Gói thầu: 28.XNKT-0040 22_Vật tư tiêu hao cho công việc thả VCO các giếng CT-201, CT-202, CT-204, CT-211
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | 28.XNKT-0040 22_Vật tư tiêu hao cho công việc thả VCO các giếng CT-201, CT-202, CT-204, CT-211 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-3/12 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 13:33:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,921,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32382909E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 388.445.357 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
28.XNKT-0040 22_Vật tư tiêu hao cho công việc thả VCO các giếng CT-201, CT-202, CT-204, CT-211 Dự án thi công các giếng khoan các giếng CT-201, CT-202, CT-204, CT-211, mỏ CÁ TẦM 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-3/12 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Lưu ý: Nhà thầu phải upload/tải lên mạng đấu thầu Bảng chào thầu kỹ thuật bao gồm đầy đủ các tài liệu kỹ thuật quy định như Mục 14.1, 14.2 E-CDNT đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật của gói thầu và các Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Chứng chỉ xuất xứ do phòng thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp: Bản gốc hoặc Bản sao; + Chứng chỉ chất lượng do nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc Bản sao; + Cam kết bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục hàng hóa: Bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu chịu trách nhiệm tìm hiểu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. |
| E-CDNT 14.3 | tháng 11/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp-Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT.
Bên mời thầu: Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí
Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 - 3839871; Ext: 5608
Fax: 0254-3857499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | O-ring 101mm for WL lubricators сальники для лубрикатора Gioăng làm kín 101mm cho ống Lubricator | 30 | pce | To be used for PCE with single thread 5-3/4"-4 (4.0" seal dia) Otis ACME/ Được sử dụng cho bộ kiểm soát áp suất, đường kính 4” (101mm).-Dimension - Kích thước: 4" o-ring-Services - Môi trường làm việc: H2S, CO2, dầu, khí. -High pressure working - Áp suất làm việc: 10000 Psi WP-Temperature working - Nhiệt độ làm việc: -30 degC to +150degC-Material - Vật liệu: nitrile/vitton/HNBR or better | ||
| 2 | Back-up ring 342 90D nitrile for NOV quick test sub, Lubricator Goăng làm kín cho đầu kiểm tra áp suất nhanh, ống lubricator | 32 | pce | It's suitable for 3" ID NOV quick test sub/lubricator/Được sử dụng cho đầu kiểm tra áp suất nhanh, ống lubricator của NOV.P/N: L-873680Size - Kích thước: 342 90DWP - Áp suất làm việc : 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: nitrile/vitton/HNBR or better | ||
| 3 | O - ring 345 90D nitrile for NOV quick test sub Gioăng làm kín kích 345 90D cho thiết bị kiểm tra áp suất nhanh của NOV | 32 | pce | It's suitable for 3" ID NOV quick test subP/N: L-870520/ Được sử dụng cho đầu kiểm tra áp suất nhanh 3” của NOV.Size - Kích thước: 345 90DWP - Áp suất làm việc: 10KService – Mổi trường làm việc: CO2, H2SMaterial – Vật liệu: nitrile/vitton/HNBR or better | ||
| 4 | Back-up ring 345 90D nitrile for NOV quick test sub Gioăng đệm 345 90D cho đầu kiểm tra nhanh áp suất của NOV | 16 | pce | It's suitable for 3" ID NOV quick test subP/N: L-873700/ Được sử dụng cho đầu bơm kiểm tra nhanh áp suất của NOV.Size - Kích thước: 345 90DWP - Áp suất lam việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: nitrile/vitton/HNBR or better | ||
| 5 | Packing nut 0.108"-0.125" Сальниковое уплотнение Cục cao su làm kín đầu xan-nhich cho cáp 0.108"-0.125" | 127 | pce | They are used for wireline stuffing box/Được sử dụng cho đầu xan-nhích.- For wire size – Phù hợp với kích thước cáp: 0.108"-0.125"- Working pressure - Áp suất làm việc: 10.000 PSI- Service - Môi trường: crude oil, natural gas, water with CO2, H2S environment/dầu, khí, nước có Co2, H2S-Material - Vật liệu: nitrile/vitton/HNBR or better. | ||
| 6 | Fluid W15 Dung dịch W15 | 4 | box | To be used for handpump to pump into weight indicator system when slickline operation working/Được sử dụng cho bơm tay để cân chỉnh bộ đo trọng lượng của máy tời:- Flash point: 88degC/ 88 độ C- Used range – Dải nhiệt độ sử dụng: 25degC-77degC- Provide certificates and full documentation/Cung cấp chứng chỉ và tài liệu. | ||
| 7 | Upper gland for line size 0.108" Đầu dẫn hướng phía trên cho đầu xan-nhích cho cáp 0.108” | 1 | pce | It's suitable for NOV Stuffing box/Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOVP/N: L-974677For line size - Kích thước cáp: 0.108"WP - Áp suất làm việc: 10K PSIService - Môi trường: H2S, CO2 | ||
| 8 | Lower gland for line size 0.108" Đầu dẫn hướng phía dưới cho đầu xan-nhích cho cáp 0.108” | 1 | pce | It's suitable for NOV Stuffing box/ Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOVP/N: L-974680For line size - Kích thước cáp: 0.108"WP - Áp suất làm việc: 10K PSIService - Môi trường: H2S, CO2 | ||
| 9 | Bottom sub for line size 0.108" - 0.125" Đầu hướng cáp của đầu xan-nhích cho cáp 0.108”-0.125” | 1 | pce | It's suitable for NOV Stuffing box/ Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOV.P/N: L-977310For line size - Kích thước cáp: 0.108" - 0.125"WP - Áp suất làm việc: 10K PSIService - Môi trường: H2S, CO2 | ||
| 10 | Blowout plug of NOV Stuffing box Cục chống phun của đầu xan-nhích NOV | 1 | pce | It's suitable for 3" ID NOV Stuffing box/ Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOV.P/N: L-879170 | ||
| 11 | Spring for NOV stuffing box Lò xo của đầu xan-nhích của NOV | 1 | pce | It's suitable for 3" ID NOV Stuffing box/ Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOVP/N: L-874610 | ||
| 12 | Bearing for NOV stuffing box Ổ bi của đầu xan-nhích NOV | 1 | pce | It's suitable for 3" ID NOV Stuffing box/ Sử dụng cho đầu xan-nhích của NOVP/N: L-841030 | ||
| 13 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-0010-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-0010-000. | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting.: P/N 306-0010-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 14 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-1054-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-1054-000. | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting:P/N 306-1054-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 15 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-2009-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-2009-000. | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu:P/N 306-2009-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 16 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-2032-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-2032-000 | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu:P/N 306-2032-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 17 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-3923-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-3923-000 | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu:P/N 306-3923-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 18 | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-3034-000 Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu 306-3034-000 | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho cụm xilanh thủy lực của bộ đối áp đơn 3” của Hunting, số hiệu:P/N 306-3034-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 19 | O-ring for 3" ID Hunting single BOP, P/N 306-2039-000 Gioăng làm kín cho đối áp đơn 3”ID Hunting, số hiệu 306-2039-000 | 12 | pce | O-ring for Hydraulic cylinder assembly of 3" ID Hunting single BOP/ Gioăng làm kín cho đối áp đơn 3”ID Hunting:P/N 306-2039-000WP - Áp suất làm việc: 10KService - Môi trường: CO2, H2SMaterial - Vật liệu: HNBR or better | ||
| 20 | 3" INNER SEAL-MULTILINE Cục cao su làm kín phía trong của đối áp đơn 3” | 8 | pce | Inner seal for SSR/Hunting 3"ID BOP, 5000PSI/Sử dụng cho đối áp đơn của SSR/HuntingWorking pressure - Áp suất làm việc: 5K or moreSize ID BOP - Đường kính trong của BOP: 3"Wire size - Kích thước cáp: 0.092-0.125"Service - Môi trường: CO2/H2S. | ||
| 21 | 3" OUTER SEAL-HSN Cục cao su làm kín phía trong của đối áp đơn 3” | 8 | pce | Outer seal for SSR/Hunting 3"ID BOP/ Sử dụng cho đối áp đơn của SSR/Hunting, áp suất làm việc 5000PSIWorking pressure - Áp suất làm việc: 5K or moreSize ID BOP - Đường kính trong của BOP: 3"Wire size - Kích thước cáp: 0.092-0.125"Service - Môi trường: CO2/H2S. | ||
| 22 | 1/4" SNAPTITE NIPPLE AND COUPLER FOR 3" ID WIRELINEBOP Đầu nối nhanh thủy lực cho đối áp. | 4 | pce | 1/4" Quick connection and disconnection between the BOP and its hydraulic hose. Leak-free performance when connected or disconnected/ Đầu nối nhanh cho ống thủy lực ¼”.-Type- Loại: Snap tite H-serises-Coupler : VHC4, 1/4" female NPT-Nipple: VHN4, 1/4" female NPT-Working pressure - Áp suất làm việc: 6500 PSI | ||
| 23 | Slickline weight Indicator system, capacity ranges: 0 kg-1500kg with 5kg subdivision. Индикатор веса. Bộ đo cân trọng lượng cho máy tời, dải làm việc từ 0 kg – 1500 kg, đọ chia 5kg. | 1 | set | Weight Indicator Systems are hydraulically operated and require no external power source. They are assembled and fully charged with hydraulic fluid when fitted to the Wireline Unit. Full scale capacity ranges: 0 kg-2000kg with 5kg subdivision/ Bộ đo cân trọng lượng cho máy tời, dải làm việc từ 0 kg – 1500 kg, đọ chia 5kg.It is used suitable for SSR Unit system/ Được sử dụng cho bộ tời SSR.01 (one) set request including/01 bộ bao gồm: - A 6" gauge with capacity 0-1500 or 0-2000 kgs c/w 02 check valves/01 đồng hồ 6”, dải làm việc từ 0-1500kg hoặc từ 0-2000kg.- A Hydraulic load cell suitable with gauge/01 load cell phù hợp với đồng hồ ở trên.- 1/4" Hydraulic hoses/ ống thủy lực ¼”: dài 100ft.- Standard service. Provide with highest quality and full documentations/Làm việc trong điều kiện bình tiêu chuẩn.Mnf: SSR; P/N WAW1-003 or equivalent.Provide with highest qualiy and full documentations/Nhà sản xuất SSR, số hiệu WAW1-003 hoặc tương đương. | ||
| 24 | Redress Kit for WL Mechanical Depth Measuarement System Счетчик измерения глубины Phụ tùng cho hệ thống đo độ sâu của máy tời | 1 | set | To be used for WLA -4-408 SSR Wireline Unit, TIS unit. Metric measurement, including/ Được sử dụng cho tời WLA-4-408 SSR, tời TIS, hệ đo m, 01 bộ bao gồm: cable (12ft), metric angle drive gearbox with ratio 3:2 (for 0.125" wire, P/N: MG-G-4015) and 5-digit Veedeer Root/ dây công-tơ-mét (12ft), bộ chuyển đổi có tỷ số truyền 3:2 (cho cáp 0.125", số hiệu: MG-G-4015), bộ đếm số m. | ||
| 25 | Roll pin FYP0-020 Chốt chẻ FYP0-020 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description- diễn tả: roll pin/chốt chẻ. P/N – Số hiệu: FYP0-020 | ||
| 26 | Roll pin FYP0-021 Chốt chẻ FYP0-021 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description -Diễn tả: roll pin/chốt chẻ. P/N – Số hiệu: FYP0-021 | ||
| 27 | Roll pin FYP0-003 Chốt chẻ FYP0-003 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOVDescription -Diễn tả: roll pin/chốt chẻ.P/N – Số hiệu: FYP0-003 | ||
| 28 | Roll pin FYP0-004 Chốt chẻ FYP0-004 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOVDescription -Diễn tả: roll pin/chốt chẻ.P/N – Số hiệu: FYP0-004 | ||
| 29 | Roll pin FYP0-005 Chốt chẻ FYP0-005 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description -Diễn tả: roll pin/chốt chẻ.P/N – Số hiệu: FYP0-005 | ||
| 30 | Roll pin FYP0-006 Chốt chẻ FYP0-006 | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description -Diễn tả: roll pin/chốt chẻ.P/N – Số hiệu: FYP0-006 | ||
| 31 | Locking insert 02-28158 Chốt khóa đầu nối nhanh dụng cụ cáp tời NOV | 6 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description- Diễn tả: Locking insertP/N – Số hiệu: 02-28158 | ||
| 32 | Pawl 02-28107 Nút bấm của đầu nối nhanh dụng cụ cáp tời NOV | 6 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description - Diễn tả: Pawl. P/N – Số hiệu: 02-28107 | ||
| 33 | Follower screw 00-27003 Ốc lục giác của đầu nối nhanh dụng cụ cáp tời NOV | 10 | pce | To use maintanance and repair for BL GR quick lock of NOV slickline tools/ Được sử dụng để sửa chữa, bảo dưỡng cho dụng cụ cáp tời của NOV.Description – Diễn tả: Follower screw. P/N – Số hiệu: 00-27003 | ||
| 34 | Spare part for 2-1/2" Camco Kickover Tool Phụ tùng cho dụng cụ kích 2-1/2” thay van gaslift Camco | 2 | set | They are used maintenancing and repairing for Camco Kickover tools/Sử dụng để bảo dưỡng, sửa chữa cho dụng cụ kích của Camco.- Kickover tool type/Loại kích sử dụng: OK-5/OK6.- Size – Kích thước kích: 2-1/2" (Using for 2-7/8" tubing size/Sử dụng cho ống khai thác 2-7/8”)- 01 (one) set request including/01 bộ gồm: Finger spring- lò xo: 4 pcs Return spring -lò xo: 1 pc Release Plunger: 1 pc Full dog allen set screw: 3 pcs Arm pin (upper)-chốt: 1 pc Arm adapter: 2 pc Kick spring-lò xo: 6 pcs Arm pin (lower)-chốt: 1 pc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32382909E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 388.445.357 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi