Gói thầu: Gói số 9: Cung cấp tủ bảng điện 110kV và tụ bù (gồm tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ MK, tủ điện AC, DC và tụ bù).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736511-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH
Tên gói thầu Gói số 9: Cung cấp tủ bảng điện 110kV và tụ bù (gồm tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ MK, tủ điện AC, DC và tụ bù).
Số hiệu KHLCNT 20220723213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:00:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,964,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.780946456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56189291E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp tủ bảng điện và tụ bù cho TBA 110kV trở lên.Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 926.982.152 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV= 926.982.152 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 926.982.152 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên Bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. 4.2) Uy tín nhà thầu: Theo kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu định kì / hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc có từ hai (02) hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh cáo sẽ được đánh giá là không đạt.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói số 9: Cung cấp tủ bảng điện 110kV và tụ bù (gồm tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ MK, tủ điện AC, DC và tụ bù).
Lắp máy 2 trạm 110kV Long Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM: lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738


E-CDNT 10.1(a)
file mềm (bản Word hoặc Excel) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu đồ tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hành hóa (kèm theo bản vẽ để môt tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) và các nội dung khác như yêu cầu tại Phần đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001:2008 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp từ nhà chế tạo có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiều là 03 năm. Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên Mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Trà Vinh (Đường 30/4 ấp Sa Bình, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu…để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV; - Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhậ quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn máy biếp áp 110/22kV và lộ tổng 22kV (đặt trong nhà).1TủNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
2Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn (đặt trong nhà).1TủNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
3Tủ đấu dây ngoài trời (MK)2TủNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
4Tủ phân phối 220/380VAC1TủNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
5Tủ phân phối 110VDC1TủNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
6Giàn tụ bù 3-pha 4,2MVAr - 24kV, nối sao, đặt ngoài trời1bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.780946456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56189291E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp tủ bảng điện và tụ bù cho TBA 110kV trở lên.Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 926.982.152 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV= 926.982.152 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 926.982.152 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên Bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. 4.2) Uy tín nhà thầu: Theo kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu định kì / hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc có từ hai (02) hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh cáo sẽ được đánh giá là không đạt.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->