Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820779-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh
Số hiệu KHLCNT 20220768627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50% chi phí xây dựng. Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 13:31:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông, cầu BTCT L=12m, kè mái taluy, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1: người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh
Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 50% chi phí xây dựng. Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam , địa chỉ: Thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK và ĐTXD Phúc An, địa chỉ: Phú Kim, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; - Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tổng hợp An Thuận Phát, địa chỉ: Gia Thạnh, xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam , địa chỉ: Thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới … Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của HSMT; - Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; - Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019. 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân doanh nghiệp) có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563852343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU DẦM L=12m - Biện pháp thi công
1Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m3
2Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200,58m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,201100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,0110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7.5km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,0110m³/1km
6Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,625100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. (VL thu hồi 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Đệm đá 4x6, móng cống (VL thu hồi 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m3
10Cung cấp cống BTLT D1500 ( VL thu hồi 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 đoạn ống
12Đào phá đường công vụ tận dụng đắp đường đầu cầu, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,625100m3
13Vận chuyển đất đắp đường đầu cầu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,438100m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,8710m³/1km
15Tháo dỡ cống thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 đoạn ống
16Tháo dỡ thu hồi rọ đá (tính 60% lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 rọ
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18Sản xuất thép hình L50x50x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,59kg
19Hàn đường hàn 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2m
20Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V646,8m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,468100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,6810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7.5km . (3km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,6810m³/1km
24San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88100m3
25Đệm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m3
26Bê tông nền, M200, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m3
28Phá dỡ lớp đá 4x6 đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m3
29Đào hốt đất, đá bãi đúc dầm, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,048100m3
30Vận chuyển đất đắp đường đầu cầu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Tận dụng đắp đường đầu cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,024100m3
31Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,2410m³/1km
32Cung cấp cọc ván thép (Vật liệu khấu hao 1.17%x2 tháng+3.5%/1 lần tháo dỡ). Tính 1 mố luân chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,2tấn
33Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực. phần ngập trong đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7100m
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7100m
35Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. (VL thu hồi 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
36Cung cấp & lắp đặt gỗ đệm đà ngang. VL luân chuyển 8 lầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15m3
37Lắp đặt gỗ đệm. (2 Lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,22m3
38Lắp đặt gỗ đà ngang. (4 Lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08m3
39Cung cấp khung belley. (Vật liệu khấu hao 2%x2 tháng+7%/1 lần tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,42tấn
40Lắp dựng khung belley, giằng. (2 Lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,84tấn
41Cung cấp thép L100x100x10mm (Vật liệu khấu hao 2%x2 tháng+7%/1 lần tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,562tấn
42Lắp dựng thép khung giằng L100x100x10mm (2 Lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,124tấn
43Hàn thép, đường hàn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8m
44Cung cấp ván sàn. VL l/chuyển 8 lần:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,95m3
45Lắp đặt ván sàn. (4 Lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8m3
46Cung cấp lắp đặt đinh đỉa (VL l/chuyển 15 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,64cái
47Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,09m3
48Tháo dỡ kết cấu thép (Tính 60% lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,982tấn
49Tháo dỡ thu hồi rọ đá (tính 60% lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111 rọ
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km (Cả đi và về)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,99610 tấn/1km
51Vận chuyển gổ đi và về bằng ô tô vận tải thùng 7tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5ca
B HẠNG MỤC: CẦU DẦM L=12m - Cầu dầm L=12m
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15100m3
2Bơm nước hố móng động cơ diezel CS 10CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40ca
3Cung cấp cọc ray P43Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,288tấn
4Hàn cọc ray, đường hàn 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V216m
5Đóng cọc ray thép P43 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08100m
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102100m2
7Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,78m3
8Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146tấn
9Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,111tấn
10Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,765tấn
11SXLD VK móng mố, thân mố, tường cánh, tường ngực, tường lan can mốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,561100m2
12Bê tông móng mố, M250, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,8m3
13Bê tông thân mố, tường đỉnh, M300, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,2m3
14Bê tông mũ mố, tường ngực, tường che, M300, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6m3
15Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,15m3
16Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,205100m3
17Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, Cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4510m³/1km
18Ván khuôn đá kê gối, bản vượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166100m2
19Bê tông đá kê gối M300, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45m3
20Bê tông tạo lớp mui luyện mũ mố, M250, PC40, đá 0.5x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,38m3
21Đệm đá 4x6 móng bản vượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,95m3
22Bê tông bản vượt, M250, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,46m3
23Ổ lọc đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m3
24Ổ lọc đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
25Ổ lọc đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m3
26Ổ lọc đất sét dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m3
27Ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m
28Cút nối ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
29Sơn gờ chắn 2 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,62m2
30SXLD CT dầm, mặt cầu, đk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,025tấn
31SXLD CT dầm, mặt cầu, đk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,057tấn
32SXLD CT dầm, mặt cầu, đk >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,674tấn
33Hàn đường hàn 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5m
34Hàn thép, đường hàn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V280,5m
35Hàn thép, đường hàn 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,12m
36Thép gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
37Thép tấm gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,377tấn
38Hàn thép, đường hàn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
39Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,24m2
41Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm cầu đá 1x2, M350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,23m3
42Vận chuyển dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5dầm
43Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu, dầm >15TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
44Ván khuôn dầm ngang, mối nối dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128100m2
45BT dầm ngang, mối nối, M350, PCB40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,34m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,317tấn
47Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 0.5x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m3
48Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273100m2
49Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,407tấn
50Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m3
51Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bằng ray thép Q345Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
52Thép tăng cường khe co giãn, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,339tấn
53Hàn đường hàn 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1m
54Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 0,5x1, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59m3
55Sơn gờ chắn 2 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,6m2
56Cung cấp thép tấm tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,92kg
57Cung cấp bu lông fi22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
58Cung cấp thép ống D114 tráng kẽm dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V321,5kg
59Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,82kg
60Hàn thép, đường hàn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,38m
61Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,92tấn
62Lắp đặt lan can tay vịn bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,92tấn
63Lắp đặt ống thép đen thoát nước, đường kính 90mm, dày 4.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
64Gia công lắp dặt cốt thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,118tấn
65Hàn thép, đường hàn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,52m
66Đào móng, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,591m3
67Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064100m2
68Bê tông móng, M150, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8m3
69Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6m
70Lắp đặt cột, biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
71Sơn sắt trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,541m2
72Sản xuất tôn tráng kẽm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,127kg
73Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7m2
74Cung cấp & lắp đặt bu lông D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
75Gia công lắp đặt thép liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3kg
76Hàn đường hàn 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
77lấp hố móng, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,81m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU + GIA CỐ MÁI TALUY BỜ SÔNG - Đường đầu cầu
1Đào phong hóa, đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,005100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,0510m³/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,005100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,111100m3
5Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1 (Tận dụng đất đường tránh và bãi đúc dầm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.378,978m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,79100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,910m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,459100m3
10Lu gia cường khuôn đường từ K95 lên K98. Chỉ tính máy luTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,785100m3
11Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,925100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,925100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,799100m2
14Rải bạt nhựa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,014100m2
15Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,27m3
16Trám khe co, khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,68m
17Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
18Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,229100m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m2
20Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,74m3
21Đệm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,44m3
22Cung cấp gối cống D800Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
23Lắp dựng gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
24Cung cấp ống cống BTLT D800-8, H30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
25Bốc xếp ống cống D800 - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
26Bốc xếp ống cống D800 - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km (25km đường loại 2, 10km đường loại 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55210 tấn/1km
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3mối nối
31Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,41m3
32Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105100m3
33Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,251m3
34Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,25m3
35Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m2
36Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
37Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14tấn
38Bê tông cọc tiêu, thủy chí đá 1x2, M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66m3
39Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V421 cấu kiện
40Sơn gờ cọc tiêu, thủy chíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,72m2
41Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,98m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU + GIA CỐ MÁI TALUY BỜ SÔNG - Gia cố mái taluy bờ sông
1Phát dọn cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2100m2
2Đào vét phong hóa, đào gốc cây, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,2510m³/1km
4Đào nền, đánh cấp, thanh thản dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,183100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,8310m³/1km
6Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V999,372m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,994100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,9410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,9410m³/1km
10Đắp đất bờ kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,844100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,707100m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,916100m2
13Đệm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,16m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,907tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,905tấn
16Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,9m3
17Rải bạt nhựa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,867100m2
18Ván khuôn giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,038100m2
19Bê tông giằng + mái bờ kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,61m3
20Chít khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,37m2
21Làm ổ lọc đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,85m3
22Làm ổ lọc đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,06m3
23Ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,03m
24Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,895100m3
25Trồng vầng cỏ mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,461100m2
26Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,461100m2
27Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,12110m³/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,829100m3
29Đào móng, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m3
30Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m3
31Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065100m2
32Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
33Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12tấn
34Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49m3
35Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V311 cấu kiện
36Sơn gờ cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,02m2
37Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m3
38Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,593100m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
40Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,19m3
41Đệm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m3
42Cung cấp gối cống D1200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
43Lắp dựng gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
44Cung cấp ống cống BTLT D1200-12, H30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
45Bốc xếp ống cống D1200 - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
46Bốc xếp ống cống D1200 - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km (25km đường loại 2, 10km đường loại 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71210 tấn/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3mối nối
50Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254100m2
51Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,12m3
52Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,415100m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,72m3
2Tháo dỡ kết cấu thép. Dầm I400,Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,584tấn
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,327100m3
4Vận chuyển đá+cục bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,27210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông, cầu BTCT L=12m, kè mái taluy, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1: người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy ủi ≥ 110CV Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy ép thủy lực ≥ 130T Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Máy đầm cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
12 Máy hàn điện ≥ 23kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
14 Tời điện Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->