Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807713-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)
Số hiệu KHLCNT 20220804985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 18:33:00 đến ngày 2022-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,861,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.202.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 12.405.400.000 đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.202.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục đường: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước; hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 người phụ trách phần trắc đạc:Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia là cán bộ an toàn lao động công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =150 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=6,25 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >= 130 CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa hoặc ô tô rải nhựa đường >=5T
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định ĐT: 02283.645.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần BC&D; địa chỉ Xóm 11 – Xã Hoành Sơn – huyện Giao Thủy – Tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định ĐT: 02283.645.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021;( nếu có) - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B). - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu, biên bản nghiệm thu, thanh lý, thông tin về hóa đơn theo quy định của pháp luật. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chi huy công trường; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định ĐT: 02283.645.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3645123
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến Chính
1Vét bùn nền đ­ường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK988,58m3
2Đào nền đường đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK146,39m3
3Đánh cấp nền đường đấp cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK251,77m3
4Phá dỡ bê tông mặt đư­ờng cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK279,35m3
5Đào mặt đ­ường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.440,66m3
6Đào khuôn đư­ờng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.608,46m3
7Đào đất lăn m­ương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.318,04M3
8Đắp đất lăn m­ương K90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK329,67m3
9Đắp đất nền đ­ường đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.053,59m3
10Đắp cát nền đ­ường, đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4.232,58m3
11Đắp cát nền đ­ường đầm K98: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.678,66m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4.339,92m3
13Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK660,43m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.720,01m3
15Móng đá xô bồ, đá thải dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.119,11m3
16Làm mặt đá xô bồ gia cố lề Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK83,5m3
17Đóng cọc tre L=2,0m, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK21.166,66m
18Lớp móng CPDD lớp d­ưới đầm chặt dày 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.398,88m3
19Lớp móng CPDD lớp trên trên mặt đường mới đầm chặt dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK833,48m3
20T­ưới thấm bám nhựa pha dầu, l­ượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5.278,79m2
21Rải thảm mặt đ­ường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5.278,79m2
22Vuốt đư­ờng ngang bằng BTXM M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK28,08m3
23Ván khuôn bê tông mặt đư­ờng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12m2
24Vuốt đá thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK26,65m3
25Xây tư­ờng vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK22,67m3
26Trát tư­ờng vữa XM M100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK157,5m2
27Bê tông cục gờ đúc sẵn, M200#, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK26,22m3
28Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK275,61m2
29Lắp đặt cục gờ chắn bánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK223m
30Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK208,66m2
31Biển báo phản quang hình tam giác D70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4Biển
32Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK81cái
33Sơn vạch kẻ đ­ường dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK52,62m2
34Sơn vạch kẻ đư­ờng dày 6mm màu vàng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5,5m2
35Bê tông nền M150#, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10m3
36Lớp Ni lông chống mất nư­ớc Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK100m2
37Làm móng đá thải, đá xô bồ (Có tính khấu hao) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10m3
38Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK20m3
39Vận chuyển vật liệu đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK20m3
B TUYẾN NHÁNH
1Vét bùn nền đư­ờng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK239,96m3
2Đào nền đ­ường đất cấp I Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK67,46m3
3Đánh cấp nền đ­ường đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK41,45m3
4Đào khuôn đ­ường đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK845,78m3
5Đào đất t­ường chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK33,96m3
6Đắp đất t­ường chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK22,26m3
7Đắp đất nền đ­ường, đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK791,66m3
8Đắp cát nền đ­ường đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK528,85m3
9Móng đá xô bồ, đá thải dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK352,56m3
10Lề đ­ường đắp đá thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK63,15m3
11Mặt đ­ường BTXM M300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK226,27m3
12Lớp lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.131,34m2
13Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK126,3m2
14Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK296m3
15Vuốt đ­ường ngang bằng BTXM M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,78m3
16Ván khuôn bê tông mặt đ­ường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,5m2
17Vuốt đá thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,59m3
18Biển báo phản quang hình tam giác D70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4Biển
19Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK13cái
C Rãnh dọc B400
1Đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK31,1m3
2Bê tông móng đá 2x4 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK46,64m3
3Ván khuôn BT móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK89,7m2
4Thành cống dọc xây gạch BT đặc vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK60,52m3
5Trát tư­ờng rãnh vữa XM75 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK346,04m2
6Láng đáy rãnh vữa XM75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK120,4m2
7Bê tông giằng mũ cống đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK23,68m3
8Cốt thép giằng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.012,27Kg
9Ván khuôn BT giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK287,04m2
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK21,53m3
11Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.637,18Kg
12Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK114,82m2
13Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK299cái
14Đào đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK282,54m3
15Đắp cát , đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK25,42m3
16Đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,21m3
17Bê tông móng đá 2x4 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,31m3
18Ván khuôn BT móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,22m2
19Thành hố ga xây gạch BT đặc vữa XM75 Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,93m3
20Trát thành ga vữa XM75 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,72m2
21Láng đáy rãnh vữa XM75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,8m2
22Bê tông giằng mũ cống đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,16m3
23Ván khuôn BT giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,92m2
24Cốt thép giằng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK13,46Kg
25Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,14m3
26Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK17,64Kg
27Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,77m2
28Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2cái
29Đắp cát , đầm K95: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,23m3
D Tường chắn tuyến chính
1Tường chắn H=2,7m Đào đất móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1.372,03m3
2Đắp đất móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK171,98m3
3Đóng cọc tre L=2,5m (Tường chắn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK9.075m
4Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK14,52m3
5Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK116,16m3
6Đá hộc xây t­ường chắn, vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK176,18m3
7Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làm khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK53,52m2
8Đá 1x2 làm tầng lọc ngư­ợc dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,18m3
9Rải vải lọc t­ương đương TS40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8,32m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,4m
11Lề đ­ường BTXM M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK31m3
12Lớp lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK155m2
13Móng đá dăm, đá thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK35,45m3
14Tường chắn H=1,7m Đóng cọc tre L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK25.453,13m
15Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK40,73m3
16Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK325,8m3
17Đá hộc xây tư­ờng chắn, vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK341,39m3
18Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK156,6m2
19Đá 1x2 làm tầng lọc ngư­ợc dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,73m3
20Rải vải lọc tư­ơng đương TS40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK34,56m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK43,2m
22Lớp BTXM M200# dày 15cm gia cố lề Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK20,36m3
23Lớp lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK135,75m2
24Đá xô bồ đệm dày 10cm d­ưới lớp BTXM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK6,79m3
25Tường chắn H=1,9m Đóng cọc tre L=2,5m ( Tường chắn ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.625m
26Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,2m3
27Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK33,6m3
28Đá hộc xây t­ường chắn, vữa XM100# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK39,19m3
29Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12,4m2
30Đá 1x2 làm tầng lọc ng­ược dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,08m3
31Rải vải lọc t­ương đương TS40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,58m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,8m
33Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,64m3
34Lớp lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK36,4m2
35Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5,46m3
36Lề đ­ường BTXM M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,89m3
37Lớp lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12,6m2
38Móng đá dăm, đá thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,7m3
39Tường chắn xây gạch VXM M75 Đóng cọc tre L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2.025m
40Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,24m3
41Xây móng gạch bê tông không nung vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK16,2m3
42Tư­ờng xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK16,3m3
43Trát tư­ờng ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK73,57m2
44Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK6,19m2
45Đắp đập thi công K90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK105m3
46Phá đập thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK105m3
47Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1Toàn bộ
E Tường chắn tuyến nhánh
1Đào đất móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK27,86m3
2Đắp đất móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK11,73m3
3Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,49m3
4Xây móng gạch bê tông không nung vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,72m3
5T­ường xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12,5m3
6Trát t­ường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK74,7m2
7Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đ­ường làn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,07m2
F Phần cống tròn D1000
1Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK360m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,9m3
3Xây t­ường đầu đá hộc xây VXMM100# cao  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,95m3
4Ván khuôn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK17,04m2
5Cốt thép đế cống D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK86,7Kg
6Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2,28m3
7Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK17cái
8Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dư­ơng, HL93 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12CK
9Quét nhựa đ­ường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK43,56m2
10Đay tẩm nhựa đ­ường nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK34,54m
11Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK68,44m3
12Đắp cát nền đư­ờng K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK22,81m3
13Tháo dỡ đốt cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8md
G Cống tròn D1000 ngang đường nhánh
1Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK776m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,94m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK9,06m3
4Xây t­ường đầu đá hộc xây VXMM100# cao  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,68m3
5Ván khuôn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,02m2
6Cốt thép đế cống D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK51Kg
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,34m3
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dư­ơng, HL93 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK7CK
10Quét nhựa đ­ường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK25,41m2
11Đay tẩm nhựa đ­ường nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK18,84m
12Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK26,53m3
13Đắp cát nền đư­ờng K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8,84m3
14Đắp đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK66m3
15Phá đập thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK66m3
16Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK200m
17Phên nứa chắn đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12m2
18Tháo dỡ đốt cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5md
H Cống D600 ngang tuyến chính
1Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3.886m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK9,57m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK22,85m3
4Xây tư­ờng đầu, t­ường cánh gạch bê tông đặc vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12,2m3
5Ván khuôn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK92,34m2
6Cốt thép đế cống D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK293,91Kg
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK9,22m3
8Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK97cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK67CK
10Quét nhựa đ­ường, quét 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK112,51m2
11Đay tẩm nhựa đ­ường nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK105,28m
12Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK696,38m
13Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,74m3
14Bê tông móng M150#, đá 2x4, B Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2,61m3
15Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK6,16m2
16Xây ga bằng gạch BT đặc VXMM75# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8,48m3
17Trát t­ường trong VXMM75#, dầy 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK21,54m2
18Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,32m2
19Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,78m3
20Cốt thép tấm đan, đế cống: D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK103,68Kg
21Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK12cái
22Bê tông mũ hố ga M250# Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1m3
23Ván khuôn mũ hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK11,09m2
24Cốt thép dầm: D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK91,56Kg
25Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK316,17m3
26Đắp cát nền đư­ờng K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK161,9m3
27Tháo dỡ đốt cống cũ Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK44,2md
28Tư­ờng xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,62m3
29Trát t­ường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2,8m2
I Cống tròn D600 ngang tuyến nhánh
1Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK550m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,38m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,66m3
4Xây tư­ờng đầu, tư­ờng cánh gạch bê tông đặc vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2,96m3
5Ván khuôn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,47m2
6Cốt thép đế cống D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK33,33Kg
7Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,05m3
8Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK11cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10CK
10Quét nhựa đ­ường, quét 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK16,8m2
11Đay tẩm nhựa đư­ờng nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK15,04m
12Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK55,98m3
13Đắp cát nền đư­ờng K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK33,2m3
14Tháo dỡ đốt cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8md
J Phần cống hộp 70x70
1Đóng cọc tre L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK518m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,12m3
3Móng bằng BTXM M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,43m3
4Xây tư­ờng bằng gạch BT không nung vữa XM75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,88m3
5Trát t­ường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4m2
6Ván khuôn tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5,2m2
7Cốt thép tấm đan, đế cống: D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK88,6Kg
8Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8,85Kg
9Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,65m3
10Lắp đặt đế cống BxH = 0,7x0,7 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK5cái
11Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,04m3
12Ván khuôn đốt cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK54,69m2
13Cốt thép cống hộp đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK174,72Kg
14Cốt thép cống hộp đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK205,84Kg
15Lắp đặt cống hộp BxH=(0,7x0,7)m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8CK
16Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,85m2
17Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK19,39m2
18Đay tẩm nhựa đ­ường nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK21m
19Vữa XMM 200# trát đai cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,07m3
20Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK28,67m3
21Vận chuyển đất cấp I đổ đi, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK28,67m3
22Đắp cát nền đ­ường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK9,56m3
23Phá dỡ BT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK1,85m3
24Phá dỡ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4,75m3
25Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK6,6m3
K Phần cống D500
1Đóng cọc tre L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK150m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,24m3
3Bê tông M250#, đá 1x2 cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,96m3
4Ván khuôn đốt cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK13,6m2
5Cốt thép cống hộp đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK87,36Kg
6Cốt thép cống hộp đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK102,92Kg
7Lắp đặt cống Lo=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK4CK
8Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK2,1m2
9Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK8,4m2
10Đay tẩm nhựa đ­ường nhét mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK6,24m
11Vữa XMM 200# trát đai cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK0,02m3
12Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,9m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK10,9m3
14Đắp cát nền đ­ường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK3,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.202.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 12.405.400.000 đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.202.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng 3 - 01 người phụ trách hạng mục đường: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước; hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 người phụ trách phần trắc đạc:Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia là cán bộ an toàn lao động công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW3
2 Máy hàn >=23KW3
3 Máy khoan bê tông >=0,75KW2
4 Đầm cóc >=70KG2
5 Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa > =150 L2
8 Máy cắt, uốn thép >=5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 7T2
10 Máy phát điện >=6,25 KVA1
11 Máy rải >= 130 CV-140CV1
12 Máy lu bánh thép >= 10,0 T1
13 Máy lu bánh hơi >=16,0 T1
14 Máy lu bánh hơi >=25,0 T1
15 Máy đào >=0,5m31
16 Máy ủi >= 110,0 CV1
17 Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa hoặc ô tô rải nhựa đường >=5T >=5T1
18 Máy bơm nước >= 20CV1
19 Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu e-HSMT2
20 Phòng thí nghiệm Đáp ứng yêu cầu e-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->