Gói thầu: Gói thầu 06-CHCT TNTĐ-2022: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-CHCT TNTĐ-2022: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 11:59:00 đến ngày 2022-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06-CHCT TNTĐ-2022: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm- Gói thầu 06-CHCT/TNTĐ-2022- tạo CD163 bằng chỉnh sửa gen 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính (hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước) 03 năm 2019-2021 +Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Bản sao các hợp đồng và biên bản nghiệm thu các hợp đồng tương tự đã thực hiện) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo về tình hợp lệ của hàng hóa cung cấp, hàng hóa mới 100% còn nguyên hộp, nguyên đai, nguyên kiện,.. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng hàng hóa >=2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật - Số 9, Đường Tân Phong, P.Thụy Phương, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật Số 9, Đường Tân Phong, P.Thụy Phương, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DMEM high glucose sigma | 2 | Chai | Dạng lỏng vô trùngCó L-glutamine, NaHCO3, glucose, sodium pyruvate, phenol red- Đóng gói: 500ml/chai- Bảo quản: 2-8°C | ||
| 2 | TCM 199 | 2 | Chai | - Đặc tính kỹ thuật:Dạng lỏng vô trùngCó chứa: phenol red, NaHCO3, Hanks’ salts (2% CO2)- Đóng gói: 500ml/chai- Bảo quản: 2-8°C | ||
| 3 | FCS | 1 | Chai | Dạng lỏng vô trùngEndotoxin: ≤ 10 EU/ml Hemoglobin: ≤ 20 mg⁄dl - Đóng gói: 500ml/chai- Bảo quản: -20°C | ||
| 4 | Tween 20 | 4 | Chai | Tỉ trọng 1,1 g / cm3 Giá trị pH 6-8 Độ hòa tan | ||
| 5 | Thang chuẩn protein | 5 | Ống | Là hỗn hợp của 10 protein nhuộm màu xanh lam, cam và xanh lá cây (10 đến 180 kDa) để sử dụng làm tiêu chuẩn kích thước trong điện di protein (SDS-PAGE) | ||
| 6 | Kháng sinh Peni-Strep | 1 | Chai | Dạng lỏng Nồng độ 100X- Đóng gói: 100ml/lọ- Bảo quản: -20°C | ||
| 7 | Xy lanh 50ml | 1 | Hộp | Dung tích: 50ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 8 | Xy lanh 20ml | 1 | Hộp | Dung tích: 50ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 9 | Xy lanh 10ml | 1 | Hộp | Dung tích: 10ml- Đóng gói: 100 cái/hộp- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 10 | Kim tiêm 18G | 1 | Hộp | Kim loại 18G- Đóng gói: 100 cái/hộp- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 11 | Gạc tiệt trùng | 10 | Bịch | Tiệt trùng- Đóng gói: 10 cái/gói- Bảo quản: 15-25°C-Đóng gói: 10 cái/gói | ||
| 12 | Đĩa Ф 35mm | 50 | Chiếc | Vật liệu: polystyreneD × H: 35 mm × 10 mmBề mặt sử dụng: 8 cm2- Đóng gói: 500 đĩa/thùng- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 13 | Đĩa Ф 90mm | 50 | Chiếc | Vật liệu: polystyreneD × H: 90 mm × 20 mmBề mặt sử dụng: 55 cm2- Đóng gói: 500 đĩa/thùng- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 14 | Màng lọc 0.22µm | 2 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.22 µmĐường kính: 28 mmTiệt trùngpH: 3-12- Đóng gói: 50 cái/hộp- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 15 | Màng lọc 0.45µm | 1 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.45 µmĐường kính: 28 mmTiệt trùngpH: 4-8- Đóng gói: 50 cái/hộp- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 16 | Dao cắt mẫu | 2 | Hộp | - Đóng gói: 50 chiếc/hộp- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 17 | Tripsin EDTA sigma | 2 | Chai | Dạng lỏng vô trùngNồng độ: 0.25%pH: 7.0 - 7.6- Đóng gói: 100ml/chai- Bảo quản: -20°C | ||
| 18 | Cồn 70 | 9 | Chai | nồng độ 70%- Đóng gói: 500ml/chai- Bảo quản: 15-25oC | ||
| 19 | Bông | 1 | Kg | - Đóng gói: 1kg/túi- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 20 | Cồn Iodine | 2 | Chai | Dạng lỏng, vô trùngĐóng gói: 100ml/lọ | ||
| 21 | Giấy thấm | 40 | Hộp | Giấy thấm vuông kích thước 20x20cm- Đóng gói: 100 tờ/bịch- Bảo quản: 15-25°C | ||
| 22 | Lipofectamine 3000 | 2 | Kit | Thuốc thử này mang lại hiệu quả chuyển nạp vượt trội và cải thiện khả năng sống sót của tế bào đối với phạm vi rộng nhất của các tế bào khó chuyển nhiễm và tế bào phổ biến | ||
| 23 | Opti-MEM | 10 | Chai | Môi trường Opti-MEM ™ I có thể được sử dụng với nhiều loại tế bào động vật có vú dạng huyền phù và kết dính | ||
| 24 | Puromycin | 2 | Lọ | Puromycin được sử dụng rộng rãi trong sinh học tế bào như một chất kháng sinh chọn lọc trong hệ thống nuôi cấy tế bào động vật có vúNồng độ làm việc được khuyến nghị nằm trong khoảng từ 0,2–5,0 µg / mL | ||
| 25 | Kit giải trình tự | 1 | Bộ | Cải thiện chất lượng kết quả của bạn cho nhiều ứng dụng giải trình tựĐược tối ưu hóa cho độ dài đọc dàiĐặc tính lưu động của thuốc nhuộm tốt hơnCải thiện hiệu suất đọc qua các vùng giàu GT | ||
| 26 | Kit tinh sạch PCR | 1 | Bộ | Hiệu quả cao: độ phục hồi từ 90 đến 100% trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kbNhanh chóng: quy trình chỉ mất 5 phútThuận tiện: cột spin được đóng nắp và lắp ráp với các ống thu thập | ||
| 27 | Kit tinh sạch giải trình tự | 1 | Bộ | Phương pháp thanh lọc nhanh chóng, đơn giản cho các phản ứng giải trình tự DNA để loại bỏ các muối và đầu cuối BigDye® không hợp nhất. Không còn đốm màu thuốc nhuộm! Việc dọn dẹp hoàn tất trong vòng chưa đầy 40 phút | ||
| 28 | Running buffer 10X | 1 | Lọ | Bộ đệm chạy đậm đặc được sử dụng để điện di trên Applied Biosystems® 310, 3100, 3100-Avant ™, 3130 và 3130xl Genetic Analzyers. | ||
| 29 | Pop 7 | 1 | Lọ | Dễ sử dụng: Được pha chế sẵn, không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn tiết kiệm khả năng tái lập bằng cách đảm bảo công thức nhất quán Công thức mạnh mẽ: Được pha chế cho các ứng dụng phân tích trình tự và phân đoạn. Có thể thay thế: Cho phép sử dụng các mao mạch nhiều lần | ||
| 30 | Bộ mao quản | 1 | Bộ | Dùng cho Máy phân tích di truyền 3130 và 3100 Avant ™Sử dụng để phân tích mảnh và giải trình tựKích thước mao quản là 61 cm x 50 µm id Sử dụng cho mỗi mảng là 100 lần chạy | ||
| 31 | Đĩa máy giải trình tự | 2 | Hộp | Được làm mờ để giảm thiểu huỳnh quang gây nhiễu Được sàng lọc để loại bỏ các tấm huỳnh quang tự độngThiết kế độc đáo cung cấp một rào cản đối với không khí xung quanh để giúp đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ giếng | ||
| 32 | Giấy dán nắp đĩa 96 well plate | 2 | Hộp | Keo dán nhạy cảm với áp suất giúp bịt kín mọi giếngKhông cản trở việc đọc mẫuDễ dàng thi công-sẽ không dính vào găng tay của bạn | ||
| 33 | Primer | 2 | Cặp | Nồng độ:100nmole;Dạng đông khô, đã khử muối;Được tinh sạch bằng phương pháp loại muối. | ||
| 34 | CD163 antibody | 1 | Ống | Là một glycoprotein màng 130 kDaWestern Blot (WB)1: 500-1: 1.000Hóa mô miễn dịch (IHC)1: 50-1: 250ELISA (ELISA)1: 10.000 | ||
| 35 | Monoclonal Anti-CD163 antibody produced in mouse | 1 | Ống | CD163 là một thụ thể bề mặt 130 kDa được biểu hiện bởi một số tập hợp con của đại thực bào mô, bao gồm đại thực bào đỏ lách, tế bào Kupffer, đại thực bào lớp đệm ruột và một phần nhỏ đại thực bào phúc mạc | ||
| 36 | RIPA Lysis and Extraction buffer | 2 | Chai | Là một công thức chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng và được công bố đầy đủ của thuốc thử ly giải tế bào phổ biến cho các tế bào động vật có vú được nuôi cấy Tương thích với nhiều ứng dụng, bao gồm xét nghiệm phóng viên, xét nghiệm protein, xét nghiệm miễn dịch và tinh chế protein | ||
| 37 | Acrylamide | 1 | Chai | Tỉ trọng 1,12 g / cm3 (30 ° C)Độ nóng chảy 84 ° CGiá trị pH 5,2 - 6 (500 g / l, H₂O)Mật độ 500 kg / m3Độ hòa tan 2040 g / l | ||
| 38 | Tris-Cl | 1 | Chai | Chất rắn kết tinh màu trắngSự tinh khiết ≥99% bằng cách chuẩn độKim loại nặng: ≤0,0005% (như Pb). Độ hấp thụ (260 nm): ≤0,12; độ hấp thụ (280 nm): ≤0,08. | ||
| 39 | SDS | 1 | Chai | Tỉ trọng 0,370 g / cm3Giá trị pH 9,1 (10 g / l, H₂O)Áp suất hơi 0,0018 mbar (20 ° C)Mật độ 490 - 560 kg / m3Độ hòa tan > 130 g / l | ||
| 40 | APS | 1 | Chai | Tỉ trọng 1,980 g / cm3Độ nóng chảy 120 ° C Giá trị pH 3.2 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ 900 kg / m3Độ hòa tan 620 g / l | ||
| 41 | TEMED | 1 | Chai | Điểm sôi 121 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,776 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy -55 ° CGiá trị pH 8,0 - 8,5 (0,1 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 42 | Glycerol | 2 | Chai | - Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99% Tỉ trọng 1,261 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 5,5 - 8 (H₂O) | ||
| 43 | Β-mercaptoethanol | 1 | Chai | DNase, protease, RNases: không phát hiện được. Độ hấp thụ (260 nm): ≤1,50; (280 nm): ≤0,31Kim loại nặng : ≤0,0001% | ||
| 44 | Bromophenol blue | 3 | Chai | Độ nóng chảy 270 - 273 ° C Mật độ 730 kg / m3Độ hấp thụ tối đa λ 1 max. (đệm pH 3.0) 434 - 439 nm | ||
| 45 | Glycine | 1 | Chai | Tỉ trọng 1,161 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy 233 ° C Giá trị pH 5,9 - 6,4 Mật độ 920 kg / m3Độ hòa tan 250 g / l hòa tan | ||
| 46 | Methanol | 1 | Chai | Điểm sôi 64,5 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy -97,8 ° CĐộ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s | ||
| 47 | Màng PVDF | 1 | Cuộn | Màng truyền PVDF được làm bằng polyvinylidene difluoride chất lượng cao và cung cấp khả năng liên kết cao cho các protein và axit nucleic | ||
| 48 | Skim milk | 2 | Chai | Giá trị pH 6-8 (20 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ 500 kg / m3Độ hòa tan 700 g / l | ||
| 49 | PBS | 3 | Chai | Dạng lỏng, tiệt trùngpH 7,1-7,4- Đóng gói: 1L/chai- Bảo quản: 15-25°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi