Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804436-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220804351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 09:53:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,106,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn , địa chỉ: Khu 3, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ - Địa chỉ: Khu 3, Hương Trầm, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức- Địa chỉ: Khu 3, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn , địa chỉ: Khu 3, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V225,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
3Tháo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,08m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V180,675m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,477m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,117100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V311,69m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V311,69m3
10Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
B Cải tạo nhà hội trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,019m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,383m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,969m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,083m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,257m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,998m3
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4661m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,078m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,765m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,087m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,349m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,592m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,344m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,36m2
43Mặt đá chậu rưa cả giá đỡ INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V5,36md
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,057m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,142m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,966m2
47Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
48Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
49Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,308m2
50Trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,169m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m2
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
53Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Si phông inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
59Si phông inox D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
60Con thỏ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu đk 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
71Lắp đặt van PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt van PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
79Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
83Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
84Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
85Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
86Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
106Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
108Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
109Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
112Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
117Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6841m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,948m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,957m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,787m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,663m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
135Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V360,15m2
136Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566tấn
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
138Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,038m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,268m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,831m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,088m2
143Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,594m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.617,024m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V590,33m2
146Làm lại lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,224m2
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m3
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
150Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616tấn
151Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79tấn
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,602100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,908m3
154Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,093m3
155Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,108m2
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
157Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
158Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
159Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
160Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,624m2
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
162Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
163Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
168Tủ điện 500*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,641m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m3
179Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
181Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
183Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
185Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
186Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
187Sơn chóng gỉ, sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
188Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
C Nhà làm việc 2 tầng.
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3628m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4477m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7356m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5675m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5663m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6505m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3319100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2138tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7683tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0624tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,1367m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2495m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2055m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4412m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7192100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0597tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4121m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2949m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9359100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4369tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5349m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9772100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6528tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,224m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,76431m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5869100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,7502m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3201m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3689m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,7722m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,1278m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,757m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,6856m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7188m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,62m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,96m
52Đắp chi tiết trang trí trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4824m2
54Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0944m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9497m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,6916m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V411,3722m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.339,2892m2
59Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
60Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
61Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
62Gia công hoa sắt 1*16*1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,03361m2
64Trụ thang INOX hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lan can, tay vịn cầu thang INOX họp hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V21,852m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
73Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
74Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Tủ điện 500*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Tủ điện 250*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
81Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V261m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
91Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
93Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
96Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
97Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
99Sơn chóng gỉ, sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
100Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
101Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Bình C02Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
D Sân vườn
1Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V223m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m3
3Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V223m2
E
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,811100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,811100m3/1km
5Dăm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,907m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,398m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,844m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,214m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,568m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,575m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
2 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
3 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
5 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
9 Máy khoan Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
10 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
11 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
13 Máy tời hoặc máy vận thăng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->