Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, vật tư tiêu hao năm 2022 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng, vật tư tiêu hao năm 2022 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:44:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,069,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo dưỡng, vật tư tiêu hao năm 2022 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Mua vật tư bảo dưỡng, vật tư tiêu hao năm 2022 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin AA Energizer 1,5V (Pin trung C) | 119 | Đôi | Pin Energizer AA 1,5V | ||
| 2 | Băng tan | 400 | Cuộn | Cuộn băng tan (Cao su non) | ||
| 3 | Bao tải dứa loại 50kg | 617 | Cái | Bao tải dứa loại đựng 50Kg | ||
| 4 | Băng dính điện | 955 | Cuộn | Băng dính điện Nano màu đen kích thước:0,12mmx18mmx20Y (hơn 18m) | ||
| 5 | Chổi đánh gỉ (Chổi sắt đánh gỉ cho máy cầm tay) | 209 | Cái | Chổi đánh gỉ sử dụng cho máy cầm tay. Đường kính ngoài 100mm. Đường kính trong để lắp máy mài: phi 16mm | ||
| 6 | Chổi quét sơn (5cm) | 1.453 | Cái | Chổi quét sơncán gỗ 5 phân | ||
| 7 | Đá cắt kim loại D350 - VN | 54 | Viên | Đá cắt sắt D350, kích thước: 350x3x 25,4 mm | ||
| 8 | Dung dịch bổ sung ắc quy (Nước cất) | 192 | Lít | Nước cất tinh khiết | ||
| 9 | Dây buộc L250 | 12.350 | Cái | Dây nhựa buộc dài 250mm | ||
| 10 | Giấy giáp mịn | 866 | Tờ | Giấy nhám mịn P1000; Kích thước: 230x280mm | ||
| 11 | Keo Silicon apollo A500 | 391 | Hộp | Keo đa năng silicon Apollo A500 màu trắng đục. Hộp 300 ml | ||
| 12 | Nhãn đa lớp Brother TZE 221 | 11 | Cuộn | Nhãn in Brother TZe-221 khổ rộng 9mm, chữ đen trên nền trắng. Sử dụng cho các loại máy in Brother | ||
| 13 | Nhãn đa lớp Brother TZE -231 | 11 | Cuộn | Nhãn in Brother Tze-231 khổ rộng 12mm, chữ đen trên nền trắng. Sử dụng cho các loại máy in Brother | ||
| 14 | Sơn chống gỉ | 144 | Hộp | Sơn chống gỉ , hộp 750g | ||
| 15 | Sơn màu xanh | 65 | Hộp | Sơn màu xanh , hộp 750g | ||
| 16 | Dung dịch làm tan gỉ sắt (RP7) (422ml) | 657 | Hộp | Dung dịch làm tan gỉ sắt RP7; Hộp xịt 422ml | ||
| 17 | Khăn lau 30x30cm | 4.128 | Cái | Khăn lau đa năng, chất liệu 100% cotton. Kích thước 30x30 cm | ||
| 18 | Cồn 70, 90% loại chai 500ml | 212 | Lít | Cồn 70, 90% đóng chai 500ml | ||
| 19 | Gas lạnh điều hòa R22 13,6kg | 50 | Bình | Gas lạnh điều hòa R22 , bình 13,6Kg | ||
| 20 | Gas lạnh R32 | 12 | Bình | Gas lạnh R32 bình 9Kg | ||
| 21 | Gas lạnh FREON R410A Dupont 11,35 Kg/bình | 43 | Bình | Gas lạnh điều hòa FREON R410a, bình 11,36Kg | ||
| 22 | Xăng rửa Zippo 125ml | 669 | Hộp | Xăng Zippo 125ml | ||
| 23 | Dầu bôi trơn (mobil glygoyle HE680) | 27 | Lít | Dầu bôi trơn Mobil Glygoyle HE680 | ||
| 24 | Kem tẩy CIF (500ml) | 166 | Hộp | Kem tẩy đa năng CIF chai 500ml | ||
| 25 | Que hàn 2,5ly | 36 | Kg | Que hàn sắt 2,5mm | ||
| 26 | Mũi khoan bê tông thường D18 | 20 | Cái | Mũi khoan bê tông, kích thước 18x210 mm | ||
| 27 | Đất sét NEOSEAL | 232 | Kg | Đất sét bịt tủ điện, chống chuột, chống thấm – Neoseal | ||
| 28 | Nước lau kính gift 580ml | 303 | Chai | Nước lau kính gift, chai 580ml | ||
| 29 | Xà phòng giặt OMO túi 800g | 168,8 | Kg | Bột giặt OMO túi 800g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi