Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819716-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220819687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 09:20:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.127.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 2,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 2 tầng Trung tâm chính trị huyện Như Thanh
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo lớp trát, quét chống thấm mái
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,6724100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.446,461m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công455,0793m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,6969m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,6969m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1504m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1504m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1504m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,26361m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,2636m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,2636m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4264m3
13Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,5582m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0388100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0112tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0352tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4264m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,1731m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0161100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0026tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0122tấn
22Trát tường ngăn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công31,3475m2
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công387,3931m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công976,0439m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công83,024m2
26Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,7521m2
27Đắp bát đỉnh cộtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14cái
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công64,74m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công77,56m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công523,0571m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.480,2228m2
32Vệ sinh sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công70,7336m2
33Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công96,8896m2
34Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công32,002m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,2048m2
36Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,2048m2
37Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,2048m2
38Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
B Cải tạo cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công88,468m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,56m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,738m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,18m2
5SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,1125m2
6Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,2060.0
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,272m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,2721m2
9Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,1125m2
10Lắp dựng hoa sắt sắtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,1125m2
C Cải tạo, lát thay thế lớp nền, sàn, ốp tường
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công413,2156m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công73,944m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công387,1358m2
4Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công32,5806m2
5Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công32,5806m2
6Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công166,08m2
D Cải tạo tam cấp, cầu thang
1Cào bóc bỏ lớp trát cũ bậc tam cấp, cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công38,8486m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5827m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công106,6413m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công19,2185m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công19,6301m2
6Vo tròn mặt bậc cầu thang, tam cấpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công67,21m
7Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công15,166m
8Trụ cầu thang D250 cả lắp đặtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1trụ
9Trụ cầu thang D76 cả lắp đặtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1trụ
10Gia công lan can inox cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0449tấn
11Lắp đặt tay vịn cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công15,166m
12Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,1328m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,13281m2
E Cải tạo phần điện (tháo dỡ + lắp mới), PCCC
1Tháo dỡ công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
2Tháo dỡ công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17cái
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11bảng
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
8Tháo dỡ cục nóng điều hòa để di chuyển vị trí khácTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
9Tháo tủ điện tổngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2hộp
10Tháo dây điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công470m
11Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1hộp
12Lắp đặt tủ điện tầngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2hộp
13Hộp điện phòngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công26cái
15Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công52bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21cái
18Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13hộp
20Bảng điện âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công18cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công95m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công115m
28Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công530m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công70m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công95m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công265m
32Điều hòa Panasonic 1 chiều 18.000btu (gồm các phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3máy
33Lắp đặt máy điều hoàTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3máy
34Bình nóng lạnh 30 lít AristonTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
35Đục tườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4vị trí
36Lắp đặt cục nóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
37Tủ đặt bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
38Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bình
39Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bình
40Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2hộp
F Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Cắt bê tông mặt sân để đào xây rãnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công119,64m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công15,50531m3
3Lót ni lông tái sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công43,0704m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,307m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,9481m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công35,892m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,946m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,1106m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1209100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,4357m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1455100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1926tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,4526m3
14Bốc xếp tấm đan đến vị trí lắp đặtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công59,82tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công59,821cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,378m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,378m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,378m3
19Xây tam cấp bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,378m3
20Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
23Măng sông, rắc co, tê, côn, cútTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công64cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
26Lắp đặt mới máy bơm nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,648100m
28Cầu chắn rác D150Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
29Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
30Măng sông PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
33Ống kiểm tra, măng sông, cútTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
36Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
37Tháo dỡ chậu rửa + gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8bộ
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
39Tháo chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
40Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5bộ
42Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
45Lắp chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
48Tấm vách ngăn vệ sinh CompactTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,385m2
49Di chuyển 02 cây dừa cành, đường kính gốc 40cmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2công
50Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công61m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,06100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.127.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 2,5 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->