Gói thầu: Sửa chữa mương thoát nước đường hầm 3 Đa Nhim
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mương thoát nước đường hầm 3 Đa Nhim |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:57:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng có phần việc thi công/sửa chữa xây dựng tối thiểu 1,66 tỷ đồng và tương tự về quy mô công việc là hợp đồng có giá trị xây lắp theo yêu cầu dưới đây:(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VNĐ (N x V = X)(ii) không áp dụngLoại công trình: Giao thông/Thủy lợi/Dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường/thủy lợi/thủy điện/công nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận: Không yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng đường bộ, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mương thoát nước đường hầm 3 Đa Nhim Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đơṭ 4) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án về hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu liên quan khác: Các yêu cầu khác có liên quan đã nêu trong Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Cường - Tổng giám đốc Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3728 171 - Fax: 0263 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3728 171 - Fax: 0263 3866 457 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mương thoát đường hầm 3 Đa Nhim | |||
| 1 | Đào hỗn hợp đất, đá dưới mương tại vị trí các đoạn hư hỏng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 99,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ thải, cự ly vân chuyển 1km, ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 99,36 | m3 |
| 3 | Đắp đá rãnh thoát nước, đầm chặt những vị trí lún sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 75,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mương đá xây bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 696,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót đáy mương, M100, đá 1x2, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 19,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy mương, M250, đá 1x2, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 181,93 | m3 |
| 7 | Xây đá rãnh thoát nước, đá Lô ca, ximăng M75 (tận dụng 30% đá từ phá dỡ mương hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2, Chương V | 974,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng có phần việc thi công/sửa chữa xây dựng tối thiểu 1,66 tỷ đồng và tương tự về quy mô công việc là hợp đồng có giá trị xây lắp theo yêu cầu dưới đây:(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VNĐ (N x V = X)(ii) không áp dụngLoại công trình: Giao thông/Thủy lợi/Dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường/thủy lợi/thủy điện/công nghiệp.- Chứng chỉ/chứng nhận: Không yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng đường bộ, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi