Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn CTMTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 11:41:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,973,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THTHCS xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn CTMTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 4,004 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,7171 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 5,8244 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 40,04 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,01 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 143 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,2846 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,7558 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,3029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,5827 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,412 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,2932 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,1198 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,2252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8375 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,3613 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,2127 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2893 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,9506 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,0231 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,4148 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,7385 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,7385 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,7385 | 100m3/ 1km |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7363 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,4408 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5328 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,5328 | m2 |
| B | PHẦN HÀNH LANG THÔNG NHÀ BÊN CẠNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0596 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,7066 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5064 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,033 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,3861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,6607 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,5185 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 6,325 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 94,8552 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 10,8515 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,8037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,8667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,3402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,0748 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8571 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,4733 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 217,1224 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 217,1224 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 1,1089 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9369 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6428 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,7975 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7968 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,4488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,4488 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,816 | m2 |
| 32 | Lan can INOX 304 | Chương V E-HSMT | 531,8843 | kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 235,5499 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1811 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.362,6849 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 666,07 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.085,15 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.053,504 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.113,9049 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.053,504 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu da lươn | Chương V E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu da lươn | Chương V E-HSMT | 163,6832 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 198,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 41,2832 | m2 |
| 45 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Chương V E-HSMT | 1,8288 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,6563 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 134,28 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5988 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3077 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6117 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 99,834 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,834 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 166,5 | m |
| 56 | Lan can INOX 304 | Chương V E-HSMT | 699,4267 | kg |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2506 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6113 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 61 | Bảng chống lóa | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột bằng Gạch 145x20mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,8312 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 913,8534 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,2944 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 104,472 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm bằng SIKA | Chương V E-HSMT | 29,0304 | m2 |
| 67 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Chương V E-HSMT | 151,5992 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1144 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,5888 | m2 |
| 7 | Quét SIKA chống thâm 3 lớp | Chương V E-HSMT | 47,5888 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 112,02 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,526 | m |
| 10 | Lớp than xỉ đầm chặt | Chương V E-HSMT | 1,931 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,364 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 1,6407 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 1,6407 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 4,3977 | 100m2 |
| 15 | Nắp tôn đậy lên mái | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 12,2824 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 998 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tu điện tầng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D220 loại 14W | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 24 | Con sơn đỡ dây | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 26,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 7 | Thanh tiếp địa thép 40x4 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Chân bật sắt D12 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| H | PHẦN NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Vòi xịt mini | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Phụ kiện chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Vòi gạt đồng D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu bịt ống PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu bịt ống PVC D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D76-76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu PPR D76-42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D42-34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bịt PVC D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI + BỂ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0669 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,8911 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7248 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,6808 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,624 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 66,8656 | m2 |
| 11 | Than củi,xỉ gạch vỡ làm tầng lọc nước | Chương V E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 12 | Gạch xếp bể tự ngấm | Chương V E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 9,2 | 1 đoạn ống |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0141 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4056 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,796 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,0048 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 16,796 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống: | Chương V E-HSMT | 7,19 | kg |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,924 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2084 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 9,924 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp bạt cách ly | Chương V E-HSMT | 4,875 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,75 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 11,124 | 10m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0947 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,214 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,214 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | >= 120T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi