Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,768,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Duy tu, bảo dưỡng khu nhà ở vận động viên khu liên hợp thể thao; Hạng mục: Khu vệ sinh và dây điện chờ điều hòa 28 phòng ở vận động viên dãy nhà B, bể nước, nhà bơm khu liên hợp thể thao 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,5907 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,1003 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,1003 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,3024 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,1844 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,5034 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,0289 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,7878 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3941 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1605 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,8928 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,1064 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,3376 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,2304 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 28 | Láng nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35,734 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,3364 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt lắp bể bằng INOX 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,2739 | kg |
| 31 | Bản lề nắp bể NOX | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Tay nắp bể INOX | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Khóa Đồng nắp bể | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA BỂ NƯỚC SỐ 1, SỐ 2 TRÊN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sàn bể, mái bể | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 79,65 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong bể nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 113,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài bể | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 129,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8674 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8674 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 113,72 | m2 |
| 7 | Láng sàn bể nước, mái bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 79,65 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn bể, tường bể bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151,38 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 129,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt lắp bể bằng INOX 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,0658 | kg |
| 11 | Bản lề nắp bể NOX | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Tay nắp bể INOX | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Khóa Đồng nắp bể | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,1504 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,4299 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,0031 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9288 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,3918 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,2475 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,3264 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,4144 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,3918 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,4299 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,4144 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9288 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,1344 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,1344 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,3264 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,0723 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,9657 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,4299 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 22 | Khoá cửa đi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các hạt công tắc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 20A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren PE D60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khoá D60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt giắc co D60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bơm nước P=7.5KW; Q=350~1300/L MIN, H MAX = 40M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van phao điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| D | SỬA CHỮA KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 118,84 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cánh cửa, thiết bị vệ sinh các loại từ trên cao xuống bằng máy tời điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 103,2958 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,5683 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.076,112 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 370,431 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt trần phòng vệ sinh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 301,33 | m2 |
| 13 | Đục lỗ qua tấm đan BTCT để hút bể phốt ĐK d=200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | lỗ đục |
| 14 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (xe 3m3) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | xe |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (phế thải trong nhà từ tầng 2 đến tầng 7 tập kết ra ngoài sân) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 145,3234 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 145,3234 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 145,3234 | m3 |
| E | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây hộp kỹ thuật gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,5683 | m3 |
| 2 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 27,675 | m2 |
| 3 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 103,296 | m2 |
| 4 | Khò giấy dầu 01 lớp, 01 lớp nhựa Bitum, nền phòng vệ sinh (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 389,2795 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch men liên doanh (loại chống trơn) KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 295,1315 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.076,112 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 370,431 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường WC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 398,106 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần WC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 301,33 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, phòng WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 699,436 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm vật liệu nhôm + kính + NC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khoá cửa đi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm vật liệu nhôm + kính + NC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG PHÒNG Ở, PHÒNG WC: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn leo sát trần D300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các hạt công tắc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (RCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB), cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.685 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.910 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4.725 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 118 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 408 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 27 | Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 28 | Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75>40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 381 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 277 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 40 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép 2 đầu ren đường kính d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 410 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính d=20mm. Cấp nước nóng (PPR-PN20) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 410 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. Cấp nước lạnh ồng (HDPE-D40) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. Ống thoát nước + thông hơi (uPVC-C2) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 61 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 62 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 65 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d125>90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 190 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125>90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 86 | Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 87 | Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính d= 90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 93 | Phần thiết bị vệ sinh: Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 96 | Chân chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt si phông chậu rửa, nút chặn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại vòi đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 105 | Ống cấp nước mềm d=20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 190 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 100x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 109 | Lắp đặt bơm tăng áp 500W-220VAC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van phao điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3 | Xe chuyên dụng hút bể phốt ≥ 3m3 | 3 |
| 2 | Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Máy khoan BT cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm rùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện | Máy vận thăng lồng sức nâng 8-3 Tấn, chiều cao nâng ≥ 100m hoặc Tời điện | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi