Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành KTHK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành KTHK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:09:00 đến ngày 2022-08-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.204.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành KTHK Mua sắm vật tư, hàng hóa Phòng Kỹ thuật năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm COCQ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 370, số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
SĐT: 069.662.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trần Mạnh Cường, Sư đoàn 370 - số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật/Sư đoàn 370 - số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.183 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm cao su | 21; 27; 34; 60 | 200 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 21; 27; 34; 60.- Vật liệu: Cao su.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Đệm tai mèo | 0,5; 1,0; 1,5 | 400 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,5; 1,0 ; 1,5- Vật liệu: sắt- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Chốt chẻ | 0,5; 1,0; 1,5 | 2.000 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,5;1,0 ;1,5- Vật liệu: sắt- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Kẻm bảo hiểm | 0,5; 1,0; 1,5 | 250 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,5; 1,0 ; 1,5- Vật liệu: Hợp kim- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 5 | Kẻm bảo hiểm chịu nhiệt | 0,5; 0,8; 1,5 | 120 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,5; 0,8; 1,5- Vật liệu: Hợp kim- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 6 | Sơn dầu màu rêu | EXPO | 295 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: EXPO- Vật liệu: sơn dầu- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 7 | Sơn dầu chống rỉ | EXPO | 260 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: EXPO- Vật liệu: sơn dầu- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 8 | Vải lau | Vải thô | 2.600 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 1x1,2m- Vật liệu: Vải cotton- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 9 | Bạt thô 2 lớp | Bạt thô 2 lớp | 200 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: ngang 1m- Vật liệu: Sợi Poly- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật bản | |
| 10 | Chổi than máy phát điện một chiều Su-22 | ГС-12Т trên máy bay Su-22: МГС-7 (kích thước 9 x 20 x 26,5) mm | 4 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,5;1,0 ;1,5- Vật liệu: sắt- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 11 | Chổi than máy phát điện một chiều máy bay Trực thăng Mi-8 | ГС-18ТО trên trực thăng thăng MI-8: МГС-7 (8x20x26) mm | 1 | Hộp | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: (8x20x26) mm- Vật liệu: Hợp kim- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 12 | Mỡ bơm ổ bi máy phát xoay chiều CГО-8У trên trực thăng Mi-8. | Mỡ ВНИ HП-207 | 1 | Hộp | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- chủng loại: ВНИ HП-207- Vật liệu: mỡ- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 13 | Mỡ bơm ổ bi máy phát xoay chiều ГП-40ПЧ8В trên trực thăng Mi-171, 172: CЭДА | Mỡ ГП-40ПЧ8В | 1 | Hộp | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- chủng loại: ГП-40ПЧ8В- Vật liệu: mỡ- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 14 | Màn hình đồng hồ МФИ trên buồng tập lái máy bay Su-30 | Màn hình đồng hồ МФИ | 2 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Chủng loại:Màn hình đồng hồ МФИ- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Pin của bộ khuếch đại trợ dẫn của hệ thống điều khiển buồng tập lái Su-30 СУЗ | Pin của bộ khuếc đại hệ thống điều khiển CY3. | 3 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Ổ cứng máy tính buồng tập lái máy bay Su-30 | SSD 2.5 SATA | 2 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Vi mạch 142 ЕН2Б | Vi mạch 142 ЕН2Б | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 142 ЕН2Б- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 18 | Vi mạch УД 601А | Vi mạch УД 601А | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: УД 601А- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 19 | Đi ốt 2Д 212А | Vi mạch УД 601А | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2Д 212А- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 20 | Tụ điện chuyên dụng | К-52-9В 68МКФ±20% | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: К-52-9В 68МКФ±20%- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 21 | Vi mạch 286Ep 1,2,3 | 286Ep 1,2,3 | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 286Ep 1,2,368МКФ±20%- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 22 | Vi mạch ATMEGA8 | ATMEGA8 | 15 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: ATMEGA8- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 23 | Tranzistor 2N5302-BM0350 | 2N5302-BM0350 | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2N5302-BM0350- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 24 | Tranzistor 2N3766-0141 | 2N3766-0141 | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2N3766-0141- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 25 | Tranzistor 2T866A, 2T506 | 2T866A, 2T506 | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2T866A, 2T506- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 26 | Tranzistor 2T630 | 2T630, | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2T630- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 27 | Tranzistor 166 IRF 5210 IRF | 166 IRF 5210 IRF | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 166 IRF 5210 IRF- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 28 | Đi ốt 2Д – 16Д, | 2Д – 16Д | 30 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2Д – 16Д- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 29 | Cuộn chặn Д13–11В | Д13 – 11B | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2Д – 16Д- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 30 | Cuộn chặn Д13–25В | Д13–25В | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: Д13–25В- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 31 | Cuộn chặn Д13–10В | Д13–10В | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: Д13–10В- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 32 | Tụ kép K53-28V | Д13–10В | 10 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: K53-28V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 33 | Tụ điện K53-22μ-40V | K53-22μ-40V | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: K53-22μ-40V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 34 | Biến trở 2K5 A3 (10% 0144) | 2K5 A3 (10% 0144) | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Mã hiệu: 2K5 A3 (10% 0144)- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 35 | Dây điện bọc vỏ chống nhiễu, chịu nhiệt 2,5 | 4cx24awg | 10 | Cuộn | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đường Kính: 2.5- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Cadivi,Việt Nam | |
| 36 | Hộp chống ẩm | Hộp | 20 | Hộp | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đường Kính: 1.5;2.5- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 37 | Bạt che VKTB | Bạt dứa | 400 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: Bạt dứa- Vật liệu: sợi tổng hợp- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 38 | Cồn công nghiệp | Cồn | 800 | Lít | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: Cồn- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 39 | Mỡ bảo quản | Mỡ 201 | 40 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: 201- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 40 | Dây điện Cađivi | Cađivi 1,5 | 4 | Cuộn | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: 1,5- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Cadivi, Việt Nam | |
| 41 | Bóng điện điện quang | 150W | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: 150W- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Điện Quang, Việt Nam | |
| 42 | Cáp tời cẩu Φ14 | Cáp Φ14 | 500 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: Cáp phi 14- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 43 | Thùng gỗ thông | Kích thước 0,75m x1,5m x 55 | 20 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,75mx 1,5mx 55- Vật liệu: Gỗ Thông- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 44 | Băng keo điện | Nano | 100 | Cuộn | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Cách điện, cách nhiệt tốt, khả năng bám dính cao- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 45 | Chì niêm phong | Kẹp chì | 60 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 46 | Xà bông | Ô mô loại 1kg | 1.000 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.Loại: Ô mô 1KG- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 47 | Dây chằng cánh quay | 2cm | 10 | Cuộn | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước:2cm - Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 48 | Bạt che VKTBKT | Bạt | 500 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại:bạt dứa- Vật liệu: sợi tổng hợp- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 49 | Thùng gỗ thông đựng vật tư. | Kích thước 0,75m x 1,5m x 0,5m | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 0,75mx 1,5mx 0,5- Vật liệu: Gỗ Thông- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 50 | Mỡ bảo quản | Mỡ bò NoBrand | 100 | Kg | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: Mỡ bò NoBrand- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 51 | Dầu chống rỉ | MC-8P | 40 | Lít | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại: MC-8P- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 52 | Ống gen cách điện các cỡ | Cây 2m | 200 | m | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Cây 2m- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 53 | Dây tiếp mát | Sợi 2m | 40 | Sợi | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Sợi 2m- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 54 | Dây nguồn một chiều | Sợi 2m | 55 | Sợi | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Sợi 2m- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 55 | Đầu cắm | 4 chân | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 4 Chân- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 56 | Dây rút nhựa các loại | Bịch | 200 | Bịch | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: Nhựa tổng hợp- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 57 | Giấy nhám | M.100 | 50 | Tệp | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: M.100- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 58 | Cọ sơn | 3cm; 5cm | 100 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: M.100- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 59 | Cầu chì thủy tinh | 10A- 250V | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 10A- 250V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 60 | Cầu chì thủy tinh | 3A - 250V | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 3A 250V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 61 | Cầu chì thủy tinh 5A 250V | 5A - 250V | 50 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 3A 250V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 62 | Đèn báo màu đỏ | 220V | 100 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 220V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 63 | Đèn báo màu xanh | 220V | 100 | Cái | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.-Loại: 220V- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 64 | Mỡ Castrol Spheerol ELP(Thùng15kg) | Thùng 15kg | 10 | Thùng | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng. -Mỡ Castrol Spheerol ELP- Loại: thùng 15kg- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 65 | Dầu giảm tốc | Castrol Alpha SP 320 | 100 | Lít | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng. - Loại:Castrol Alpha SP 320- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 66 | Chất tẩy rỉ Metan Rescue | Metan Rescue | 10 | Can | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng. - Loại:Metan Rescue- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN | |
| 67 | Sơn bảo vệ mạch CRC70 cách điện | CRC70 | 20 | Bình | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng. - Loại:CRC70- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: VN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.204.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi