Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm ngành Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm ngành Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:39:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm ngành Quân khí Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm ngành Quân khí 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài thẳng BOSCH GGS-28LC | Model GGS 28 LCE hoặc tương đương | 3 | cái | Model GGS 28 LCE hoặc tương đương Tốc độ 10,000-30,000 vòng/phút Công suất 850W Đường kính đĩa mài/cắt 50 mm Đường kính đầu cặp 8mm Nguồn điện áp 220V / 50Hz Trọng lượng 1,6kg. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | |
| 2 | Búa cao su Cmart | 25 | cái | Chất liệu:Cao su, nhựa Trọng lượng:450 g Tính năng:Sử dụng trong các ngành công nghiệp, xây dựng, chế tạo, sửa chữa, lắp ráp... với tính ứng dụng cao. Tính năng: Chịu dầu tốt và chụi mài mòn tốt. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 3 | Kính bảo hộ 3M-14300 | 3M | 15 | cái | - Mắt kính bảo hộ lao động có tác dụng chống bụi giúp chắn khói bụi, khí ô nhiễm, nước mưa, côn trùng bay vào mắt bảo vệ tối đa đôi mắt bạn trước những tác động xấu từ môi trường. Dùng trong lái xe chống bụi vào ban đêm. - Cảm giác nhẹ nhàng khi đeo. Thiết kế ôm kín vùng mắt, vừa vặn khuôn mặt, tăng hiệu quả bảo vệ mắt. - Sản phẩm làm từ nhựa loại tốt, chống trầy xước, chịu được va đập, không bị vỡ vụn khi va chạm mạnh. - Gọng kính chắc chắn, màu đen. - Kính phục vụ cho tất cả ngàng nghề. *Thông tin sản phẩm: - Chất liệu: Nhựa siêu bền (chống trầy xước tốt). - Màu sắc: Tròng trong suốt-Gọng đen. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | |
| 4 | Giẻ lau | 500 | kg | Chất liệu: Cotton Màu sắc: Các màu Độ co giãn: co giãn tốt Tính năng: Dùng lau máy , vệ sinh Tiêu chuẩn: Thấm nước tốt Đóng gói: 5kg/ kiện Đặc tính: Mề mịn, không xù lông, không dính cát bụi bẩn, dầu nhớt Kích thước: May theo miếng 40x40 . Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 5 | Vải phin màu trắng | 231 | mét | Vải phin trắng 100% cotton sử dụng cho cho doanh nghiệp,nhà máy, y tế, trường học,vv.sp vải dùng để lau ,lót | ||
| 6 | Búa sắt gõ rỉ cán sắt | 60 | cái | Chất liệu: Thép carbonKích thước: 265x154Trọng lượng: 500gĐặc tính: Tay cầm có lò xo giảm chấn | ||
| 7 | Tua vít đóng STANLY | 12 | bộ | Chất liệu: Thép mạ chrome Kích thước: 8x200mm Đặc điểm:Tô vít đóng PH3x8 Inch. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 8 | Cờ lê vòng miệng 12 món | 10 | bộ | - Bộ cờ lê vòng miệng 12 món -Chất liệu : Hợp kim thép chrome vanadi - Kích thước: 6-24mm - Kiểu: 1 đầu tròng (vòng), 1 đầu mở (miệng) - Bộ 12 chi tiết bao gồm: 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 24, Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 9 | Tuýp chụp 24 chi tiết | 5 | bộ | - Được làm từ chất liệu hợp kim thép rắn chắc, không hoen gỉ - Bộ sản phẩm gồm 24 chi tiết đầu tuýp, cần xiết có kích thước khác nhau: 18 đầu tuýp lục giác 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm; 2 cần nối; 1 cần xiết đảo chiều; 1 xiết tự động; 1 đầu tuýp dài; 1 cần chữ T - Chiều dài và quy cách tiêu chuẩn - Thực hiện các công việc tháo lắp bu lông, đai ốc tiện lợi - Thuận tiện bảo quản và cất giữ - hãng sản xuất Kingtony - Xuất xứ Đài Loan - Chất liệu Hợp kim thép chrome vanadi - Kích thước hộp đựng:445 x 187 x 50 mm. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 10 | Thùng gỗ ván ép 1,5x 0,75 | 3 | cái | - Chất liệu: gỗ thông- Kích thước đáy: 1,5 x 1,5m- Cao 0.75m- Có lắp đậy gắn với hộp bằng bản nề- Yêu cầu: độ bền cao, chống chịu được với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 11 | Cáp INOX Ф18 | 55 | kg | Dây cáp phi 18mm INOX 304 Đặc tính nổi bật của nó đó là không gỉ, độ bền bỉ cực cao. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 12 | Cáp INOX Ф16 | 55 | kg | Dây cáp phi 16mm INOX 304 Đặc tính nổi bật của nó đó là không gỉ, độ bền bỉ cực cao. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 13 | Ốc siết cáp Ф18 | 20 | cái | Thông Tin Chung: - Ốc siết cáp INOX (304) - Đơn vị: Bịch ( 10 Cái ) - Màu sắc: Trắng đục. Đặc Tính Kỹ Thuật: - Kích cỡ: Ф18 - Sử dụng siết cáp thép, cáp inox , cáp lụa bọc nhựa, sử dụng trong công trình xây dựng, nhà máy sản xuấ - Vật liệu: Thép Inox 304. - Nhiệt độ và độ ẩm: Sử dụng được ở trong nhà và ngoài trời, không bị rỉ sét. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 14 | Ốc siết cáp Ф16 | 20 | cái | Thông Tin Chung: - Ốc siết cáp INOX (304) - Đơn vị: Bịch ( 10 Cái ) - Màu sắc: Trắng đục. Đặc Tính Kỹ Thuật: - Kích cỡ: Ф16 - Sử dụng siết cáp thép, cáp inox , cáp lụa bọc nhựa, sử dụng trong công trình xây dựng, nhà máy sản xuấ - Vật liệu: Thép Inox 304. - Nhiệt độ và độ ẩm: Sử dụng được ở trong nhà và ngoài trời, không bị rỉ sét.Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 15 | Ma ní Ф18 | 16 | cái | Chất liệu: mác thép 304, 316Đường kính không quá lớn như ma ní làm từ thép cacbon: phi 18.Tải trọng kiểm chứng = SWL(WLL)x2Tải trọng phá vỡ = SWL(WLL)x6Khả năng kháng dầu mỡ và hóa chất vượt trội.Chịu nhiệt tốt, độ bền cao.Được cải tiến và có nhiều ưu điểm vượt trội hơn ma ní hợp kim | ||
| 16 | Ma ní Ф10 | 20 | cái | Chất liệu: mác thép 304, 316Đường kính không quá lớn như ma ní làm từ thép cacbon: phi 10.Tải trọng kiểm chứng = SWL(WLL)x2Tải trọng phá vỡ = SWL(WLL)x6Khả năng kháng dầu mỡ và hóa chất vượt trội.Chịu nhiệt tốt, độ bền cao.Được cải tiến và có nhiều ưu điểm vượt trội hơn ma ní hợp kim | ||
| 17 | Dây mì thái Ф18 | 40 | cái | dây bô/ dây thừng 4 Tao được sản xuất từ polypropylene, polyethylene, hạt màu, uv. Sản phẩm được ứng dụng: Cột, treo đồ, trồng cây, làm dây neo tàu, buộc tàu, giềng lưới đánh cá, dây rút lưới vây, nuôi trồng thủy sản, vận tải hàng hải, ..... + Độ bền cao, chống bào mòn. + Trọng lượng nhẹ - lực kéo đứt cao. + Chịu nhiệt độ, không mục, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất. + Chiều dài quy cách theo tiêu chuẩn 220m/ cuộn, hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Đường kính dây: Ф18. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 18 | Đèn pin nháy | 20 | cái | Tương thích điện từ trường không gây ra hiện tượng nhiễu cho sản phẩm điện tử và không bị ảnh hưởng nhiễu của các thiết bị điện tử khá Hệ số trả màu (CRI >= 80) Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên Tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật được chiếu sáng Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008 Đáp ứng Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Quốc tế (IEC) TCVN 7722-1:2009/ IEC 60598-1: 2008: về đèn điện Thân thiện môi trường Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại, an toàn cho người sử dụng. Đèn có tính năng chống nước. Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 19 | Cọc tiêu dấu, phao, pin | 15 | bộ | Chất liệu Nhựa ABS Kích thước Dài 100 Cm Thời gian nháy đèn 30 ngày Ưu điểm - Đèn nháy với chu kỳ 120 chớp hoặc nhiều hơn trong một phút. - Thắp sáng vào ban đêm khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc - Đèn báo hiệu tàu biển được sử dụng chiếu sáng, lắp đặt trên tàu hàng, tàu du lịch, tàu dầu, khu vực dễ cháy nổ, như hầm máy, mỏ dầu, phòng chứa ga....Hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ | ||
| 20 | Sơn ANKYĐBT màu ghi RAL 7038 | RAL 7038 | 25 | lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng. Có giấy kiểm định đặc tính kỹ thuật đối với hàng hóa và Giấy xác nhận xuất xứ hàng hóakhi nhập hàng | |
| 21 | Sơn ANKYBT màu vàng kem RAL 1015 | RAL 1015 | 12 | lít | - Độ bóng cao, bền màu trong điều kiện không thường xuyên nghập nước, hóa chất, dộ che phủ tốt, thời gian khô nhanh, bám dính tốt trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch, bám dính tốt trên bề mặt lớp sơn chống rỉ, không chứa các thành phần độc hại và ít ảnh hưởng tới môi trường. - Độ dày, khô (μm): 40 ÷ 60 - Độ dày, ướt (μm): 80 ÷ 120 - Độ che phủ: tốt - Đ.mức lý thuyết (m2/l): 12,5 ÷ 8,3 - Đ.mức thực tế (m2/l): 8,1 ÷ 5,4 - Độ mịn: 28 μm +2 - Màu sắc: theo màu Ral - Độ bóng: cao - Tỷ trọng khối lượng: 0,9 – 1,1 kg/lit - % thể tích chất rắn: 50+2% - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC - Độ nhớt: 80 +5 - Thời gian khô mặt: 15 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Thời gian khô cứng: 90 phút (màng sơn dày 15-30 μm) - Độ bền nước: Chịu nước biển - Chịu nhiệt độ: 120oC - Độ bền UV: tốt - VOC: 350g/kg ~ 390 g/l - Thời gian bảo hành: 24 tháng. Có giấy kiểm định đặc tính kỹ thuật đối với hàng hóa và Giấy xác nhận xuất xứ hàng hóakhi nhập hàng | |
| 22 | Vải bạt tráng nhựa | 1 | cuộn | - Độ dày tấm bạt: 0.55 mm - Kích thước cuộn: 1.5*100m - Quy cách: theo quận - Trọng lượng/1 mét vuông: 1420g/sqm ~870g/sqm - Vải lót: Knit P/F1000x1000 (4.5×4.5~9×9~12×12 /inch) - Màu sắc: Xanh rêu. Có giấy xác nhận xuất xứ hàng hóa khi nhập hàng | ||
| 23 | Cục kê bằng bê tông | 32 | cục | - Kích thước: 30x30x20cm- Chất liệu: bê tông cốt thép- Yêu cầu: bền chắc, chịu được sức nặng trên 1000kg/cục, chống chịu tốt với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 24 | Gim cài tam giác | 10 | hộp | Mô Tả Sản PhẩmChất liệu: thép mạ nikenNhỏ gọn.Tiện dụng.Vật dụng hữu ích cho nhân viên văn phòng và học sinh. | ||
| 25 | Dao rọc giấy SDI 0423 | 2 | cái | Thân làm bằng thép không gỉ bọc cao su mềm làm tăng sự thoải mái cho người dùng.Dao dài 178 mm, lắp lưỡi cắt bằng thép bản 25 mm.Lưỡi dao thiết kế chia thành 8 phần để bẻ gãy dễ dàng khi bị cùn.Bộ khóa lưỡi hình núm vặn ốc tạo kiểm soát khi thực hiện công việc nặng. | ||
| 26 | Giấy in A4 | 4 | ram | Thông tin sản phẩm- Khổ giấy: A4, kích thước (21*29,7cm) - Định lượng 80gsm với độ dày cao, bề mặt giấy đẹp rất phù hợp để in photo các giáy tờ quan trọng như: hợp đồng các loại, bản kí kết, giấy xác nhận,...- Sử dụng để in - photo đóng thành cuốn hoặc dùng làm phiếu thu - chi - xuất - nhập - đơn đặt hàng, định lượng 80gsm. | ||
| 27 | Kẹp bướm Deli | 5 | hộp | Hộp Kẹp Bướm Echo 51mm hoặc tương đươngKẹp Bướm Echo 51mm được làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày. Một hộp gồm 12 cái | ||
| 28 | Bấm kim Mã HD-10V | 1 | cái | Màu sắc Xanh Mint Chất liệu Nhựa, Kim Loại Trọng lượng (gr) 200 Dao Rọc Giấy được làm từ chất liệu thép cao cấp, không gỉ, sắc bén, độ bền cao. Cán dao được bọc nhựa cứng cáp, chịu được va đập tốt, không trơn trượt, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Dao rọc giấy có kích thước vừa vặn tay cầm, giúp điều khiển dao thuận lợi và dễ dàng theo ý muốn. Có giấy xác nhận xuất xứ hàng hóa khi nhập hàng | ||
| 29 | Bộ tua vít | 10 | bộ | Bộ gồm 8 cây: - 4 cây vít dẹp 5x100mm, 6.5x150mm, 3x75mm, 6.5x38mm - 4 cây vít bake PH2x150mm, PH1x100mm, PH0x75mm, PH2x38mm Chất liệu thép CR-V chống mài mòn, gỉ sét Phần tay cầm làm từ nhựa được bọc cao su. Có giấy xác nhận xuất xứ hàng hóa khi nhập hàng | ||
| 30 | Xe đẩy hàng | 1 | cái | - Kính thước mặt sàn 90*60 cm - Kích thước thu gọn: 90*60*20 cm - Kích thước mở 90*60*89 cm (L-W-H) - Đường kính bánh xe 12.5 cm - Trọng lượng 24,5kg - Chất liệu Bánh xe cao su, trục - - - thép, Sàn nhựa, tay cầm bằng thép - Tải trọng 700 Kg - Bảo hành 18 tháng. Có giấy xác nhận xuất xứ hàng hóa khi nhập hàng | ||
| 31 | Kìm điện | 20 | cái | - Kìm tác động mạnh với thiết kế theo nguyên tắc đòn bẩy lệch tâm nên dễ dàng cắt các vật có độ cứng cao, lực tác động khi cắt cũng ít hơn so với các sản phẩm thông thường khác.- Được làm từ thép đặc biệt độc quyền, kìm điện có thế mạnh và có đặc tính cắt và độ bền cao3000TP-225:_ Kích thước: 9"/225mm_ Trọng lượng: 340g_ Khả năng cắt dây thép: φ3.6mm_ Khả năng cắt dây đồng: φ4.0mm_ Khả năng cắt dây cáp VA.VVF: φ2.6mm×3 sợiAPP-225:_ Kích thước: 9"/225mm_ Trọng lượng: 365g_ Khả năng cắt dây thép: φ3.6mm_ Khả năng cắt dây đồng: φ4.0mm_ Khả năng cắt dây cáp VA.VVF: φ2.6mm×3 sợiIcon ứng dụng nổi bậtỨng dụng nổi bật:Chúng được sử dụng trong các lĩnh vực rộng rãi khác nhau bởi c | ||
| 32 | Kìm cắt | 20 | cái | - Nhà sản xuất: Total hoặc tương đương- Tay cầm thép không gỉ với tấm lót cao su mềm mại- Linh kiện bằng thép không gỉ, có thể gập lại nên dễ mang theo- kích thước tổng thể: 155 mm, Kích thước đóng: 100 mm- Có 15 công dụng cắt- Trọng lượng: 300g | ||
| 33 | Kìm nhọn | 20 | cái | Kích cỡ: dài 200 mm (8")Kìm được phủ chất chống gỉ, tuổi thọ caoKìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, mũi kìm khỏeTay cầm làm bằng nhựa tổng hợp, êm, chắc chắn, thoải máiSử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp, cơ khí, chế tạo, sửa chữa, lắp ráp | ||
| 34 | Dây khóa vòng cò | 10 | cái | - Chất liệu sợ thép đạn không gỉ- Dây dài 2m- Có đầu móc khóa- Đường kính : 10mm.- có bọc nhựa - Dây cáp khoá loại cáp dày, to chắc chắn. Đầu cáp liền không phải nối | ||
| 35 | Khóa cầu ngang | 10 | cái | Thông tin sản phẩm Thân khóa làm bằng Titalium. Vật liệuTitalium cho trọng lượng nhẹ nhưng độ bền cao. Càng khóa đường kính 12 mm bằng thép tôi cứng phủ NANO chống ăn mòn. Bấm khóa không cần chìa trong ổ. Mở khóa tự động bung càng. Bộ khóa gồm 4 chìa vi tính tra được 2 mặt tiện lợi. Kích thước: Thân khóa rộng 70mm Đường kính càng khóa 12mm. Móc khóa rộng (lọt lòng) : 22mm Móc khóa cao (lọt lòng) : 13mm. Có giấy xác nhận xuất xứ hàng hóa khi nhập hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi