Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:40:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8280435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.656087E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Nhà hội trường công sở thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019,2020,2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ kính cường lực mái sảnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cẩu sắt thép mái sảnh bằng thủ công. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7718 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6237 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,0336 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,976 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 464,0484 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 503,9487 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7642 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tôn và tấm trần về nơi tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8582 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khố 600 dày 0.45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,22 | m |
| 17 | Đai bắn tôn alock | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 906,6 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép đóng trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4324 | tấn |
| 20 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 552,7284 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 552,7284 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 552,7284 | m2 |
| 23 | Đục vữa trát chân tường hành lang để ốp gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,38 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,38 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 400x900mm2, vữa XM M75 XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,38 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bể mặt -tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.219,5637 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 482,7072 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 925,4222 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( cột giả đá) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,5472 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 888,0422 | m2 |
| 31 | Sơn đầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.702,2709 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá cột sảnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,5472 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lóp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,572 | m2 |
| 34 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,572 | 1m2 |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | cái |
| 44 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bảng |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 234 | m |
| 47 | Lap đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 897 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dân “ Đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 867,3333 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+lxl 0)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lăp đặt dây dân 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dần 4 ruột (3x6+1x6) mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x2,5+1x2,5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 55 | Vận chuyến xà bần đi đổ bỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 56 | Vệ sinh, đánh bóng đá bậc tam cấp sảnh trước, sảnh sau | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| B | Hạng mục 2: Nhà trụ sở 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 695,486 | m2 |
| 3 | Son gỗ bằng sơn PU 2 nước lót, 1 nước màu và 1 lót sơn bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 693,536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8635 | m2 |
| 5 | Son gỗ tay vịn cầu thang bằng sơn PU 2 nước lót, 1 nước màu và 1 lớp sơn bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8635 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rèm cũ, giặt vệ sinh và di chuyển vào kho (toàn bộ rèm cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | Công |
| 7 | Lắp đặt rèm cho cửa sổ Sl (08 bộ lắp mới) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn gỗ, đánh bóng, sơn lại bằng sơn PU 2 nước lót, 1 nước màu và 1 nước bóng trên các bộ đồng kỵ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ sơn gỗ, đánh bóng, sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn PU 2 nước lót, 1 nước màu và 1 nước bóng trên bộ bàn ghế phòng họp (kích thước 15mx2,4mx1m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,64 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển nội thất phục vụ thi công, bàn giao mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 13 | Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió Công suất 80,000 BTU/H Loại máy 1 chiều lạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió Loại máy: 1 Chiều lạnh Công suất lạnh: 48.000 BTU/H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hướng trục cấp gió tươi L=2500m3/h Cột áp 150Pa = 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió Gas R410A, một chiều lạnh Công suất lạnh 80000 Btu/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | công |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió -Gas R410A, một chiều lạnh. Công suất lạnh 48000 Btu/h. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Quạt hướng trục cấp gió tươi L=2500m3/h; Cột áp 150Pa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tôn ông gió cách nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320 | Md |
| 8 | Ống đồng cách nhiệt phi 19,1 dày 22,2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | M |
| 9 | Ống đồng cách nhiệt phi 9,5 dày 15,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | M |
| 10 | Ống thoát nước ngưng D42 kèm cách nhiệt dày 10mm dàỉ 1,83m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | M |
| 11 | Tủ điện điều hòa không khí AHU (Air Handling Unit) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ (ốc vít, dây điện...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Gói |
| 13 | Hệ thống Âm thanh -1 ioa lớn và 8 loa phụ trợ - Ampli chuyên dùng, Micro cổ ngỗng, Micro không dây, 8 Dây loa 2x1.0 (lắp đặt đủ cho công trình) - Tủ đựng thiết bị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8280435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.656087E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi