Gói thầu: Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795010-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:07:00 đến ngày 2022-08-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,918,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.589E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo khi Bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥333.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nhiệt điện lạnh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận thanh quyết toán 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận công tác an toàn lao động 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư. Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 20 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xe bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầu cần ≥ 1,5 tấn; Chiều cao ≥ 35m; Bán kính quay ≥ 40m.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 210 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70KVAKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Ván khuôn bằng nhựa hoặc ván ép công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy xoa làm mặt nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị Trung tâm hành chính thành phố Đông Hà 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đông Hà, Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD Đông Hà - 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố, 30B Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA-M(3x95)-24kV | Tương đương cáp Cadivi | 92,9 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm F168x4mm (D150) | Tương đương Hoà Phát | 10 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Tương đương SanTo | 63 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV 3 pha OD-3x95(24) | Tương đương Cty CP USAKAN VN | 1 | Bộ |
| 5 | Dây AL/XLPE-95 | Tương đương cáp Cadivi | 12 | mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 (nối chân chống sét van, vỏ cáp) | Tương đương cáp Cadivi | 36 | Mét |
| 7 | Ống thép tráng kẽm F168 x4mm | Tương đương Hoà Phát | 3 | Mét |
| 8 | Giá giữ đầu cáp GGCN-2 | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | 15 | Cái | |
| 10 | Đầu cos đồng M50 | 8 | Cái | |
| 11 | Đai thép không rĩ ĐT1,5 | 7 | Cái | |
| 12 | Khóa đai thép A20 | 7 | Cái | |
| 13 | Tấm đệm cao su | 4 | Cái | |
| 14 | Hoàn thiện lắp đặt Tiếp địa đầu cột TN-3 | 2 | Cái | |
| 15 | Hoàn thiện lắp đặt Bulong + vòng đệm + đai ốc M5 | Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam | 3 | Cái |
| 16 | Hoàn thiện lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO-24kV | Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam | 3 | Cái |
| 17 | Hoàn thiện lắp đặt Cụm đấu rẽ + kẹp rẽ nhánh dây 95 | Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam | 3 | bộ |
| 18 | Xà (cầu chì + thu lôi van XCC+TLV); | Gia công theo hồ sơ thiết kế và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn | 1 | bộ |
| 19 | Hoàn thiện và đóng Tiếp địa an toàn LG-4 theo hs thiết kế được duyệt | Gia công theo hồ sơ thiết kế và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn | 1 | bộ |
| 20 | Hoàn thiện tiếp địa đầu và chân cột TN-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Hoàn thiện Chụp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-630A-95mm2 | Tương đương Cty CP USAKAN Việt Nam | 1 | bộ |
| 22 | Xây dựng Hố ga trung áp theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | hố ga | |
| 23 | Rảnh cáp ngầm trung áp R1 (Sử dụng cho 1 cáp đi trên vĩa hè nền đất) | 54 | m | |
| 24 | Rảnh cáp ngầm trung áp R2 ( sử dụng cho 1 cáp đi băng đường) | 6 | m | |
| 25 | Hoàn thiện khoan ngầm qua đường nhựa luồn cáp | 10 | m | |
| 26 | Hoàn thiện Mốc báo hiệu cáp ngầm 24kV | Đựơc làm bằng sứ tráng men màu trắng và định vị bằng kết cấu bê tông 200x200x300mm. | 7 | Cái |
| 27 | Hoàn thiện lắp đặt Chống sét van 22kV | Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam | 3 | cái |
| 28 | Chi phí thí nghiệm (chống sét van ; dây dẫn; tiếp địa…) | 1 | T bộ | |
| 29 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt hoàn thiện Trạm Biến áp kios hợp bộ 3 pha 1.000 kVA - 22/0,4 KV | Tương đương Amorphouse Ecotrans THIBIDI.Kiểu máy biến áp: Máy biến áp 3 pha Amorphous Ecotrans 1000kVA 22/0.4kV Dyn-11 TC 62/QĐ-EVN + sứ Plug-in ( tương đương THIBIDI);Vỏ tủ trạm hợp bộ 3 ngăm Sơn tĩnh điện Ral 7032 dày 2mm cùng các vật liệu đi kèm theo hs thiết kếTủ hạ thế đặt trong trạm: Vỏ tủ hạ thế đặt trong trạm, làm bằng tole dày 2mm,sơn tĩnh điện màu RAL 7032, form 1,cùng các vật liệu đi kèm theo hs thiết kế | 1 | Máy |
| 30 | Chống sét Van 22KV | Tương đương Tuấn Ân | 3 | bộ |
| 31 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt tiếp địa trạm kiểu giếng R-TR-24G | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Xây dựng và hoàn thiện móng trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Chi phí thí nghiệm (Chống sét van; dây dẫn; tiếp địa trạm; MBA; Aptomat…..) | 1 | T bộ | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2.271,78 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 22,718 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 2.271,78 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | 199,093 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt K = 0,90 | 3,394 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 2.152,689 | 10m³/1km | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG + TẦNG HẦM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | 28,655 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | 336,494 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 373,352 | m3 | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,842 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,842 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 7,972 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,968 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 39,258 | tấn | |
| 9 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm | 36,485 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | 33,363 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 40,304 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 434,854 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,482 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 15,189 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,458 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 23,389 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,466 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 53,165 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,189 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 11,687 | tấn | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 25,882 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 571,252 | 10m³/1km | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào | 28,47 | 100m3 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 49,699 | m3 | |
| 25 | Thi công rải màng thống thấm Bitum khò nóng 4mm | 16,566 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 331,32 | m3 | |
| 27 | Cắt khe dọc nền bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 5,729 | 100m | |
| 28 | Chèn khe co giản, khe 5mmx20mm | Tương đương Seal Flex | 572,9 | m |
| 29 | Chèn khe co giản bằng nhựa đường | 572,9 | m | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 13,498 | tấn | |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 167,372 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 12,723 | tấn | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm | Tương đương Bestseal AC407 (1,2kg x 3 lớp) | 490,5 | m2 |
| 34 | Băng cản nước | 157 | md | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 744,51 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 19,972 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,178 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 73,914 | tấn | |
| 39 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 343,55 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,904 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 14,503 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 23,693 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | 685,976 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 21,144 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 28,582 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 47,123 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 125,718 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,819 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 11,772 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | 3.373,742 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | 73,201 | m3 | |
| 52 | Tấm Sàn dày 420, xốp 290 | Tương đương sản phẩm S-VRO, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt | 8.280,3 | m2 |
| 53 | Tấm Sàn dày 390 xốp 230 | Tương đương sản phẩm S-VRO, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt | 720 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 69,843 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 272,068 | tấn | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,535 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,657 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,101 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 91,331 | m3 | |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6x10x20, vữa XM M75 | 30,274 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,864 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,099 | tấn | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,921 | m3 | |
| 64 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,278 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,173 | tấn | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 1,55 | 100m3 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,464 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,726 | m3 | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,567 | m3 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,904 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,351 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,917 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 5,933 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,933 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 669,6 | 1m2 | |
| 77 | Lợp mái 0,45mm, ke chống bão a300 | Tương đương tôn xốp Bluescope Zacs Hoa cương | 14,845 | 100m2 |
| 78 | Quét chống thấm mái | Tương đương dung dịch Bestseal 407 | 539,574 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 trộn dung dịch chống thấm | Dung dịch chống thấm tương đương Bestmix Latex R114 | 539,574 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 574,073 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 785,582 | m3 | |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | 89,507 | m2 | |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,339 | m3 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,186 | m3 | |
| 85 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 8mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 4.761,85 | 1 lỗ khoan | |
| 86 | Gia công và lắp dựng thép liên kết tường với cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,69 | tấn | |
| 87 | Keo Ramset hoặc tương đương | 122,643 | Hộp | |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỏi xốp, KT(500x250x140)cm-chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Tương đương sản phẩm EPS G-VRO 140 | 468,873 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch kính (20x20)cm, vữa XM M75 | 90,731 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.208,593 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4.795,168 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 721,2 | m2 | |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 336,012 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, cầu thang, giằng dầm và sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.054,099 | m2 | |
| 95 | Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà | 2.060,273 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước và dung dịch chống thấm vào tường (quét chống thấm nước khi ốp tường) | Dung dịch chống thấm tương đương Bestmix Latex R114 | 1.647,621 | m2 |
| 97 | Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà | 427,82 | m2 | |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.720,25 | m2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng lam sắt thép hộp, sơn tĩnh điện | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 448,896 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng lam nhôm mặt tiền Profile định hình, dày 1,3mm sơn tĩnh điện | Tương đương Talida TSW P250-50.Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 315,9 | m2 |
| 101 | Gia công lắp dựng lam nhôm hộp 100x200, dày 1,4mm | Tương đương Talida TSR 200x100Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,9 | m2 |
| 102 | Lam nhôm | Tương đương ASR P150x50Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 103 | Lam sắt hộp, sơn tĩnh điện chống rỉ rét | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,856 | m2 |
| 104 | Lam họa tiết sắt hộp 40x40, sơn tĩnh điện chống rỉ rét | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,05 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung đỡ mái | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,725 | tấn |
| 106 | Ty treo thép D20 mạ kẽm | 17,903 | kg | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 288,692 | 1m2 | |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 10,743 | tấn | |
| 109 | Mái kính cường lực 2 lớp dày 12ly màu xanh | Bao gồm: kính, keo dán chuyên dụng, vật tư phụ… | 131,404 | m2 |
| 110 | Mái kính cường lực dày 15ly màu xanh | Bao gồm: kính, chân nhện, vật tư phụ… | 195,3 | m2 |
| 111 | Lam nhựa giả gỗ KT 40x180 | Tương đương Awood Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 328,2 | md |
| 112 | Máng thu nước Inox 304 chu vi mặt cắt ngang 600 | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | md |
| 113 | Cầu chắn rác thu nước mái | 4 | Cái | |
| 114 | Bộ chữ ghi tên trụ sở theo thiết kế bằng Inox không chân cao 30cm bao gồm lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | chữ |
| 115 | Hệ vách ngăn vệ sinh, kèm phụ kiện | Vách ngăn tương đương tấm Compact HPL 12mm; Phụ kiện tương đương Kinlong | 357,595 | m2 |
| 116 | Thanh vịn Inox | Tương đương CAESAR GB102VChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 117 | Thanh vịn Inox | Tương đương CAESAR GB131VChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 118 | Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mm | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498,085 | md |
| 119 | Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mm | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 241,8 | md |
| 120 | Trần thạch cao, khung xương chìm, loại tiêu chuẩn dày 12,7mm | Khung xương tương đương Vĩnh Tường | 2.631,9 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao, khung xương nổi 600x600, Loại tiêu chuẩn, chống ẩm dày 12,7mm | Khung xương tương đương Vĩnh Tường | 571,4 | m2 |
| 122 | Trần thạch cao, khung xương chìm, loại cách âm dày 12,7mm | Khung xương tương đương Vĩnh Tường | 303,2 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao, khung xương nổi 600x600, loại tiêu chuẩn dày 12,7mm, sơn nước màu trắng, kiểu 1 | Khung xương tương đương Vĩnh Tường | 395,6 | m2 |
| 124 | Trần nhôm khung 600x600 xương chìm, loại tiêu chuẩn | Tương đương CLIP-IN 600x600mm | 266,3 | m2 |
| 125 | Trần nhôm khung 600x600 xương nổi, loại tiêu chuẩn | Tương đương CLIP-IN 600x600mm | 213,8 | m2 |
| 126 | Cửa thép chống cháy EI60 Cánh cửa dày 60mm (Vật liệu cánh: thép làm cánh dày 0,9 mm, khung thép dày 1,4mm, vật liệu bên trong cánh: MGO, bề mặt sơn tĩnh điện màu ghi sần sáng) | Bao gồm phụ kiện: Gioăng - khung cánh, Bản lề, ổ khóa, tay nắm, tay co thủy lực, chốt âm, bậu ngăn khói và chi phí kiểm định | 109,56 | m2 |
| 127 | Khung ngoại KT 60X140 có viền gỗ, gỗ NII | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền) | 145,88 | md |
| 128 | Cửa đi Pano, gỗ NII | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền) | 102,981 | m2 |
| 129 | Khoá thông minh | Tương đương Bosch ID30B | 5 | bộ |
| 130 | Vách gỗ NII trên kính có gắn hoa sắt đặc KT 20x20 | 30,369 | m2 | |
| 131 | Vách gỗ ván trơn, gỗ NII | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền) | 28,101 | m2 |
| 132 | Phào gỗ | 115,04 | md | |
| 133 | Khoá cửa đi | Tương đương Việt Tiệp | 12 | bộ |
| 134 | Gia công, lắp dựng thép hộp khung vách | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,48 | m |
| 135 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 312,06 | m2 |
| 136 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 185,22 | m2 |
| 137 | Dán decal kính mờ | 126,63 | m2 | |
| 138 | Cửa sổ nhôm tương đương Xingfa hệ 55, 1 cánh mở hất kính dán an toàn 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 18,72 | m2 |
| 139 | Cửa sổ nhôm 3 cánh mở trượt kính dán an toàn 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 74,8 | m2 |
| 140 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tương đương Kinlong | 98 | bộ |
| 141 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tương đương Kinlong | 88 | bộ |
| 142 | Bộ Phụ kiện cửa sổ 3 cánh | Tương đương Kinlong | 26 | bộ |
| 143 | Vách kính khung nhôm hệ 55 kính dán an toàn 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 114,56 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm hệ 65 đố chìm, kính hộp 15mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 2.122,534 | m2 |
| 145 | Cửa sổ nhôm hệ 55, 1 cánh mở hất kính an toàn 8,38mm | Khung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 282,1 | m2 |
| 146 | Cửa kính cường lực dày 15mm | 85,456 | m2 | |
| 147 | Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh 1,2m mặt ngoài nhà | Tương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 180kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450) | 7 | bộ |
| 148 | Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh = | Tương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 150kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450) | 2 | bộ |
| 149 | Bộ phụ kiện cửa kính 1 lá cánh = | Tương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 100kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450) | 8 | bộ |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường WC | Tương đương Bestseal AC402 (1,0kg/lớp x 2 lớp sau 8h) | 1.181,9 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Tương đương Bestseal AC408 (0,65kg/lớp ngược nhau x 2 lớp sau 8h) | 2.537,152 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tương đương bột bả nội thất của HD Plus - Nano Max | 13.342,863 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tương đương bột bả nội thất của HD Plus - Nano Max | 10.369,134 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tương đương bột bả ngoại thất của HD Plus - Nano Max | 2.155,951 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn ngoại thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 2.155,951 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Tương đương sơn ngoại thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 2.208,593 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 23.711,997 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 636,36 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch Granite 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương VIGLACERA | 6.240 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn đá Granite vân Marble 600x1200x20, vữa XM M75, PCB40 | Đá Granit tự nhiên | 941,15 | m2 |
| 161 | Dán nền tấm nhựa giả gỗ, KT: (1285x137x2)mm | Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc | 1.411,8 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.411,8 | m2 | |
| 163 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương VIGLACERA | 570,2 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm màu nâu, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương VIGLACERA | 151 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Hạ Long | 167,572 | m2 |
| 166 | Láng granitô nền sàn | 293,515 | m2 | |
| 167 | Mài, vệ sinh bề mặt nền bê tông | 2.496,42 | m2 | |
| 168 | Láng nền sàn bằng bộ | Tương đương Sika Xanh (3,5kg/m2) | 2.496,42 | m2 |
| 169 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng | Tương đương Best Primer 701 | 427,803 | 1m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 427,803 | m2 | |
| 171 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đá Granit tự nhiên | 158,163 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đá Granit tự nhiên | 345,216 | m2 |
| 173 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Đá Granit tự nhiên | 52,529 | m2 |
| 174 | Gia công lắp đặt bệ đỡ Lavabo | 97 | cái | |
| 175 | Hoàn thiện và lắp đặt Thang máy 750kg | Thang máy tải khách loại có phòng máy tương đương hãng Mitsubishi Electric (Mã hiệu Nexiez MR) - Tải trọng: 750 Kg (9-11 người).- Tốc độ : 90 m/phút (1.5 m/giây).- Số điểm dừng : 9 S/O.- Hệ điều khiển : Nhóm 3- Xuất xứ : Thái Lan.* 01 tay vịn tròn bằng inox tại phía sau phòng thang - mã hiệu YH-59S * 01 Gương tại vách sau phòng thang – Mã hiệu:YZ-52A* Trần S00 theo tiêu chuẩn của Hãng.(Đã bao gồm lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, kiểm định và bảo hành) | 3 | bộ |
| 176 | Hoàn thiện và lắp đặt Thang máy 1350kg | Thang máy tải hàng loại có phòng máy tương đương hãng Mitsubishi Electric (Mã hiệu Nexiez MR) - Tải trọng : 1350 Kg (13 người).- Tốc độ: 90 m/phút (1.5 m/giây).- Số điểm dừng : 9 S/O.- Hệ điều khiển : Đơn- Xuất xứ : Thái Lan.* 01 tay vịn tròn bằng inox tại phí sau phòng thang - mã hiệu YH-59S * Trần S00 theo tiêu chuẩn của Hãng.(Đã bao gồm lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, kiểm định và bảo hành) | 1 | bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG + TỦ ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Hoàn thiện và lăp đặt Bộ công tắc đơn 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 88 | Cái |
| 2 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đôi 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 132 | Cái |
| 3 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đơn 2 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 9 | cái |
| 4 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đôi 2 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 49 | cái |
| 5 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc ba 2 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 4 | cái |
| 6 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc ba 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 27 | cái |
| 7 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc bốn 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 7 | Cái |
| 8 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn sát trần 18W | Tương đương Rạng Đông DLN10L22x22/20w | 64 | bộ |
| 9 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn sát trần 20W | Tương đương Rạng Đông có pin dự phòng | 4 | Bộ |
| 10 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 36w | Tương đương Rạng đông BD M16L 120/20w, có pin dự phòng | 21 | Bộ |
| 11 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn âm trần 600x600 3x18w | Tương đương Rạng Đông | 981 | Bộ |
| 12 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led 1.2m 20W, lắp nổi | Tương đương Panasonic T8 | 260 | Bộ |
| 13 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led 1.2m 2x20W, lắp nổi | Tương đương Panasonic Batten | 8 | Bộ |
| 14 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight 16W | Tương đương Rạng Đông âm trần DAT04L | 599 | Bộ |
| 15 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight 9W | Tương đương Rạng Đông âm trần DAT04L | 141 | Bộ |
| 16 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 20w | Tương đương Panasonic NBL2541-6 | 7 | Bộ |
| 17 | Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn treo trần 40w | Tương đương Panasonic | 14 | Bộ |
| 18 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm sàn | Tương đương Panasonic DU81931HTK-1 có đế âm | 247 | Cái |
| 19 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm tường 220V/ 16A | Tương đương Schneider AvatarOn | 394 | Cái |
| 20 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm tường 220V/ 16A chống nước Ip66 | Tương đương Schneider S56SO315GY | 41 | Cái |
| 21 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x(4Cx4.0mm2) + (E) 4.0mm2 | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx1.5mm2) + (E)1.5mm2( công tắc đến đèn) | Tương đương Cadivi | 10.140 | m |
| 23 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx2.5mm2) + (E)2.5mm2 | Tương đương Cadivi | 3.380 | m |
| 24 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx4.0mm2) + (E) 4.0mm2 | Tương đương Cadivi | 2.120 | m |
| 25 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx10mm2) + (E) 10mm2 | Tương đương Cadivi | 581 | m |
| 26 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx16mm2) + (E) 16mm2 | Tương đương Cadivi | 564 | m |
| 27 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx4mm2) + (E) 4mm2 | Tương đương Cadivi | 667,6 | m |
| 28 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx6mm2) + (E) 6mm2 | Tương đương Cadivi | 733 | m |
| 29 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 4x(1Cx10mm2) + (E) 10mm2 | Tương đương Cadivi | 320 | m |
| 30 | Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 4x(1Cx6mm2) + (E) 6mm2 | Tương đương Cadivi | 300 | m |
| 31 | Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2, có nắp | Tương đương ĐTH | 540 | m |
| 32 | Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm , có nắp | Tương đương ĐTH | 703 | m |
| 33 | Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 300x100x1,2mm có nắp | Tương đương ĐTH | 101 | m |
| 34 | Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 800x100x2mm | Tương đương ĐTH | 52 | m |
| 35 | Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 600x100x2mm | Tương đương ĐTH | 110 | m |
| 36 | Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 500x100x2mm | Tương đương ĐTH | 40 | m |
| 37 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tương đương Sino | 15.605 | m |
| 38 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Tương đương Sino | 3.165 | m |
| 39 | Đóng lưới thép gia cố chống nứt tường sau khi cắt đục | 664,677 | m2 | |
| 40 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-240mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_240mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 70 | m |
| 41 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-70mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_35mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 120 | m |
| 42 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-70mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_35mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 250 | m |
| 43 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_16mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 300 | m |
| 44 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_16mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 180 | m |
| 45 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-10mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_10mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 100 | m |
| 46 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-10mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_10mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 130 | m |
| 47 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_6mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 220 | m |
| 48 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-185mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_95mm2 Cu/PVC E | Tương đương Cadivi | 14 | m |
| 49 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_70mm2 Cu/PVC | Tương đương Cadivi | 90 | m |
| 50 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_95mm2 Cu/PVC | Tương đương Cadivi | 82 | m |
| 51 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-50mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+1C_25mm2 Cu/PVC | Tương đương Cadivi | 149 | m |
| 52 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-50mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_25mm2 Cu/PVC | Tương đương Cadivi | 104 | m |
| 53 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-240mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_240mm2 Cu/PVC E; dùng cho đoạn từ TBA vào MSB | Tương đương Cadivi | 86 | m |
| 54 | Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 2x1C-300mm2 Cu/XLPE/PVC; dùng cho đoạn từ TBA vào MSB | Tương đương Cadivi | 52 | m |
| 55 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 bảo vệ dây dẫn điện | 3,265 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ dây dẫn điện | 0,84 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ dây dẫn điện | 0,325 | 100m | |
| 58 | Hoàn thiện và lắp đặt Thanh dẫn điện busduct nhôm mạ thiếc 1250A 4W+50%E | (Tương đương Siemens) | 130 | TT |
| 59 | Hoàn thiện và lắp đặt Flanged end 1250A | (phí gia công đầu nối tủ) | 1 | Cái |
| 60 | Hoàn thiện và lắp đặt Elbow 1250A | (phí gia công chuyển hướng dọc) | 7 | cái |
| 61 | Hoàn thiện và lắp đặt End closure 1250A | (nắp chụp cuối) | 2 | cái |
| 62 | Hoàn thiện và lắp đặt Spring hanger | (giá đỡ lò xo trục đứng) | 20 | cái |
| 63 | Hoàn thiện và lắp đặt Plug in 3P 200A 25KA | (Điểm mở lấy điện) | 7 | TT |
| 64 | Hoàn thiện và lắp đặt Tap-off box: MCCB 3P 250A, 42kA, Ics=100%Icu | MCCB tương đương LS Hàn Quốc | 6 | cái |
| 65 | Hoàn thiện và lắp đặt Tap-off box: MCCB 3P 350A, 42kA, Ics=100%Icu | MCCB tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 66 | Hoàn thiện và lắp đặt Thang Cáp 500x100 sơn tĩnh điện | 100 | m | |
| 67 | Hoàn thiện và lắp đặt Máng (Trunking) 200x100 | 60 | m | |
| 68 | Hoàn thiện và lắp đặt Máng (Trunking) 150x100 | 60 | m | |
| 69 | Máy cắt không khí ngõ vào ACB-4P-1600A-65kA | Bao gồm máy, viền cửa và Chi phí lắp đặt thiết bị ngõ vào (Tương đương Hãng LS Korea -MÃ: AN-16D3-16H NG5 without ACC) | 1 | Máy |
| 70 | Máy cắt không khí ngõ vào ACB-4P-1600A-65kA | Bao gồm máy, viền cửa và Chi phí lắp đặt thiết bị ngõ ra (Tương đương Hãng LS Korea -MÃ: AN-16D3-16H NG5 without ACC) | 1 | Máy |
| 71 | Cầu giao điện MCCB-3P-1250A-50KA | Tương đương Hãng Hãng LS Korea -Mã: TS1250N 3P) | 1 | Cái |
| 72 | Hoàn thiện và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái (bọc co nhiệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp Tương đương Phúc Long/Nam Hoa VN | 1 | tủ |
| 73 | Hoàn thiện và lắp đặt Mô-tơ khởi động 200/240 VAC, loại máy cắt cố định | Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Cái |
| 74 | Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn đóng LS - Closing Coil Mvs Xf 200/250 V Ac/Dc Fixed | Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Cái |
| 75 | Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt LS SHT for ABN/S50~250AF - MN 200/250 VAC/VDC, loại máy cắt cố định | Tương đương LS Hàn Quốc | 4 | Cái |
| 76 | Hoàn thiện và lắp đặt Khóa liên động cơ khí LS dạng cáp cho loại Fix hoặc kéo ra được | Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Cái |
| 77 | Hoàn thiện và lắp đặt Bộ Khóa liên động cơ khí dạng cáp | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Cái |
| 78 | Hoàn thiện và lắp đặt ATC Controller (Rơ le, timer, contactor, phụ kiện) - Mitshubishi ATC1-W | Tương đương Mitshubishi - Nhật bản | 1 | Bộ |
| 79 | Hoàn thiện và lắp đặt Mikro MU2300 : bảo vệ điện áp đa chức năng, có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 ModbusRTU | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 2 | Cái |
| 80 | Hoàn thiện và lắp đặt Mikro-MK2200 : Relay bảo vệ kết hợp quá dòng và chạm đất. Có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 Modbus-RTU | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 2 | Cái |
| 81 | Hoàn thiện và lắp đặt Đồng hồ đa năng với RS-485- True RMS values on 3 Phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 2 | Cái |
| 82 | Hoàn thiện và lắp đặt Biến dòng bảo vệ 1600/ 5A,5P10,15VA | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 5 | Cái |
| 83 | Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led đỏ-220VAC | Tương đương Schneider | 2 | Cái |
| 84 | Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led vàng-220VAC | Tương đương Schneider | 2 | Cái |
| 85 | Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led xanh dương-220VAC | Tương đương Schneider | 2 | Cái |
| 86 | Hoàn thiện và lắp đặt Cầu chì điều khiển, có đèn báo | Tương đương Schneider | 6 | Cái |
| 87 | Hoàn thiện và lắp đặt Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt SHT-AD250-W - MN 200/250 VAC/VDC, loại máy cắt cố định | Tương đương Mitshubishi - Nhật bản | 1 | Cái |
| 88 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-1250A-50KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 89 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-400A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 90 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-160A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | cái |
| 91 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-100A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | cái |
| 92 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-63A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | cái |
| 93 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-50A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | cái |
| 94 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-40A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 6 | cái |
| 95 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-32A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 6 | cái |
| 96 | Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt 220-240V50/60Hz LS | Tương đương Mitshubishi - Nhật bản | 16 | Cái |
| 97 | Hoàn thiện và Lắp đặt Rơ le bảo vệ dòng rò 0.03A - 30A, t = 0s - 3.0s | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 16 | Cái |
| 98 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-800A-36KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Cái |
| 99 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KA | Tương đương LS Hàn Quốc | 8 | Cái |
| 100 | Hoàn thiện và Lắp đặt Cầu chì 50A | Tương đương LS Hàn Quốc | 20 | cái |
| 101 | Hoàn thiện lắp đặt CONTACTOR 50KVAR COIL 220V 50/60HZ | Tương đương Schneider | 10 | Cái |
| 102 | Hoàn thiện lắp đặt Tụ bù 3P 400V 50Kvar 50Hz | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 8 | Cái |
| 103 | Hoàn thiện lắp đặt Cuộn kháng cho tụ bù 50KVAR- 400V (Mikro MX07-400/44.4-440/050) | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 8 | Cái |
| 104 | Hoàn thiện lắp đặt Bộ điều khiển tự động cho tụ bù 6 bước Mikro PFR96-220-50 | Tương đương nhập khẩu Malaysia | 1 | Cái |
| 105 | Hoàn thiện lắp đặt Biến dòng đo lường 500/ 5A | Tương đương Siemens 4NC5126-2FE21 | 1 | Cái |
| 106 | Hoàn thiện lắp đặt Quạt hút + Cảm biến nhiệt độ | Tương đương Panasonic FV-24CHRV1 | 1 | Bộ |
| 107 | Hoàn thiện lắp đặt Cầu chì điều khiển, có đèn báo | 4 | Cái | |
| 108 | Hoàn thiện lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái | Vị trí TBF từng Hầm | 1 | Tủ |
| 109 | Hoàn thiện lắp đặt Lắp đặt MCCB-3P-32A-18KA - LS | Bao gồm (nhân công và phụ kiện lắp ráp);MCCB (Tương đương LS Hàn Quốc) | 1 | Cái |
| 110 | Hoàn thiện lắp đặt Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA - LS | MCCB (Tương đương LS Hàn Quốc) | 11 | Cái |
| 111 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-B1-MDF; DB-B1-BMS (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; RCBO (Tương đương Panasonic) | 2 | Tủ |
| 112 | Hoàn thiện lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 113 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules , DB-1F-1;DB-1F-7;DB-1F-8 | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | Tủ |
| 114 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-1F-2; DB-1F-3 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 115 | Hoản thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-1F-4 , Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 116 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-1F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | hộp |
| 117 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-6; DB-1F-16; DB-1F-17 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | Tủ |
| 118 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 15 modules DB-1F-9, theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 119 | Hoàn thiện Tủ âm tường 9 modules DB-1F-10; DB-1F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 120 | Hoàn thiện Tủ âm tường 36 modules DB-1F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 121 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-1F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | hộp |
| 122 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-15 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | tủ |
| 123 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-1F-18 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 124 | Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 125 | Hoàn thiện và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái (bọc co nhiệt) DB-2F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 126 | Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-2F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 127 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-2F-2 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 128 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-3; DB-2F-4; DB-2F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | Tủ |
| 129 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-6; DB-2F-13 (theo hồ sơ thiết jees đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 130 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-7; DB-2F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt), | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 131 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-2F-9(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 132 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-2F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 133 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-2F-11(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 134 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 135 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-12; DB-2F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 136 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-CC (theo hs thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 137 | Hoàn thiện Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b DB-3F(theo hs thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | tủ |
| 138 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 139 | hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-3F-2; DB-3F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 140 | hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 141 | hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 142 | hoàn thiện Lắp đặ Tủ âm tường 9 modules DB-3F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 143 | hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-7 , theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 144 | hoàn thiện Tủ âm tường 9 modules DB-3F-8; DB-3F-9 theo hs thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 145 | Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-10 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 146 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-11 theo hs thiết kế được duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 147 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-12 theo hs thiết kế đã được duyệt | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Hộp |
| 148 | Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 149 | Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 150 | Hoàn thiện Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-4F (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 151 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tut |
| 152 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-2; DB-4F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 153 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 154 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 155 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 156 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-4F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 157 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-8; DB-4F-9 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 158 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 159 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 160 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-4F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 161 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 162 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 163 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-5F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 164 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-5F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 165 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-2; DB-5F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 166 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-5F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 167 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-5; DB-5F-7; DB-5F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | Tủ |
| 168 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 169 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-9 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 3 | Tủ |
| 170 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-10; DB-5F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 171 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-5F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 172 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 15 modules DB-5F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 173 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-5F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 174 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-15 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 175 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-16 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 176 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-5F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 177 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái ,DB-6F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | tủ |
| 178 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-6F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 179 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-6F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 180 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-6F-6; DB-6F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 2 | Tủ |
| 181 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 182 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-9,(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 183 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 10 modules DB-6F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 184 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-6F-11,(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 185 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 186 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-7F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 187 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modulesDB-7F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 188 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-7F-2 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 189 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-7F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 190 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-7F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 191 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-7F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 192 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 21 modules DB-7F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 193 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 36 modules DB-7F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 194 | Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-7F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 195 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , Hoàn thiện Lắp đặt Tủ điều khiển quạt: FP-B1-SEAF (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 196 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-TP-Tủ bơm cấp nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm: nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCCB tương đương LS Hàn Quốc; Khởi động từ Contactor; RCBO-2P-16A-6KA-30mA (tương đương Panasonic) | 1 | Tủ |
| 197 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-B1-SP-01; MP-B1-SP-02; MP-B1-SP-03- Tủ bơm thoát nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 3 | Tủ |
| 198 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái; MP-1F-SP-03 - tủ bơm thoát nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 199 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-1F-TW -Tủ bơm tưới cỏ (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 200 | Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-TF-EAF-Tủ điện tầng sân thượng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 201 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-TF-PL01; MP-TF-PL02-Tủ điện thang máy (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 2 | Tủ |
| 202 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , ; MP-TF-BP1,MP-TF-BP1-Tủ điện bơm tăng áp (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 2 | Tủ |
| 203 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , FP1-1F-SPK,FP2-1F-SPK-Tủ điện bơm chữa cháy (bên thiết bị PCCC); FP-TF-PAF - Tủ điện sân thượng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 2 | Tủ |
| 204 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-AC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 205 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-GH (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia) | 1 | Tủ |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Rãnh cáp ngầm | 108,524 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,085 | 100m3 | |
| 208 | Băng cảnh báo cáp | 169 | m | |
| 209 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | 1.575 | viên | |
| 210 | Mốc báo hiệu cáp | 20 | cái | |
| 211 | Xây dựng và hoàn thiện hố ga điện theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Bao gồm: Đào móng băng; bê tông hố ga M200 đá 1x2, PCB40; Bê tông tấm đan BT M200 đá 1x2 PCB 40 | 7 | Hố |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm bảo vệ cấp III, bán kinh 120m | Tương đương Lỉrod ESE60S- thổ nhỉ kỳ | 1 | cái |
| 213 | Chân trụ đở bằng thép không rỉ | 1 | bộ | |
| 214 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ,ốc xiết cáp | 3 | bộ | |
| 215 | Khớp nối composite | 20 | cái | |
| 216 | Bộ ghép nối | 1 | bộ | |
| 217 | Thuốc hàn | 6 | hộp | |
| 218 | Cáp đồng mềm 70mm2 | Tương đương Cadivi | 118 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 118 | m |
| 220 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Việt Nam | 40 | cái |
| 221 | Bộ ghép nối Inox 5mxD52mmx3mm | Việt Nam | 1 | bộ |
| 222 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 223 | Đóng Cọc thép đồng tiếp đất D16, 2,4m | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 12 | cọc |
| 224 | Gem giảm điện trở (Gem-TVT) | Việt Nam | 50 | kg |
| 225 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Việt Nam | 12 | mối |
| 226 | Ống HDPE 300mm DN50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | đoạn |
| 227 | Bộ làm kín cọc tiếp địa | Việt Nam | 12 | bộ |
| 228 | Đèn báo không lưu | tương đương Schneider | 1 | bộ |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | 39,44 | 1m3 | |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 0,394 | 100m3 | |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG ( PHẦN ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ) | |||
| 1 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 5KW 2HP - Loại máy Âm trần | Tương đương máy Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV1(Khiển xa) | 1 | máy |
| 2 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh Dàn nóng, dàn lạnh 7,1KW 3HP Loại máy Âm trần | Tương đương máy Daikin FCNQ26MV1/RNQ26MV1(Khiển xa) | 36 | máy |
| 3 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 10,0 KW 4HP - Loại máy Âm trần | Tương đương máy Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MV1(Khiển xa) | 74 | máy |
| 4 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 14,0 KW - 5,5HP - Loại máy Âm trần | Tương đương máy Daikin FCNQ48MV1/RNQ48MY1 Điện 3 pha (khiển xa) | 4 | |
| 5 | Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5,0 KW - 2HP - Loại máy Treo tường | Tương đương Daikin CTKJ50RVMVW | 21 | máy |
| 6 | Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 23,5KW 10HP (80.000BTU) - Loại máy Tủ đứng | Tương đương Daikin FVGR08NV1/RUR08NY1 (3 pha) | 2 | máy |
| 7 | Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà Dàn nóng, dàn lạnh 10,0KW 4HP - Loại máy Ốp trần | Tương đương Daikin FBA100BVMV/RZA100BV2V - ĐK có dây | 20 | máy |
| 8 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4/12,7mm | 3,63 | 100m | |
| 9 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/15,9mm | 23,9 | 100m | |
| 10 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 0,95 | 100m | |
| 11 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 3,63 | 100m | |
| 12 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 23,9 | 100m | |
| 13 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 0,95 | 100m | |
| 14 | Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CVV 1,5mm2 | Tương đương cáp Cadivi | 18.793,5 | m |
| 15 | Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Tương đương cáp Cadivi | 371,25 | m |
| 16 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm | 0,664 | 100m | |
| 17 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm | 8,754 | 100m | |
| 18 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm | 2,958 | 100m | |
| 19 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm | 1,368 | 100m | |
| 20 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 720L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 21 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 700L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 22 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 686L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 4 | cái |
| 23 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,5kW 497L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 24 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 399L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 25 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 344L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 26 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 336L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 4 | cái |
| 27 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 322L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 28 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 308L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 1 | cái |
| 29 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 300,L/S | Tương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ | 13 | cái |
| 30 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 220L/S | Tương đương Vifan Việt Nam | 2 | cái |
| 31 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 140L/S | Tương đương Vifan Việt Nam | 1 | cái |
| 32 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 30L/S | Tương đương Vifan Việt Nam | 17 | cái |
| 33 | Ty giá đỡ quạt | Tương đương Vifan Việt Nam | 6 | lô |
| 34 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 650x300 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 4 | cửa |
| 35 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 750x300 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cửa |
| 36 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 800x400 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cửa |
| 37 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1000x400 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cửa |
| 38 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1200x450 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 5 | cửa |
| 39 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 700x400 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 4 | cửa |
| 40 | Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1200x400 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cửa |
| 41 | Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 200x200 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 166 | cái |
| 42 | Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 250x250 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái |
| 43 | Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 350x350 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cái |
| 44 | Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 400x400 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 3 | cái |
| 45 | Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió dạng khe kèm OBD Kích thước: 1200x150 | Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng | 100 | cửa |
| 46 | Hoàn thiện và lắp đặt Van gió chỉnh lưu Kích thước: Ø200 | Sản xuất Việt Nam | 20 | cái |
| 47 | Hoàn thiện và lắp đặt Van gió chỉnh lưu Kích thước: Ø150 | Sản xuất Việt Nam | 133 | cái |
| 48 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D100 mm | Sản xuất Việt Nam | 200 | m |
| 49 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150 mm | Sản xuất Việt Nam | 300 | m |
| 50 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D200 mm | Sản xuất Việt Nam | 80 | m |
| 51 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D250 mm | Sản xuất Việt Nam | 50 | m |
| 52 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm có cách nhiệt D200 mm | Sản xuất Việt Nam | 100 | m |
| 53 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 100x100 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 6,7 | m |
| 54 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x200 dày 1mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 15 | m |
| 55 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x400 dày 1mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,2 | m |
| 56 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 150x100 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 274,3 | m |
| 57 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 43,75 | m |
| 58 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x100 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 9,4 | m |
| 59 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x150 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 347,25 | m |
| 60 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 248,2 | m |
| 61 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 250x150 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 38,85 | m |
| 62 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 250x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 61 | m |
| 63 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 300x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 74,2 | m |
| 64 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x150 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 73,5 | m |
| 65 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 29,75 | m |
| 66 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 400x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 58,35 | m |
| 67 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 450x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 19 | m |
| 68 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 79,25 | m |
| 69 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x500 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,05 | m |
| 70 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 550x200 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 54 | m |
| 71 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 600x400 dày 0,6mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,05 | m |
| 72 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 650x200 dày 0,8mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 38,3 | m |
| 73 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x200 dày 0,8mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 28 | m |
| 74 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x400 dày 0,8mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,4 | m |
| 75 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 750x300 dày 0,8mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,25 | m |
| 76 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 800x400 dày 0,8mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,4 | m |
| 77 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x200 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 16,4 | m |
| 78 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 450x200 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 19 | m |
| 79 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x500 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 1,15 | m |
| 80 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 650x300 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,6 | m |
| 81 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x400 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 1,25 | m |
| 82 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1000x400 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,4 | m |
| 83 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x450 dày 1mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,4 | m |
| 84 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1300x400 dày 1mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 0,1 | m |
| 85 | Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 600x200 dày 0,6mm kèm cách nhiệt dày 25mm | Sản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng | 27,75 | m |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Hoàn thiên và lắp đặt Hệ bơm biến tần tăng áp cấp nước lạnh (bơm điện) Q= 16 m³/h; H= 20m | Tương đương Pentax_U5S 180/6T-Italia | 4 | hệ |
| 2 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn25-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 3 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 4 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 38 | cái |
| 5 | Hoàn thiện và Lắp đặt Y lọc/Y Strainer Dn50-Dn50 | Tương đương hàng Việt Nam | 4 | cái |
| 6 | Hoàn thiện và Lắp đặt Mặt bích Dn50 | Tương đương Malaysia | 4 | cái |
| 7 | Hoàn thiện và Lắp đặt Khớp nối mềm Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 8 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,08 | 100m |
| 9 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn40 Ø50 x4.6mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,1 | 100m |
| 10 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn50 Ø63 x5.8mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,06 | 100m |
| 11 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn65 Ø90 x8.2mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,04 | 100m |
| 12 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 13 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn25-Dn25 | Tương đương ANA - Thái Lan | 2 | cái |
| 14 | Hoàn thiện và lắp đặt Bồn nước Inox 8M3 | Tương đương Sơn Hà | 2 | bể |
| 15 | Hoàn thiện và lắp đặt Bình áp lực 200L (Bình tích áp varem 200 lít 16 bar) | Tương đương Varem - Italya | 2 | bình |
| 16 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 17 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 18 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn50 | Tương đương ANA - Thái Lan | 20 | cái |
| 19 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van 1 chiều Dn50-Dn50 | Tương đương ANA - Thái Lan | 4 | cái |
| 20 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van xã khí DN25 | Tương đương ANA - Thái Lan | 2 | cái |
| 21 | Hoàn thiện và Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn15 | Tương đương sản xuất tại Malaysia | 8 | cái |
| 22 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 23 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 24 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 25 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 26 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 40 | cái |
| 27 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 32 | cái |
| 28 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 29 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 30 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,84 | 100m |
| 31 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn50/ Ø63 x5.8mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2,195 | 100m |
| 32 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,535 | 100m |
| 33 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,22 | 100m |
| 34 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4,405 | 100m |
| 35 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 5,145 | 100m |
| 36 | Hoàn thiện và Lắp đặt đặt xí bệt | Phần Thiết bị Vệ Sinh; Tương đương Inax AC 969VN | 110 | bộ |
| 37 | Hoàn thiện và Lắp đặt đặt vòi rửa xịt | Tương đương Inax C102M | 110 | cái |
| 38 | Hoàn thiện và Lắp đặt đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tương đương Inax KV846V | 110 | cái |
| 39 | Hoàn thiện và Lắp đặt đặt chậu tiểu nam + vòi | Tương đương Inax 431Vr | 44 | bộ |
| 40 | Hoàn thiện và Lắp đặt bộ xả | Tương đương Inax OKUV-30SM | 44 | bộ |
| 41 | Hoàn thiện và Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Tương đương Inax AL-293VFC | 97 | bộ |
| 42 | Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửa | Tương đương Inax LFV-21S | 97 | bộ |
| 43 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dây cấp | Tương đương Inax A701-8 | 97 | cái |
| 44 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống xả | Tương đương Inax A675PV | 97 | cái |
| 45 | Hoàn thiện và Lắp đặt gương soi và kệ kính | Tương đương KF 5075VA và KF 542V | 97 | cái |
| 46 | Hoàn thiện và Lắp đặt Kệ kính | Tương đương Inax KF742V | 97 | cái |
| 47 | Hoàn thiện và Lắp đặt vòi tắm | Tương đương Inax BFV 313S | 4 | bộ |
| 48 | Hoàn thiện và Lắp đặt Máy sấy tay | Tương đương Inax KS-370 | 28 | cái |
| 49 | Hoàn thiện và Lắp đặt bình nước nóng 30l | Tương đương hãng Ferroli | 4 | bộ |
| 50 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Hệ thống cấp thoát nước tầng 1; Ống tương đương ống nhựa Bình Minh/Việt Nam | 10 | cái |
| 51 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 52 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 53 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 9 | cái |
| 54 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 39 | cái |
| 55 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC Dn150-Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 56 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 43 | cái |
| 57 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 58 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 37 | cái |
| 59 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 60 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 21 | cái |
| 61 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 78 | cái |
| 62 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 44 | cái |
| 63 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 163 | cái |
| 64 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 15 | cái |
| 65 | Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 66 | Hoàn thiện và Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 16 | cái |
| 67 | Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, PBFV110 | Tương đương ANA - Thái Lan | 6 | cái |
| 68 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32 | Tương đương ANA - Thái Lan | 2 | cái |
| 69 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 10 | cái |
| 70 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 71 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 72 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 73 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 74 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 75 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 76 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 14 | cái |
| 77 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 78 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 21 | cái |
| 79 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 80 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 81 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 82 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,19 | 100m |
| 83 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,06 | 100m |
| 84 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,19 | 100m |
| 85 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,02 | 100m |
| 86 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,635 | 100m |
| 87 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,135 | 100m |
| 88 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,675 | 100m |
| 89 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 5,085 | 100m |
| 90 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,185 | 100m |
| 91 | Hoàn thiện và P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | 21 | cái | |
| 92 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 93 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 94 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 95 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 96 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 97 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 98 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 99 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 100 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 101 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 102 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 103 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 104 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 105 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 106 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 107 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC Dn150-Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 25 | cái |
| 108 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 109 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 110 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 111 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 112 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 15 | cái |
| 113 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn200 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,12 | 100m |
| 114 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3,398 | 100m |
| 115 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80 | Hệ thống cấp thoát nước tầng 3, Hành chính; Ống tương đương ống nhựa Bình Minh/ Việt nam | 8 | cái |
| 116 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 117 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 60 | cái |
| 118 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 119 | Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, DN50 (Inax PBFV110) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 120 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 121 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 122 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,635 | 100m |
| 123 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,025 | 100m |
| 124 | Hoàn thiện và lắp đặt Bơm chìm tầng hầm Q= 15 m³/h; H= 15m | Tương đương Pentax_HT100-Italia | 2 | Cái |
| 125 | Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 5 | cái |
| 126 | Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 127 | Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Pentax_HT100-Italia | 9 | cái |
| 128 | Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 129 | Hoàn thiện Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 7 | cái |
| 130 | Hoàn thiện Lắp đặt vòi rửa (đồng) DN15 | Tương đương Inax | 7 | bộ |
| 131 | Hoàn thiện Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn50 | Tương đương ANA - Thái Lan | 8 | cái |
| 132 | Hoàn thiện Lắp đặt Van 1 chiều Dn50-Dn50 | Tương đương ANA - Thái Lan | 8 | cái |
| 133 | Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 134 | Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 135 | Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 136 | Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 9 | cái |
| 137 | Hoàn thiện Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,83 | 100m |
| 138 | Hoàn thiện Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,345 | 100m |
| 139 | Hoàn thiện Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,155 | 100m |
| 140 | Hoàn thiệnLắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,03 | 100m |
| 141 | Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 142 | Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn40-Dn40-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 143 | Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 144 | Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 7 | cái |
| 145 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100 | Phần từng mái hành chính; Ống PVCTương đương Tiền Phong | 10 | cái |
| 146 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 147 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 108 | cái |
| 148 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bầu thu nước mưa mái DN100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 38 | cái |
| 149 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 150 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 14 | cái |
| 151 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,395 | 100m |
| 152 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,21 | 100m |
| 153 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 154 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 155 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 156 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 48 | cái |
| 157 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 158 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 108 | cái |
| 159 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 160 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 264 | cái |
| 161 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 162 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 36 | cái |
| 163 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 156 | cái |
| 164 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 204 | cái |
| 165 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 396 | cái |
| 166 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 60 | cái |
| 167 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 276 | cái |
| 168 | Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 48 | cái |
| 169 | Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD C | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 170 | Hoàn thiện và lắp đặt Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 84 | cái |
| 171 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32 | Tương đương ANA - Thái Lan | 12 | cái |
| 172 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 60 | cái |
| 173 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 48 | cái |
| 174 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 175 | Hoàn thiện vàLắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 176 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 177 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 178 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 108 | cái |
| 179 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 180 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 181 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn25 | Tương đương ANA -Thái Lan | 24 | cái |
| 182 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6,27 | 100m |
| 183 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,49 | 100m |
| 184 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,24 | 100m |
| 185 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,49 | 100m |
| 186 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,31 | 100m |
| 187 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,03 | 100m |
| 188 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,2 | 100m |
| 189 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,745 | 100m |
| 190 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,65 | 100m |
| 191 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,44 | 100m |
| 192 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,735 | 100m |
| 193 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,4 | 100m |
| 194 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2,085 | 100m |
| 195 | Hoàn thiện và lắp đặt P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | 108 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 84 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 48 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 144 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 48 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 207 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 40 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 64 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD C | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 221 | Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 48 | cái |
| 232 | Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1,02 | 100m |
| 233 | Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,66 | 100m |
| 234 | Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,01 | 100m |
| 235 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,015 | 100m |
| 236 | Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,69 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,585 | 100m |
| 238 | Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,055 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,88 | 100m |
| 240 | P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 32 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 257 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 260 | Ống mềm | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD C | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 262 | Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 24 | cái |
| 266 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 36 | cái |
| 272 | Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,63 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,27 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,02 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x3.5mm (SDR 7.4) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,005 | 100m |
| 276 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,01 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,25 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,215 | 100m |
| 279 | Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,04 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,335 | 100m |
| 281 | P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 299 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD C | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 303 | Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20 | Tương đương ANA - Thái Lan | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,255 | 100m |
| 315 | Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,165 | 100m |
| 316 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,005 | 100m |
| 317 | Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,175 | 100m |
| 318 | Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,155 | 100m |
| 319 | Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,015 | 100m |
| 320 | Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,22 | 100m |
| 321 | P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào | 0,149 | 100m3 | |
| 329 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,948 | m3 | |
| 330 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,419 | m3 | |
| 331 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,048 | m2 | |
| 332 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,096 | m2 | |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,102 | tấn | |
| 334 | Thép V50x50x5 | Sản xuất Việt Nam thép mạ kẽm nhúng nóng | 165,88 | kg |
| 335 | Tấm song chắn rác 500x1000 tải trọng 125KN | Bằng Composite hoặc gangTương đương Công Vinh/ Việt Nam | 20 | tấm |
| 336 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | 1 cấu kiện | |
| 337 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,733 | m3 | |
| 338 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | 6,619 | 1m3 | |
| 339 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,269 | m3 | |
| 340 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,711 | m3 | |
| 341 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,255 | m3 | |
| 342 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,161 | m3 | |
| 343 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 344 | Thép V50x50x5 | Sản xuất Việt Nam thép mạ kẽm nhúng nóng | 109,782 | kg |
| 345 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,144 | m3 | |
| 346 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,009 | tấn | |
| 347 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 348 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 349 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 350 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 19 | cái |
| 351 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 352 | Van cổng Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 14 | cái |
| 353 | Vòi tưới cây landscape DN15 | Sản xuất Việt nam | 14 | cái |
| 354 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 355 | Ống PP-R Dn15/ Ø20x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,66 | 100m |
| 356 | Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3,445 | 100m |
| 357 | Ống PP-R Dn80/ Ø110x10mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,08 | 100m |
| 358 | Tê giảm PP-R Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 11 | cái |
| 359 | Tê PP-R Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 360 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,273 | 100m3 | |
| 361 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,84 | m3 | |
| 362 | Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x2 | 9,327 | m3 | |
| 363 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 364 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,086 | m3 | |
| 365 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 366 | Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm | 0,962 | tấn | |
| 367 | Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2) | Tương đương bằng Bestmix AC402 | 44,25 | m2 |
| 368 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 369 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,75 | m2 | |
| 370 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | 0,422 | 100m3 | |
| 371 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,3 | m3 | |
| 372 | Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x2 | 10,712 | m3 | |
| 373 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| 374 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 375 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 376 | Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm | 0,748 | tấn | |
| 377 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,283 | tấn | |
| 378 | Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2) | Tương đương bằng Bestmix AC402 | 61 | m2 |
| 379 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 380 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53 | m2 | |
| 381 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | 0,54 | 100m3 | |
| 382 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,76 | m3 | |
| 383 | Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x2 | 13,984 | m3 | |
| 384 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 385 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 386 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 387 | Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm | 1,853 | tấn | |
| 388 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,995 | tấn | |
| 389 | Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2) | Tương đương bằng Bestmix AC402 | 78,47 | m2 |
| 390 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,22 | m2 | |
| 391 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,25 | m2 | |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG ( DATA VÀ CAMERA) | |||
| 1 | Cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi, cáp quang OS1/OS2 Single mode (G652D) | Đã bao gồm chi phí vật liệu và nhân công: Ra, kéo, căng hãm cáp | 0,13 | 1 km cáp |
| 2 | Cáp UTP-Cat 6U chống nhiễu | Tương đương Panasonic | 3.495,2 | 10 m |
| 3 | Máng cáp 100x100x1.2 | 530 | m | |
| 4 | Máng cáp 200x100x1.2 | 1.200 | m | |
| 5 | Máng cáp 400x100x1.2 | 150 | m | |
| 6 | Thang cáp 500x100x1.2 | 100 | m | |
| 7 | Modem wifi | Tương đương TP Link Deco X60 3pack | 42 | cái |
| 8 | Ổ cắm RJ45 dành cho mạng, lắp âm sàn | Tương đương Schneider | 263 | cái |
| 9 | Ổ cắm RJ45 dành cho mạng, lắp âm tường | Tương đương Schneider | 207 | cái |
| 10 | ODF 32 PORT | Tương đương Legrand | 1 | cái |
| 11 | ODF 64 PORT | Tương đương Legrand | 13 | cái |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Tương đương Sino | 7.650 | m |
| 13 | PANEL 32 PORTS | Tương đương Legrand | 1 | cái |
| 14 | PANEL 64 PORTS | Tương đương Legrand | 13 | cái |
| 15 | Tủ Rack 42U dành cho hệ thống DATA | 1 | cái | |
| 16 | Màn hình LED 32 inch | Tương đương SonyĐã bao gồm bát gắn tường + lắp đặt | 3 | bộ |
| 17 | CORE SWITCH 64 PORT | Tương đương Ruckus by Commscope hàng nhập khẩu Taiwan | 2 | cái |
| 18 | Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000Mbps | Tương đương Ruckus by Commscope - china | 1 | cái |
| 19 | Bộ phối quang ODF 24 F.O | Gồm bộ phối quang, Module SFP, Tủ rack tầng 6UTương đương Legrand / TQ | 1 | cái |
| 20 | Máy tính làm việc pc workstation Core I5, HDD 1000GB, RAM 4GB, VGA CARD 2GB + màn hình 32INCH + chuột bàn phím | Tương đương Dell - USA Malaysia | 1 | cái |
| 21 | UPS 10KVA lưu điện 1H | Tương đương hãng Santak hàng nhập khẩu | 1 | Tủ |
| 22 | Dây nhãy quang | 5 | Sợi | |
| 23 | Dây cáp HDMI 15M | 3 | Bộ | |
| 24 | Tủ Rack 19'' 27U | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Hệ thống camera - Bảng điều khiển tín hiệu hình | Đã bao gồm chi phí vật liệu và nhân công: Đầu ghi hình 16 kênh IP - HN30160200; Ổ cứng HDD 36TB; Tương đương Honeywell USA/Taiwan | 5 | 1 thiết bị |
| 26 | Camera bán cầu, lắp trong nhà, độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự | Tương đương hàng nhập khẩu Honeywell USA/Taiwan (C6-2398PET) | 68 | cái |
| 27 | Camera Thân hồng ngoại chống nước, độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự | Tương đương hàng nhập khẩu Honeywell USA/Taiwan (C1-5800PET) | 11 | cái |
| 28 | Switch 24 port POE 10/100/1000Mb + 4 SFP | Tương đương hàng nhập khẩu Taiwan | 4 | cái |
| 29 | Bộ phối quang ODF 4 F.O | Gồm bộ phối quang, Module SFP, Tủ rack tầng 6UTương đương Legrand / TQ | 4 | cái |
| 30 | Dây nhãy quang | Tương đương Legrand | 4 | Sợi |
| 31 | Cáp tín hiệu cáp Cat6 | Tương đương Panasonic | 6.943 | Mét |
| 32 | Ống luồn dây PVC D20 | 531 | m | |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Tương đương Model: GK 80-250/90/TUBOS/VN. Lưu lượng:Q=210-285 m3/h; Cột áp: H=90-76m; Công suất: 90 kw | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp | Tương đương Model: GE7-400/8T/ TUBOS/VN. Q= 2.4-10.2 m3/h; H=96.1-43m; Công suất: 3 kw | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều kiển máy bơm - 02 bơm điện 90KW- 01 bơm bù áp | Hàng gia công - Việt Nam | 1 | cái |
| 4 | Bình chứa khí ni tơ loại 82,5L/50Bar, nạp 55kg khí ni tơ | Tương đương Trung Quốc(bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp suất, ống cao áp) - Model: DMP 14020/Guangzhou Xingjin/China | 3 | bình |
| 5 | Bình kích hoạt xả khí, kèm van điện và công tắc giám sát | Tương đương Model: QQP46/Guangzhou Xingjin/China | 2 | bình |
| 6 | Van chọn vùng cho hệ thống DN50 | Tương đương Model: DXZ50232/Guangzhou Xingjin/China | 2 | cái |
| 7 | Đầu phun khí loại 360 độ DN32mm | Tương đương Model: QPT32/Guangzhou Xingjin/China | 4 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy FM200 tự động loại 8 lít | Tương đương Model: XXQW816/Guangzhou Xingjin/China | 18 | bình |
| 9 | Van an toàn cho hệ thống | Tương đương Model: QAX11/Guangzhou Xingjin/China | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy FM-200 treo tường loại 15lit + phụ kiện lắp | Tương đương hãng LP/Korea | 9 | bình |
| 11 | Bình tích áp 500l | Tương đương Varem | 1 | bình |
| 12 | Lắp đặt thông gió, quạt công suất 22kW 2 tốc độ (2140/13710) | QUẠT HƯỚNG TRỤC 2 TỐC ĐỘ KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN (loại chống cháy 250ºC trong 2h)Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 3kW 3400L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN (loại chống cháy 250ºC trong 2h) Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 11550L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 10760L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 9140L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 6,1kW 6630L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 1400L/S | QUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan | 2 | cái |
| 19 | Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 2000x1500 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 20 | Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 2000x3000 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 21 | Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 4000x1000 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cửa |
| 22 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 1150x900 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cửa |
| 23 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 700x1150 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cửa |
| 24 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 900x500 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 25 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 900x400 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 4 | cửa |
| 26 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 800x800 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 27 | Lưới chén con trùng (IS), KT: 550x400 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 28 | Miệng gió cấp 1 lớp kèm OBD, KT: 1000x300 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 56 | cửa |
| 29 | Miệng gió cấp 1 lớp kèm OBD, KT: 1300x600 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cửa |
| 30 | Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 300x300 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cái |
| 31 | Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 400x400 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cái |
| 32 | Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 550x550 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 34 | cửa |
| 33 | Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 650x650 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 14 | cửa |
| 34 | Van gió đóng mở bằng động cơ chống cháy (MFD), KT: 1300x250 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 14 | cái |
| 35 | Van một chiều (NRD), KT: 1150x900 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 36 | Van một chiều (NRD), KT: 700x1150 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 37 | Van một chiều (NRD), KT: 550x400 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cái |
| 38 | Van một chiều (NRD), KT: D1250 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 4 | cái |
| 39 | Van một chiều (NRD), KT: D800 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 40 | Van PRD 200x200 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 4 | cái |
| 41 | Van PRD 1000x500 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cái |
| 42 | Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 1150x900 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 43 | Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 700x1150 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 44 | Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 900x500 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 2 | cái |
| 45 | Cảm biến CO | Tương đương cảm biến khí CO2 DOL 19 SENSORS - SplusS/Germany | 22 | bộ |
| 46 | Cảm biến chênh áp | Tương đương Sensys DPU - Keller/Thuỵ Sĩ | 8 | bộ |
| 47 | Cảm biến khói | Tương đương Hochiki/Japan | 5 | bộ |
| 48 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x450 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,45 | m |
| 49 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x550 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 3,85 | m |
| 50 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x700 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 3,5 | m |
| 51 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x800 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,95 | m |
| 52 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1300x250 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 22,2 | m |
| 53 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút Khói 1700x300 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 54,1 | m |
| 54 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút Khói 550x550 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,3 | m |
| 55 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 700x250 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 239,35 | m |
| 56 | ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 700x500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 60,1 | m |
| 57 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1000x300 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 1,95 | m |
| 58 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1100x350 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 51,6 | m |
| 59 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1250x1250 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,9 | m |
| 60 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1300x400 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 30,35 | m |
| 61 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1500x400 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 92,8 | m |
| 62 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1500x500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 3,1 | m |
| 63 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2000x1500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,15 | m |
| 64 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2000x500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 23,4 | m |
| 65 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2150x1500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,15 | m |
| 66 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 700x300 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 39,55 | m |
| 67 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60) tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, Hút Khói 1650x850 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,7 | m |
| 68 | ống gió chống cháy 60 phút (ei60) tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, Hút Khói 2000x1200 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 1,95 | m |
| 69 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1000x1500 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 4,35 | m |
| 70 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1250x1250 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,65 | m |
| 71 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1700x600 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 10,2 | m |
| 72 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 2000x650 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,95 | m |
| 73 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 800x750 dày 0,8 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,55 | m |
| 74 | ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 800x800 dày 0,8 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,7 | m |
| 75 | ống gió tole Thông gió 1000x300 dày 0,8 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,4 | m |
| 76 | ống gió tole Thông gió 1100x350 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 46,8 | m |
| 77 | ống gió tole Tạo Áp 1150x700 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 27,8 | m |
| 78 | ống gió tole Tạo Áp 1150x900 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 19,9 | m |
| 79 | ống gió tole Tạo Áp 1150x900 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 28,65 | m |
| 80 | ống gió tole Thông gió 1200x300 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,65 | m |
| 81 | ống gió tole Tạo Áp 1250x1250 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,4 | m |
| 82 | ống gió tole Thông gió 1300x300 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 25,1 | m |
| 83 | ống gió tole Thông gió 1300x400 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 36,85 | m |
| 84 | ống gió tole Thông gió 1300x600 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,5 | m |
| 85 | ống gió tole Thông gió 1500x400 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 46,95 | m |
| 86 | ống gió tole Thông gió 1500x600 dày 1 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,35 | m |
| 87 | ống gió tole Hút khói 1500x800 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 4,25 | m |
| 88 | ống gió tole Thông gió 2000x3000 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,75 | m |
| 89 | ống gió tole Thông gió 250x200 dày 0,6 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 8,35 | m |
| 90 | ống gió tole Thông gió 300x300 dày 0,6 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 1,9 | m |
| 91 | ống gió tole Thông gió 350x200 dày 0,6 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 3,2 | m |
| 92 | ống gió tole Hút khói 4000x1000 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,5 | m |
| 93 | ống gió tole Thông gió 400x250 dày 0,6 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 7,55 | m |
| 94 | ống gió tole Thông gió 400x400 dày 0,6 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 1,9 | m |
| 95 | ống gió tole Tạo Áp 550x400 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 11,4 | m |
| 96 | ống gió tole Hút Khói 550x550 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 4,7 | m |
| 97 | ống gió tole Thông gió 650x3600 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 4,65 | m |
| 98 | ống gió tole Tạo áp 650x650 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 2,1 | m |
| 99 | ống gió tole Tạo Áp 700x1150 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 53,15 | m |
| 100 | ống gió tole Tạo Áp 700x1150 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 0,95 | m |
| 101 | ống gió tole Thông gió 700x300 dày 0,8 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 33 | m |
| 102 | ống gió tole Hút khói 800x400 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 7,95 | m |
| 103 | ống gió tole Hút khói 800x800 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 11,5 | m |
| 104 | ống gió tole Hút Khói 850x3500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 4,75 | m |
| 105 | ống gió tole Tạo Áp 900x500 dày 1,2 mm | Hàng gia công - Việt Nam | 72,4 | m |
| 106 | Tủ trung tâm báo cháy 6 loop loại 240 địa chỉ/loop | Tương đương LA303H3-10, Hochiki/UK | 1 | 1 trung tâm |
| 107 | Bộ lưu điện UPS 2000 VA | Tương đương hãng Santak hàng nhập khẩu | 1 | bộ |
| 108 | Bộ chuyển đổi nguồn cho chuông đèn 24VDC loại 5 ampe + tủ đựng | Tương đương Hochiki/Japan | 1 | bộ |
| 109 | Máy tính làm việc pc workstation Core I5, HDD 1000GB, RAM 4GB, VGA CARD 2GB + màn hình 32INCH + chuột bàn phím | Tương đương Dell - USA Malaysia | 1 | cái |
| 110 | Máy in kim khổ A4 | Tương đương Máy in kim Epson LQ-310 | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 6kg | Tương đương hàng Việt Nam | 137 | bình |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- MT5, 5kg | Tương đương hàng Việt Nam | 137 | bình |
| 113 | Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí | Tương đương HCA4 Hochiki/USA | 4 | bộ |
| 114 | Ắc quy loại khô 12V-30AH V | 1 | bộ | |
| 115 | Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Tương đương ALN-V(CN)+YBN-NSA-4 Hochiki/China | 53,9 | 10 đầu |
| 116 | Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉ + đế | Tương đương ATJ-EA+YBN-NSA-4 Hochiki/UK | 3,1 | 10 đầu |
| 117 | Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng thường + đế | Tương đương DFE-135 Hochiki/Japan | 14,1 | 10 đầu |
| 118 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Tương đương DCP-AMS Hochiki/USA | 6,4 | 5 nút |
| 119 | Còi đèn báo cháy kết hợp loại thường | Tương đương HEC3-24WR Hochiki/USA | 6,6 | 5 chuông |
| 120 | Module điều khiển chuông đèn | Tương đương DCP-SOM-A Hochiki/USA | 11 | bộ |
| 121 | Module điều khiển địa chỉ | Tương đương DCP-R2ML Hochiki/USA | 31 | bộ |
| 122 | Module cách ly địa chỉ | Tương đương DCP-SCI Hochiki/USA | 18 | bộ |
| 123 | Module giám sát địa chỉ | Tương đương MM DCP-DIMM Hochiki/USA | 66 | bộ |
| 124 | Module giám giám sát đầu báo thường | Tương đương ZM DCP-CZM Hochiki/USA | 8 | bộ |
| 125 | Điện trở cuối đường dây | Tương đương hàng Việt Nam | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 loại xoắn chống nhiễu | 5.281 | m | |
| 127 | Dây cấp nguồn chống cháy FRN/CXV 2x2.5 | Tương đương Cadisun/VN | 1.117 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 5.118 | m | |
| 129 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | 411 | m | |
| 130 | Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khí | Tương đương HCA4 Hochiki/USA | 4 | 1 trung tâm |
| 131 | Ắc quy loại khô 12V-30AHV | Tương đương Đồng Nai - Việt Nam | 4 | bộ |
| 132 | Đầu báo cháy khói thường + đế | Tương đương SOC-24VN Hochiki/USA | 0,8 | 10 đầu |
| 133 | Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng thường + đế | Tương đương DSC-EA Hochiki/Japan | 1,2 | 10 đầu |
| 134 | Bảng đèn báo đang xả khí | Tương đương AH03233 Horing/Taiwan | 1 | 5 đèn |
| 135 | Bảng đèn báo chuẩn bị xả khí | Tương đương AH03233 Horing/Taiwan | 1 | 5 đèn |
| 136 | Nút ấn xả khí | Tương đương HPS-DAK-SR Hochiki/USA | 0,8 | 5 nút |
| 137 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Tương đương HCVR-AS-R Hochiki/UK | 0,8 | 5 nút |
| 138 | Còi đèn báo cháy kết hợp loại thường | Tương đương HEC3-24WR Hochiki/USA | 0,8 | 5 chuông |
| 139 | Chuông báo xả khí | Tương đương FBB150I Hochiki/Japan | 0,8 | 5 chuông |
| 140 | Điện trở cuối đường dây | Tương đương hàng Việt Nam | 8 | cái |
| 141 | Dây tín hiệu chống cháy FRN/CXV 2x1.5 loại xoắn chống nhiễu | Tương đương Cadisun/VN | 127 | m |
| 142 | Dây cấp nguồn chống cháy FRN/CXV 2x2.5 | Tương đương Cadisun/VN | 40 | m |
| 143 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 134 | m | |
| 144 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | 20 | m | |
| 145 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Tương đương hàng Việt Nam | 27 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương hàng Việt Nam | 88,8 | 5 đèn |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương Cadivi | 2.500 | m |
| 148 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 2.500 | m | |
| 149 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Tương đương Vinapipe/Việt Đức | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Tương đương Vinapipe/Việt Đức | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngã, ĐK 100mm | Tương đương Vinapipe/Việt Đức | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2 ly | Tương đương Vinapipe/Việt Đức | 3,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm , dày 4,78 ly | Tương đương Vinapipe/Việt Đức | 5,42 | 100m |
| 154 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà ĐK 100mm | Tương đương hàng Việt Nam | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điện | Tương đương Hàng gia công - Việt Nam | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=65mm | Tương đương hàng Việt Nam | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, TQ | Tương đương hàng Việt Nam | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Tương đương hàng Việt Nam | 9 | cái |
| 159 | Khớp nối hợp kim D65 | Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 150mm | Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc | 1 | cái |
| 161 | Lắp giá đỡ, kệ đỡ bình cứu hỏa | Tương đương Hàng gia công - Việt Nam | 137 | 1 bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà + Hộp đựng vòi KT 1400x500x200, sơn tĩnh điện | Tương đương Hàng gia công - Việt Nam | 60 | bộ |
| 163 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy 1200x1200x400 ( Bao gồm: 02 kèm cộng lực, 02 búa cầm tay, 02 cưa tay, 02 xà beng dài 1m, 02 chăn dập lửa 1800x1800mm, 02 mặt nạ chống khói, 02 bộ quần áo chống cháy, 02 ủng chống cháy, 02 đèn pin) | Tương đương Hàng gia công - Việt Nam | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm | Tương đương hàng Việt Nam | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, TQ | Tương đương hàng Việt Nam | 54 | cái |
| 166 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | Tương đương hàng Việt Nam | 54 | cái |
| 167 | Khớp nối hợp kim D50 | Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm; D200/150mm | Tương đương Vinapipe | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Tương đương Vinapipe | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Tương đương Vinapipe | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tương đương Vinapipe | 117 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Tương đương Vinapipe | 39 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tương đương Vinapipe | 126 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Tương đương Vinapipe | 2.485 | cái |
| 175 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 65mm | Tương đương hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 65mm | Tương đương hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính D200mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính D200 | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Tương đương hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc cảm biến 3 que | Tương đương hàng Trung Quốc | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Tương đương hàng Việt Nam | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van Alarm, ĐK 100mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van Alarm, ĐK 150mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Tương đương hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 100mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van cổng, ĐK50mm | Tương đương hàng Việt Nam | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van giám sát, ĐK80mm | Tương đương hàng Việt Nam | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm | Tương đương hàng Việt Nam | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt van cổng, ĐK 150mm | Tương đương hàng Việt Nam | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt van cổng, ĐK 200mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15 | Tương đương hàng Việt Nam | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cảm biến áp lực | Tương đương hàng Việt Nam | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Tương đương hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm | Tương đương hàng Việt Nam | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 200mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 150mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 100mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 80mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm, ĐK40/32; 40/25 | Tương đương Vinapipe | 185 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 2,3ly | Tương đương Vinapipe | 36,11 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 2,3ly | Tương đương Vinapipe | 10,68 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, dày 2,5ly | Tương đương Vinapipe | 5,69 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6ly | Tương đương Vinapipe | 4,08 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,9ly | Tương đương Vinapipe | 0,74 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,56 ly | Tương đương Vinapipe | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm, D100/80mm | Tương đương Vinapipe | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Tương đương Vinapipe | 1.242 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/25mm, D32/20mm | Tương đương Vinapipe | 399 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40/32mm, 40/25mm | Tương đương Vinapipe | 171 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm; D50/32mm | Tương đương Vinapipe | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Tương đương Vinapipe | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Tương đương Vinapipe | 141 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Tương đương Vinapipe | 317 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm; D32/25mm | Tương đương Vinapipe | 225 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm; D50/25mm | Tương đương Vinapipe | 31 | cái |
| 218 | Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng lên, K=5,6, 67 độ C | Tương đương hàng Viking/Mỹ | 113 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng xuống, K=5,6, 67 độ C | Tương đương hàng Viking/Mỹ | 1.128 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng lên, K=11.2, 67 độ C | Tương đương hàng Viking/Mỹ | 251 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9ly | Tương đương Vinapipe | 15,12 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm, ĐK80/50mm | Tương đương Vinapipe | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN 80mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN 150mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt van cổng, ĐK 25mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt kính quan sát, ĐK 25mm | Tương đương hàng Trung Quốc | 9 | cái |
| 227 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Tương đương Vinapipe | 7 | cặp bích |
| 228 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Tương đương Vinapipe | 11 | cặp bích |
| 229 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Tương đương Vinapipe | 17 | cặp bích |
| 230 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Tương đương Vinapipe | 18 | cặp bích |
| 231 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Tương đương Vinapipe | 5 | cặp bích |
| 232 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | Tương đương Vinapipe | 9 | cái |
| 233 | Cùm treo giữ ống các loại | Tương đương Vinapipe | 5.378 | cái |
| 234 | Cáp 3x1C-95mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_95mm2 Cu/PVC | Tương đương Cadivi | 16 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Tương đương Cadivi | 20 | m |
| 236 | lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | 1 tủ |
| 237 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 238 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 60 | cái |
| 239 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | 0,3 | 100m | |
| 240 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | 5,42 | 100m | |
| 241 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 3,08 | 100m | |
| 242 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 72,42 | 100m | |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 115,5 | 1m3 | |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 115,5 | m3 | |
| 245 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 lớp sơn chống rỉ + 1 lớp sơn lót + 1 lớp sơn hoàn thiện | Tương đương Sơn Jotun 2 thành phần | 1.124 | 1m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 lớp sơn xử lý bề mặt + 1 lớp sơn lót + 1 lớp sơn chống rỉ mau khô | Tương đương Sơn Jotun 2 thành phần | 662 | 1m2 |
| 248 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tương đương hàng Trung Quốc | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mm | Tương đương hàng PNP Safety/Korea | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mm | Tương đương hàng PNP Safety/Korea | 3 | cái |
| 251 | Vòi phun xả khí loại 3/4" | Tương đương hàng Trung Quốc | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 80mm - SCH40 | Tương đương Vinapipe | 0,08 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 65mm - SCH40 | Tương đương Vinapipe | 0,06 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 40mm - SCH40 | Tương đương Vinapipe | 0,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 32mm - SCH40 | Tương đương Vinapipe | 0,28 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 25mm - SCH40 | Tương đương Vinapipe | 0,56 | 100m |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tương đương Sơn Jotun 2 thành phần | 12,956 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m | 9,364 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 19,105 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 55,707 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 64,043 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,816 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,353 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | 2,108 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 7,256 | 10m³/1km | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 3,359 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,431 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,488 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,209 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,343 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,827 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,047 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 2 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,167 | tấn | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể (3kg/m2) 2 lớp | Tương đương bằng Sika Topseal 107 | 427,427 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 185,688 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 512,3 | m2 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | 0,125 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,403 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,357 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,611 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,373 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,022 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,044 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3 | tấn | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,366 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,609 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,89 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,171 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 40 | Quét chống thấm mái (quét 2 lớp mỗi lớp cách nhau 1-2h) | Tương đương dung dịch Bestseal 407 | 8,358 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,597 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,061 | 100m | |
| 43 | Cầu chắn rác + hộp thu | 2 | bộ | |
| 44 | ống xả tràn D42 | 4 | cái | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,332 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,332 | tấn | |
| 47 | Bu lông D16 | 12 | bộ | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,363 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,363 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0,45mm, ke chống bão a300 | Tương đương tôn Bluescope Zacs Hoa Cương | 0,668 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,132 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,132 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 39,659 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,616 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max | 114,77 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 114,77 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm | Phụ kiện tương đương Kinlong | 2,64 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 1 cánh mở hất kính an toàn 8,38mm | Phụ kiện tương đương Kinlong | 7,8 | m2 |
| 59 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | 10,4 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Tương đương VIGLACERA | 60,264 | m2 |
| 61 | Bơm tưới cây Q=5m3/h, H=20 | Tương đương Pentax_CM75-Italia | 2 | cái |
| 62 | Giá đỡ, vật tư phụ | 8 | khoản | |
| 63 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32 | 11 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn50 | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co PP-R 90° Dn80-Dn80 | 12 | cái | |
| 66 | Tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt van lúp bê - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van lúp bê - Đường kính 80mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y lọc/Y Strainer Dn50-Dn50 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Khớp nối mềm Dn50-Dn50 | 2 | cái | |
| 71 | Búa nước Dn80-Dn80 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn20 | 2 | cái | |
| 73 | Van 1 chiều Dn32-Dn32 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn50 | 4 | cái | |
| 76 | Mặt bích Dn80 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn20 | 2 | cái | |
| 78 | Măng sông giảm PP-R Dn80-Dn50 | 2 | cái | |
| 79 | Nút bít Dn32 | 2 | cái | |
| 80 | Nút bít Dn50 | 2 | cái | |
| 81 | Khớp nối mềm Dn80-Dn80 | 8 | cái | |
| 82 | Mối nói mềm Dn32-Dn32 | 2 | cái | |
| 83 | Bơm trung chuyển cấp nước lên bể mái (bơm điện) Q= 20 m³/h; H= 50m | Tương đương Pentax_MSVA4/75_Italia | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | 0,05 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt Ống PP-R Dn40/ Ø50 x4.6mm (SDR 11) | 0,25 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt Ống PP-R Dn50/ Ø63 x5.8mm (SDR 11) | 1,08 | 100m | |
| 87 | Ống PP-R Dn80 Ø110x10mm (SDR 11) | 1,08 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt Rac Co PP-R Dn32-Dn32 | 2 | cái | |
| 89 | Bình áp lực 200L (Bình tích áp varem 200 lít 16 bar) | 2 | bình | |
| 90 | Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32 | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn50 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê PP-R Dn80-Dn80-Dn80 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Van cổng Dn80-Dn80 | 12 | cái | |
| 95 | Van 1 chiều Dn80-Dn80 | 4 | cái | |
| 96 | Y lọc Dn80-Dn80 gang | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn15 | 8 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | 7,517 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | 49,035 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | 21,949 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 39,362 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,316 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,94 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,293 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 101,996 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 12,47 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,517 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,533 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,022 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 17,996 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,507 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 148,937 | 10m³/1km | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | 7,158 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 27,633 | m3 | |
| 18 | Thi công rải màng thống thấm Bitum khò nóng 4mm | 9,75 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 6,057 | tấn | |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 188,432 | m3 | |
| 21 | Mài, vệ sinh bề mặt nền bê tông | 975 | m2 | |
| 22 | Tăng cứng bề mặt nền sàn bằng bột | Tương đương Sika. (3,5kg/m2) | 975 | m2 |
| 23 | Cắt khe nhiệt KT 5000x5000 (mm) chiều dày ≤ 22cm nền N1 | 3,9 | 100m | |
| 24 | Chèn khe co giản | Tương đương Seal Flex. (khe 5mmx20mm) | 315,2 | m |
| 25 | Chèn khe co giản bằng nhựa đường | 315,2 | m | |
| 26 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 38,808 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,517 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,533 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,555 | tấn | |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 121,592 | m3 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm vách ngoài tầng hầm | Tương đương Bestseal AC407(1,2kg x 3 lớp) | 418,545 | m2 |
| 32 | Băng cản nước | 150,3 | md | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,408 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,128 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 15,872 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,533 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 180,545 | m3 | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 278,373 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 30,766 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 26,978 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,147 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,598 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,971 | m3 | |
| 44 | Lấp đất hố móng | 213,658 | m3 | |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,643 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 36,43 | 10m³/1km | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,638 | tấn | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,655 | m3 | |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,952 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 226,622 | m2 | |
| 51 | Trát tường bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,6 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường bậc tam cấp | Tương đương bột bả HD Plus Nano Max | 34,6 | m2 |
| 53 | Sơn tường bậc tam cấp đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max | 34,6 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,6 | md |
| 55 | Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,74 | md |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,217 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,528 | tấn | |
| 58 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 60,372 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,711 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,958 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 13,601 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,317 | tấn | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 154,4 | m3 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường WC | Tương đương Bestseal AC402 (1,0kg/lớp x 2 lớp sau 8h) | 207,219 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm mái bằng dung dịch | Tương đương Bestseal 407 (1kg/ lớp quét 2 lớp mỗi lớp cách nhau 1-2h) | 458,028 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 có trộn dung dịch | Tương đương Best Latex R114 | 458,028 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,608 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,812 | tấn | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,444 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,165 | m3 | |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 84,058 | m2 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,66 | md |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,907 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,817 | tấn | |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,249 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 260,133 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỏi xốp, KT(500x250x140)cm-chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40 | Tương đương sản phẩm EPS G-VRO 140 | 14,997 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 26,071 | m3 | |
| 80 | Khoan lỗ khoan cắm râu thép vào tường, sàn để liên kết | 177,647 | 1 lỗ khoan | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,51 | tấn | |
| 82 | Keo Ramset hoặc tương đương | 1,271 | Hộp | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 5,554 | tấn | |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,554 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 673,655 | 1m2 | |
| 86 | Bu lông neo D22x600 | 56 | cái | |
| 87 | Bu lông D18x70 | 18 | cái | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 3,733 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,733 | tấn | |
| 90 | Gia công giằng mái thép | 0,583 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,583 | tấn | |
| 92 | Lợp mái tôn 0,45mm, ke chống bão a300 | Tương đương tôn Bluescope Zacs Hoa Cương | 7,182 | 100m2 |
| 93 | Tôn phẳng làm tôn hợp thủy | Tương đương tôn Bluescope | 44,9 | md |
| 94 | Lát nền sàn gạch 800x800mm | Tương đương VIGLACERA | 592,4 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600mm | Tương đương VIGLACERA | 57,5 | m2 |
| 96 | ốp gạch 300x600mm vào tường vệ sinh | Tương đương VIGLACERA | 129,2 | m2 |
| 97 | Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà | 612,341 | m2 | |
| 98 | Gia công hệ dầm, giằng trần | 4,279 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,279 | tấn | |
| 100 | Trần thạch cao nổi Trần thạch cao, khung xương nổi KT 600x600, loại tiêu chuẩn | Tương đương hệ khung xương Vĩnh Tường | 159 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao nổi Trần thạch cao, khung xương nổi KT 600x600, loại chống ẩm | Tương đương hệ khung xương Vĩnh Tường | 57,5 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao, khung xương chìm, tấm cách âm | Tương đương hệ khung xương Vĩnh Tường | 525,9 | m2 |
| 103 | Trần nhôm | Tương đương hệ trần MULTI B-Shaped | 263,1 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 665,91 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 774,959 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 578,018 | m2 | |
| 107 | Trát giằng tường, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 318,2 | m2 | |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 286,4 | m | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Tương đương bột bả HD Plus Nano Max | 1.655,112 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tương đương bột bả HD Plus Nano Max | 2.687,518 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Tương đương Bestseal AC408 (0,65kg/lớp ngược nhau x 2 lớp sau 8h) | 262,027 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max | 665,91 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max | 3.846,484 | m2 |
| 114 | GCLD khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 5,12 | m2 | |
| 116 | Thanh Vịn Inox | Tương đương CAESAR GB102V | 1 | cái |
| 117 | Thanh Vịn Inox | Tương đương CAESAR GB131V | 2 | cái |
| 118 | Cửa thép chống cháy EI60 Cánh cửa dày 60mm(Vật liệu cánh: thép làm cánh dày 0,9 mm, Khung thép dày 1,4mm,Vật liệu bên trong cánh: MGO, bề mặt sơn tĩnh điện màu ghi sần sáng) | Bao gồm phụ kiện: Gioăng - khung cánh, Bản lề, ổ khóa, tay nắm, tay co thủy lực, chốt âm, bậu ngăn khói và chi phí kiểm định | 3,96 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 11,92 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 7,14 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm 4 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 83,25 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 1,8 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm 3 cánh mở trượt, kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 12,48 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính | 24,06 | m2 |
| 125 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tương đương Kinlong | 6 | bộ |
| 126 | Bộ phụ kiệncửa đi 2 cánh | Tương đương Kinlong | 2 | bộ |
| 127 | Bộ Phụ kiện cửa sổ 3 cánh | Tương đương Kinlong | 4 | bộ |
| 128 | Bộ Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Tương đương Kinlong | 10 | bộ |
| 129 | Vách kính khung nhôm hệ 65 đố chìm, kính hộp 15mm | Tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông | 67,44 | m2 |
| 130 | Cửa kính cường lực dán dày 11,52mm | Tương đương Đại Dương Kính | 25,25 | m2 |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh 1,2m mặt ngoài nhà | Tương đương Hafele | 1 | bộ |
| 132 | Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mm | 24,05 | md | |
| 133 | Lam sắt hộp sơn tĩnh điện chống rỉ rét | 181,784 | m2 | |
| 134 | Lam nhôm mặt tiền Profile định hình, 1,0mm sơn tĩnh điện | Tương đương Talida TSW P100-18Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7 | md |
| 135 | Gia công lắp dựng lam 1,0mm | Tương đương Talida TSW P100-18Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,36 | m2 |
| 136 | Hệ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm | Kèm phụ kiện kinlong. | 73,04 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | tấn |
| 138 | Thi công tấm sàn dày 18mm | Tương đương Duraflex Vĩnh Tường | 120,248 | m2 |
| 139 | Trải thảm nỉ đỏ sân khấu | 120,248 | m2 | |
| 140 | Thi công vách bằng gỗ MDF chống ẩm melamin vân gỗ đậm | Đã bao gồm hệ khung sườn, gỗ MDF chống mối mọt | 214,05 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG GIÓ) | |||
| 1 | Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-36w | Tương đương đèn bán nguyệt M26 BD M26L 120/36W - Rạng Đông | 15 | bộ |
| 2 | Hoàn thiện và Lắp đặt đèn cao áp 150W | Tương đương Saja 1501 - Rạng Đông | 3 | bộ |
| 3 | Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led đơn âm trần 18W | Tương đương đèn LED Downlight AT16 90/18W - Rạng Đông | 44 | bộ |
| 4 | Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W | Ttương đương đèn LED Downlight AT16 90/7W - Rạng Đông | 10 | bộ |
| 5 | Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led panel 120x60-72W | Tương đương Rạng Đông D P08 60x120/80W | 60 | bộ |
| 6 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đơn 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 6 | cái |
| 7 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đôi 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 10 | cái |
| 8 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc ba 1 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 3 | cái |
| 9 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đơn 2 chiều | Tương đương Schneider AvatarOn | 2 | cái |
| 10 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp rápTương đương Schneider | 4 | hộp |
| 11 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules | Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp rápTương đương Schneider | 1 | hộp |
| 12 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 13 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Tương đương LS Hàn Quốc | 4 | cái |
| 14 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 15 | Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Tương đương LS Hàn Quốc | 11 | cái |
| 16 | Hoàn thiện và Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Tương đương LS Hàn Quốc | 7 | cái |
| 17 | Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 258 | m |
| 18 | Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x1,5mm2 | Tương đương Cadivi | 1.360 | m |
| 19 | Hoàn thiện và Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mm | Tương đương Cadivi | 10 | hộp |
| 20 | Đinh vít, băng dính cách điện | 1 | đồng | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 560 | m | |
| 22 | Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 5kw | Tương đương Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV1(Khiển xa) | 1 | máy |
| 23 | Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 10kw | Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MV1(Khiển xa) | 1 | máy |
| 24 | Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 14kw | FCNQ48MV1/RNQ48MY1 Điện 3 pha (khiển xa | 12 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm kèm theo ống bảo ôn | 3,45 | 100m | |
| 26 | Hoàn thiện và Lắp đặt dây diện CVV 1x1,5mm2 | Tương đương cáp cadivi | 2.277 | m |
| 27 | Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 kèm Bảo ôn Superlon dày 13mm | Tương đương ống nhựa Bình Minh | 0,8 | 100m |
| 28 | Hoàn thiện và Lắp đặt Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 kèm Bảo ôn Superlon dày 13mm | Tương đương ống nhựa Bình Minh | 0,7 | 100m |
| 29 | Giá đỡ giàn nóng | (Phụ kiện đã có kèm theo trong điều hòa), loại Inox 304 | 14 | cái |
| 30 | Vật tư phụ ty treo, giá đỡ, phụ kiến ống… | 1 | lô | |
| 31 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió công suất 2590l/s. @250PA | Tương đương Vifan Việt Nam | 1 | cái |
| 32 | Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió công suất 690l/s. @200PA | Tương đương Vifan Việt Nam | 1 | cái |
| 33 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ty treo giá đỡ quạt | Việt nam Gia công | 1 | lô |
| 34 | Hoàn thiện và Lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) kích thước 1500x1000 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cái |
| 35 | Hoàn thiện và Lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) kích thước 1400x400 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 1 | cửa |
| 36 | Hoàn thiện và Lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) 200x200 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 23 | cái |
| 37 | Hoàn thiện và Lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) 550x550 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 6 | cái |
| 38 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van gió chỉnh lưu lượng gió (VCD) D150 | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 12 | cái |
| 39 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 105 | m |
| 40 | Ống gió mềm không cách nhiệt D300mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam | 18 | m |
| 41 | Phụ kiện | Tính chung vào trong phụ kiện ống thông gió | 1 | Lô |
| 42 | Lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 13,6 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống gió tôn 200x150 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 5,5 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống gió tôn 200x200 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 23,55 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió tôn 300x300 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 1,5 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống gió tôn 350x300 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 8,6 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gió tôn 400x300 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 1,3 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gió tôn 450x300 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 1,55 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống gió tôn 600x300 dày 0,6mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 3,3 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống gió tôn 750x350 dày 0,8mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 2,1 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống gió tôn 950x350 dày 0,8mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 5,55 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống gió tôn 1100x350 dày 1mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 6,4 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống gió tôn 1500x1000 dày 1mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 0,35 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống gió tôn 1400x400 dày 1mm | Tương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm | 0,15 | m |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 2 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 3 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,165 | 100m |
| 4 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,53 | 100m |
| 5 | Hoàn thiện và Lắp đặt xí bệt | Tương đương Inax AC 969VN | 15 | bộ |
| 6 | Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửa xịt | Tương đương Inax C102M | 15 | cái |
| 7 | Hoàn thiện và Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tương đương Inax KV846V | 15 | cái |
| 8 | Hoàn thiện và Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Tương đương Inax 431Vr | 8 | bộ |
| 9 | Hoàn thiện và Lắp đặt bộ xả | Tương đương OKUV-30SM | 8 | bộ |
| 10 | Hoàn thiện và Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Tương đương Inax AL-293VFC | 8 | bộ |
| 11 | Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửa | Tương đương Inax LFV-21S | 8 | bộ |
| 12 | Hoàn thiện và Lắp đặt Dây cấp | Tương đương Inax A701-8 | 8 | cái |
| 13 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống xả | Tương đương Inax A675PV | 8 | cái |
| 14 | Hoàn thiện và Lắp đặt gương soi và kệ kính | Tương đương KF 5075VA và KF 542V | 8 | cái |
| 15 | Hoàn thiện và Lắp đặt Máy sấy tay | Tương đương Inax KS-370 | 3 | cái |
| 16 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 17 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 18 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 19 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 20 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 21 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 26 | cái |
| 22 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y giảm uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 23 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 38 | cái |
| 24 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn25-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 25 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 26 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 33 | cái |
| 27 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 28 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 51 | cái |
| 29 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 13 | cái |
| 30 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 91 | cái |
| 31 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 32 | Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 33 | Hoàn thiện và Van góc Dn15-Dn15 | Tương đương ANA - Thái Lan | 16 | cái |
| 34 | Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, PBFV110 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 35 | Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32 | Tương đương ANA - Thái Lan | 1 | cái |
| 36 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 5 | cái |
| 37 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 38 | Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 39 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 40 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 41 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 11 | cái |
| 42 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 43 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 44 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 45 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 46 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn32 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 47 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,975 | 100m |
| 48 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,035 | 100m |
| 49 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,26 | 100m |
| 50 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,02 | 100m |
| 51 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,105 | 100m |
| 52 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,31 | 100m |
| 53 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,42 | 100m |
| 54 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2,15 | 100m |
| 55 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,035 | 100m |
| 56 | P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 16 | cái |
| 57 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 58 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC 90° Dn150-Dn150-Dn150 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 1 | cái |
| 59 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn20-Dn20-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 6 | cái |
| 60 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn25-Dn25-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 15 | cái |
| 61 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 3 | cái |
| 62 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn32-Dn32-Dn15 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 63 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn32-Dn32-Dn25 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 64 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 65 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 66 | Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 4 | cái |
| 67 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 13 | cái |
| 68 | Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 2 | cái |
| 69 | Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 74 | cái |
| 70 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bầu thu nước mưa mái DN100 | Sản xuất Việt Nam | 30 | cái |
| 71 | Hoàn thiện và Lắp đặt Bít xả thông tắc uPVC Dn100 | Sản xuất Việt Nam | 2 | cái |
| 72 | Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100 | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 8 | cái |
| 73 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,72 | 100m |
| 74 | Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9) | Tương đương Bình Minh/Việt Nam | 0,02 | 100m |
| 75 | Hoàn thiện và Lắp đặt T cong uPVC Dn100-Dn100-Dn100 | Sản xuất Việt Nam | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: GIA CỐ CHỐNG SẠT LỠ ĐẤT BẰNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 26,768 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 26,768 | 100m | |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Khấu hao cừ Larsen, thời gian thi công móng ước lượng 6 tháng | 15,02 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN CỌC TĨNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5,65 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,034 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,034 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,112 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,012 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,452 | tấn | |
| 7 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm | 0,475 | 100m | |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | 860 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.589E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo khi Bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥333.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, chống sét | 1 | Kỹ sư điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách điều hòa không khí | 1 | Kỹ sư nhiệt điện lạnh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận thanh quyết toán 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận công tác an toàn lao động 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư. Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân | 50 | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng 20 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 7 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 10 |
| 8 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 9 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 13 | Xe bơm bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Cần trục tháp | Tải trọng đầu cần ≥ 1,5 tấn; Chiều cao ≥ 35m; Bán kính quay ≥ 40m.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | Lực ép ≥ 210 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥70KVAKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 18 | Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1000 |
| 19 | Ván khuôn bằng nhựa hoặc ván ép công nghiệp | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2000 |
| 20 | Máy cắt và uốn sắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 21 | Máy xoa làm mặt nền bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 22 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi