Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820027-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220819577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 10:04:00 đến ngày 2022-08-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16567E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.700.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường QL37 - Hội trường trung tâm huyện - Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La; Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Dũng; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; Địa chỉ: Bản Chiềng Hạ, xã Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0825100m3
2Đào mặt đường nhựa cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3871100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,13m3
4Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
5Vận chuyển đất, trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7343100m3
6Vận chuyển đất, trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7343100m3/1km
B Mặt đường Kết cấu sửa chữa trên mặt đường cũ bị rạn nứt nhẹ (Kết cấu 1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế26,299100m2
2Bù vênh kết hợp tăng cường thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế26,299100m2
C Mặt đường Kết cấu hư hỏng mặt đường cục bộ (kết cấu 2)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,7107100m2
2Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,7107100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,7107100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,7107100m2
D Mặt đường Kết cấu móng nền đường cũ bị cao su nền đường cục bộ (Kết cấu 3)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
E Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế110,26m2
F Gạch bó vỉa mép hè phố A1
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế167m
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,845m3
G Gạch bó vỉa mép hè phố A2
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế16,5m
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,5775m3
H Lát hè phố
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT(600x300x35), vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế449,69m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế22,4845m3
I Bó bồn gốc cây
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó gốc cây giả đá KT(110x10x15)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế92,4m
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1848100m2
4Vữa chèn XM75#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,189m3
5Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0504100m3
6Đắp đất màu (đất tơi xốp)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,51m3
J Rãnh đan thoát nước mặt đường
1Lát gạch tấm đan rãnh BTXM M200# giả đá KT (30x50x6)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế180Viên
2Lót vữa XM dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế27m2
3Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,375m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,261100m2
K Rãnh kín BTCT chịu lực (50x60)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế57CK
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,9168m3
3Thép DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8401tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,745100m2
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,64m3
6Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1856100m3
7Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0619100m3
8Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế24,738m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế16,079m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,4891m3
11Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,9257tấn
12Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4824100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế571 cấu kiện
L Cửa thu nước A1
1Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,07m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0092tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0252100m2
6Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,002100m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, viên vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2m
M Hố thu nước A1
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,38m3
2Tấm gang chắn rác KT(75x105x6)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cốt thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0356100m2
5Bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
6Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
N Cửa thu nước A2
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,07m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0321tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1309100m2
6Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0511100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,22m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
10Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0646tấn
11Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0259100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, viên vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7m
O Tấm bản C1 KT(50x100x10)cm
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
P Mũ mố + song chắn rác
1Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0728100m2
3Cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0332tấn
4Tấm gang chắn rác KT(96x53x5)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16567E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.700.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu ≥0,80 m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải 10T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
13 Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->