 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 976,0439 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 83,024 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,7521 | m2 |
| 27 | Đắp bát đỉnh cột | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 64,74 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 77,56 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 523,0571 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.480,2228 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 70,7336 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 96,8896 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32,002 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20,2048 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20,2048 | m2 |
| 37 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20,2048 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| B | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 88,468 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,56 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,738 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,18 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,1125 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,206 | 0.0 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36,272 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36,272 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,1125 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt sắt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,1125 | m2 |
| C | Cải tạo, lát thay thế lớp nền, sàn, ốp tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 413,2156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 73,944 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 387,1358 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32,5806 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32,5806 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 166,08 | m2 |
| D | Cải tạo tam cấp, cầu thang | |||
| 1 | Cào bóc bỏ lớp trát cũ bậc tam cấp, cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 38,8486 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 106,6413 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,2185 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,6301 | m2 |
| 6 | Vo tròn mặt bậc cầu thang, tam cấp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 67,21 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15,166 | m |
| 8 | Trụ cầu thang D250 cả lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 9 | Trụ cầu thang D76 cả lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 10 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0449 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tay vịn cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15,166 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,1328 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,1328 | 1m2 |
| E | Cải tạo phần điện (tháo dỡ + lắp mới), PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bảng |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa để di chuyển vị trí khác | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Tháo tủ điện tổng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Tháo dây điện | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 470 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 13 | Hộp điện phòng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 52 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13 | hộp |
| 20 | Bảng điện âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 115 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 530 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 265 | m |
| 32 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 18.000btu (gồm các phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| 34 | Bình nóng lạnh 30 lít Ariston | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 35 | Đục tường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | vị trí |
| 36 | Lắp đặt cục nóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 37 | Tủ đặt bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 38 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 39 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bình |
| 40 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| F | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt sân để đào xây rãnh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 119,64 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15,5053 | 1m3 |
| 3 | Lót ni lông tái sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 43,0704 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,307 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,9481 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 35,892 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,946 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,1106 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1209 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,4357 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1455 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1926 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,4526 | m3 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan đến vị trí lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 59,82 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 59,82 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 23 | Măng sông, rắc co, tê, côn, cút | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 64 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mới máy bơm nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,648 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác D150 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống kiểm tra, măng sông, cút | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa + gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 39 | Tháo chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 45 | Lắp chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 48 | Tấm vách ngăn vệ sinh Compact | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,385 | m2 |
| 49 | Di chuyển 02 cây dừa cành, đường kính gốc 40cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.127.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 2,5 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi