Gói thầu: Thi công xây lắp kéo cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kéo cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 11:18:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,066,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632036619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68519E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm thi công kéo hàn nối cáp và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.653.092.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.-Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ sơ cấp nghề điện, xây dựng, viễn thông… trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 2KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp kéo cáp Đầu tư các tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bạc Liêu, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại DTECH, Địa chỉ: Đội 4, Thôn Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, ĐT: 0907139486. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 86 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 146 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9,65 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9,65 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 232 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 86 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 146 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Đầu dây |
| 12 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 13 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | sợi |
| 15 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,448 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,448 | tấn |
| B | Khu vực: Các huyện - NC Vùng IV (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 386 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.031 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 59,1 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 59,1 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.417 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 386 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.031 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14 | Bộ ODF |
| 9 | Lắp đặt hộp OTB outdoor các loại vào cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | 1 hộp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | Bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | Bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | Đầu dây |
| 14 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14 | bộ |
| 15 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 16 | OTP 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hộp |
| 17 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | sợi |
| 18 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,744 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5 | Cột |
| 21 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,744 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,865 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,865 | tấn |
| C | Khu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 13 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 327 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,45 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,45 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 340 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 13 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 327 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Bộ măng sông |
| 11 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,99 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | Cột |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,99 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,168 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,168 | tấn |
| D | Khu vực: Các huyện - NC Vùng IV (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 99 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 921 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 44,25 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 44,25 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.020 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 99 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 921 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | Đầu dây |
| 12 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 13 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | sợi |
| 15 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,715 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 29 | Cột |
| 18 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,715 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,638 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,638 | tấn |
| E | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 10 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,38 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 30 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 68 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 16 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,78 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,2 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,6 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| F | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 52,5 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 168 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 168 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 63 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 25,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 23 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 157,5 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 357 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 210 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 84 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 19,85 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 16,8 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,4 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| G | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 15 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 48 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,57 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 45 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 102 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 24 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,67 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,8 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,4 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| H | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 45 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 144 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 54 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 19,71 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 135 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 306 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 180 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 72 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 17,01 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,4 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632036619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68519E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm thi công kéo hàn nối cáp và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.653.092.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.-Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Trình độ sơ cấp nghề điện, xây dựng, viễn thông… trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 1 |
| 6 | Máy phát điện 2KVA | Máy phát điện 2KVA | 1 |
| 7 | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 1 |
| 10 | Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan 1kW | Máy khoan 1kW | 1 |
| 13 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi