Gói thầu: Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795010-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220794562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:07:00 đến ngày 2022-08-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,918,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.589E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo khi Bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥333.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nhiệt điện lạnh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận thanh quyết toán 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận công tác an toàn lao động 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư. Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 20 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Xe bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầu cần ≥ 1,5 tấn; Chiều cao ≥ 35m; Bán kính quay ≥ 40m.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 210 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70KVAKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Ván khuôn bằng nhựa hoặc ván ép công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
20-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy xoa làm mặt nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và các hạng mục phụ trợ + thiết bị
Trung tâm hành chính thành phố Đông Hà
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đông Hà, Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn chất lượng công trình Kiến Trúc Xanh, Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, Sở Xây dựng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà, Phòng TCKH thành phố Đông Hà; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà, Phòng TCKH thành phố Đông Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đông Hà, Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đông Hà, Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD Đông Hà - 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố, 30B Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
3Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA-M(3x95)-24kVTương đương cáp Cadivi92,9m
2Ống thép tráng kẽm F168x4mm (D150)Tương đương Hoà Phát10m
3Ống nhựa HDPE D195/150Tương đương SanTo63m
4Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV 3 pha OD-3x95(24)Tương đương Cty CP USAKAN VN1Bộ
5Dây AL/XLPE-95Tương đương cáp Cadivi12mét
6Dây đồng mềm M50 (nối chân chống sét van, vỏ cáp)Tương đương cáp Cadivi36Mét
7Ống thép tráng kẽm F168 x4mmTương đương Hoà Phát3Mét
8Giá giữ đầu cáp GGCN-21bộ
9Đầu cos đồng nhôm AM9515Cái
10Đầu cos đồng M508Cái
11Đai thép không rĩ ĐT1,57Cái
12Khóa đai thép A207Cái
13Tấm đệm cao su4Cái
14Hoàn thiện lắp đặt Tiếp địa đầu cột TN-32Cái
15Hoàn thiện lắp đặt Bulong + vòng đệm + đai ốc M5Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam3Cái
16Hoàn thiện lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO-24kVTương đương Tuấn Ân/Việt Nam3Cái
17Hoàn thiện lắp đặt Cụm đấu rẽ + kẹp rẽ nhánh dây 95Tương đương Tuấn Ân/Việt Nam3bộ
18Xà (cầu chì + thu lôi van XCC+TLV);Gia công theo hồ sơ thiết kế và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn1bộ
19Hoàn thiện và đóng Tiếp địa an toàn LG-4 theo hs thiết kế được duyệtGia công theo hồ sơ thiết kế và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn1bộ
20Hoàn thiện tiếp địa đầu và chân cột TN-11bộ
21Hoàn thiện Chụp đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-630A-95mm2Tương đương Cty CP USAKAN Việt Nam1bộ
22Xây dựng Hố ga trung áp theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2hố ga
23Rảnh cáp ngầm trung áp R1 (Sử dụng cho 1 cáp đi trên vĩa hè nền đất)54m
24Rảnh cáp ngầm trung áp R2 ( sử dụng cho 1 cáp đi băng đường)6m
25Hoàn thiện khoan ngầm qua đường nhựa luồn cáp10m
26Hoàn thiện Mốc báo hiệu cáp ngầm 24kVĐựơc làm bằng sứ tráng men màu trắng và định vị bằng kết cấu bê tông 200x200x300mm.7Cái
27Hoàn thiện lắp đặt Chống sét van 22kVTương đương Tuấn Ân/Việt Nam3cái
28Chi phí thí nghiệm (chống sét van ; dây dẫn; tiếp địa…)1T bộ
29Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt hoàn thiện Trạm Biến áp kios hợp bộ 3 pha 1.000 kVA - 22/0,4 KVTương đương Amorphouse Ecotrans THIBIDI.Kiểu máy biến áp: Máy biến áp 3 pha Amorphous Ecotrans 1000kVA 22/0.4kV Dyn-11 TC 62/QĐ-EVN + sứ Plug-in ( tương đương THIBIDI);Vỏ tủ trạm hợp bộ 3 ngăm Sơn tĩnh điện Ral 7032 dày 2mm cùng các vật liệu đi kèm theo hs thiết kếTủ hạ thế đặt trong trạm: Vỏ tủ hạ thế đặt trong trạm, làm bằng tole dày 2mm,sơn tĩnh điện màu RAL 7032, form 1,cùng các vật liệu đi kèm theo hs thiết kế1Máy
30Chống sét Van 22KVTương đương Tuấn Ân3bộ
31Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt tiếp địa trạm kiểu giếng R-TR-24GTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
32Xây dựng và hoàn thiện móng trạmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
33Chi phí thí nghiệm (Chống sét van; dây dẫn; tiếp địa trạm; MBA; Aptomat…..)1T bộ
C SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông2.271,78m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển22,718100m3
3Vận chuyển phế thải2.271,78m3
4Đào xúc đất bằng máy đào199,093100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt K = 0,903,394100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2.152,68910m³/1km
D NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG + TẦNG HẦM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m28,655100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m336,4941m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công373,352m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông2,842tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông2,842tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm7,972tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,968tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm39,258tấn
9Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm36,485100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén33,363m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB4040,304m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40434,854m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,482tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm15,189tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm7,458tấn
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4023,389m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,466m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4053,165m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,189tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m11,687tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,9025,882100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ571,25210m³/1km
23Đào xúc đất bằng máy đào28,47100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ công49,699m3
25Thi công rải màng thống thấm Bitum khò nóng 4mm16,566100m2
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40331,32m3
27Cắt khe dọc nền bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm5,729100m
28Chèn khe co giản, khe 5mmx20mmTương đương Seal Flex572,9m
29Chèn khe co giản bằng nhựa đường572,9m
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm13,498tấn
31Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40167,372m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m12,723tấn
33Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầmTương đương Bestseal AC407 (1,2kg x 3 lớp)490,5m2
34Băng cản nước157md
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40744,51m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m19,972tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,178tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m73,914tấn
39Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40343,55m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,904tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m14,503tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m23,693tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40685,976m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m21,144tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m28,582tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m47,123tấn
47Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40125,718m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,819tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m11,772tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB403.373,742m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB4073,201m3
52Tấm Sàn dày 420, xốp 290Tương đương sản phẩm S-VRO, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt8.280,3m2
53Tấm Sàn dày 390 xốp 230Tương đương sản phẩm S-VRO, đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt720m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m69,843tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m272,068tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4034,535m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,657tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,101tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4091,331m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6x10x20, vữa XM M7530,274m3
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,864tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,099tấn
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,921m3
64Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4024,278m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,173tấn
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,901,55100m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4037,464m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,726m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,567m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,904m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,351tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,917tấn
74Gia công xà gồ thép5,933tấn
75Lắp dựng xà gồ thép5,933tấn
76Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ669,61m2
77Lợp mái 0,45mm, ke chống bão a300Tương đương tôn xốp Bluescope Zacs Hoa cương14,845100m2
78Quét chống thấm máiTương đương dung dịch Bestseal 407539,574m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 trộn dung dịch chống thấmDung dịch chống thấm tương đương Bestmix Latex R114539,574m2
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40574,073m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40785,582m3
82Căng lưới thép gia cố tường gạch89,507m2
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,339m3
84Xây tường bằng gạch đất sét nung (6x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB4011,186m3
85Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 8mm, chiều sâu khoan ≤15cm4.761,851 lỗ khoan
86Gia công và lắp dựng thép liên kết tường với cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,69tấn
87Keo Ramset hoặc tương đương122,643Hộp
88Xây tường thẳng gạch bê tông lỏi xốp, KT(500x250x140)cm-chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Tương đương sản phẩm EPS G-VRO 140468,873m3
89Xây tường thẳng bằng gạch kính (20x20)cm, vữa XM M7590,731m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.208,593m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404.795,168m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40721,2m2
93Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40336,012m2
94Trát trụ cột, cầu thang, giằng dầm và sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB403.054,099m2
95Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà2.060,273m2
96Quét nước xi măng 2 nước và dung dịch chống thấm vào tường (quét chống thấm nước khi ốp tường)Dung dịch chống thấm tương đương Bestmix Latex R1141.647,621m2
97Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà427,82m2
98Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB401.720,25m2
99Gia công, lắp dựng lam sắt thép hộp, sơn tĩnh điệnChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt448,896m2
100Gia công, lắp dựng lam nhôm mặt tiền Profile định hình, dày 1,3mm sơn tĩnh điệnTương đương Talida TSW P250-50.Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt315,9m2
101Gia công lắp dựng lam nhôm hộp 100x200, dày 1,4mmTương đương Talida TSR 200x100Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,9m2
102Lam nhômTương đương ASR P150x50Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16m2
103Lam sắt hộp, sơn tĩnh điện chống rỉ rétChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,856m2
104Lam họa tiết sắt hộp 40x40, sơn tĩnh điện chống rỉ rétChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,05m2
105Gia công hệ khung đỡ máiChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,725tấn
106Ty treo thép D20 mạ kẽm17,903kg
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ288,6921m2
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m10,743tấn
109Mái kính cường lực 2 lớp dày 12ly màu xanhBao gồm: kính, keo dán chuyên dụng, vật tư phụ…131,404m2
110Mái kính cường lực dày 15ly màu xanhBao gồm: kính, chân nhện, vật tư phụ…195,3m2
111Lam nhựa giả gỗ KT 40x180Tương đương Awood Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt328,2md
112Máng thu nước Inox 304 chu vi mặt cắt ngang 600Chi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15md
113Cầu chắn rác thu nước mái4Cái
114Bộ chữ ghi tên trụ sở theo thiết kế bằng Inox không chân cao 30cm bao gồm lắp đặtChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31chữ
115Hệ vách ngăn vệ sinh, kèm phụ kiệnVách ngăn tương đương tấm Compact HPL 12mm; Phụ kiện tương đương Kinlong357,595m2
116Thanh vịn InoxTương đương CAESAR GB102VChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
117Thanh vịn InoxTương đương CAESAR GB131VChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
118Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mmChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt498,085md
119Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mmChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt241,8md
120Trần thạch cao, khung xương chìm, loại tiêu chuẩn dày 12,7mmKhung xương tương đương Vĩnh Tường2.631,9m2
121Trần thạch cao, khung xương nổi 600x600, Loại tiêu chuẩn, chống ẩm dày 12,7mmKhung xương tương đương Vĩnh Tường571,4m2
122Trần thạch cao, khung xương chìm, loại cách âm dày 12,7mmKhung xương tương đương Vĩnh Tường303,2m2
123Trần thạch cao, khung xương nổi 600x600, loại tiêu chuẩn dày 12,7mm, sơn nước màu trắng, kiểu 1Khung xương tương đương Vĩnh Tường395,6m2
124Trần nhôm khung 600x600 xương chìm, loại tiêu chuẩnTương đương CLIP-IN 600x600mm266,3m2
125Trần nhôm khung 600x600 xương nổi, loại tiêu chuẩnTương đương CLIP-IN 600x600mm213,8m2
126Cửa thép chống cháy EI60 Cánh cửa dày 60mm (Vật liệu cánh: thép làm cánh dày 0,9 mm, khung thép dày 1,4mm, vật liệu bên trong cánh: MGO, bề mặt sơn tĩnh điện màu ghi sần sáng)Bao gồm phụ kiện: Gioăng - khung cánh, Bản lề, ổ khóa, tay nắm, tay co thủy lực, chốt âm, bậu ngăn khói và chi phí kiểm định109,56m2
127Khung ngoại KT 60X140 có viền gỗ, gỗ NIIChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền)145,88md
128Cửa đi Pano, gỗ NIIChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền)102,981m2
129Khoá thông minhTương đương Bosch ID30B5bộ
130Vách gỗ NII trên kính có gắn hoa sắt đặc KT 20x2030,369m2
131Vách gỗ ván trơn, gỗ NIIChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt(Tương đương gỗ Kiền)28,101m2
132Phào gỗ115,04md
133Khoá cửa điTương đương Việt Tiệp12bộ
134Gia công, lắp dựng thép hộp khung váchChi tiết theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177,48m
135Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính312,06m2
136Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính185,22m2
137Dán decal kính mờ126,63m2
138Cửa sổ nhôm tương đương Xingfa hệ 55, 1 cánh mở hất kính dán an toàn 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính18,72m2
139Cửa sổ nhôm 3 cánh mở trượt kính dán an toàn 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính74,8m2
140Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánhTương đương Kinlong98bộ
141Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhTương đương Kinlong88bộ
142Bộ Phụ kiện cửa sổ 3 cánhTương đương Kinlong26bộ
143Vách kính khung nhôm hệ 55 kính dán an toàn 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính114,56m2
144Vách kính khung nhôm hệ 65 đố chìm, kính hộp 15mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính2.122,534m2
145Cửa sổ nhôm hệ 55, 1 cánh mở hất kính an toàn 8,38mmKhung nhôm tương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính282,1m2
146Cửa kính cường lực dày 15mm85,456m2
147Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh 1,2m mặt ngoài nhàTương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 180kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450)7bộ
148Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh =Tương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 150kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450)2bộ
149Bộ phụ kiện cửa kính 1 lá cánh =Tương đương Hafele(Bản lề sàn 3D 100kg, Kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khoá, tay nắm 450)8bộ
150Quét dung dịch chống thấm nền, tường WCTương đương Bestseal AC402 (1,0kg/lớp x 2 lớp sau 8h)1.181,9m2
151Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiTương đương Bestseal AC408 (0,65kg/lớp ngược nhau x 2 lớp sau 8h)2.537,152m2
152Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTương đương bột bả nội thất của HD Plus - Nano Max13.342,863m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTương đương bột bả nội thất của HD Plus - Nano Max10.369,134m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTương đương bột bả ngoại thất của HD Plus - Nano Max2.155,951m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn ngoại thất cao cấp của HD Plus - Nano Max2.155,951m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủTương đương sơn ngoại thất cao cấp của HD Plus - Nano Max2.208,593m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max23.711,997m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max636,36m2
159Lát nền, sàn gạch Granite 800x800, vữa XM M75, PCB40Tương đương VIGLACERA6.240m2
160Lát nền, sàn đá Granite vân Marble 600x1200x20, vữa XM M75, PCB40Đá Granit tự nhiên941,15m2
161Dán nền tấm nhựa giả gỗ, KT: (1285x137x2)mmTương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc1.411,8m2
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.411,8m2
163Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600 màu xám, vữa XM M75, PCB40Tương đương VIGLACERA570,2m2
164Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm màu nâu, vữa XM M75, PCB40Tương đương VIGLACERA151m2
165Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB40Tương đương Hạ Long167,572m2
166Láng granitô nền sàn293,515m2
167Mài, vệ sinh bề mặt nền bê tông2.496,42m2
168Láng nền sàn bằng bộTương đương Sika Xanh (3,5kg/m2)2.496,42m2
169Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳngTương đương Best Primer 701427,8031m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40427,803m2
171Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá Granit tự nhiên158,163m2
172Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đá Granit tự nhiên345,216m2
173Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB40Đá Granit tự nhiên52,529m2
174Gia công lắp đặt bệ đỡ Lavabo97cái
175Hoàn thiện và lắp đặt Thang máy 750kgThang máy tải khách loại có phòng máy tương đương hãng Mitsubishi Electric (Mã hiệu Nexiez MR) - Tải trọng: 750 Kg (9-11 người).- Tốc độ : 90 m/phút (1.5 m/giây).- Số điểm dừng : 9 S/O.- Hệ điều khiển : Nhóm 3- Xuất xứ : Thái Lan.* 01 tay vịn tròn bằng inox tại phía sau phòng thang - mã hiệu YH-59S * 01 Gương tại vách sau phòng thang – Mã hiệu:YZ-52A* Trần S00 theo tiêu chuẩn của Hãng.(Đã bao gồm lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, kiểm định và bảo hành)3bộ
176Hoàn thiện và lắp đặt Thang máy 1350kgThang máy tải hàng loại có phòng máy tương đương hãng Mitsubishi Electric (Mã hiệu Nexiez MR) - Tải trọng : 1350 Kg (13 người).- Tốc độ: 90 m/phút (1.5 m/giây).- Số điểm dừng : 9 S/O.- Hệ điều khiển : Đơn- Xuất xứ : Thái Lan.* 01 tay vịn tròn bằng inox tại phí sau phòng thang - mã hiệu YH-59S * Trần S00 theo tiêu chuẩn của Hãng.(Đã bao gồm lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, kiểm định và bảo hành)1bộ
E NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG + TỦ ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1Hoàn thiện và lăp đặt Bộ công tắc đơn 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn88Cái
2Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đôi 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn132Cái
3Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đơn 2 chiềuTương đương Schneider AvatarOn9cái
4Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc đôi 2 chiềuTương đương Schneider AvatarOn49cái
5Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc ba 2 chiềuTương đương Schneider AvatarOn4cái
6Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc ba 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn27cái
7Hoàn thiện và lắp đặt Bộ công tắc bốn 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn7Cái
8Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn sát trần 18WTương đương Rạng Đông DLN10L22x22/20w64bộ
9Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn sát trần 20WTương đương Rạng Đông có pin dự phòng4Bộ
10Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 36wTương đương Rạng đông BD M16L 120/20w, có pin dự phòng21Bộ
11Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn âm trần 600x600 3x18wTương đương Rạng Đông981Bộ
12Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led 1.2m 20W, lắp nổiTương đương Panasonic T8260Bộ
13Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led 1.2m 2x20W, lắp nổiTương đương Panasonic Batten8Bộ
14Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight 16WTương đương Rạng Đông âm trần DAT04L599Bộ
15Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight 9WTương đương Rạng Đông âm trần DAT04L141Bộ
16Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 20wTương đương Panasonic NBL2541-67Bộ
17Hoàn thiện và lắp đặt Lắp đặt đèn treo trần 40wTương đương Panasonic14Bộ
18Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm sànTương đương Panasonic DU81931HTK-1 có đế âm247Cái
19Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm tường 220V/ 16ATương đương Schneider AvatarOn394Cái
20Hoàn thiện và lắp đặt Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp âm tường 220V/ 16A chống nước Ip66Tương đương Schneider S56SO315GY41Cái
21Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x(4Cx4.0mm2) + (E) 4.0mm2Tương đương Cadivi40m
22Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx1.5mm2) + (E)1.5mm2( công tắc đến đèn)Tương đương Cadivi10.140m
23Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx2.5mm2) + (E)2.5mm2Tương đương Cadivi3.380m
24Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1Cx4.0mm2) + (E) 4.0mm2Tương đương Cadivi2.120m
25Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx10mm2) + (E) 10mm2Tương đương Cadivi581m
26Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx16mm2) + (E) 16mm2Tương đương Cadivi564m
27Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx4mm2) + (E) 4mm2Tương đương Cadivi667,6m
28Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 2x(1Cx6mm2) + (E) 6mm2Tương đương Cadivi733m
29Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 4x(1Cx10mm2) + (E) 10mm2Tương đương Cadivi320m
30Hoàn thiện và Lắp đặt cáp Cu/XLPEPVC 4x(1Cx6mm2) + (E) 6mm2Tương đương Cadivi300m
31Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2, có nắpTương đương ĐTH540m
32Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm , có nắpTương đương ĐTH703m
33Hoàn thiện và Lắp đặt máng cáp 300x100x1,2mm có nắpTương đương ĐTH101m
34Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 800x100x2mmTương đương ĐTH52m
35Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 600x100x2mmTương đương ĐTH110m
36Hoàn thiện và Lắp đặt thang cáp 500x100x2mmTương đương ĐTH40m
37Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTương đương Sino15.605m
38Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTương đương Sino3.165m
39Đóng lưới thép gia cố chống nứt tường sau khi cắt đục664,677m2
40Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-240mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_240mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi70m
41Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-70mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_35mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi120m
42Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-70mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_35mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi250m
43Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_16mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi300m
44Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_16mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi180m
45Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-10mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_10mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi100m
46Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-10mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_10mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi130m
47Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_6mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi220m
48Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-185mm2 Cu/XLPE/PVC+ 1C_95mm2 Cu/PVC ETương đương Cadivi14m
49Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_70mm2 Cu/PVCTương đương Cadivi90m
50Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_95mm2 Cu/PVCTương đương Cadivi82m
51Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-50mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+1C_25mm2 Cu/PVCTương đương Cadivi149m
52Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-50mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_25mm2 Cu/PVCTương đương Cadivi104m
53Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 4x1C-240mm2 Cu/XLPE/PVC-FR+ 1C_240mm2 Cu/PVC E; dùng cho đoạn từ TBA vào MSBTương đương Cadivi86m
54Xây dựng và hoàn thiện lắp đặt Cáp 2x1C-300mm2 Cu/XLPE/PVC; dùng cho đoạn từ TBA vào MSBTương đương Cadivi52m
55Lắp đặt ống HDPE D195/150 bảo vệ dây dẫn điện3,265100m
56Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ dây dẫn điện0,84100m
57Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ dây dẫn điện0,325100m
58Hoàn thiện và lắp đặt Thanh dẫn điện busduct nhôm mạ thiếc 1250A 4W+50%E(Tương đương Siemens)130TT
59Hoàn thiện và lắp đặt Flanged end 1250A(phí gia công đầu nối tủ)1Cái
60Hoàn thiện và lắp đặt Elbow 1250A(phí gia công chuyển hướng dọc)7cái
61Hoàn thiện và lắp đặt End closure 1250A(nắp chụp cuối)2cái
62Hoàn thiện và lắp đặt Spring hanger(giá đỡ lò xo trục đứng)20cái
63Hoàn thiện và lắp đặt Plug in 3P 200A 25KA(Điểm mở lấy điện)7TT
64Hoàn thiện và lắp đặt Tap-off box: MCCB 3P 250A, 42kA, Ics=100%IcuMCCB tương đương LS Hàn Quốc6cái
65Hoàn thiện và lắp đặt Tap-off box: MCCB 3P 350A, 42kA, Ics=100%IcuMCCB tương đương LS Hàn Quốc1cái
66Hoàn thiện và lắp đặt Thang Cáp 500x100 sơn tĩnh điện100m
67Hoàn thiện và lắp đặt Máng (Trunking) 200x10060m
68Hoàn thiện và lắp đặt Máng (Trunking) 150x10060m
69Máy cắt không khí ngõ vào ACB-4P-1600A-65kABao gồm máy, viền cửa và Chi phí lắp đặt thiết bị ngõ vào (Tương đương Hãng LS Korea -MÃ: AN-16D3-16H NG5 without ACC)1Máy
70Máy cắt không khí ngõ vào ACB-4P-1600A-65kABao gồm máy, viền cửa và Chi phí lắp đặt thiết bị ngõ ra (Tương đương Hãng LS Korea -MÃ: AN-16D3-16H NG5 without ACC)1Máy
71Cầu giao điện MCCB-3P-1250A-50KATương đương Hãng Hãng LS Korea -Mã: TS1250N 3P)1Cái
72Hoàn thiện và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái (bọc co nhiệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp Tương đương Phúc Long/Nam Hoa VN1tủ
73Hoàn thiện và lắp đặt Mô-tơ khởi động 200/240 VAC, loại máy cắt cố địnhTương đương LS Hàn Quốc2Cái
74Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn đóng LS - Closing Coil Mvs Xf 200/250 V Ac/Dc FixedTương đương LS Hàn Quốc2Cái
75Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt LS SHT for ABN/S50~250AF - MN 200/250 VAC/VDC, loại máy cắt cố địnhTương đương LS Hàn Quốc4Cái
76Hoàn thiện và lắp đặt Khóa liên động cơ khí LS dạng cáp cho loại Fix hoặc kéo ra đượcTương đương LS Hàn Quốc2Cái
77Hoàn thiện và lắp đặt Bộ Khóa liên động cơ khí dạng cápTương đương LS Hàn Quốc1Cái
78Hoàn thiện và lắp đặt ATC Controller (Rơ le, timer, contactor, phụ kiện) - Mitshubishi ATC1-WTương đương Mitshubishi - Nhật bản1Bộ
79Hoàn thiện và lắp đặt Mikro MU2300 : bảo vệ điện áp đa chức năng, có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 ModbusRTUTương đương nhập khẩu Malaysia2Cái
80Hoàn thiện và lắp đặt Mikro-MK2200 : Relay bảo vệ kết hợp quá dòng và chạm đất. Có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 Modbus-RTUTương đương nhập khẩu Malaysia2Cái
81Hoàn thiện và lắp đặt Đồng hồ đa năng với RS-485- True RMS values on 3 Phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, timeTương đương nhập khẩu Malaysia2Cái
82Hoàn thiện và lắp đặt Biến dòng bảo vệ 1600/ 5A,5P10,15VATương đương nhập khẩu Malaysia5Cái
83Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led đỏ-220VACTương đương Schneider2Cái
84Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led vàng-220VACTương đương Schneider2Cái
85Hoàn thiện và lắp đặt Đèn báo led xanh dương-220VACTương đương Schneider2Cái
86Hoàn thiện và lắp đặt Cầu chì điều khiển, có đèn báoTương đương Schneider6Cái
87Hoàn thiện và lắp đặt Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt SHT-AD250-W - MN 200/250 VAC/VDC, loại máy cắt cố địnhTương đương Mitshubishi - Nhật bản1Cái
88Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-1250A-50KATương đương LS Hàn Quốc1cái
89Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-400A-36KATương đương LS Hàn Quốc1cái
90Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-160A-36KATương đương LS Hàn Quốc3cái
91Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-100A-36KATương đương LS Hàn Quốc3cái
92Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-63A-36KATương đương LS Hàn Quốc2cái
93Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-50A-36KATương đương LS Hàn Quốc2cái
94Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-40A-36KATương đương LS Hàn Quốc6cái
95Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-32A-36KATương đương LS Hàn Quốc6cái
96Hoàn thiện và lắp đặt Cuộn cắt 220-240V50/60Hz LSTương đương Mitshubishi - Nhật bản16Cái
97Hoàn thiện và Lắp đặt Rơ le bảo vệ dòng rò 0.03A - 30A, t = 0s - 3.0sTương đương nhập khẩu Malaysia16Cái
98Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-800A-36KATương đương LS Hàn Quốc1Cái
99Hoàn thiện và Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KATương đương LS Hàn Quốc8Cái
100Hoàn thiện và Lắp đặt Cầu chì 50ATương đương LS Hàn Quốc20cái
101Hoàn thiện lắp đặt CONTACTOR 50KVAR COIL 220V 50/60HZTương đương Schneider10Cái
102Hoàn thiện lắp đặt Tụ bù 3P 400V 50Kvar 50HzTương đương nhập khẩu Malaysia8Cái
103Hoàn thiện lắp đặt Cuộn kháng cho tụ bù 50KVAR- 400V (Mikro MX07-400/44.4-440/050)Tương đương nhập khẩu Malaysia8Cái
104Hoàn thiện lắp đặt Bộ điều khiển tự động cho tụ bù 6 bước Mikro PFR96-220-50Tương đương nhập khẩu Malaysia1Cái
105Hoàn thiện lắp đặt Biến dòng đo lường 500/ 5ATương đương Siemens 4NC5126-2FE211Cái
106Hoàn thiện lắp đặt Quạt hút + Cảm biến nhiệt độTương đương Panasonic FV-24CHRV11Bộ
107Hoàn thiện lắp đặt Cầu chì điều khiển, có đèn báo4Cái
108Hoàn thiện lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cáiVị trí TBF từng Hầm1Tủ
109Hoàn thiện lắp đặt Lắp đặt MCCB-3P-32A-18KA - LSBao gồm (nhân công và phụ kiện lắp ráp);MCCB (Tương đương LS Hàn Quốc)1Cái
110Hoàn thiện lắp đặt Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA - LSMCCB (Tương đương LS Hàn Quốc)11Cái
111Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-B1-MDF; DB-B1-BMS (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; RCBO (Tương đương Panasonic)2Tủ
112Hoàn thiện lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , Nhân công và phụ kiện lắp rápBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
113Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules , DB-1F-1;DB-1F-7;DB-1F-8Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc3Tủ
114Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-1F-2; DB-1F-3 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
115Hoản thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-1F-4 , Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
116Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-1F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1hộp
117Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-6; DB-1F-16; DB-1F-17 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc3Tủ
118Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 15 modules DB-1F-9, theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
119Hoàn thiện Tủ âm tường 9 modules DB-1F-10; DB-1F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
120Hoàn thiện Tủ âm tường 36 modules DB-1F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
121Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-1F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1hộp
122Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-15 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1tủ
123Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-1F-18 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
124Hoàn thiện lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-1F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
125Hoàn thiện và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái (bọc co nhiệt) DB-2F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
126Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-2F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
127Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-2F-2 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
128Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-3; DB-2F-4; DB-2F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc3Tủ
129Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-6; DB-2F-13 (theo hồ sơ thiết jees đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
130Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-2F-7; DB-2F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt),Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
131Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-2F-9(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
132Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-2F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
133Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 12 modules DB-2F-11(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
134Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
135Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-12; DB-2F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
136Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-2F-CC (theo hs thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
137Hoàn thiện Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b DB-3F(theo hs thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1tủ
138Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
139hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-3F-2; DB-3F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
140hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
141hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
142hoàn thiện Lắp đặ Tủ âm tường 9 modules DB-3F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
143hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-7 , theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
144hoàn thiện Tủ âm tường 9 modules DB-3F-8; DB-3F-9 theo hs thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
145Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-10 theo hồ sơ thiết kế được duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
146Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-11 theo hs thiết kế được duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
147Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-12 theo hs thiết kế đã được duyệtBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Hộp
148Hoàn thiện và lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-3F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
149Hoàn thiện Tủ âm tường 16 modules DB-3F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
150Hoàn thiện Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-4F (theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
151Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tut
152Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-2; DB-4F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
153Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
154Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
155Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
156Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-4F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
157Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-4F-8; DB-4F-9 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
158Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
159Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-4F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
160Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-4F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
161Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
162Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-4F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
163Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-5F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
164Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-5F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
165Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-2; DB-5F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
166Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules ,DB-5F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
167Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-5; DB-5F-7; DB-5F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc3Tủ
168Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
169Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-9 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc3Tủ
170Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-10; DB-5F-11 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
171Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-5F-12 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
172Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 15 modules DB-5F-13 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
173Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-5F-14 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
174Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-15 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
175Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-5F-16 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
176Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modulesDB-5F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
177Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái ,DB-6F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1tủ
178Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-6F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
179Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-6F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
180Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 9 modules DB-6F-6; DB-6F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc2Tủ
181Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-8 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
182Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-9,(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
183Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 10 modules DB-6F-10 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
184Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-6F-11,(theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
185Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-6F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
186Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái DB-7F (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
187Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modulesDB-7F-1 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
188Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-7F-2 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
189Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-7F-3 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
190Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 24 modules DB-7F-4 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
191Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 18 modules DB-7F-5 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
192Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 21 modules DB-7F-6 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
193Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 36 modules DB-7F-7 (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
194Hoàn thiện Lắp đặt Tủ âm tường 16 modules DB-7F-CC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc1Tủ
195Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , Hoàn thiện Lắp đặt Tủ điều khiển quạt: FP-B1-SEAF (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCB Tương đương LS Hàn Quốc; đèn (tương đương Schneider) Biến dòng đo lường 50/ 5A (tương đương Malaysia); Đồng hồ vôn kế 500VAC, class 1.5, 96x96 (tương đương Malaysia)1Tủ
196Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-TP-Tủ bơm cấp nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm: nhân công và phụ kiện lắp ráp; MCCB tương đương LS Hàn Quốc; Khởi động từ Contactor; RCBO-2P-16A-6KA-30mA (tương đương Panasonic)1Tủ
197Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-B1-SP-01; MP-B1-SP-02; MP-B1-SP-03- Tủ bơm thoát nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)3Tủ
198Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái; MP-1F-SP-03 - tủ bơm thoát nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)1Tủ
199Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-1F-TW -Tủ bơm tưới cỏ (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)1Tủ
200Hoàn thiện Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-TF-EAF-Tủ điện tầng sân thượng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)1Tủ
201Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , MP-TF-PL01; MP-TF-PL02-Tủ điện thang máy (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)2Tủ
202Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , ; MP-TF-BP1,MP-TF-BP1-Tủ điện bơm tăng áp (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)2Tủ
203Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , FP1-1F-SPK,FP2-1F-SPK-Tủ điện bơm chữa cháy (bên thiết bị PCCC); FP-TF-PAF - Tủ điện sân thượng (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)2Tủ
204Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-AC (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)1Tủ
205Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái , DB-1F-GH (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt)Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp ráp: M CCB; Khởi động từ (Tương đương LS Hàn Quốc); biến dòng đo lường 5 (tương đương Malaysia) Đèn báo led (tương đương Schneider); rơ le tương đương ssr hanyoung; đồng hồ ampe, đồng hồ vôn kế (tương đương Malaysia)1Tủ
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Rãnh cáp ngầm108,524m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,085100m3
208Băng cảnh báo cáp169m
209Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm1.575viên
210Mốc báo hiệu cáp20cái
211Xây dựng và hoàn thiện hố ga điện theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: Đào móng băng; bê tông hố ga M200 đá 1x2, PCB40; Bê tông tấm đan BT M200 đá 1x2 PCB 407Hố
212Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm bảo vệ cấp III, bán kinh 120mTương đương Lỉrod ESE60S- thổ nhỉ kỳ1cái
213Chân trụ đở bằng thép không rỉ1bộ
214Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ,ốc xiết cáp3bộ
215Khớp nối composite20cái
216Bộ ghép nối1bộ
217Thuốc hàn6hộp
218Cáp đồng mềm 70mm2Tương đương Cadivi118m
219Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTương đương Bình Minh/Việt Nam118m
220Băng đồng tiếp đất 25x3mmViệt Nam40cái
221Bộ ghép nối Inox 5mxD52mmx3mmViệt Nam1bộ
222Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
223Đóng Cọc thép đồng tiếp đất D16, 2,4mTương đương hàng gia công Việt Nam12cọc
224Gem giảm điện trở (Gem-TVT)Việt Nam50kg
225Mối hàn hoá nhiệt CadweldViệt Nam12mối
226Ống HDPE 300mm DN50Tương đương Bình Minh/Việt Nam12đoạn
227Bộ làm kín cọc tiếp địaViệt Nam12bộ
228Đèn báo không lưutương đương Schneider1bộ
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m39,441m3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,900,394100m3
F NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG ( PHẦN ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ)
1Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 5KW 2HP - Loại máy Âm trầnTương đương máy Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV1(Khiển xa)1máy
2Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh Dàn nóng, dàn lạnh 7,1KW 3HP Loại máy Âm trầnTương đương máy Daikin FCNQ26MV1/RNQ26MV1(Khiển xa)36máy
3Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 10,0 KW 4HP - Loại máy Âm trầnTương đương máy Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MV1(Khiển xa)74máy
4Hoàn thiện và Lắp đặt Dàn nóng, dàn lạnh 14,0 KW - 5,5HP - Loại máy Âm trầnTương đương máy Daikin FCNQ48MV1/RNQ48MY1 Điện 3 pha (khiển xa)4
5Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5,0 KW - 2HP - Loại máy Treo tườngTương đương Daikin CTKJ50RVMVW21máy
6Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 23,5KW 10HP (80.000BTU) - Loại máy Tủ đứngTương đương Daikin FVGR08NV1/RUR08NY1 (3 pha)2máy
7Hoàn thiện và Lắp đặt máy điều hoà Dàn nóng, dàn lạnh 10,0KW 4HP - Loại máy Ốp trầnTương đương Daikin FBA100BVMV/RZA100BV2V - ĐK có dây20máy
8Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4/12,7mm3,63100m
9Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/15,9mm23,9100m
10Hoàn thiện và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm0,95100m
11Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm3,63100m
12Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm23,9100m
13Hoàn thiện và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm0,95100m
14Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CVV 1,5mm2Tương đương cáp Cadivi18.793,5m
15Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Tương đương cáp Cadivi371,25m
16Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm0,664100m
17Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm8,754100m
18Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm2,958100m
19Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm + Bảo ôn Superlon dày 13mm1,368100m
20Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 720L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
21Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 700L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
22Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 686L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ4cái
23Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,5kW 497L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
24Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 399L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
25Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 344L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
26Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 336L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ4cái
27Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 322L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
28Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 308L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ1cái
29Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 0,4kW 300,L/STương đương Quạt Kruger - Thuỵ Sĩ13cái
30Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 220L/STương đương Vifan Việt Nam2cái
31Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 140L/STương đương Vifan Việt Nam1cái
32Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0,1KW 30L/STương đương Vifan Việt Nam17cái
33Ty giá đỡ quạtTương đương Vifan Việt Nam6
34Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 650x300Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng4cửa
35Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 750x300Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng1cửa
36Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 800x400Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng2cửa
37Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1000x400Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng2cửa
38Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1200x450Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng5cửa
39Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 700x400Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng4cửa
40Hoàn thiên và lắp đặt Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS) Kích thước: 1200x400Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng1cửa
41Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 200x200Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng166cái
42Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 250x250Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng1cái
43Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 350x350Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng2cái
44Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) Kích thước: 400x400Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng3cái
45Hoàn thiên và lắp đặt Miệng gió dạng khe kèm OBD Kích thước: 1200x150Sản xuật tại việt Nam lưới được mạ kẽm nhúng nóng100cửa
46Hoàn thiện và lắp đặt Van gió chỉnh lưu Kích thước: Ø200Sản xuất Việt Nam20cái
47Hoàn thiện và lắp đặt Van gió chỉnh lưu Kích thước: Ø150Sản xuất Việt Nam133cái
48Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D100 mmSản xuất Việt Nam200m
49Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150 mmSản xuất Việt Nam300m
50Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D200 mmSản xuất Việt Nam80m
51Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D250 mmSản xuất Việt Nam50m
52Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió mềm có cách nhiệt D200 mmSản xuất Việt Nam100m
53Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 100x100 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng6,7m
54Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x200 dày 1mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng15m
55Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x400 dày 1mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,2m
56Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 150x100 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng274,3m
57Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng43,75m
58Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x100 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng9,4m
59Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x150 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng347,25m
60Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 200x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng248,2m
61Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 250x150 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng38,85m
62Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 250x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng61m
63Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 300x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng74,2m
64Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x150 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng73,5m
65Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng29,75m
66Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 400x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng58,35m
67Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 450x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng19m
68Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng79,25m
69Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x500 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,05m
70Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 550x200 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng54m
71Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 600x400 dày 0,6mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,05m
72Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 650x200 dày 0,8mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng38,3m
73Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x200 dày 0,8mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng28m
74Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x400 dày 0,8mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,4m
75Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 750x300 dày 0,8mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,25m
76Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 800x400 dày 0,8mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,4m
77Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 350x200 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng16,4m
78Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 450x200 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng19m
79Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 500x500 dày 0,6mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng1,15m
80Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 650x300 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,6m
81Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 700x400 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng1,25m
82Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1000x400 dày 0,8mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,4m
83Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1200x450 dày 1mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,4m
84Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 1300x400 dày 1mm kèm tiêu âm rockwool dày 50mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng0,1m
85Hoàn thiện và lắp đặt Ống gió tôn 600x200 dày 0,6mm kèm cách nhiệt dày 25mmSản xuất Việt Nam tôn mã kẽm nhúng nóng27,75m
G NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Hoàn thiên và lắp đặt Hệ bơm biến tần tăng áp cấp nước lạnh (bơm điện) Q= 16 m³/h; H= 20mTương đương Pentax_U5S 180/6T-Italia4hệ
2Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn25-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
3Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
4Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam38cái
5Hoàn thiện và Lắp đặt Y lọc/Y Strainer Dn50-Dn50Tương đương hàng Việt Nam4cái
6Hoàn thiện và Lắp đặt Mặt bích Dn50Tương đương Malaysia4cái
7Hoàn thiện và Lắp đặt Khớp nối mềm Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
8Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,08100m
9Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn40 Ø50 x4.6mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,1100m
10Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn50 Ø63 x5.8mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,06100m
11Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn65 Ø90 x8.2mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,04100m
12Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
13Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn25-Dn25Tương đương ANA - Thái Lan2cái
14Hoàn thiện và lắp đặt Bồn nước Inox 8M3Tương đương Sơn Hà2bể
15Hoàn thiện và lắp đặt Bình áp lực 200L (Bình tích áp varem 200 lít 16 bar)Tương đương Varem - Italya2bình
16Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
17Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
18Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn50Tương đương ANA - Thái Lan20cái
19Hoàn thiện và Lắp đặt Van 1 chiều Dn50-Dn50Tương đương ANA - Thái Lan4cái
20Hoàn thiện và Lắp đặt Van xã khí DN25Tương đương ANA - Thái Lan2cái
21Hoàn thiện và Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn15Tương đương sản xuất tại Malaysia8cái
22Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
23Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
24Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
25Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
26Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam40cái
27Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam32cái
28Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
29Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
30Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,84100m
31Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn50/ Ø63 x5.8mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam2,195100m
32Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,535100m
33Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,22100m
34Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam4,405100m
35Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam5,145100m
36Hoàn thiện và Lắp đặt đặt xí bệtPhần Thiết bị Vệ Sinh; Tương đương Inax AC 969VN110bộ
37Hoàn thiện và Lắp đặt đặt vòi rửa xịtTương đương Inax C102M110cái
38Hoàn thiện và Lắp đặt đặt hộp đựng giấy vệ sinhTương đương Inax KV846V110cái
39Hoàn thiện và Lắp đặt đặt chậu tiểu nam + vòiTương đương Inax 431Vr44bộ
40Hoàn thiện và Lắp đặt bộ xảTương đương Inax OKUV-30SM44bộ
41Hoàn thiện và Lắp đặt Lavabo đặt bànTương đương Inax AL-293VFC97bộ
42Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửaTương đương Inax LFV-21S97bộ
43Hoàn thiện và Lắp đặt Dây cấpTương đương Inax A701-897cái
44Hoàn thiện và Lắp đặt Ống xảTương đương Inax A675PV97cái
45Hoàn thiện và Lắp đặt gương soi và kệ kínhTương đương KF 5075VA và KF 542V97cái
46Hoàn thiện và Lắp đặt Kệ kínhTương đương Inax KF742V97cái
47Hoàn thiện và Lắp đặt vòi tắmTương đương Inax BFV 313S4bộ
48Hoàn thiện và Lắp đặt Máy sấy tayTương đương Inax KS-37028cái
49Hoàn thiện và Lắp đặt bình nước nóng 30lTương đương hãng Ferroli4bộ
50Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Hệ thống cấp thoát nước tầng 1; Ống tương đương ống nhựa Bình Minh/Việt Nam10cái
51Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
52Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
53Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam9cái
54Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam39cái
55Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC Dn150-Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
56Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam43cái
57Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
58Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam37cái
59Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
60Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam21cái
61Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam78cái
62Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam44cái
63Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam163cái
64Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam15cái
65Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
66Hoàn thiện và Van góc Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan16cái
67Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, PBFV110Tương đương ANA - Thái Lan6cái
68Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32Tương đương ANA - Thái Lan2cái
69Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam10cái
70Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
71Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
72Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
73Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
74Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
75Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
76Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam14cái
77Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
78Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam21cái
79Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
80Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
81Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
82Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,19100m
83Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,06100m
84Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,19100m
85Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,02100m
86Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,635100m
87Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,135100m
88Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,675100m
89Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam5,085100m
90Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,185100m
91Hoàn thiện và P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)21cái
92Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
93Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
94Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
95Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
96Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
97Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
98Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
99Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
100Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
101Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
102Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
103Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
104Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
105Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
106Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
107Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC Dn150-Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam25cái
108Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
109Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
110Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
111Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
112Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam15cái
113Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn200Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,12100m
114Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam3,398100m
115Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80Hệ thống cấp thoát nước tầng 3, Hành chính; Ống tương đương ống nhựa Bình Minh/ Việt nam8cái
116Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
117Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam60cái
118Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
119Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, DN50 (Inax PBFV110)Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
120Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
121Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
122Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,635100m
123Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,025100m
124Hoàn thiện và lắp đặt Bơm chìm tầng hầm Q= 15 m³/h; H= 15mTương đương Pentax_HT100-Italia2Cái
125Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam5cái
126Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
127Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn40-Dn40Tương đương Pentax_HT100-Italia9cái
128Hoàn thiện Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
129Hoàn thiện Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan7cái
130Hoàn thiện Lắp đặt vòi rửa (đồng) DN15Tương đương Inax7bộ
131Hoàn thiện Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn50Tương đương ANA - Thái Lan8cái
132Hoàn thiện Lắp đặt Van 1 chiều Dn50-Dn50Tương đương ANA - Thái Lan8cái
133Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
134Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn40-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
135Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
136Hoàn thiện Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam9cái
137Hoàn thiện Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,83100m
138Hoàn thiện Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,345100m
139Hoàn thiện Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,155100m
140Hoàn thiệnLắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,03100m
141Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
142Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn40-Dn40-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
143Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
144Hoàn thiện Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam7cái
145Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100Phần từng mái hành chính; Ống PVCTương đương Tiền Phong10cái
146Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
147Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam108cái
148Hoàn thiện và Lắp đặt Bầu thu nước mưa mái DN100Tương đương Bình Minh/Việt Nam38cái
149Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
150Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam14cái
151Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,395100m
152Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,21100m
153Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
154Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
155Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
156Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam48cái
157Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
158Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam108cái
159Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
160Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam264cái
161Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
162Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan36cái
163Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan156cái
164Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam204cái
165Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam396cái
166Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam60cái
167Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam276cái
168Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam48cái
169Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD CTương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
170Hoàn thiện và lắp đặt Van góc Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan84cái
171Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32Tương đương ANA - Thái Lan12cái
172Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam60cái
173Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam48cái
174Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
175Hoàn thiện vàLắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
176Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
177Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
178Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam108cái
179Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
180Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
181Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn25Tương đương ANA -Thái Lan24cái
182Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam6,27100m
183Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,49100m
184Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,24100m
185Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,49100m
186Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,31100m
187Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,03100m
188Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,2100m
189Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,745100m
190Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,65100m
191Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,44100m
192Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,735100m
193Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,4100m
194Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam2,085100m
195Hoàn thiện và lắp đặt P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)108cái
196Lắp đặt Tê cong uPVC Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
197Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
198Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam84cái
199Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam48cái
200Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
201Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
202Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
203Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam12cái
204Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam144cái
205Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam48cái
206Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
207Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
208Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
209Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
210Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
211Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
212Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam40cái
213Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
214Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
215Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
216Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam64cái
217Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam24cái
218Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam40cái
219Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
220Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD CTương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
221Van góc Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan8cái
222Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan8cái
223Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan24cái
224Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20Tương đương ANA - Thái Lan24cái
225Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
226Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
227Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
228Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
229Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
230Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
231Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20Tương đương ANA - Thái Lan48cái
232Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam1,02100m
233Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,66100m
234Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,01100m
235Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,015100m
236Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,69100m
237Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,585100m
238Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,055100m
239Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,88100m
240P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
241Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
242Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
243Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
244Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
245Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
246Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
247Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
248Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
249Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
250Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
251Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
252Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam32cái
253Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
254Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan18cái
255Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
256Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
257Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam14cái
258Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam20cái
259Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
260Ống mềmTương đương Bình Minh/Việt Nam18cái
261Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD CTương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
262Van góc Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan6cái
263Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan6cái
264Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan18cái
265Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20Tương đương ANA - Thái Lan24cái
266Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
267Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
268Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
269Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
270Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
271Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20Tương đương Bình Minh/Việt Nam36cái
272Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,63100m
273Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,27100m
274Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,02100m
275Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x3.5mm (SDR 7.4)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,005100m
276Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,01100m
277Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,25100m
278Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,215100m
279Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,04100m
280Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,335100m
281P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
282Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
283Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
284Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
285Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
286Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
287Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
288Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
289Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
290Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
291Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
292Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
293Lắp đặt Chữ Y uPVC 55° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
294Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam10cái
295Lắp đặt Co PP-R 90° Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
296Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan6cái
297Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
298Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
299Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
300Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
301Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
302Lắp đặt phễu thu sàn, DN80/RD CTương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
303Van góc Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
304Lắp đặt Van an toàn 20mm Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan2cái
305Lắp đặt Van cổng Dn20-Dn20Tương đương ANA - Thái Lan6cái
306Lắp đặt Nối ren trong DN20-DN20Tương đương ANA - Thái Lan8cái
307Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
308Lắp đặt Nút bít uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
309Lắp đặt Nút bít uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
310Lắp đặt Nút bít uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
311Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
312Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
313Lắp đặt Nối ren ngoài DN20-DN20Tương đương ANA - Thái Lan12cái
314Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,255100m
315Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,165100m
316Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,005100m
317Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,175100m
318Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,155100m
319Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,015100m
320Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,22100m
321P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
322Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
323Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
324Lắp đặt Tê PP-R Dn20-Dn20-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
325Lắp đặt Tê cong uPVC Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
326Lắp đặt Tê cong uPVC Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
327Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
328Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào0,149100m3
329Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,948m3
330Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,419m3
331Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB406,048m2
332Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,096m2
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,102tấn
334Thép V50x50x5Sản xuất Việt Nam thép mạ kẽm nhúng nóng165,88kg
335Tấm song chắn rác 500x1000 tải trọng 125KNBằng Composite hoặc gangTương đương Công Vinh/ Việt Nam20tấm
336Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg201 cấu kiện
337Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,733m3
338Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m6,6191m3
339Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,269m3
340Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,711m3
341Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,255m3
342Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,161m3
343Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
344Thép V50x50x5Sản xuất Việt Nam thép mạ kẽm nhúng nóng109,782kg
345Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,144m3
346Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,009tấn
347Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
348Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB401m2
349Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,2m2
350Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam19cái
351Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
352Van cổng Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam14cái
353Vòi tưới cây landscape DN15Sản xuất Việt nam14cái
354Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
355Ống PP-R Dn15/ Ø20x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,66100m
356Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam3,445100m
357Ống PP-R Dn80/ Ø110x10mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,08100m
358Tê giảm PP-R Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam11cái
359Tê PP-R Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
360Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,273100m3
361Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,84m3
362Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x29,327m3
363Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,900,053100m3
364Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,086m3
365Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg31 cấu kiện
366Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm0,962tấn
367Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2)Tương đương bằng Bestmix AC40244,25m2
368Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
369Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,75m2
370Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m0,422100m3
371Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,3m3
372Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x210,712m3
373Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,900,081100m3
374Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,086m3
375Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
376Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm0,748tấn
377Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,283tấn
378Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2)Tương đương bằng Bestmix AC40261m2
379Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB408m2
380Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053m2
381Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m0,54100m3
382Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,76m3
383Bê tông bể tự hoại, M250, đá 1x213,984m3
384Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,900,096100m3
385Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,086m3
386Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
387Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK ≤10mm1,853tấn
388Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,995tấn
389Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước tải, (3kg/m2)Tương đương bằng Bestmix AC40278,47m2
390Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,22m2
391Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,25m2
H NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG ( DATA VÀ CAMERA)
1Cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi, cáp quang OS1/OS2 Single mode (G652D)Đã bao gồm chi phí vật liệu và nhân công: Ra, kéo, căng hãm cáp0,131 km cáp
2Cáp UTP-Cat 6U chống nhiễuTương đương Panasonic3.495,210 m
3Máng cáp 100x100x1.2530m
4Máng cáp 200x100x1.21.200m
5Máng cáp 400x100x1.2150m
6Thang cáp 500x100x1.2100m
7Modem wifiTương đương TP Link Deco X60 3pack42cái
8Ổ cắm RJ45 dành cho mạng, lắp âm sànTương đương Schneider263cái
9Ổ cắm RJ45 dành cho mạng, lắp âm tườngTương đương Schneider207cái
10ODF 32 PORTTương đương Legrand1cái
11ODF 64 PORTTương đương Legrand13cái
12Ống luồn dây PVC D20Tương đương Sino7.650m
13PANEL 32 PORTSTương đương Legrand1cái
14PANEL 64 PORTSTương đương Legrand13cái
15Tủ Rack 42U dành cho hệ thống DATA1cái
16Màn hình LED 32 inchTương đương SonyĐã bao gồm bát gắn tường + lắp đặt3bộ
17CORE SWITCH 64 PORTTương đương Ruckus by Commscope hàng nhập khẩu Taiwan2cái
18Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000MbpsTương đương Ruckus by Commscope - china1cái
19Bộ phối quang ODF 24 F.OGồm bộ phối quang, Module SFP, Tủ rack tầng 6UTương đương Legrand / TQ1cái
20Máy tính làm việc pc workstation Core I5, HDD 1000GB, RAM 4GB, VGA CARD 2GB + màn hình 32INCH + chuột bàn phímTương đương Dell - USA Malaysia1cái
21UPS 10KVA lưu điện 1HTương đương hãng Santak hàng nhập khẩu1Tủ
22Dây nhãy quang5Sợi
23Dây cáp HDMI 15M3Bộ
24Tủ Rack 19'' 27U11 tủ
25Hệ thống camera - Bảng điều khiển tín hiệu hìnhĐã bao gồm chi phí vật liệu và nhân công: Đầu ghi hình 16 kênh IP - HN30160200; Ổ cứng HDD 36TB; Tương đương Honeywell USA/Taiwan51 thiết bị
26Camera bán cầu, lắp trong nhà, độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cựTương đương hàng nhập khẩu Honeywell USA/Taiwan (C6-2398PET)68cái
27Camera Thân hồng ngoại chống nước, độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cựTương đương hàng nhập khẩu Honeywell USA/Taiwan (C1-5800PET)11cái
28Switch 24 port POE 10/100/1000Mb + 4 SFPTương đương hàng nhập khẩu Taiwan4cái
29Bộ phối quang ODF 4 F.OGồm bộ phối quang, Module SFP, Tủ rack tầng 6UTương đương Legrand / TQ4cái
30Dây nhãy quangTương đương Legrand4Sợi
31Cáp tín hiệu cáp Cat6Tương đương Panasonic6.943Mét
32Ống luồn dây PVC D20531m
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTương đương Model: GK 80-250/90/TUBOS/VN.
Lưu lượng:Q=210-285 m3/h; Cột áp: H=90-76m; Công suất: 90 kw
2cái
2Máy bơm bù ápTương đương Model: GE7-400/8T/ TUBOS/VN. Q= 2.4-10.2 m3/h; H=96.1-43m; Công suất: 3 kw1cái
3Tủ điều kiển máy bơm - 02 bơm điện 90KW- 01 bơm bù ápHàng gia công - Việt Nam1cái
4Bình chứa khí ni tơ loại 82,5L/50Bar, nạp 55kg khí ni tơTương đương Trung Quốc(bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp suất, ống cao áp) - Model: DMP 14020/Guangzhou Xingjin/China3bình
5Bình kích hoạt xả khí, kèm van điện và công tắc giám sátTương đương Model: QQP46/Guangzhou Xingjin/China2bình
6Van chọn vùng cho hệ thống DN50Tương đương Model: DXZ50232/Guangzhou Xingjin/China2cái
7Đầu phun khí loại 360 độ DN32mmTương đương Model: QPT32/Guangzhou Xingjin/China4cái
8Bình chữa cháy FM200 tự động loại 8 lítTương đương Model: XXQW816/Guangzhou Xingjin/China18bình
9Van an toàn cho hệ thốngTương đương Model: QAX11/Guangzhou Xingjin/China2cái
10Bình chữa cháy FM-200 treo tường loại 15lit + phụ kiện lắpTương đương hãng LP/Korea9bình
11Bình tích áp 500lTương đương Varem1bình
12Lắp đặt thông gió, quạt công suất 22kW 2 tốc độ (2140/13710)QUẠT HƯỚNG TRỤC 2 TỐC ĐỘ KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN (loại chống cháy 250ºC trong 2h)Tương đương Vifan2cái
13Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 3kW 3400L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN (loại chống cháy 250ºC trong 2h) Tương đương Vifan2cái
14Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 11550L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan2cái
15Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 10760L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan2cái
16Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 12,1kW 9140L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan2cái
17Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 6,1kW 6630L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan1cái
18Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất 1,1kW 1400L/SQUẠT HƯỚNG TRỤC KÈM LÒ XO GIẢM CHẤN Tương đương Vifan2cái
19Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 2000x1500Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
20Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 2000x3000Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
21Louver gió kèm lưới chén con trùng (IS), KT: 4000x1000Tương đương hàng gia công Việt Nam1cửa
22Lưới chén con trùng (IS), KT: 1150x900Tương đương hàng gia công Việt Nam1cửa
23Lưới chén con trùng (IS), KT: 700x1150Tương đương hàng gia công Việt Nam1cửa
24Lưới chén con trùng (IS), KT: 900x500Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
25Lưới chén con trùng (IS), KT: 900x400Tương đương hàng gia công Việt Nam4cửa
26Lưới chén con trùng (IS), KT: 800x800Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
27Lưới chén con trùng (IS), KT: 550x400Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
28Miệng gió cấp 1 lớp kèm OBD, KT: 1000x300Tương đương hàng gia công Việt Nam56cửa
29Miệng gió cấp 1 lớp kèm OBD, KT: 1300x600Tương đương hàng gia công Việt Nam2cửa
30Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 300x300Tương đương hàng gia công Việt Nam2cái
31Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 400x400Tương đương hàng gia công Việt Nam2cái
32Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 550x550Tương đương hàng gia công Việt Nam34cửa
33Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG), KT: 650x650Tương đương hàng gia công Việt Nam14cửa
34Van gió đóng mở bằng động cơ chống cháy (MFD), KT: 1300x250Tương đương hàng gia công Việt Nam14cái
35Van một chiều (NRD), KT: 1150x900Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
36Van một chiều (NRD), KT: 700x1150Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
37Van một chiều (NRD), KT: 550x400Tương đương hàng gia công Việt Nam2cái
38Van một chiều (NRD), KT: D1250Tương đương hàng gia công Việt Nam4cái
39Van một chiều (NRD), KT: D800Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
40Van PRD 200x200Tương đương hàng gia công Việt Nam4cái
41Van PRD 1000x500Tương đương hàng gia công Việt Nam2cái
42Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 1150x900Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
43Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 700x1150Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
44Van xả áp bằng động cơ (MD), KT: 900x500Tương đương hàng gia công Việt Nam2cái
45Cảm biến COTương đương cảm biến khí CO2 DOL 19 SENSORS - SplusS/Germany22bộ
46Cảm biến chênh ápTương đương Sensys DPU - Keller/Thuỵ Sĩ8bộ
47Cảm biến khóiTương đương Hochiki/Japan5bộ
48ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x450 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam2,45m
49ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x550 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam3,85m
50ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x700 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam3,5m
51ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1250x800 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam2,95m
52ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 1300x250 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam22,2m
53ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút Khói 1700x300 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam54,1m
54ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút Khói 550x550 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,3m
55ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 700x250 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam239,35m
56ống gió chống cháy 45 phút (ei45), Hút khói 700x500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam60,1m
57ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1000x300 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam1,95m
58ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1100x350 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam51,6m
59ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1250x1250 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,9m
60ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1300x400 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam30,35m
61ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1500x400 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam92,8m
62ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 1500x500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam3,1m
63ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2000x1500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,15m
64ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2000x500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam23,4m
65ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 2150x1500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,15m
66ống gió chống cháy 60 phút (ei60), Hút Khói 700x300 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam39,55m
67ống gió chống cháy 60 phút (ei60) tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, Hút Khói 1650x850 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,7m
68ống gió chống cháy 60 phút (ei60) tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, Hút Khói 2000x1200 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam1,95m
69ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1000x1500 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam4,35m
70ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1250x1250 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam0,65m
71ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 1700x600 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam10,2m
72ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 2000x650 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,95m
73ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 800x750 dày 0,8 mmHàng gia công - Việt Nam2,55m
74ống gió tole kèm tiêu âm rockwool dày 50mm, thông gió 800x800 dày 0,8 mmHàng gia công - Việt Nam0,7m
75ống gió tole Thông gió 1000x300 dày 0,8 mmHàng gia công - Việt Nam2,4m
76ống gió tole Thông gió 1100x350 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam46,8m
77ống gió tole Tạo Áp 1150x700 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam27,8m
78ống gió tole Tạo Áp 1150x900 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam19,9m
79ống gió tole Tạo Áp 1150x900 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam28,65m
80ống gió tole Thông gió 1200x300 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam0,65m
81ống gió tole Tạo Áp 1250x1250 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,4m
82ống gió tole Thông gió 1300x300 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam25,1m
83ống gió tole Thông gió 1300x400 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam36,85m
84ống gió tole Thông gió 1300x600 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam0,5m
85ống gió tole Thông gió 1500x400 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam46,95m
86ống gió tole Thông gió 1500x600 dày 1 mmHàng gia công - Việt Nam2,35m
87ống gió tole Hút khói 1500x800 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam4,25m
88ống gió tole Thông gió 2000x3000 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,75m
89ống gió tole Thông gió 250x200 dày 0,6 mmHàng gia công - Việt Nam8,35m
90ống gió tole Thông gió 300x300 dày 0,6 mmHàng gia công - Việt Nam1,9m
91ống gió tole Thông gió 350x200 dày 0,6 mmHàng gia công - Việt Nam3,2m
92ống gió tole Hút khói 4000x1000 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,5m
93ống gió tole Thông gió 400x250 dày 0,6 mmHàng gia công - Việt Nam7,55m
94ống gió tole Thông gió 400x400 dày 0,6 mmHàng gia công - Việt Nam1,9m
95ống gió tole Tạo Áp 550x400 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam11,4m
96ống gió tole Hút Khói 550x550 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam4,7m
97ống gió tole Thông gió 650x3600 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam4,65m
98ống gió tole Tạo áp 650x650 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam2,1m
99ống gió tole Tạo Áp 700x1150 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam53,15m
100ống gió tole Tạo Áp 700x1150 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam0,95m
101ống gió tole Thông gió 700x300 dày 0,8 mmHàng gia công - Việt Nam33m
102ống gió tole Hút khói 800x400 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam7,95m
103ống gió tole Hút khói 800x800 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam11,5m
104ống gió tole Hút Khói 850x3500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam4,75m
105ống gió tole Tạo Áp 900x500 dày 1,2 mmHàng gia công - Việt Nam72,4m
106Tủ trung tâm báo cháy 6 loop loại 240 địa chỉ/loopTương đương LA303H3-10, Hochiki/UK11 trung tâm
107Bộ lưu điện UPS 2000 VATương đương hãng Santak hàng nhập khẩu1bộ
108Bộ chuyển đổi nguồn cho chuông đèn 24VDC loại 5 ampe + tủ đựngTương đương Hochiki/Japan1bộ
109Máy tính làm việc pc workstation Core I5, HDD 1000GB, RAM 4GB, VGA CARD 2GB + màn hình 32INCH + chuột bàn phímTương đương Dell - USA Malaysia1cái
110Máy in kim khổ A4Tương đương Máy in kim Epson LQ-3101bộ
111Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 6kgTương đương hàng Việt Nam137bình
112Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- MT5, 5kgTương đương hàng Việt Nam137bình
113Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khíTương đương HCA4 Hochiki/USA4bộ
114Ắc quy loại khô 12V-30AH V1bộ
115Đầu báo cháy khói địa chỉ + đếTương đương ALN-V(CN)+YBN-NSA-4 Hochiki/China53,910 đầu
116Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉ + đếTương đương ATJ-EA+YBN-NSA-4 Hochiki/UK3,110 đầu
117Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng thường + đếTương đương DFE-135 Hochiki/Japan14,110 đầu
118Nút ấn báo cháy địa chỉTương đương DCP-AMS Hochiki/USA6,45 nút
119Còi đèn báo cháy kết hợp loại thườngTương đương HEC3-24WR Hochiki/USA6,65 chuông
120Module điều khiển chuông đènTương đương DCP-SOM-A Hochiki/USA11bộ
121Module điều khiển địa chỉTương đương DCP-R2ML Hochiki/USA31bộ
122Module cách ly địa chỉTương đương DCP-SCI Hochiki/USA18bộ
123Module giám sát địa chỉTương đương MM DCP-DIMM Hochiki/USA66bộ
124Module giám giám sát đầu báo thườngTương đương ZM DCP-CZM Hochiki/USA8bộ
125Điện trở cuối đường dâyTương đương hàng Việt Nam8cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 loại xoắn chống nhiễu5.281m
127Dây cấp nguồn chống cháy FRN/CXV 2x2.5Tương đương Cadisun/VN1.117m
128Ống nhựa cứng luồn dây D205.118m
129Ống nhựa mềm luồn dây D20411m
130Tủ báo cháy kênh điều khiển xả khíTương đương HCA4 Hochiki/USA41 trung tâm
131Ắc quy loại khô 12V-30AHVTương đương Đồng Nai - Việt Nam4bộ
132Đầu báo cháy khói thường + đếTương đương SOC-24VN Hochiki/USA0,810 đầu
133Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng thường + đếTương đương DSC-EA Hochiki/Japan1,210 đầu
134Bảng đèn báo đang xả khíTương đương AH03233 Horing/Taiwan15 đèn
135Bảng đèn báo chuẩn bị xả khíTương đương AH03233 Horing/Taiwan15 đèn
136Nút ấn xả khíTương đương HPS-DAK-SR Hochiki/USA0,85 nút
137Nút ấn tạm dừng xả khíTương đương HCVR-AS-R Hochiki/UK0,85 nút
138Còi đèn báo cháy kết hợp loại thườngTương đương HEC3-24WR Hochiki/USA0,85 chuông
139Chuông báo xả khíTương đương FBB150I Hochiki/Japan0,85 chuông
140Điện trở cuối đường dâyTương đương hàng Việt Nam8cái
141Dây tín hiệu chống cháy FRN/CXV 2x1.5 loại xoắn chống nhiễuTương đương Cadisun/VN127m
142Dây cấp nguồn chống cháy FRN/CXV 2x2.5Tương đương Cadisun/VN40m
143Ống nhựa cứng luồn dây D20134m
144Ống nhựa mềm luồn dây D2020m
145Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXITTương đương hàng Việt Nam275 đèn
146Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTương đương hàng Việt Nam88,85 đèn
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tương đương Cadivi2.500m
148Ống nhựa cứng luồn dây D202.500m
149Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTương đương Vinapipe/Việt Đức20cái
150Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTương đương Vinapipe/Việt Đức20cái
151Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngã, ĐK 100mmTương đương Vinapipe/Việt Đức2cái
152Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2 lyTương đương Vinapipe/Việt Đức3,08100m
153Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm , dày 4,78 lyTương đương Vinapipe/Việt Đức5,42100m
154Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà ĐK 100mmTương đương hàng Việt Nam3cái
155Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điệnTương đương Hàng gia công - Việt Nam3bộ
156Lắp đặt van góc, đường kính van d=65mmTương đương hàng Việt Nam9cái
157Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, TQTương đương hàng Việt Nam9cái
158Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19Tương đương hàng Việt Nam9cái
159Khớp nối hợp kim D65Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc9cái
160Lắp đặt van an toàn - Đường kính 150mmTương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc1cái
161Lắp giá đỡ, kệ đỡ bình cứu hỏaTương đương Hàng gia công - Việt Nam1371 bộ
162Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà + Hộp đựng vòi KT 1400x500x200, sơn tĩnh điệnTương đương Hàng gia công - Việt Nam60bộ
163Hộp đựng dụng cụ chữa cháy 1200x1200x400 ( Bao gồm: 02 kèm cộng lực, 02 búa cầm tay, 02 cưa tay, 02 xà beng dài 1m, 02 chăn dập lửa 1800x1800mm, 02 mặt nạ chống khói, 02 bộ quần áo chống cháy, 02 ủng chống cháy, 02 đèn pin)Tương đương Hàng gia công - Việt Nam1bộ
164Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mmTương đương hàng Việt Nam54cái
165Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, TQTương đương hàng Việt Nam54cái
166Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13Tương đương hàng Việt Nam54cái
167Khớp nối hợp kim D50Tương đương hàng nhập khẩu Trung Quốc54cái
168Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm; D200/150mmTương đương Vinapipe8cái
169Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTương đương Vinapipe7cái
170Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTương đương Vinapipe19cái
171Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTương đương Vinapipe117cái
172Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTương đương Vinapipe39cái
173Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTương đương Vinapipe126cái
174Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTương đương Vinapipe2.485cái
175Lắp đặt rọ hút - Đường kính 65mmTương đương hàng Việt Nam1cái
176Lắp đặt Y lọc - Đường kính 65mmTương đương hàng Việt Nam1cái
177Lắp đặt rọ hút - Đường kính D200mmTương đương hàng Việt Nam2cái
178Lắp đặt Y lọc - Đường kính D200Tương đương hàng Việt Nam2cái
179Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTương đương hàng Việt Nam2cái
180Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mmTương đương hàng Việt Nam1cái
181Lắp đặt công tắc cảm biến 3 queTương đương hàng Trung Quốc1cái
182Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmTương đương hàng Việt Nam4cái
183Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTương đương hàng Việt Nam2cái
184Lắp đặt van Alarm, ĐK 100mmTương đương hàng Việt Nam2cái
185Lắp đặt van Alarm, ĐK 150mmTương đương hàng Việt Nam2cái
186Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTương đương hàng Việt Nam1cái
187Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 100mmTương đương hàng Việt Nam2cái
188Lắp đặt van cổng, ĐK50mmTương đương hàng Việt Nam3cái
189Lắp đặt van giám sát, ĐK80mmTương đương hàng Việt Nam18cái
190Lắp đặt van cổng, ĐK 100mmTương đương hàng Việt Nam10cái
191Lắp đặt van cổng, ĐK 150mmTương đương hàng Việt Nam8cái
192Lắp đặt van cổng, ĐK 200mmTương đương hàng Việt Nam2cái
193Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15Tương đương hàng Việt Nam12cái
194Lắp đặt cảm biến áp lựcTương đương hàng Việt Nam3cái
195Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmTương đương hàng Việt Nam1cái
196Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mmTương đương hàng Việt Nam2cái
197Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 200mmTương đương hàng Trung Quốc2cái
198Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 150mmTương đương hàng Trung Quốc4cái
199Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 100mmTương đương hàng Trung Quốc2cái
200Lắp đặt van cổng gắn công tắc giám sát - Đường kính 80mmTương đương hàng Trung Quốc18cái
201Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm, ĐK40/32; 40/25Tương đương Vinapipe185cái
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 2,3lyTương đương Vinapipe36,11100m
203Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 2,3lyTương đương Vinapipe10,68100m
204Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, dày 2,5lyTương đương Vinapipe5,69100m
205Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6lyTương đương Vinapipe4,08100m
206Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,9lyTương đương Vinapipe0,74100m
207Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,56 lyTương đương Vinapipe0,3100m
208Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm, D100/80mmTương đương Vinapipe4cái
209Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mmTương đương Vinapipe1.242cái
210Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/25mm, D32/20mmTương đương Vinapipe399cái
211Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40/32mm, 40/25mmTương đương Vinapipe171cái
212Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm; D50/32mmTương đương Vinapipe30cái
213Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTương đương Vinapipe4cái
214Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mmTương đương Vinapipe141cái
215Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTương đương Vinapipe317cái
216Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm; D32/25mmTương đương Vinapipe225cái
217Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm; D50/25mmTương đương Vinapipe31cái
218Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng lên, K=5,6, 67 độ CTương đương hàng Viking/Mỹ113bộ
219Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng xuống, K=5,6, 67 độ CTương đương hàng Viking/Mỹ1.128bộ
220Lắp đặt đầu phun sprinkler, hướng lên, K=11.2, 67 độ CTương đương hàng Viking/Mỹ251bộ
221Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9lyTương đương Vinapipe15,12100m
222Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm, ĐK80/50mmTương đương Vinapipe36cái
223Lắp đặt công tắc dòng chảy DN 80mmTương đương hàng Trung Quốc8cái
224Lắp đặt công tắc dòng chảy DN 150mmTương đương hàng Trung Quốc1cái
225Lắp đặt van cổng, ĐK 25mmTương đương hàng Trung Quốc18cái
226Lắp đặt kính quan sát, ĐK 25mmTương đương hàng Trung Quốc9cái
227Lắp bích thép - Đường kính 200mmTương đương Vinapipe7cặp bích
228Lắp bích thép - Đường kính 150mmTương đương Vinapipe11cặp bích
229Lắp bích thép - Đường kính 100mmTương đương Vinapipe17cặp bích
230Lắp bích thép - Đường kính 80mmTương đương Vinapipe18cặp bích
231Lắp bích thép - Đường kính 50mmTương đương Vinapipe5cặp bích
232Lắp đặt rắc co, ĐK 25mmTương đương Vinapipe9cái
233Cùm treo giữ ống các loạiTương đương Vinapipe5.378cái
234Cáp 3x1C-95mm2 Cu/XLPE/PVC+1C_95mm2 Cu/PVCTương đương Cadivi16m
235Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTương đương Cadivi20m
236lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTương đương hàng gia công Việt Nam11 tủ
237Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
238Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTương đương hàng gia công Việt Nam60cái
239Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm0,3100m
240Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm5,42100m
241Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm3,08100m
242Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 72,42100m
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m115,51m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công115,5m3
245Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
246Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 lớp sơn chống rỉ + 1 lớp sơn lót + 1 lớp sơn hoàn thiệnTương đương Sơn Jotun 2 thành phần1.1241m2
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 lớp sơn xử lý bề mặt + 1 lớp sơn lót + 1 lớp sơn chống rỉ mau khôTương đương Sơn Jotun 2 thành phần6621m2
248Lắp đặt công tắc áp lựcTương đương hàng Trung Quốc1cái
249Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mmTương đương hàng PNP Safety/Korea2cái
250Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mmTương đương hàng PNP Safety/Korea3cái
251Vòi phun xả khí loại 3/4"Tương đương hàng Trung Quốc10cái
252Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 80mm - SCH40Tương đương Vinapipe0,08100m
253Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 65mm - SCH40Tương đương Vinapipe0,06100m
254Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 40mm - SCH40Tương đương Vinapipe0,2100m
255Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 32mm - SCH40Tương đương Vinapipe0,28100m
256Lắp đặt ống thép đúc, đường kính 25mm - SCH40Tương đương Vinapipe0,56100m
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTương đương Sơn Jotun 2 thành phần12,9561m2
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m9,364100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x619,105m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4055,707m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4064,043m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4019,816m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,353m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,902,108100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ7,25610m³/1km
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm3,359tấn
10Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,431tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,488tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,209tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,343tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,827tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,047m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy2cái
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,002tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,167tấn
20Quét dung dịch chống thấm bể (3kg/m2) 2 lớpTương đương bằng Sika Topseal 107427,427m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40185,688m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40512,3m2
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m0,125100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,403m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,357m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,611m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB400,684m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,373m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,015tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,022tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,044tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3tấn
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,366m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,609m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,89m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,171tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,23tấn
40Quét chống thấm mái (quét 2 lớp mỗi lớp cách nhau 1-2h)Tương đương dung dịch Bestseal 4078,358m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,597m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,061100m
43Cầu chắn rác + hộp thu2bộ
44ống xả tràn D424cái
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,332tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,332tấn
47Bu lông D1612bộ
48Gia công xà gồ thép0,363tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,363tấn
50Lợp mái tôn dày 0,45mm, ke chống bão a300Tương đương tôn Bluescope Zacs Hoa Cương0,668100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4089,132m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4089,132m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4039,659m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,616m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max114,77m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max114,77m2
57Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mmPhụ kiện tương đương Kinlong2,64m2
58Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 1 cánh mở hất kính an toàn 8,38mmPhụ kiện tương đương Kinlong7,8m2
59Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)10,4m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTương đương VIGLACERA60,264m2
61Bơm tưới cây Q=5m3/h, H=20Tương đương Pentax_CM75-Italia2cái
62Giá đỡ, vật tư phụ8khoản
63Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn3211cái
64Lắp đặt Co PP-R 90° Dn50-Dn5014cái
65Lắp đặt Co PP-R 90° Dn80-Dn8012cái
66Tủ điều khiển bơm1tủ
67Lắp đặt van lúp bê - Đường kính 50mm2cái
68Lắp đặt van lúp bê - Đường kính 80mm4cái
69Lắp đặt Y lọc/Y Strainer Dn50-Dn502cái
70Lắp đặt Khớp nối mềm Dn50-Dn502cái
71Búa nước Dn80-Dn802cái
72Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn202cái
73Van 1 chiều Dn32-Dn322cái
74Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn322cái
75Lắp đặt Van cổng Dn50-Dn504cái
76Mặt bích Dn806cái
77Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn32-Dn202cái
78Măng sông giảm PP-R Dn80-Dn502cái
79Nút bít Dn322cái
80Nút bít Dn502cái
81Khớp nối mềm Dn80-Dn808cái
82Mối nói mềm Dn32-Dn322cái
83Bơm trung chuyển cấp nước lên bể mái (bơm điện) Q= 20 m³/h; H= 50mTương đương Pentax_MSVA4/75_Italia4cái
84Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)0,05100m
85Lắp đặt Ống PP-R Dn40/ Ø50 x4.6mm (SDR 11)0,25100m
86Lắp đặt Ống PP-R Dn50/ Ø63 x5.8mm (SDR 11)1,08100m
87Ống PP-R Dn80 Ø110x10mm (SDR 11)1,08100m
88Lắp đặt Rac Co PP-R Dn32-Dn322cái
89Bình áp lực 200L (Bình tích áp varem 200 lít 16 bar)2bình
90Lắp đặt Tê PP-R Dn32-Dn32-Dn325cái
91Lắp đặt Tê PP-R Dn50-Dn50-Dn504cái
92Lắp đặt Tê PP-R Dn80-Dn80-Dn8012cái
93Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn322cái
94Lắp đặt Van cổng Dn80-Dn8012cái
95Van 1 chiều Dn80-Dn804cái
96Y lọc Dn80-Dn80 gang4cái
97Lắp đặt Đông hồ áp lực Dn158cái
K HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m7,517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m49,0351m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m21,9491m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB4039,362m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,316tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,94tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,293tấn
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40101,996m3
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4012,47m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,517tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,533tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,022tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4017,996m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,906,507100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ148,93710m³/1km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m37,158100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công27,633m3
18Thi công rải màng thống thấm Bitum khò nóng 4mm9,75100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm6,057tấn
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40188,432m3
21Mài, vệ sinh bề mặt nền bê tông975m2
22Tăng cứng bề mặt nền sàn bằng bộtTương đương Sika. (3,5kg/m2)975m2
23Cắt khe nhiệt KT 5000x5000 (mm) chiều dày ≤ 22cm nền N13,9100m
24Chèn khe co giảnTương đương Seal Flex. (khe 5mmx20mm)315,2m
25Chèn khe co giản bằng nhựa đường315,2m
26Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4038,808m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,517tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,533tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,555tấn
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40121,592m3
31Quét dung dịch chống thấm vách ngoài tầng hầmTương đương Bestseal AC407(1,2kg x 3 lớp)418,545m2
32Băng cản nước150,3md
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,408tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,128tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m15,872tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,533tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40180,545m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III278,3731m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB4030,766m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB4026,978m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,147tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,598tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,971m3
44Lấp đất hố móng213,658m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,643100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ36,4310m³/1km
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,638tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,655m3
49Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,952m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40226,622m2
51Trát tường bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M7534,6m2
52Bả bằng bột bả vào tường bậc tam cấpTương đương bột bả HD Plus Nano Max34,6m2
53Sơn tường bậc tam cấp đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max34,6m2
54Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,6md
55Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,74md
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,217tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,528tấn
58Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4060,372m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,711tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,958tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m13,601tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,317tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40154,4m3
64Quét dung dịch chống thấm nền, tường WCTương đương Bestseal AC402 (1,0kg/lớp x 2 lớp sau 8h)207,219m2
65Quét chống thấm mái bằng dung dịchTương đương Bestseal 407 (1kg/ lớp quét 2 lớp mỗi lớp cách nhau 1-2h)458,028m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 có trộn dung dịchTương đương Best Latex R114458,028m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,608tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,812tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,444m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,165m3
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4084,058m2
72Gia công, lắp đặt Lan can sắt hộp 20x20x1,5, chân sắt đặc 20x20, tay vịn 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,9m2
73Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,66md
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,907tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,817tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,249m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40260,133m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông lỏi xốp, KT(500x250x140)cm-chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40Tương đương sản phẩm EPS G-VRO 14014,997m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4026,071m3
80Khoan lỗ khoan cắm râu thép vào tường, sàn để liên kết177,6471 lỗ khoan
81Lắp dựng cốt thép liên kết tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,51tấn
82Keo Ramset hoặc tương đương1,271Hộp
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m5,554tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,554tấn
85Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ673,6551m2
86Bu lông neo D22x60056cái
87Bu lông D18x7018cái
88Gia công xà gồ thép3,733tấn
89Lắp dựng xà gồ thép3,733tấn
90Gia công giằng mái thép0,583tấn
91Lắp dựng giằng thép bu lông0,583tấn
92Lợp mái tôn 0,45mm, ke chống bão a300Tương đương tôn Bluescope Zacs Hoa Cương7,182100m2
93Tôn phẳng làm tôn hợp thủyTương đương tôn Bluescope44,9md
94Lát nền sàn gạch 800x800mmTương đương VIGLACERA592,4m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600mmTương đương VIGLACERA57,5m2
96ốp gạch 300x600mm vào tường vệ sinhTương đương VIGLACERA129,2m2
97Ốp đá granite màu vàng (vân Marble) vào tường, trụ bên ngoài nhà612,341m2
98Gia công hệ dầm, giằng trần4,279tấn
99Lắp dựng xà gồ thép4,279tấn
100Trần thạch cao nổi Trần thạch cao, khung xương nổi KT 600x600, loại tiêu chuẩnTương đương hệ khung xương Vĩnh Tường159m2
101Trần thạch cao nổi Trần thạch cao, khung xương nổi KT 600x600, loại chống ẩmTương đương hệ khung xương Vĩnh Tường57,5m2
102Trần thạch cao, khung xương chìm, tấm cách âmTương đương hệ khung xương Vĩnh Tường525,9m2
103Trần nhômTương đương hệ trần MULTI B-Shaped263,1m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40665,91m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40774,959m2
106Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40578,018m2
107Trát giằng tường, lanh tô, vữa XM M75, PCB40318,2m2
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40286,4m
109Bả bằng bột bả vào tườngTương đương bột bả HD Plus Nano Max1.655,112m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTương đương bột bả HD Plus Nano Max2.687,518m2
111Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiTương đương Bestseal AC408 (0,65kg/lớp ngược nhau x 2 lớp sau 8h)262,027m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn ngoại thất cao cấp HD Plus Nano Max665,91m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủTương đương sơn nội thất cao cấp của HD Plus - Nano Max3.846,484m2
114GCLD khung đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8Cái
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB405,12m2
116Thanh Vịn InoxTương đương CAESAR GB102V1cái
117Thanh Vịn InoxTương đương CAESAR GB131V2cái
118Cửa thép chống cháy EI60 Cánh cửa dày 60mm(Vật liệu cánh: thép làm cánh dày 0,9 mm, Khung thép dày 1,4mm,Vật liệu bên trong cánh: MGO, bề mặt sơn tĩnh điện màu ghi sần sáng)Bao gồm phụ kiện: Gioăng - khung cánh, Bản lề, ổ khóa, tay nắm, tay co thủy lực, chốt âm, bậu ngăn khói và chi phí kiểm định3,96m2
119Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính11,92m2
120Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính7,14m2
121Cửa đi nhôm 4 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính83,25m2
122Cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính1,8m2
123Cửa sổ nhôm 3 cánh mở trượt, kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính12,48m2
124Vách kính khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông; Kính tương đương Đại Dương Kính24,06m2
125Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánhTương đương Kinlong6bộ
126Bộ phụ kiệncửa đi 2 cánhTương đương Kinlong2bộ
127Bộ Phụ kiện cửa sổ 3 cánhTương đương Kinlong4bộ
128Bộ Phụ kiện cửa đi 4 cánhTương đương Kinlong10bộ
129Vách kính khung nhôm hệ 65 đố chìm, kính hộp 15mmTương đương XingFa của tập đoàn XingFa Group, Quảng Đông67,44m2
130Cửa kính cường lực dán dày 11,52mmTương đương Đại Dương Kính25,25m2
131Bộ phụ kiện cửa kính 2 lá cánh 1,2m mặt ngoài nhàTương đương Hafele1bộ
132Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng kính cường lực 10mm, trụ Inox 304, tay vịn inox hộp 30x60x1,5mm24,05md
133Lam sắt hộp sơn tĩnh điện chống rỉ rét181,784m2
134Lam nhôm mặt tiền Profile định hình, 1,0mm sơn tĩnh điệnTương đương Talida TSW P100-18Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt395,7md
135Gia công lắp dựng lam 1,0mmTương đương Talida TSW P100-18Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,36m2
136Hệ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mmKèm phụ kiện kinlong.73,04m2
137Gia công, lắp dựng hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44tấn
138Thi công tấm sàn dày 18mmTương đương Duraflex Vĩnh Tường120,248m2
139Trải thảm nỉ đỏ sân khấu120,248m2
140Thi công vách bằng gỗ MDF chống ẩm melamin vân gỗ đậmĐã bao gồm hệ khung sườn, gỗ MDF chống mối mọt214,05m2
L HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG GIÓ)
1Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-36wTương đương đèn bán nguyệt M26 BD M26L 120/36W - Rạng Đông15bộ
2Hoàn thiện và Lắp đặt đèn cao áp 150WTương đương Saja 1501 - Rạng Đông3bộ
3Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led đơn âm trần 18WTương đương đèn LED Downlight AT16 90/18W - Rạng Đông44bộ
4Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9WTtương đương đèn LED Downlight AT16 90/7W - Rạng Đông10bộ
5Hoàn thiện và Lắp đặt đèn led panel 120x60-72WTương đương Rạng Đông D P08 60x120/80W60bộ
6Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đơn 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn6cái
7Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đôi 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn10cái
8Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc ba 1 chiềuTương đương Schneider AvatarOn3cái
9Hoàn thiện và Lắp đặt Bộ công tắc đơn 2 chiềuTương đương Schneider AvatarOn2cái
10Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 9 modulesBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp rápTương đương Schneider4hộp
11Hoàn thiện và Lắp đặt Tủ âm tường 18 modulesBao gồm: Nhân công và phụ kiện lắp rápTương đương Schneider1hộp
12Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 2P 50A 10kATương đương LS Hàn Quốc1cái
13Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 2P 25A 10kATương đương LS Hàn Quốc4cái
14Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATương đương LS Hàn Quốc1cái
15Hoàn thiện và Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATương đương LS Hàn Quốc11cái
16Hoàn thiện và Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kATương đương LS Hàn Quốc7cái
17Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x2,5mm2Tương đương Cadivi258m
18Hoàn thiện và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x1,5mm2Tương đương Cadivi1.360m
19Hoàn thiện và Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mmTương đương Cadivi10hộp
20Đinh vít, băng dính cách điện1đồng
21Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm560m
22Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 5kwTương đương Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV1(Khiển xa)1máy
23Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 10kwDaikin FCNQ36MV1/RNQ36MV1(Khiển xa)1máy
24Hoàn thiên và lắp đặt Dàn Nóng, Dàn Lạnh công suất 14kwFCNQ48MV1/RNQ48MY1 Điện 3 pha (khiển xa12máy
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm kèm theo ống bảo ôn3,45100m
26Hoàn thiện và Lắp đặt dây diện CVV 1x1,5mm2Tương đương cáp cadivi2.277m
27Hoàn thiện và Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 kèm Bảo ôn Superlon dày 13mmTương đương ống nhựa Bình Minh0,8100m
28Hoàn thiện và Lắp đặt Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 kèm Bảo ôn Superlon dày 13mmTương đương ống nhựa Bình Minh0,7100m
29Giá đỡ giàn nóng(Phụ kiện đã có kèm theo trong điều hòa), loại Inox 30414cái
30Vật tư phụ ty treo, giá đỡ, phụ kiến ống…1
31Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió công suất 2590l/s. @250PATương đương Vifan Việt Nam1cái
32Hoàn thiện và Lắp đặt quạt thông gió công suất 690l/s. @200PATương đương Vifan Việt Nam1cái
33Hoàn thiện và Lắp đặt Ty treo giá đỡ quạtViệt nam Gia công1
34Hoàn thiện và Lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) kích thước 1500x1000Tương đương hàng gia công Việt Nam1cái
35Hoàn thiện và Lắp đặt Louver gió tươi kèm lọc EU3 và lưới chén con trùng (IS) kích thước 1400x400Tương đương hàng gia công Việt Nam1cửa
36Hoàn thiện và Lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) 200x200Tương đương hàng gia công Việt Nam23cái
37Hoàn thiện và Lắp đặt Miệng gió loại sọt trứng kèm OBD(FAG) 550x550Tương đương hàng gia công Việt Nam6cái
38Hoàn thiện và Lắp đặt Van gió chỉnh lưu lượng gió (VCD) D150Tương đương hàng gia công Việt Nam12cái
39Ống gió mềm không cách nhiệt D150mmTương đương hàng gia công Việt Nam105m
40Ống gió mềm không cách nhiệt D300mmTương đương hàng gia công Việt Nam18m
41Phụ kiệnTính chung vào trong phụ kiện ống thông gió1
42Lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm13,6m
43Lắp đặt Ống gió tôn 200x150 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm5,5m
44Lắp đặt Ống gió tôn 200x200 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm23,55m
45Lắp đặt Ống gió tôn 300x300 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm1,5m
46Lắp đặt Ống gió tôn 350x300 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm8,6m
47Lắp đặt Ống gió tôn 400x300 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm1,3m
48Lắp đặt Ống gió tôn 450x300 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm1,55m
49Lắp đặt Ống gió tôn 600x300 dày 0,6mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm3,3m
50Lắp đặt Ống gió tôn 750x350 dày 0,8mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm2,1m
51Lắp đặt Ống gió tôn 950x350 dày 0,8mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm5,55m
52Lắp đặt Ống gió tôn 1100x350 dày 1mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm6,4m
53Lắp đặt Ống gió tôn 1500x1000 dày 1mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm0,35m
54Lắp đặt Ống gió tôn 1400x400 dày 1mmTương đương hàng gia công Việt Nam. Tôn được mạ kẽm0,15m
M HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
2Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
3Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,165100m
4Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,53100m
5Hoàn thiện và Lắp đặt xí bệtTương đương Inax AC 969VN15bộ
6Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửa xịtTương đương Inax C102M15cái
7Hoàn thiện và Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTương đương Inax KV846V15cái
8Hoàn thiện và Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTương đương Inax 431Vr8bộ
9Hoàn thiện và Lắp đặt bộ xảTương đương OKUV-30SM8bộ
10Hoàn thiện và Lắp đặt Lavabo đặt bànTương đương Inax AL-293VFC8bộ
11Hoàn thiện và Lắp đặt vòi rửaTương đương Inax LFV-21S8bộ
12Hoàn thiện và Lắp đặt Dây cấpTương đương Inax A701-88cái
13Hoàn thiện và Lắp đặt Ống xảTương đương Inax A675PV8cái
14Hoàn thiện và Lắp đặt gương soi và kệ kínhTương đương KF 5075VA và KF 542V8cái
15Hoàn thiện và Lắp đặt Máy sấy tayTương đương Inax KS-3703cái
16Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
17Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
18Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
19Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
20Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
21Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam26cái
22Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y giảm uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
23Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam38cái
24Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn25-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
25Hoàn thiện và Lắp đặt Co PP-R 90° Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
26Hoàn thiện và Lắp đặt Co ren trong PP-R Dn15-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam33cái
27Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn40-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
28Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam51cái
29Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam13cái
30Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam91cái
31Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 45° Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
32Hoàn thiện và Lắp đặt Con thỏ ( P-Trap ) Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
33Hoàn thiện và Van góc Dn15-Dn15Tương đương ANA - Thái Lan16cái
34Hoàn thiện và Lắp đặt phễu thu sàn, PBFV110Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
35Hoàn thiện và Lắp đặt Van cổng Dn32-Dn32Tương đương ANA - Thái Lan1cái
36Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam5cái
37Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
38Hoàn thiện và Lắp đặt Măng sông giảm PP-R Dn25-Dn20Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
39Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
40Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
41Hoàn thiện và Lắp đặt Nút bít (thông tắc) uPVC Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam11cái
42Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn50-Dn40Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
43Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
44Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn100-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
45Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
46Hoàn thiện và Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R Dn32-Dn32Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
47Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn15/ Ø20 x1.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,975100m
48Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn20/ Ø25 x2.3mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,035100m
49Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn25/ Ø32 x2.9mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,26100m
50Hoàn thiện và Lắp đặt Ống PP-R Dn32/ Ø40 x3.7mm (SDR 11)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,02100m
51Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn40 Ø49 x2.4mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,105100m
52Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn50 Ø60 x2.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,31100m
53Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn80 Ø90 x3.8mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,42100m
54Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam2,15100m
55Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,035100m
56P-Trap with Wall Bend Dn40-Dn40 (xi phông)Tương đương Bình Minh/Việt Nam16cái
57Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn80Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
58Hoàn thiện và Lắp đặt Tê cong uPVC 90° Dn150-Dn150-Dn150Tương đương Bình Minh/Việt Nam1cái
59Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn20-Dn20-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam6cái
60Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn25-Dn25-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam15cái
61Hoàn thiện và Lắp đặt Tê PP-R Dn25-Dn25-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam3cái
62Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn32-Dn32-Dn15Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
63Hoàn thiện và Lắp đặt Tê giảm PP-R Tê Dn32-Dn32-Dn25Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
64Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn50-Dn50-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
65Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn80-Dn80-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
66Hoàn thiện và Lắp đặt Tê uPVC 90° Dn100-Dn100-Dn50Tương đương Bình Minh/Việt Nam4cái
67Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn100-Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam13cái
68Hoàn thiện và Lắp đặt Chữ Y uPVC 45° Dn150-Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam2cái
69Hoàn thiện và Lắp đặt Co uPVC 90° Dn100-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam74cái
70Hoàn thiện và Lắp đặt Bầu thu nước mưa mái DN100Sản xuất Việt Nam30cái
71Hoàn thiện và Lắp đặt Bít xả thông tắc uPVC Dn100Sản xuất Việt Nam2cái
72Hoàn thiện và Lắp đặt Nối giảm uPVC Dn150-Dn100Tương đương Bình Minh/Việt Nam8cái
73Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn100 Ø114 x4.9mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,72100m
74Hoàn thiện và Lắp đặt Ống uPVC Dn150 Ø168 x7.3mm (PN 9)Tương đương Bình Minh/Việt Nam0,02100m
75Hoàn thiện và Lắp đặt T cong uPVC Dn100-Dn100-Dn100Sản xuất Việt Nam8cái
N HẠNG MỤC: GIA CỐ CHỐNG SẠT LỠ ĐẤT BẰNG CỪ LARSEN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực26,768100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực26,768100m
3Gia công cột bằng thép tấmKhấu hao cừ Larsen, thời gian thi công móng ước lượng 6 tháng15,02tấn
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN CỌC TĨNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công5,65m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,034tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,034tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,112tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,012tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,452tấn
7Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm0,475100m
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T8601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.589E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo khi Bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥333.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.107
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.75
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, chống sét 1 Kỹ sư điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
4 Kỹ thuật thi công phụ trách điều hòa không khí 1 Kỹ sư nhiệt điện lạnh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
5 Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận thanh quyết toán 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
7 Nhân sự quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận công tác an toàn lao động 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
8 Kỹ thuật thi công phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư. Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại: dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về loại và cấp công trình.53
9 Công nhân 50 công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
4 Cần trục ô tô Sức nâng 20 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
7 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.10
8 Máy đầm cóc cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
9 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy hàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
13 Xe bơm bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Cần trục tháp Tải trọng đầu cần ≥ 1,5 tấn; Chiều cao ≥ 35m; Bán kính quay ≥ 40m.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành Lực ép ≥ 210 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
16 Máy vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
17 Máy phát điện Công suất ≥70KVAKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1000
19 Ván khuôn bằng nhựa hoặc ván ép công nghiệp Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2000
20 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
21 Máy xoa làm mặt nền bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
22 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->