Gói thầu: Chế tạo và lắp dựng khung kèo, mái nhà kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam |
| Tên gói thầu | Chế tạo và lắp dựng khung kèo, mái nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 13:45:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,322,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70548396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41096792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.729.225.848 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy plasma cắt tôn dày đến 12mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan tôn dày đến 12mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun cát hoặc phun bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn hồ quang đến 500A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu trục 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chế tạo và lắp dựng khung kèo, mái nhà kho Đầu tư sửa chữa nhà kho 2,3 tại Nhà máy Phân bón Cửu Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng của nhà thầu tương ứng cấp công trình III trở lên còn hiệu lực theo quy định Nhà nước. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu theo quy định. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại kết cấu công trình, cấp công trình. (Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại kết cấu công trình, cấp công trình. (Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu: - Hoá đơn tài chính các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam
Địa chỉ: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 028 38322807; Fax: 028 38325889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. +Số điện thoại: 028.38325889/38393931; Fax: 028.38322807 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. +Số điện thoại: 028.38325889/38393931; Fax: 028.38322807 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. +Số điện thoại: 028.38325889/38393931; Fax: 028.38322807 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu lông liên kết kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3536 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4841 | tấn |
| 6 | Vệ sinh tẩy rỉ kêt cấu thep bằng phương pháp phun cát hoặc phun bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ Z175 dày 2.3, giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9792 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 3mm | 12,2048 | 100m2 | |
| 11 | Lợp vách bằng tấm nhựa PVC dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7384 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70548396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41096792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.729.225.848 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy plasma cắt tôn dày đến 12mm | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan tôn dày đến 12mm | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 1 |
| 3 | Máy phun cát hoặc phun bi | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn hồ quang đến 500A | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 4 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | đảm bảo các yêu cầu đo cao | 1 |
| 7 | Cẩu trục 5T | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi