Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820087-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220605190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 10:35:00 đến ngày 2022-08-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,935,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 818,710,000 VNĐ ((Tám trăm mười tám triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1403234E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2280646E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 28,655 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.654.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) chứng minh nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về trắc địa ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục ô tô: ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước
Đầu tư kết cấu hạ tầng đô thị đồng bộ với quy hoạch và quản lý quy hoạch dọc đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả trên địa bàn phường Hà Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 818.710.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT24,1652100m3
2Cày xới K98 - 30cm Chương V của E-HSMT7,2496100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên - 15cm Chương V của E-HSMT3,6248100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới - 34cm Chương V của E-HSMT8,2162100m3
5BTNC 12.5 dày 5cm Chương V của E-HSMT24,1652100m2
6Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT24,1652100m2
7BTNC 19 dày 7cmChương V của E-HSMT24,1652100m2
8Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT24,1652100m2
9Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,8194100m3
10Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,886100m3
11Đào khuôn đường vuốt nối, đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,4671100m3
12Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT30,6522100m3
13Cày xới K98 mặt đường vuốt nốiChương V của E-HSMT7,091100m3
14Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V của E-HSMT12,7007100m3
15San đất bãi tập kếtChương V của E-HSMT12,7007100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di chuyển biển báo hiện trạngChương V của E-HSMT39biển
C VỈA HÈ
1Lát đá xẻ vỉa hè thường Đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5cmChương V của E-HSMT7.868,62m2
2Lát đá xẻ vỉa hè dành cho người khuyết tật, gờ dọcChương V của E-HSMT4.560,82m2
3Lát đá xẻ vỉa hè dành cho người khuyết tật, gờ trònChương V của E-HSMT48,64m2
4Đắp mạt vỉa hè - 5cmChương V của E-HSMT3,6977100m3
5Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT739,5371m3
6Ván khuôn đổ bê tôngChương V của E-HSMT4,9184100m2
7Lót nilon 1 lớpChương V của E-HSMT124,7808100m2
8Lắp đặt viên bờ bao cây xanh KT 80x25x15Chương V của E-HSMT76viên
9Lắp đặt viên bờ bao cây xanh KT 60x15x10Chương V của E-HSMT15.097viên
10Đá xẻ bờ bao cây xanhChương V của E-HSMT135,5692m3
11Bê tông M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT136,785m3
12Ván khuôn đổ bê tôngChương V của E-HSMT9,119100m2
13Đệm đá mạt - 5cmChương V của E-HSMT0,6839100m3
14Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cmChương V của E-HSMT1.229,61m2
15Đệm đá mạt - 5cmChương V của E-HSMT0,6148100m3
16Bê tông M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT122,961m3
17Lắp đặt bó vỉa KT 40x25x80Chương V của E-HSMT6.148viên
18Đá xẻ bó vỉaChương V của E-HSMT477,0848m3
19Đệm đá mạt - 5cmChương V của E-HSMT0,6148100m3
20Bê tông M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT122,961m3
21Ván khuôn đổ bê tôngChương V của E-HSMT4,9184100m2
22Lắp đặt bó vỉa hạ thấp KT 80x30x12Chương V của E-HSMT76viên
23Đá xẻ bó vỉaChương V của E-HSMT2,0003m3
24Đệm đá mạt - 5cmChương V của E-HSMT0,0091100m3
25Bê tông M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,824m3
26Ván khuôn đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,1824100m2
D HỐ THU NƯỚC, RÃNH NGANG
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,1408100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,6361100m3
3Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT25,2685m3
4Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT3,9576100m2
5SX + LD cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT1,4734tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 hố thuChương V của E-HSMT149,5158m3
7Ván khuôn tường hố thuChương V của E-HSMT14,9516100m2
8Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT71,7315m3
9Ván khuôn lòng hố thuChương V của E-HSMT1,8333100m2
10Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,6111100m3
11Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT194bản
12Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT14,744m3
13SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT1,3987tấn
14SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT1,2494tấn
15Tấm chắn rác gang đúc (96x53)cmChương V của E-HSMT194cái
16Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT194bản
17Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT13,58m3
18Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT0,7372100m2
19SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,4982tấn
20SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,9234tấn
21Thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT15.229kg
22Gia công khung thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT15,229tấn
23LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố)Chương V của E-HSMT7,729tấn
24Đào móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,1825100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7054100m3
26Đệm đá mạt tạo phẳngChương V của E-HSMT0,0821100m3
27Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT16,4124m3
28Ván khuôn bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,3492100m2
29Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,2532m3
30Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT192,06m2
31Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT11,8728m3
32Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT1,3968100m2
33SX + LD cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT0,5765tấn
34Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT388bản
35Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT16,296m3
36Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT1,0088100m2
37Cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT1,7382tấn
38Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V của E-HSMT5,8074100m3
39San đất bãi tập kếtChương V của E-HSMT5,8074100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT87,3802100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT33,7701100m3
3Đắp đá mạt dày 5cmChương V của E-HSMT2,5991100m3
4Bê tông lòng cống đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT519,8148m3
5Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V của E-HSMT9,0995100m2
6Xây tường cống dọc dày 22cm, VXM M75, Gạch không nung 6x10,5x22Chương V của E-HSMT1.822,279m3
7Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8.283,0862m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT309,3844m3
9Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT36,3982100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT21,1109tấn
11Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT9.098bản
12Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT399m3
13Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT25,058100m2
14SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT18,6739tấn
15SX + LD cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT35,1222tấn
16Đắp đá mạt dày 10cmChương V của E-HSMT0,48100m3
17Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT191,9932m3
18Láng lòng cống không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT199,428m2
19Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT233,1126m3
20Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT431,3926m2
21Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT61,212m3
22Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT4,0808100m2
23SX + LD cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT2,8566tấn
24Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT508bản
25Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT60,04m3
26Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT3,4176100m2
27SX + LD cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT4,0455tấn
28SX + LD cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT5,014tấn
29Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V của E-HSMT49,22100m3
30San đất bãi tập kếtChương V của E-HSMT49,22100m3
F GA THU VỈA HÈ
1Đệm mạt móng gaChương V của E-HSMT0,2448100m3
2Bê tông lòng ga M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT48,954m3
3Ván khuôn bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT1,23100m2
4Xây gạch hố ga D22 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT289,8179m3
5Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.332,714m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT35,7346m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT4,3196100m2
8SX + LD cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT2,2972tấn
9Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT388bản
10Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT36,3432m3
11Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT1,7482100m2
12SX + LD cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT3,3201tấn
13SX + LD cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT3,0906tấn
14Thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT14.877,53kg
15Gia công khung thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT14,8775tấn
16LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố)Chương V của E-HSMT6,6291tấn
17Thép tròn D8Chương V của E-HSMT0,0735tấn
G ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V của E-HSMT120công
2áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Chương V của E-HSMT4áo
3Biển chỉ dẫn tròn, tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT8biển
4Biển chỉ dẫn chữ nhậtChương V của E-HSMT16biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT250m
6ống nhựa D80Chương V của E-HSMT0,6100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏChương V của E-HSMT15,072m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Chương V của E-HSMT0,3014m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6373m3
10Ván khuôn đế cộtChương V của E-HSMT0,0707100m2
11Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT25cái
H HẠNG MỤC KHÁC
1Phí vệ sinh môi trườngChương V của E-HSMT1khoản
2Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất nội bộ dự ánChương V của E-HSMT1khoản
3Phí Bảo vệ môi trường khi đổ đất đáChương V của E-HSMT1khoản
4Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp)Chương V của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1403234E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2280646E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 28,655 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.654.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) chứng minh nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;31
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Đáp ứng tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về trắc địa ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
5 Cần trục ô tô: ≥5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn ≥1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn bê tông ≥250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa ≥80L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn ≥ 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->