Gói thầu: Nâng cấp và bổ sung máy chủ cho hệ thống Bravo Pos - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Nâng cấp và bổ sung máy chủ cho hệ thống Bravo Pos - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:11:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,980,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp và bổ sung máy chủ cho hệ thống Bravo Pos - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Nâng cấp và bổ sung máy chủ cho hệ thống Bravo Pos - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ram cho máy chủ Dell R740 – 32GB Memory DDR4 | 4 | Cái | 32GB Memory for Dell PowerEdge R740, R740xd DDR4 2Rx4 RDIMM 2666MHz hoặc tương đương | ||
| 2 | Máy chủ phục vụ phát hành hóa đơn điện tử và truyền dữ liệu hải quan - Dell R750 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dell R750 8 HDD Hotswap hoặc tương đương- CPU: 1 x Intel® Xeon® Silver 4310 Processor 18M Cache, 2.10 GHz ( Total 12 Core/ 24Threads, turbo up to 3.2Ghz)- Ram: 4 x 32GB RDIMM, 3200- SSD: 2 x SSD Enterprise 480GB 6Gb/s 2.5 inch PM1643- Card Raid: PERC H755 RAID Controller Mini Mono, 8GB NV Cache- Optional LCD or security bezel ( Bezel theo máy)- iDRAC9 with Lifecycle Controller - Slim 8X DVD+/-RW 9.5mm Internal Drive- HEATSINK: 1 x Dell EMC PE R650 Standard 1U Heat Sink - TRAY: 2 x Tray Dell SAS/SATA 2.5 inch - POWER SUPPLY: 2 x 800W Watts. | ||
| 3 | Bản quyền phần mềm Windows Svr Std 2019 cho máy chủ phục vụ phát hành hóa đơn điện tử và truyền dữ liệu hải quan | 1 | Gói | Windows Svr Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm SQL Server 2019 Standard Edition cho máy chủ phục vụ phát hành hóa đơn điện tử và truyền dữ liệu hải quan | 1 | Gói | SQL Server 2019 Standard Edition | ||
| 5 | Bản quyền phần mềm SQL Server 2019 - 1 User CAL cho máy chủ phục vụ phát hành hóa đơn điện tử và truyền dữ liệu hải quan | 5 | Gói | SQL Server 2019 - 1 User CAL | ||
| 6 | Bản quyền phần mềm Anti Virus Kaspersky cho máy chủ phục vụ phát hành hóa đơn điện tử và truyền dữ liệu hải quan | 1 | Gói | Kaspersky Small office Security (KSOS 1 Server + 5 PC) | ||
| 7 | Máy chủ triển khai hệ thống Domain Controller – Dell EMC PowerEdge R250 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Dell EMC PowerEdge R250 HotPlug - 4 X 3.5 INCH hoặc tương đương- CPU: 1 x Intel® Xeon® E-2324G Processor (8M Cache, 3.10 GHz)- Ram: 2 x 16GB RDIMM, 3200- SSD: 2 x SSD Enterprise 480GB 6Gb/s 2.5 inch- Optional LCD or security bezel (Bezel theo máy)- iDRAC9 with Lifecycle Controller/ BC5720DP 1GbE LOM- Slim DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal Drive- HEATSINK: 1 x Dell EMC PE R250 Standard 1U Heat Sink - TRAY: 2 x Tray Dell 3.5 inch 14G/15G Caddy- POWER SUPPLY: Cabled PSU 450W | ||
| 8 | Bản quyền phần mềm Windows Svr Std 2019 cho máy chủ triển khai hệ thống Domain Controller | 2 | Gói | Windows Svr Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core | ||
| 9 | Bản quyền phần mềm Anti Virus Kaspersky cho máy chủ triển khai hệ thống Domain Controller | 2 | Gói | Kaspersky Small office Security (KSOS 1 Server + 5 PC) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi