Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:53:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,106,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn
Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0972.765.718 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Tháo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,675 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,477 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,69 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,019 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,969 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,257 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,466 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,765 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,087 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,349 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,592 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,344 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | m2 |
| 43 | Mặt đá chậu rưa cả giá đỡ INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | md |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,057 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,142 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,966 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,308 | m2 |
| 50 | Trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,169 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Si phông inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 59 | Si phông inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 60 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 85 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 117 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,948 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,787 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,663 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,15 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,038 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,268 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,831 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,088 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,594 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,024 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,33 | m2 |
| 146 | Làm lại lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m2 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,908 | m3 |
| 154 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,093 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,108 | m2 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 157 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 159 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 160 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,624 | m2 |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Tủ điện 500*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | 1m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 181 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 182 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 184 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 185 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 187 | Sơn chóng gỉ, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 188 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| C | Nhà làm việc 2 tầng. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3628 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4477 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7356 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5675 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3319 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0624 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1367 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2495 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2055 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7192 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0597 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4121 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2949 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9359 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5349 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9772 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6528 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7643 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5869 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7502 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3201 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3689 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,7722 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,1278 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,757 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,6856 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7188 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,62 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,96 | m |
| 52 | Đắp chi tiết trang trí trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4824 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0944 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9497 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,6916 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,3722 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339,2892 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt 1*16*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0336 | 1m2 |
| 64 | Trụ thang INOX hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lan can, tay vịn cầu thang INOX họp hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,852 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Tủ điện 500*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện 250*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 81 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 91 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 93 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 96 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 97 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 99 | Sơn chóng gỉ, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 100 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 101 | Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Bình C02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m2 |
| E | Kè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,811 | 100m3/1km |
| 5 | Dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,907 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,398 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,844 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,214 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,568 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 3 | Máy xúc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy khoan | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi