Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 18:33:00 đến ngày 2022-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,861,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.202.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 12.405.400.000 đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.202.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách hạng mục đường: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước; hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 người phụ trách phần trắc đạc:Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia là cán bộ an toàn lao động công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6,25 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130 CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa hoặc ô tô rải nhựa đường >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021;( nếu có) - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B). - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu, biên bản nghiệm thu, thanh lý, thông tin về hóa đơn theo quy định của pháp luật. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chi huy công trường; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
ĐT: 02283.645.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3645123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Chính | |||
| 1 | Vét bùn nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 988,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 146,39 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đấp cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 251,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 279,35 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.440,66 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.608,46 | m3 |
| 7 | Đào đất lăn mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.318,04 | M3 |
| 8 | Đắp đất lăn mương K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 329,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.053,59 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4.232,58 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường đầm K98: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.678,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4.339,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 660,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.720,01 | m3 |
| 15 | Móng đá xô bồ, đá thải dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.119,11 | m3 |
| 16 | Làm mặt đá xô bồ gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 83,5 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre L=2,0m, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 21.166,66 | m |
| 18 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.398,88 | m3 |
| 19 | Lớp móng CPDD lớp trên trên mặt đường mới đầm chặt dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 833,48 | m3 |
| 20 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5.278,79 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5.278,79 | m2 |
| 22 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 28,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | m2 |
| 24 | Vuốt đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 26,65 | m3 |
| 25 | Xây tường vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 22,67 | m3 |
| 26 | Trát tường vữa XM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 157,5 | m2 |
| 27 | Bê tông cục gờ đúc sẵn, M200#, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 26,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 275,61 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cục gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 223 | m |
| 30 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 208,66 | m2 |
| 31 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | Biển |
| 32 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 81 | cái |
| 33 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 52,62 | m2 |
| 34 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5,5 | m2 |
| 35 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | m3 |
| 36 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 100 | m2 |
| 37 | Làm móng đá thải, đá xô bồ (Có tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Vét bùn nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 239,96 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 67,46 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 41,45 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 845,78 | m3 |
| 5 | Đào đất tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 33,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 22,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 791,66 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 528,85 | m3 |
| 9 | Móng đá xô bồ, đá thải dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 352,56 | m3 |
| 10 | Lề đường đắp đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 63,15 | m3 |
| 11 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 226,27 | m3 |
| 12 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.131,34 | m2 |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 126,3 | m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 296 | m3 |
| 15 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,5 | m2 |
| 17 | Vuốt đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,59 | m3 |
| 18 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | Biển |
| 19 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| C | Rãnh dọc B400 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 31,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 46,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 89,7 | m2 |
| 4 | Thành cống dọc xây gạch BT đặc vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 60,52 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh vữa XM75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 346,04 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh vữa XM75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 120,4 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng mũ cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 23,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.012,27 | Kg |
| 9 | Ván khuôn BT giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 287,04 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 21,53 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.637,18 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 114,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 299 | cái |
| 14 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 282,54 | m3 |
| 15 | Đắp cát , đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 25,42 | m3 |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,21 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,22 | m2 |
| 19 | Thành hố ga xây gạch BT đặc vữa XM75 | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,93 | m3 |
| 20 | Trát thành ga vữa XM75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,72 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh vữa XM75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng mũ cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,92 | m2 |
| 24 | Cốt thép giằng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 13,46 | Kg |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,14 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 17,64 | Kg |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,77 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Đắp cát , đầm K95: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,23 | m3 |
| D | Tường chắn tuyến chính | |||
| 1 | Tường chắn H=2,7m Đào đất móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1.372,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 171,98 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=2,5m (Tường chắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 9.075 | m |
| 4 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 14,52 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 116,16 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường chắn, vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 176,18 | m3 |
| 7 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làm khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 53,52 | m2 |
| 8 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,18 | m3 |
| 9 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,4 | m |
| 11 | Lề đường BTXM M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 31 | m3 |
| 12 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 155 | m2 |
| 13 | Móng đá dăm, đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 35,45 | m3 |
| 14 | Tường chắn H=1,7m Đóng cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 25.453,13 | m |
| 15 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 40,73 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 325,8 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây tường chắn, vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 341,39 | m3 |
| 18 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 156,6 | m2 |
| 19 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,73 | m3 |
| 20 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 34,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 43,2 | m |
| 22 | Lớp BTXM M200# dày 15cm gia cố lề | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 20,36 | m3 |
| 23 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 135,75 | m2 |
| 24 | Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 6,79 | m3 |
| 25 | Tường chắn H=1,9m Đóng cọc tre L=2,5m ( Tường chắn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.625 | m |
| 26 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,2 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 33,6 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây tường chắn, vữa XM100# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 39,19 | m3 |
| 29 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12,4 | m2 |
| 30 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,08 | m3 |
| 31 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,58 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,8 | m |
| 33 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,64 | m3 |
| 34 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 36,4 | m2 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5,46 | m3 |
| 36 | Lề đường BTXM M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,89 | m3 |
| 37 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12,6 | m2 |
| 38 | Móng đá dăm, đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,7 | m3 |
| 39 | Tường chắn xây gạch VXM M75 Đóng cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2.025 | m |
| 40 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,24 | m3 |
| 41 | Xây móng gạch bê tông không nung vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 16,2 | m3 |
| 42 | Tường xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 16,3 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 73,57 | m2 |
| 44 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 6,19 | m2 |
| 45 | Đắp đập thi công K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 105 | m3 |
| 46 | Phá đập thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 105 | m3 |
| 47 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| E | Tường chắn tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào đất móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 27,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 11,73 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,49 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông không nung vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,72 | m3 |
| 5 | Tường xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 74,7 | m2 |
| 7 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,07 | m2 |
| F | Phần cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 360 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 17,04 | m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 86,7 | Kg |
| 6 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | CK |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 43,56 | m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 34,54 | m |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 68,44 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 22,81 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | md |
| G | Cống tròn D1000 ngang đường nhánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 776 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,94 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 9,06 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,02 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 51 | Kg |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,34 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 7 | CK |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 25,41 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 18,84 | m |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 26,53 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8,84 | m3 |
| 14 | Đắp đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 66 | m3 |
| 15 | Phá đập thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 66 | m3 |
| 16 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 200 | m |
| 17 | Phên nứa chắn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5 | md |
| H | Cống D600 ngang tuyến chính | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3.886 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 9,57 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 22,85 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh gạch bê tông đặc vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 92,34 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 293,91 | Kg |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 9,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 97 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 67 | CK |
| 10 | Quét nhựa đường, quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 112,51 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 105,28 | m |
| 12 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 696,38 | m |
| 13 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,74 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 6,16 | m2 |
| 16 | Xây ga bằng gạch BT đặc VXMM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8,48 | m3 |
| 17 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 21,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,32 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,78 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 103,68 | Kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 22 | Bê tông mũ hố ga M250# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 11,09 | m2 |
| 24 | Cốt thép dầm: D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 91,56 | Kg |
| 25 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 316,17 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 161,9 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 44,2 | md |
| 28 | Tường xây gạch bê tông không nung, vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,62 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2,8 | m2 |
| I | Cống tròn D600 ngang tuyến nhánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 550 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,38 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,66 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh gạch bê tông đặc vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,47 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 33,33 | Kg |
| 7 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 11 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | CK |
| 10 | Quét nhựa đường, quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 16,8 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 15,04 | m |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 55,98 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 33,2 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | md |
| J | Phần cống hộp 70x70 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 518 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,12 | m3 |
| 3 | Móng bằng BTXM M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT không nung vữa XM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5,2 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 88,6 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8,85 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế cống BxH = 0,7x0,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 11 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 54,69 | m2 |
| 13 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 174,72 | Kg |
| 14 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 205,84 | Kg |
| 15 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0,7x0,7)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | CK |
| 16 | Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,85 | m2 |
| 17 | Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 19,39 | m2 |
| 18 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 21 | m |
| 19 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,07 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 28,67 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 28,67 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 9,56 | m3 |
| 23 | Phá dỡ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 1,85 | m3 |
| 24 | Phá dỡ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4,75 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 6,6 | m3 |
| K | Phần cống D500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 150 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông M250#, đá 1x2 cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 13,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 87,36 | Kg |
| 6 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 102,92 | Kg |
| 7 | Lắp đặt cống Lo=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | CK |
| 8 | Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp | Theo yờu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 2,1 | m2 |
| 9 | Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 8,4 | m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 6,24 | m |
| 11 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 0,02 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 10,9 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và HSTK | 3,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.202.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 12.405.400.000 đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.202.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng | 3 | - 01 người phụ trách hạng mục đường: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước; hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 người phụ trách phần trắc đạc:Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia là cán bộ an toàn lao động công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 3 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | >=0,75KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=70KG | 2 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =150 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
| 10 | Máy phát điện | >=6,25 KVA | 1 |
| 11 | Máy rải | >= 130 CV-140CV | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | >= 10,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi | >=16,0 T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | >=25,0 T | 1 |
| 15 | Máy đào | >=0,5m3 | 1 |
| 16 | Máy ủi | >= 110,0 CV | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa hoặc ô tô rải nhựa đường >=5T | >=5T | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | >= 20CV | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi