Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa cửa hàng Belluni tại co.opmart Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa cửa hàng Belluni tại co.opmart Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh do công ty KDTT tự hạch toán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 11:09:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,355,180 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa cửa hàng Belluni tại co.opmart Bình Dương Thi công cải tạo sửa chữa cửa hàng Belluni tại Co.opmart Bình Dương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh do công ty KDTT tự hạch toán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ, TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa hàng cũ, vận chuyển ra khỏi công trình | Tháo dỡ toàn bộ cửa hàng cũ, vận chuyển ra khỏi công trình | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ tấm thạch cao trần cũ của tòa nhà, cung cấp, lắp đặt thay thế tấm thạch cao mới cho hệ trần | Tấm thạch cao sơn trắng | 36,98 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ốp tấm nhựa giả đá trang trí mặt tiền | Cung cấp, lắp đặt ốp tấm nhựa giả đá trang trí mặt tiền | 8,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm mạ vàng trang trí mặt tiền | Nẹp nhôm | 22,8 | md |
| 5 | Cung cấp ghế xoay nhân viên | Hòa Phát | 1 | cái |
| 6 | Bả matis, sơn vách bên trong gian hàng | Sơn maxilite | 30,96 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hệ phòng thử đồ, phòng kho KT: 1200x1200x2600mm, kết cấu Khung gỗ MFC phủ melamine | Ván An Cường | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khung gỗ MDF gắn kính backdrop kích thước: 1.400x2.600mm | Ván An Cường hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, in dán poster trên Form | In PP ngoài trời | 3,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kính backdrop kích thước: 1.400x2.600mm, logo âm với kính dày 08mm cường lực sơn đen, mica trắng sữa, đèn led modul Samsung hắt sáng, adapter | Kính Việt Nhật hoặc tương đương | 3,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quầy thu ngân KT: 1400x700x1000mm: Làm bằng chất liệu MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện. Quầy bao gồm 01 ray bàn phím, 03 ngăn kéo có ổ khóa, mặt kính 08mm mài cạnh | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo quần kích thước: 1200x700x1320mm. Kết cấu gỗ MDF phủ melamine hoàn thiện. Khung treo Inox 304 dày 1.2mm, các bát đỡ kệ, 16 móc láp inox treo quần theo bản vẽ chi tiết theo tiêu chuẩn Belluni | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo áo kích thước: 1200x400x1300mm. Kết cấu gỗ MDF phủ melamine kết hợp Laminate. Khung treo Inox 304 25x25x1.2mm, bát liên kết theo tiêu chuẩn Belluni. | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tủ xéo thấp kích thước: 1200x400x1100mm, vật liệu MFC phủ melamine, các đợt kính 05mm trưng bày sản phẩm | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ xéo thấp kích thước: 500x400x1100mm, vật liệu MFC phủ melamine, các đợt kính 05mm trưng bày sản phẩm | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ trưng bày bao gồm 02 phần: 01 phần cao KT: 1200x500x800mm, kết cấu MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, năn kéo chia caro trưng bày phụ kiện, mặt trên kính 08mm, 01 tủ phía trước KT: 1000x400x600mm, kết cấu MDF phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, mặt trước dán logo Belluni hoàn thiện. | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 17 | Vệ sinh bảng hiệu mặt tiền, thay thế đèn led modul, adapter cho 02 bảng hiệu mặt tiền | Vệ sinh bảng hiệu mặt tiền, thay thế đèn led modul, adapter cho 02 bảng hiệu mặt tiền | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bục manequin KT: 1800x600x400mm | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ tủ vách trưng bày áo KT: 1.860x400x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Khung gỗ đợt trưng bày áo, ray đôi treo gắn âm vách U 2000x22x10mm làm bằng chất liệu sắt xi inox dày 1,2mm đảm bảo độ vững chắc: 03 thanh, khung treo áo Inox 15x30: 01 khung U liên kết với bát dày 03mm, thanh treo Inox 15x30mm: 02 thanh liên kết với bát dày 03mm, 02 Cây Inox tròn D25 treo áo, đợt gỗ trưng bày áo: 02 đợt, 04 thanh inox đỡ đợt gỗ. 04 đèn compact 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng. | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách trưng bày áo nghiêng KT: 850x200x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Đợt gỗ nghiêng để áo: 03 cái, đèn led T5 Phillip hắt sáng. Phía dưới gắn 02 ray đôi inox, thanh treo Inox 15x30mm: 02 thanh liên kết với bát Inox 304 dày 03mm cắt CNC, móc inox treo phụ kiện: 10 cái. | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ chứa đồ dưới chân vách trưng bày KT: 1650x350x350mm. | Ván An Cường MS 414 MM và Laminate LK 4526A hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt rèm treo phòng thử (bao gồm phụ kiện) | Kính Thái Lan | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gương soi phòng thử mài cạnh | Kính Thái Lan | 1 | tấm |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ phòng thử | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ phòng thử | 1 | cái |
| 25 | Vệ sinh công trình trong quá trình thi công và bàn giao | Vệ sinh công trình trong quá trình thi công và bàn giao | 1 | HT |
| B | PHẦN HỆ THỐNG M&E | |||
| 1 | Cung cấp ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm chân đế, mặt nạ) | Panasonic | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp tủ điện tổng 09 modules | MPE | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp tủ sơn tĩnh điện chứa các cục transformer hệ thống đèn led | VN, bao gồm khoan các lỗ thông hơi cho adapter | 1 | Tủ |
| 4 | Cung cấp RCBO 32A - 2P 30mA trip | Panasonic | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp RCBO 10A - 2P 30mA trip | Panasonic | 1 | cái |
| 6 | MCB 10/16/20A 1Ph - 1P (1 tép) | Panasonic | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp công tắc điều khiển đèn | Panasonic | 1 | lô |
| 8 | Cung cấp đèn spotlight LED 20w | Kingled DTL-20-V-T | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp ray gắn đèn dài 1m | MPE | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp đèn led âm trần 18w ánh sáng trắng | MPE | 15 | bộ |
| 11 | Cung cấp hệ thống dây điện CV 1.5mm2, 2.5mm2, dây điện nguồn CV [2x4mm2+ E(4)] | Cadivi | 1 | gói |
| 12 | Cung cấp ống cứng, ống ruột gà, nẹp bán nguyệt, phụ kiện điện ….. | VN | 1 | lô |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống tủ điện, dây điện, mạng, camera | Thi công theo quy chuẩn kỹ thuật của tòa nhà | 1 | HT |
| 14 | Cung cấp Bảng tiêu lệnh PCCC | Cung cấp Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp Bình chữa cháy bột ABC | Cung cấp Bình chữa cháy bột ABC | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp Chân đế sắt để bình chữa cháy | Cung cấp Chân đế sắt để bình chữa cháy | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG NGOẠI TỈNH | |||
| 1 | Chi phí khảo sát công trình, vận chuyển toàn bộ hàng hóa từ TP.HCM đi Bình Dương | Chi phí khảo sát công trình, vận chuyển toàn bộ hàng hóa từ TP.HCM đi Bình Dương | 1 | HT |
| 2 | Chi phí di chuyển, ăn ở, nhân công đi làm tỉnh | Chi phí di chuyển, ăn ở, nhân công đi làm tỉnh | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi