Gói thầu: Sửa chữa Ngành tàu thuyền năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Ngành tàu thuyền năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:23:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các hạng mục sửa chữa là 6 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 6 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa điện lạnh công nghiệp, điều hòa trung tâm bậc 4, 5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa máy nén khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa máy nén khí công nghiệp, máy nén khí tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa máy tàu thủy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy tàu, thợ sửa chữa máy tàu bậc 4, 5 (Có kinh nghiệm sửa chữa máy tàu thủy MTU) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa điện tàu thủy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa điện tàu thủy bậc 4, 5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Ngành tàu thuyền năm 2022 Sửa chữa Ngành tàu thuyền năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Đơn dự thầu (Mẫu số 08); 2- Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18); 3- Bảo đảm dự thầu (bản scan màu) (Mẫu số 07a hoặc 07b); 4- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); 5- Bảng phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A); 6- Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); 7- Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. 8- Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04) Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong 07 loại tài liệu nêu trên (số 1,2,3,5,6,7,8). Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Bảng kê khai theo Mẫu số 17. Bảng tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 1 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 069.672301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0983087958. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0932561993, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRẠM ĐIỀU HÒA SỐ 1 Daikin 15 HP | Daikin 15 HP | 1 | Hệ thống | Tháo rã kiểm tra giàn lạnh. Kiểm tra và sửa chữa hệ thống tự động điều khiển và ngắt mạch khi hệ thống sảy ra sự cố. Điều chỉnh công suất lạnh theo thiết kế của nhà sản xuất. | Bảo đảm sau khi sửa chữa đảm bảo đạt được hiện trạng theo yêu cầu kỹ thuật 80-90% so với thời điểm xuất xưởng công suất lạnh theo thiết kế của nhà sản xuất, nhiệt độ làm lạnh trong các khoang 16-24 độ, thiết bị bảo vệ tổ hợp điều hòa tự động tắt khi máy quá tải, mất pha, mất nước làm mát. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất máy Daikin |
| 2 | Hệ thống hầm lạnh thực phẩm CARIER 7Kw/380V: | CARIER 7Kw/380V: | 1 | Hệ thống | Hệ thống hỏng không làm việc: Tháo đại tu block, Sửa chữa hộp phát hành, hộp điều khiển, Sửa chữa hệ thống bảo ôn hầm lạnh | Bảo đảm sau khi sửa chữa đảm bảo đạt được hiện trạng theo yêu cầu kỹ thuật 80-90% so với thời điểm xuất xưởng công suất lạnh theo thiết kế của nhà sản xuất, nhiệt độ làm lạnh trong khoang thị -10oC, nhiệt độ làm lạnh trong khoang rau 0-10oC. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất máy Daikin |
| 3 | Máy nén khí ЭК2-150 Số 1 | ЭК2-150 | 1 | Máy | Khắc phục Máy nạp yếu, chậm, không đủ áp lực | Máy nén khí kiểu eK 2/150 - 2 lít/phút, vòng quay 1000v/p, áp lực 150kgl/cm2; Bảo đảm thử các hệ thống sửa chữa đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011. |
| 4 | Cáp điện chân vịt phụ trái: | ПОВОРОТ | 1 | Hệ thống | Khắc phục sử dụng lâu ngày lão hóa, điện trở cách điện thấp | Bảo đảm tính hoàn hảo của các thông số trên hệ thống tín hiệu điện. Kiểm tra xác minh dây hư hỏng. Dây nối mát tốt. Sự định vị rõ ràng, chính xác của các cơ cấu điều khiển, quy không các đồng hồ đo lường. Xác định vật tư thay thế, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất, thiết kế của Nga, TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011. |
| 5 | HT điện điều khiển tua bin | 2 | Hệ thống | Bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển tua bin | Bảo đảm tính hoàn hảo của các thông số trên hệ thống tín hiệu điện. Kiểm tra tính hoàn hảo của hệ thống hạn chế nhiệt có cháy sáng hay không và theo dõi sự hoạt động tuần hoàn của đèn báo hiệu. Kiểm tra sự làm việc tin cậy của hệ thống báo sự cố. Sự định vị rõ ràng, chính xác của các cơ cấu điều khiển, quy không các đồng hồ đo lướng. Xác định vật tư thay thế, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất, thiết kế của Nga, TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011. | |
| 6 | Máy phụ số 3: 7D12 - Dxl 150 mm | 7D12 | 1 | Máy | Máy phụ số 3: 7D12 - Dxl 150 mm: Kim phunTháo, ráp kim phun vệ sinh, sửa chữa, rà xoáy. Thử áp lựcSupap khởi độngTháo rả, vệ sinh, kiểm tra, rà xoáyĐĩa chia gióTháo rả, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữaPhin lọc dầuTháo rả, vệ sinh, xúc rửa, kiểm traPhin lọc NhớtTháo rả, vệ sinh, xúc rửa, kiểm traNắp máy (6 ổ)Tháo ráp nắp máy, rà xoáy các van, thử áp lực. Thay thế các chi tiết hư hỏngTháo ráp, vệ sinh, thay đệm bô thoátTháo ráp, vệ sinh, thay đệm bô hút. Các hệ thống bổ trợ và các bơm trên máy. | Bảo đảm sau khi sửa xong công suất máy đặt 85-90% yêu cầu so với công suất định mức của máy theo hồ sơ nhà sản xuất. Thi công bảo đảm TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 và tiêu chuẩn của Hãng máy Nga sản xuất. |
| 7 | Máy phát kích từ số 2 – 5.4 kW | 1 | Máy | Cháy, quấn mới | Bảo đảm quấn lại đúng theo thiết kế nguyên bản, đối với các công suất máy phát theo đúng thông số của nhà sản xuất. Bảo đảm thử đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 | |
| 8 | Động cơ bơm làm mát điều hoà số 2 - 7,5 kW: | 1 | Máy | Cháy, quấn mới | Bảo đảm quấn lại đúng theo thiết kế nguyên bản, đối với các công suất động cơ bơm theo đúng thông số của nhà sản xuất. Công suất điện cơ 8Kw, Độ rung định mức 87db, Độ ồn định mức 95db, Tần số dao động 17 Hz. Khe hở giữa đề giảm chấn và bề mặt không vượt quá 0.5mm Bảo đảm thử đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 | |
| 9 | Động cơ bơm cứu hỏa số 3 - 25 kW | 1 | Máy | Cháy, quấn mới | Bảo đảm quấn lại đúng theo thiết kế nguyên bản, đối với các công suất động cơ bơm theo đúng thông số của nhà sản xuất. Bảo đảm thử đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 | |
| 10 | SỬA CHỮA TÀU 18: PHẦN CƠ ĐIỆN: MÁY CHÍNH MTU 12V 956TB 82 (2255 KW -1455v/ph) | Bơm nước biển MTU 12V 956TB 82: Tháo, vệ sinh kiểm tra, thay phớt, và các chi tiết hư hỏng, lắp ráp, thử hoạt động cùng máy | 2 | Máy | Bơm nước biển MTU 12V 956TB 82: Tháo, vệ sinh kiểm tra, thay phớt, và các chi tiết hư hỏng, lắp ráp, thử hoạt động cùng máy- Lọc tinh dầu cháy (2 bình+1 van 3 ngả/1 cụm; Model FB410 /21M): + Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cụm lọc, thay mới ruột lọc, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh sau khi xong- Lọc thô dầu nhờn (4 bình/1 cụm; Model:H2EM1; D180xL600) + Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cụm lọc, thay mới ruột lọc, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh sau khi xong, sơn màu theo quy định vỏ.- Lọc tinh dầu nhờn bôi trơn trục khuỷu (2 bình Model: FO 688/3 + 1 bình Model FO 689/1 trên 1 cụm).- Cụm van điện từ khởi động máy chính 002; 24VDC; 40KG/Cm2: + Tháo kiểm tra sửa chữa cụm van điện từ khởi động máy chính - Cụm van đĩa chia khí khởi động máy chính trái 02702019: + Tháo kiểm tra sửa chữa cụm van đĩa chia khí khởi động khởi động máy chính trái | Bảo đảm sau khi sửa xong công suất máy đặt 85-90% yêu cầu so với công suất định mức của máy theo hồ sơ nhà sản xuất. Thi công bảo đảm TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 và tiêu chuẩn của Hãng MTU |
| 11 | Máy Lọc nước biển: D110x300 | D110x300 | 2 | Máy | Tháo, thay mới ruột lọc+đệm. | Bảo đảm sau khi sửa xong công suất máy đặt 85-90% yêu cầu so với công suất định mức của máy theo hồ sơ nhà sản xuất. Thi công bảo đảm TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các hạng mục sửa chữa là 6 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 6 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về máy tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa điều hòa | 3 | Thợ sửa chữa điện lạnh công nghiệp, điều hòa trung tâm bậc 4, 5 | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa máy nén khí | 2 | Thợ sửa máy nén khí công nghiệp, máy nén khí tàu thủy | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa máy tàu thủy | 3 | Kỹ sư máy tàu, thợ sửa chữa máy tàu bậc 4, 5 (Có kinh nghiệm sửa chữa máy tàu thủy MTU) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa điện tàu thủy | 2 | Thợ sửa chữa điện tàu thủy bậc 4, 5 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi