Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:32:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,189,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3783755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756751E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu đang xét bao gồm: Giường tủ, bàn ghế, tivi, máy lạnh, hệ thống âm thanh, thiết bị nhà bếp, đồ chơi ngoài trời, thiết bị y tế, giáo dục thể chất, thiết bị phòng STEAM, hệ thống camera, mạng Internet,…- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.232.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý chung (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho các trường xây dựng mới cấp mầm non, tiểu học 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2022, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; Bảo hành, bảo trì; 5. E-HSDT bản gốc. 6. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 7. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc hoặc được chứng thực và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT để sẵn sàng cho việc xác minh, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng thì bên mời thầu sẽ đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; . Điện thoại: 0988096535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Huyết áp trẻ em, huyết áp người lớn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ ngăn đựng sổ sức khỏe và hồ sơ của trẻ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cân sức khỏe (cột đứng) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế liền inox (3 -5 ghế) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế tựa gỗ bọc đệm | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giá đồ chơi góc | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn tròn | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn quầy nhỏ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế tựa gỗ bọc đệm | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng đồ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ đựng cốc chén | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống bảng biểu | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy lạnh treo tường Inverter | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh 24000BTU | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ inox đựng thực phẩm khô của trẻ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ inox đựng thực phẩm khô của cô | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thùng đựng gạo tẻ của trẻ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Thùng đựng gạo nếp của trẻ và gạo tẻ của cô | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Xe nhập thực phẩm 1 tầng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Xe đẩy canh 1 tầng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy xay sinh tố | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lò nướng bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Máy nhào bột, đánh trứng làm bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hệ tủ giá xung quanh tường vế trái | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hệ tủ giá xung quanh tường vế phải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kệ Giá sách tròn 360* | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ giá sách vế cửa sổ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn đọc sách hình lục giác | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ghế ngồi đọc sách | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Sàn gỗ | 90 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vẽ tranh tường | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn tròn ngồi bệt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đệm ngồi bệt | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn tương tác thông minh, 43 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Giá để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ gía trang trí vách ngăn đẹp 2 mặt ngăn 2 Khu thư viện và tin học | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ giá thấp 3 tầng dưới cửa sổ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn ghế làm việc giáo viên( 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng + màn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ bàn ghế để máy tính của giáo viên (01 bàn+01 ghế) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | HDMI 20m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn ánh sáng reggio | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Giàn giá đựng thiết bị | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ lắp ráp mô hình đại | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ lắp ráp mô hình trung | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ leggo | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kính hiển vi to | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Kính lúp | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ ống nghiệm | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ thí nghiệm Steamkid | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Quả địa cầu | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tiêu bản động vật và thực vật | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Các bộ đồ dùng học toán bằng gỗ | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đất sét, bộ khuôn năm đất | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng ghim treo sản phẩm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng đồ 3 tầng 7 ô. | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Giá kệ để giày dép | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn xoay đất sét | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bảng giá vẽ 2 mặt | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bập bênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cầu trượt đơn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Mâm quay 6 con giống | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ vận động liên hoàn số 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ vận động liên hoàn số 2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ vận động liên hoàn số 3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 400 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Kệ giáo cụ 3 tầng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Kệ giáo cụ 4 tầng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn hướng dẫn hoạt động giáo viên | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giá kệ để giày dép | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bảng tin | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bàn chữ nhật | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn bệt vuông | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghép hình bản đồ thế giới và bộ cờ của các nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Quả Địa Cầu Montessori | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Hộp bộ chữ nhám chữ in tiếng việt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bảng chữ cái gỗ cỡ nhỏ: In Thường, Tiếng Việt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ giáo cụ Thực hành thái với Hoa quả gỗ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ xâu hạt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Trò chơi zich zắc thả bóng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ ghép nguyên hình: Các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ giáo cụ Chuyển nước | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ giáo cụ Pha 3 màu | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ giáo cụ Chuyển hạt dùng Đũa 2 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ giáo cụ Chuyển hạt dùng Kẹp nhỏ 3 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ Tháp hồng cao cấp | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bảng màu số 3 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Khay ghép 3 hình khối cơ bản | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Tạo hình tam giác | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ hình học | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ghép hình thực vật: Cây | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của Hoa hướng dương | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ghép hình động vật: con Ngựa | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Trò chơi Trí Uẩn | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Ghép hình Hình Học | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ghép hình động vật: Sự phát triển của Bé gái | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ghép hình động vật: Sự phát triển của Bé trai | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Các số và Hạt đếm | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ thẻ giáo cụ: Thẻ số và Hạt đếm | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Trò chơi Cây táo | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đồng hồ có Kim quay | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Cột Cờ Việt Nam và 9 nước Asean, có bệ cắm - UDM | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ thẻ giáo cụ ba phần: Các loại Quả | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bảng cắm chốt gỗ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Khuôn luyện Viết chữ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Cây gậy đỏ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ Hình trụ không núm | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ 12 khung vải và giá treo | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Trò chơi Xếp hình với 52 khối gỗ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | La bàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Kệ 18 khuôn hình thực vật | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ghép hình động vật: Vòng đời của Bướm | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ghép hình thực vật: Quá trình Phát triển của Cây | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Giỏ mây đựng thảm | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ giáo cụ Đan & Thêu | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ giáo cụ Chuyển hạt dùng Kẹp to 1 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Giá nan lớn trên chậu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bếp xào đơn công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bếp hầm từ đôi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Chảo phẳng dùng cho bếp từ phẳng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tủ sấy khăn mặt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Tủ nấu cơm, hấp bánh bao, nấu xôi 80kg dùng gas điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tủ điện điều khiển tủ cơm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Nồi nấu cháo 100 lít | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 54 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ gen chuyên dụng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn ăn inox cho giáo viên, nhân viên. | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tum hút mùi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ống gió | 14 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tủ điều khiển quạt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Vật tư lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Cây nấm | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Con vật ngoài trời gồm: Con Hươu cao cổ + Con Voi | 2 | Con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Khu đồ chơi cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ leo núi sát tường gồm 2 loại : Loại 1 và loại 2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ván trượt | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ô tô đồ chơi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Xích đu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cầu trượt đơn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bập bênh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 400 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Giá đồ chơi học liệu các loại | 43 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Tủ đựng chăn chiếu gối hệ Tủ L | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn ghế học sinh mẫu giáo (1 bàn, 2 ghế) | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn ghế học sinh nhà trẻ (1 bàn, 2 ghế) | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tủ đựng đồ dùng kho các lớp | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bàn hội trường | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Ghế hội trường | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Micro | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Loa | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Đẩy công suất 4 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Vang Cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Dây Loa tiêu chuẩn | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Hệ thống bảng biểu | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Khu đồ chơi liên hoàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Thú nhún | 10 | Con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Đu quay | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bập bênh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Cổng chui | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Khu đồ chơi cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Mâm quay 6 con giống | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Nhà nấm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | HDMI 20m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bàn ánh sáng reggio | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Giàn giá đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ lắp ráp mô hình đại | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ lắp ráp mô hình trung | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ leggo | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Kính hiển vi to | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Kính lúp | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bộ ống nghiệm | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ thí nghiệm Steamkid | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Quả địa cầu | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tiêu bản động vật và thực vật | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Các bộ đồ dùng học toán bằng gỗ | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Đất sét, bộ khuôn năm đất | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bảng ghim treo sản phẩm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tủ đựng đồ 3 tầng 7 ô. | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Giá kệ để giày dép | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bảng giá vẽ 2 mặt | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bàn giao nhận thực phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Thùng đựng gạo | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Giá nan 4 tầng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Tủ inox đựng thực phẩm khô | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bàn sơ chế có lỗ xả thức ăn ở giữa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bếp xào đơn công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bếp hầm từ đôi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Chảo phẳng dùng cho bếp từ phẳng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Nồi nấu cháo 100 lít | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Tủ sấy bát đĩa | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Tủ sấy khăn mặt | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Gen chuyên dụng | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Xe tủ đẩy chia cơm các lớp | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Xe đẩy canh 1 tầng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bàn tủ chia thức ăn có cánh đóng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Tum hút mùi lớn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Quạt hút công nghiệp lớn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Ống gió | 25 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Tiêu âm quạt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Tiêu âm đường ống | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Tủ điều khiển quạt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Vật tư lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Máy xay sinh tố | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Lò nướng bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Máy nhào bột, đánh trứng làm bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Xe đạp chân tại chỗ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Dụng cụ lắc hông | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Dụng cụ tập cử tạ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Máy chạy tại chỗ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Thảm trải nền | 130 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Đệm dưới cầu, xà 15cm | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ xà gắn tường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bao đấm bốc + Giá treo | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bục thăng bằng đế tròn | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bục thăng bằng đế cong 3 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ đi thăng bằng | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bàn ghế học sinh nhà trẻ (1 bàn, 2 ghế) | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Giá đồ chơi học liệu các loại | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Tủ tư trang cá nhân trẻ chia 36 ô và 2 ngăn để giày dép dưới cùng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Tủ đựng chăn chiếu gối hệ Tủ L | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bàn ghế làm việc giáo viên( 01 bàn + 01 ghế) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Tủ đựng đồ dùng kho các lớp | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Góc nấu ăn | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Góc thư viện khoa học học tập | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Góc âm nhạc | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Góc y tế gồm: 1 tủ để thuốc , thiết bị dụng cụ y tế | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bàn ghế máy vi tính hai chỗ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Switch 24 ports | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Cáp mạng Cat6 | 266 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Hạt mạng Cat6 | 21 | Hạt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Ống gen vuông 60x40mm | 83 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Dây điện 2x4 | 44 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Ổ điện | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Giá để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN" | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Tượng Bác (Composite) + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Ốp gỗ khánh tiết | 25 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Micro | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Loa | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Đẩy công suất 4 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Vang Cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Dây Loa tiêu chuẩn | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bàn hội trường lớn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bàn hội trường | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Ghế hội trường | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Tủ đựng cốc chén | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Gương múa | 48 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Gióng múa | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Tủ trang phục biểu diễn gỗ tự nhiên | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Giá đồ chơi học liệu các loại | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Loa + Giá Loa | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Âm Ly | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Micro | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Đầu đĩa DVD | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Dây Loa tiêu chuẩn, dây kết nối, Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Hệ thống tiêu âm | 102 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Ghế ngồi cho trẻ | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Sàn nhựa | 130 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Tủ cốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Giá để dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Hệ Tủ giá xung quanh tường vế trái | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Hệ Tủ giá xung quanh tường vế phải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Kệ Giá sách tròn 360* | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bàn đọc sách hình lục giác | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Tủ giá sách vế cửa sổ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Ghế ngồi đọc sách | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Sàn gỗ | 60 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Vẽ tranh tường | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Bàn tròn ngồi bệt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Đệm ngồi bệt | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bàn tương tác thông minh 43 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Giá để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Tủ ngăn đựng sổ sức khỏe và hồ sơ của trẻ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Cân sức khỏe (cột đứng) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Ghế liền inox (3 -5 ghế) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Ghế cho nhân viên | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bàn quầy to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Ghế tựa gỗ bọc đệm | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bộ bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Tủ đựng đồ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Biển tên trường "TRƯỜNG MẦM NON PHƯƠNG ĐÌNH" Trên mái nhà tầng 3 ngoài trời, | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Bảng thông tin ngoài trời có mái che, của lùa kính. | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích mười năm trồng cây - vì lợi ích trăm năm trồng người" trên mái nhà tầng 3 thẳng cổng chính nhà A ngoài trời, | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Khẩu hiệu " Chủ động - Sáng tạo - Đoàn kết - Yêu thương" tầng 2 dãy nhà A ngoài trời, | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Khẩu hiệu " Nuôi dưỡng nhân cách - Phát triển trí tuệ - Ươm mầm tài năng" tầng 3 dãy nhà B ngoài trời, | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Thiết bị chuyển mạch (switch 24 port) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Cân bằng tải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Tủ Rack 19” | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Lắp đặt gen ngầm và đi dây mạng | 190 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Cáp mạng Cat6 | 250 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Máng ghen nổi 24x14 mm | 150 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Máng ghen 60x40 mm | 50 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Cài đặt cấu hình thiết bị | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Nhân mạng Cat6 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Mặt Wallplate lỗ hình chữ nhật đi kèm với 1 nhân wallplate (mạng) | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Đế nổi hình chữ nhật | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Camera IP hồng ngoại 30-50m | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Camera IP hồng ngoại 80m | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | 24 port 10/100/1000Mbps PoE | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | 16 port 10/100/1000Mbps PoE | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Ổ cứng 6TB | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Tủ Rack 19” 20U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Cáp mạng Cat5 | 275 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Cáp mạng Cat6 | 30 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Ống ghen 24x14mm | 180 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Ống ghen 60x40mm | 50 | 10 Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Công lắp đặt và vật tư đi ghen | 1.900 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Nhân công lắp đặt hệ thống | 36 | Công | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Thảm trải nền | 110 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Đệm dưới cầu, xà 15cm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bộ xà gắn tường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Bao đấm bốc + Giá treo | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Bục thăng bằng đế tròn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Bục thăng bằng đế cong 3 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Bàn ghế máy vi tính hai chỗ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Switch 24 ports | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Cáp mạng Cat6 | 266 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Hạt mạng Cat6 | 21 | Hạt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Ống gen vuông 60x40mm | 83 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Dây điện 2x4 | 44 | Mét dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Ổ điện | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Giá để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN" | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Tượng Bác (Composit) + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Ốp gỗ khánh tiết | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Thảm sân khấu | 26 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Micro | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Loa | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Đẩy công suất 4 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Vang Cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Dây Loa tiêu chuẩn | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bàn hội trường lớn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Bàn nhập thực phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Bàn sơ chế có lỗ xả thức ăn ở giữa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Thùng đựng gạo | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Giá nan 4 tầng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Tủ inox đựng thực phẩm khô | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Bàn inox | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Bếp xào đơn công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Bếp hầm từ đôi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Chảo phẳng dùng cho bếp từ phẳng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Tủ nấu cơm, hấp bánh bao, nấu xôi 80kg dùng gas điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Tủ điện điều khiển tủ cơm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Nồi nấu cháo 100 lít | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Tủ sấy khăn mặt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Bộ gen chuyên dụng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Xe tủ đẩy chia cơm các lớp | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Xe đẩy canh 1 tầng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Bàn tủ chia thức ăn có cánh đóng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Tum hút mùi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Ống gió | 15 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Tủ điều khiển quạt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Vật tư lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Hệ Tủ giá xung quanh tường vế trái | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Hệ Tủ giá xung quanh tường vế phải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Kệ Giá sách tròn 360* | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Tủ giá sách vế cửa sổ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Bàn đọc sách hình lục giác | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Ghế ngồi đọc sách | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Sàn gỗ | 49 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Vẽ tranh tường | 18 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Bàn tròn ngồi bệt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Đệm ngồi bệt | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Giá để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Bàn ghế làm việc giáo viên( 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Giá đồ chơi học liệu các loại | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Tủ tư trang cá nhân trẻ chia 36 ô và 2 ngăn để giày dép dưới cùng | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | HDMI 20m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Máy đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Huyết áp kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Tủ ngăn đựng sổ sức khỏe và hồ sơ của trẻ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Cân sức khỏe (cột đứng) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Ghế liền inox (3 -5 ghế) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Ghế cho nhân viên | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Bàn quầy to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Ghế tựa gỗ bọc đệm | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Tủ đựng cốc chén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Bộ bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Tủ đựng đồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Tủ đựng quần, áo, chăn, gối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Bàn ghế học sinh | 162 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Bàn ghế giáo viên | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Tủ đựng đồ 3 cánh | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Tivi 65 inch + giá treo 65 inch | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3783755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756751E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu đang xét bao gồm: Giường tủ, bàn ghế, tivi, máy lạnh, hệ thống âm thanh, thiết bị nhà bếp, đồ chơi ngoài trời, thiết bị y tế, giáo dục thể chất, thiết bị phòng STEAM, hệ thống camera, mạng Internet,…- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.232.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi