Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm KT cho các nhiệm vụ HL, SSCĐ, thi tàu tốt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm KT cho các nhiệm vụ HL, SSCĐ, thi tàu tốt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:52:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo đảm KT cho các nhiệm vụ HL, SSCĐ, thi tàu tốt Mua vật tư bảo đảm KT cho các nhiệm vụ HL, SSCĐ, thi tàu tốt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn Alkyd biến tính chống gỉ sắt màu nâu AMQ1103 | AMQ1103 | 100 | Lít | - Sơn chống rỉ alkyd khô nhanh có chứa zinc phosphate. - % chắt rắn (volume solid): 49% (+/-2) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 14 m2/lít, chiều dày màng sơn 40 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 45 phút ở 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 4,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 407 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 2 năm (ở 25 độ C) kể từ ngày sản xuất. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 2 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu vàng kem Ral 1015 | Ral 1015 | 400 | Lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 3 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu ghi sáng Ral 7038 | Ral 7038 | 150 | lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng 12 thán. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 4 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu trắng Ral 9003 | Ral 9003 | 150 | lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 5 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu đỏ Ral 3000 | Ral 3000 | 100 | Lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 6 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu đỏ nâu Ral 3009 | Ral 3009 | 120 | Lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng 12 thán. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 7 | Chổi lăn sơn 20cm | 50 | cái | - Thương hiệu: Việt mỹ hoặc tương đương- Chất liệu: Vải dù khô- Trọng lượng: 100g- Kích thước con lăn: 20cm- Kích thước tay cầm: 30cm- Dung tích chứa: 100ml- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Bông lăn sơn 20cm | 150 | cái | - Chất liệu: Vải dù khô- Trọng lượng: 75g- Kích thước bông: 20cm- Dung tích chứa: 100ml- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Chổi sơn dẹt 4in | 50 | Cái | - Tay cầm: gỗ- Độ rộng đầu chổi: 4in- Dộ dài lông chổi: 7cm | ||
| 10 | Bàn chà máy phi 10 | 45 | Cái | - Chén cước soắn- Sợi thép 0.5mm- Đường kính 6cm- Cốt: M10x2.0- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Đã nhám xếp | 45 | cái | - Tên sản phẩm : Đĩa nhám xếp Makita D - 27997 hoặc tương đương- Mã sản phẩm : D - 27997- Công nghệ: Theo tiêu chuẩn công nghệ Châu Âu- Chất liệu : Cao cấp theo công nghệ tân tiến, hiện đại của nước ngoài.- Màu sắc: Nâu- Đường kính lỗ: 16 ( mm )- Kích thước: 100 ( mm )- Ứng dụng: Đánh bóng các sản phẩm có chất liệu như Inox, gỗ,.. | ||
| 12 | Ắc quy nước 12V - 200A | 12v-200A | 4 | cái | - Số lượng: 20 - Loại ắc quy: Nước - Dung lượng: 200Ah - Kích thước: DxRxC (515x275x265mm) - Dung tích axit: 15,7 lít - Điện áp: 12V - Bảo hành: 1 năm. Khi cấp hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định kỹ thuật của hàng hóa | |
| 13 | Dung dịch Axit 10% | Axit 10% | 200 | lít | - Dung dịch không có nhiễm tạp chất- Nồng độ Axit: 10%- Bảo hành: 1 năm- Giá bao gồm cả bình đựng dung dịch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi