Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820567-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220813503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn CTMTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 11:41:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,973,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 120T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp công trình
Nhà lớp học bộ môn Trường THTHCS xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn CTMTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 - Số 40, ngõ 17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT4,004100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT5,7171tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT5,8244tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT40,04m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,01100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1431 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,288m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2846100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT13,534m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,7558100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1065tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,3029tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,5827tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT48,412m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,2932100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4117tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,1198tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,2252m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,8375100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2613tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1678tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,3613tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,2127m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,2893m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT53,9506m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,0231100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,4148m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7385100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7385100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7385100m3/ 1km
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT12,7363m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT41,4408m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,5328m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,5328m2
B PHẦN HÀNH LANG THÔNG NHÀ BÊN CẠNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0051100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0596m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,33m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,44m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,84m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,4m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,7066100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5064tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,033tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,3861m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,6607100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3139tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,5185tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT6,325tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT94,8552m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT10,8515100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,8037tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0316tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT101,8667m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,956100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2407tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,48tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,3402m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT2,0748100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1667tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8571tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,4733m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT217,1224m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT217,1224m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT1,1089100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9369tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6428tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,7975m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,7968m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT98,4488m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT98,4488m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT84,816m2
32Lan can INOX 304Chương V E-HSMT531,8843kg
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT235,5499m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,1811m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.362,6849m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT666,07m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.085,15m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1.053,504m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.113,9049m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.053,504m2
41Sản xuất cửa đi sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu da lươnChương V E-HSMT76,56m2
42Sản xuất cửa sổ sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu da lươnChương V E-HSMT163,6832m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT198,96m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT41,2832m2
45Khóa cửaChương V E-HSMT24bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mmChương V E-HSMT1,8288tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,65631m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT134,28m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,5988m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3077100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2329tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,6117m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT99,834m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,834m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT166,5m
56Lan can INOX 304Chương V E-HSMT699,4267kg
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,2506m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0183100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6113m3
60Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,68m2
61Bảng chống lóaChương V E-HSMT9,6m2
62Ốp tường trụ, cột bằng Gạch 145x20mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT30,8312m2
63Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT913,8534m2
64Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,2944m2
65Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT104,472m2
66Quét chống thấm bằng SIKAChương V E-HSMT29,0304m2
67Vách ngăn composite nhà vệ sinhChương V E-HSMT9,75m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600Chương V E-HSMT151,5992m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT16,5392m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3876100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2765tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0758tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1144m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT47,5888m2
7Quét SIKA chống thâm 3 lớpChương V E-HSMT47,5888m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT112,02m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,526m
10Lớp than xỉ đầm chặtChương V E-HSMT1,931m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT5,364m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V E-HSMT1,6407tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V E-HSMT1,6407tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,40mmChương V E-HSMT4,3977100m2
15Nắp tôn đậy lên máiChương V E-HSMT0,36m2
16Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0111tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT12,2824100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2Chương V E-HSMT70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT98m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT45m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT998m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT430m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V E-HSMT1.140m
8Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT56bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT29cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT85cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT7cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT9cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT8cái
21Tu điện tầngChương V E-HSMT3cái
22Tủ điện phòngChương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt đèn ốp nổi trần D220 loại 14WChương V E-HSMT34bộ
24Con sơn đỡ dâyChương V E-HSMT1cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT26,041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,2604100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
5Ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT6quả
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT98m
7Thanh tiếp địa thép 40x4Chương V E-HSMT45m
8Chân bật sắt D12Chương V E-HSMT12m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V E-HSMT4cọc
G PHẦN PCCC
1Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháyChương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bìnhChương V E-HSMT6bộ
H PHẦN NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT25cái
4Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25Chương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt tê PPR D25-25Chương V E-HSMT25cái
7Lắp đặt tê PPR D40Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt măng sông nối thẳng D25Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25Chương V E-HSMT13cái
12Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V E-HSMT26cái
13Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT6bộ
14Phụ kiện chậu tiểu nữChương V E-HSMT6bộ
15Lắp đặt chậu rửa LAVABOChương V E-HSMT4bộ
16Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
21Phụ kiện chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
22Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
23Vòi xịt miniChương V E-HSMT4cái
24Phụ kiện chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
26Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
27Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
28Vòi gạt đồng D20Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,04100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,28100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,29100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E-HSMT16cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC D50Chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D50Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC D100Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D34Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt măng sông PVC D50Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông PVC D110Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt đầu bịt ống PVC D34Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt đầu bịt ống PVC D100Chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
52Qủa cầu chắn rác D110Chương V E-HSMT8cái
I PHẦN NƯỚC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 76mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,23100m
2Lắp đặt cút PPR đường kính 76mmChương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê PPR D76-76Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt côn thu PPR D76-42Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmChương V E-HSMT0,1cái
6Lắp đặt cút PPR đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
7Van khóa D42Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn thu PPR D42-34Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mmChương V E-HSMT0,16100m
10Lắp đặt côn thu PPR D34Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT7cái
12Lắp đặt tê PPR D25-25Chương V E-HSMT11cái
13Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt măng sông nối thẳng D25Chương V E-HSMT5cái
17Lắp nút bịt PPR D25Chương V E-HSMT15cái
18Lắp đặt chậu rửa LAVABOChương V E-HSMT7bộ
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,07100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,35100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt Y nhựa PVC D34Chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34Chương V E-HSMT7cái
28Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt đầu bịt PVC D34Chương V E-HSMT3cái
J BỂ TỰ HOẠI + BỂ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4508100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,0669m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0744100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,8911m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2006tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT51 cấu kiện
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,7248m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT10,6808m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT60,624m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT66,8656m2
11Than củi,xỉ gạch vỡ làm tầng lọc nướcChương V E-HSMT1,3107m3
12Gạch xếp bể tự ngấmChương V E-HSMT0,4915m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT9,21 đoạn ống
K BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT17,921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,896m3
3Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1305100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0141m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0513tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,002100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0343m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0031tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,4056m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,796m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,0048m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT16,796m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
15Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống:Chương V E-HSMT7,19kg
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,048100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,016100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,962m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,1352m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0301100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4848m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0255tấn
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,924m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT4,2084m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT9,924m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT161 cấu kiện
M SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp bạt cách lyChương V E-HSMT4,875100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT48,75m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT11,12410m
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,0947m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,214m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,214m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy ép cọc >= 120T1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 80l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->