Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797025-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220786239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,768,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Duy tu, bảo dưỡng khu nhà ở vận động viên khu liên hợp thể thao; Hạng mục: Khu vệ sinh và dây điện chờ điều hòa 28 phòng ở vận động viên dãy nhà B, bể nước, nhà bơm khu liên hợp thể thao
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An - Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT - Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng , địa chỉ: 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA BỂ CHỨA NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,5907m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT25,48m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết tại Chương V của E-HSMT7,1003m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5kmChi tiết tại Chương V của E-HSMT7,1003m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT7,3024m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0973tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,1844tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,022100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,5034m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0915100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,032tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1342tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT6,0289m3
14Bê tông giằng bể nước, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,7878m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0794tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3941tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,079100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,1605m3
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,555tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,2478100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT25,48m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT36,8928m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,1064m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT24,78m2
25Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT26,3376m2
26Đánh màu bể nướcChi tiết tại Chương V của E-HSMT63,2304m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT25,48m2
28Láng nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT35,734m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại Chương V của E-HSMT2,3364m2
30Gia công, lắp đặt lắp bể bằng INOX 304Chi tiết tại Chương V của E-HSMT11,2739kg
31Bản lề nắp bể NOXChi tiết tại Chương V của E-HSMT3Cái
32Tay nắp bể INOXChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
33Khóa Đồng nắp bểChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
B SỬA CHỮA BỂ NƯỚC SỐ 1, SỐ 2 TRÊN MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sàn bể, mái bểChi tiết tại Chương V của E-HSMT79,65m2
2Phá lớp vữa trát tường trong bể nướcChi tiết tại Chương V của E-HSMT113,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài bểChi tiết tại Chương V của E-HSMT129,5m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết tại Chương V của E-HSMT3,8674m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5kmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3,8674m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT113,72m2
7Láng sàn bể nước, mái bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT79,65m2
8Chống thấm sàn bể, tường bể bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóngChi tiết tại Chương V của E-HSMT151,38m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT129,5m2
10Gia công, lắp đặt lắp bể bằng INOX 304Chi tiết tại Chương V của E-HSMT8,0658kg
11Bản lề nắp bể NOXChi tiết tại Chương V của E-HSMT3Cái
12Tay nắp bể INOXChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
13Khóa Đồng nắp bểChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
C SỬA CHỮA PHÒNG BƠM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,6m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,1504m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,4299m2
4Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhàChi tiết tại Chương V của E-HSMT15,0031m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9288m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChi tiết tại Chương V của E-HSMT4,3918m2
7Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường trong nhàChi tiết tại Chương V của E-HSMT10,2475m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,3264m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết tại Chương V của E-HSMT4,4144m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnChi tiết tại Chương V của E-HSMT1công
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,3918m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT6,4299m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,4144m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9288m2
15Chống thấm mái bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóngChi tiết tại Chương V của E-HSMT8,1344m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT8,1344m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,3264m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT36,0723m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT20,9657m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT6,4299m2
21Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,6m2
22Khoá cửa điChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
23Tủ điều khiển bơmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt mặt công tắc đôiChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt mặt công tắc đơnChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt các hạt công tắcChi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30AChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 20AChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT30m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT45m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1100m
35Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
37Lắp đặt rọ hút, đường kính d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
40Lắp đặt cút ren PE D60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt van khoá D60Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
42Lắp đặt giắc co D60Chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
43Bơm nước P=7.5KW; Q=350~1300/L MIN, H MAX = 40MChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
44Van phao điệnChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,15100m
D SỬA CHỮA KHU WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết tại Chương V của E-HSMT51bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết tại Chương V của E-HSMT5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT51bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V của E-HSMT118,84m2
6Vận chuyển cánh cửa, thiết bị vệ sinh các loại từ trên cao xuống bằng máy tời điệnChi tiết tại Chương V của E-HSMT10công
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết tại Chương V của E-HSMT39,68m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết tại Chương V của E-HSMT103,2958m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,5683m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1.076,112m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V của E-HSMT370,431m2
12Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt trần phòng vệ sinhChi tiết tại Chương V của E-HSMT301,33m2
13Đục lỗ qua tấm đan BTCT để hút bể phốt ĐK d=200mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3lỗ đục
14Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (xe 3m3)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3xe
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (phế thải trong nhà từ tầng 2 đến tầng 7 tập kết ra ngoài sân)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT145,3234m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết tại Chương V của E-HSMT145,3234m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết tại Chương V của E-HSMT145,3234m3
E SỬA CHỮA
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây hộp kỹ thuật gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,5683m3
2Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT27,675m2
3Bê tông xốp tôn nền vệ sinhChi tiết tại Chương V của E-HSMT103,296m2
4Khò giấy dầu 01 lớp, 01 lớp nhựa Bitum, nền phòng vệ sinh (bao gồm cả vật tư và nhân công)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT389,2795m2
5Lát nền, sàn bằng gạch men liên doanh (loại chống trơn) KT gạch 300x300mm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT295,1315m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT gạch 300x600mm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1.076,112m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT370,431m2
8Bả bằng bột bả vào tường WCChi tiết tại Chương V của E-HSMT398,106m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần WCChi tiết tại Chương V của E-HSMT301,33m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, phòng WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT699,436m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT39,68m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm vật liệu nhôm + kính + NC)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT99m2
13Lắp đặt khoá cửa điChi tiết tại Chương V của E-HSMT74cái
14Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm vật liệu nhôm + kính + NC)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT19,84m2
F PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG PHÒNG Ở, PHÒNG WC:
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn leo sát trần D300Chi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết tại Chương V của E-HSMT124bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
5Lắp đặt mặt công tắc đôiChi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
6Lắp đặt các hạt công tắcChi tiết tại Chương V của E-HSMT56cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (RCCB), cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB), cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết tại Chương V của E-HSMT90cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1.130m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1.685m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1.910m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT4.725m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT118hộp
14Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,52100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3,84100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,54100m
18Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT186cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT408cái
20Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT156cái
23Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT136cái
24Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
25Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT88cái
27Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT192cái
28Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
29Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
30Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT30cái
31Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75>40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
32Lắp đặt T ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT73cái
33Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT381cái
34Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT277cái
35Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT88cái
36Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT34cái
37Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT78cái
40Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
41Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT38cái
42Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT96cái
43Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT27cái
44Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT14cái
45Lắp đặt kép 2 đầu ren đường kính d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT410cái
46Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính d=20mm. Cấp nước nóng (PPR-PN20)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT410cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. Cấp nước lạnh ồng (HDPE-D40)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT2,65100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. Ống thoát nước + thông hơi (uPVC-C2)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,57100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT2,99100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,95100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,39100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3,78100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,89100m
55Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT14cái
56Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT66cái
57Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT33cái
58Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT95cái
60Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT47cái
61Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT93cái
62Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT45cái
63Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
64Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
65Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT30cái
66Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
67Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
68Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d125>90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT20cái
69Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT168cái
70Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
71Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
72Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT36cái
73Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
74Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT190cái
75Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT157cái
76Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT85cái
77Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT146cái
78Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
79Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
80Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT93cái
81Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
82Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT16cái
83Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
84Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT25cái
85Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125>90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT30cái
86Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
87Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
88Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính d= 90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT54cái
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,52100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT3,84100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,08100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,54100m
93Phần thiết bị vệ sinh: Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V của E-HSMT51bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V của E-HSMT51cái
95Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
96Chân chậu rửaChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
97Lắp đặt si phông chậu rửa, nút chặnChi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
98Lắp đặt vòi chậu rửa loại vòi đôiChi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChi tiết tại Chương V của E-HSMT51bộ
100Lắp đặt kệ kínhChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
101Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
102Lắp đặt giá treoChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết tại Chương V của E-HSMT39cái
104Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết tại Chương V của E-HSMT51cái
105Ống cấp nước mềm d=20mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT190cái
106Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30LChi tiết tại Chương V của E-HSMT28bộ
107Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
108Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 100x100mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT98cái
109Lắp đặt bơm tăng áp 500W-220VACChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
110Van phao điệnChi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.55
2 Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3 Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m33
2 Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW2
5 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện1
8 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->