Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819295-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 10:28:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẵng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,cầu đường , giao thông, thuỷ lợi(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý khẩn cấp hệ thống thoát nước và xây dựng các tuyến đường nội thôn thôn Vinh Quang xã Quảng Tiên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Địa chỉ: Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523514563. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3, địa chỉ: Khu phố 3, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916555357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Địa chỉ: Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523514563. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3, địa chỉ: Khu phố 3, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916555357.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/06/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Địa chỉ: Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523514563. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3, địa chỉ: Khu phố 3, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916555357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngừng. Chủ tịch UBND xã Quảng Tiên. Địa chỉ: Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912.231.809.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào hửu cơ bằng máy đào Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5379100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5379100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5379100m3/1km
4Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5379100m3/1km
5Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,9974100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,9974100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,9974100m3/1km
8Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,9974100m3/1km
9Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2782100m3
10Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,6732100m3
11Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,3365100m3
12Rải lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp22,1592100m2
13SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0868tấn
14Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lềXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,3631100m2
15BT mặt đường, dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp400,86m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,0212100m2
17Đào đất gia cố lề đất Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,451m3
18Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp58,75m3
B KÊNH BÊ TÔNG+KÊNH QUA ĐƯỜNG
1Đào móng kênh mương (đất C1)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp712,131m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,1213100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,1213100m3/1km
4Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,1213100m3/1km
5Đắp đất giáp thổ kênh bằng đầm cóc, K=0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,3152100m3
6Lót cát móng kênh qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0144100m3
7BT đá 1x2 lót móng kênh, rộng Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp57,26m3
8Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,33m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2849100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp21,8545100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp71,11m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp119,96m3
13Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,2225tấn
14SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,2842tấn
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp46,67100m
16Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,53m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường và cống củ bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,88m3
18Hoàn trả BT mặt đường, dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,7m3
19Hoàn trả móng đường CPĐD loại II, dày 15cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0225100m3
20Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0875100m2
21BT tấm đan đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp50,7m3
22BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,31m3
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp106cái
24Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,23m3
C CỐNG HỘP 50X50 TUYẾN 2
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1132100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1132100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1132100m3/1km
4Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1132100m3/1km
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0706100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1346tấn
7BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,08m3
8Lắp đặt ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp51 đoạn ống
9Mối nối ống cống, ĐK 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4mối nối
10Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,39m3
11Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,1m3
12Đá dăm trộn cát chèn ống cống,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,41m3
13Thi công lớp đá đệm móng,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,71m3
14Ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,23100m2
15Ván khuôn móng cống, chân khayXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2588100m2
16Ván khuôn tường đầuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0389100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,96m2
D CHI PHÍ SỬA CHỮA DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Chi phí sửa chữa, di dời đường ống nước sạchXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1TG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)55
2 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Cao đẵng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,cầu đường , giao thông, thuỷ lợi(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)33
4 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3. Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV. Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T. Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ 5-12 tấn. Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW. Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23kw. Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250L. Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw ≥ 1kw. Hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Hoạt động tốt1
10 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->