Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810809-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 14:24:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,192,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Xây, trát ốp lát thiết bị vệ sinh. hệ thống thang máy, thiết bị điện đồng bộ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trinh cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.Tốt nghiệm đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối đa >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất bơm 40-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng >= 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>= 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Thành ủy; thiết bị và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản scan các tài liệu: a, Thông tin về tính hợp lệ của nhà thầu: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên). - Cam kết cấp tín dụng đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cấp tín dụng để chứng minh nguồn lực tài chính. - Thư Bảo đảm dự thầu. b, Thông tin về năng lực kinh nghiệm: - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt bản vẽ thi công hoặc duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên). - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt,… - Các tài liệu về năng lực kỹ thuật và tài liệu khác có liên quan. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì
Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ (Tổ 1, Khu 7, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9688 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thépchiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2204 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5503 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4925 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1335 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3292 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2076 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1747 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,06 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,0995 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,6618 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,7734 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5745 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5745 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8258 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5973 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3826 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4639 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170 | 1 lỗ |
| 10 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ |
| 11 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7011 | 100kg |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6058 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2255 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7571 | m3 |
| 18 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 19 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 20 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,704 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8406 | 100kg |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5684 | 1m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III( Đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,475 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3336 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1441 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6617 | m3 |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4675 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1511 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0461 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4727 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1564 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4981 | m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7336 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2048 | m3 |
| 47 | Bạt lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3062 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4903 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,356 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7664 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4842 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9197 | tấn |
| 59 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ |
| 60 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0933 | 1 lỗ |
| 61 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | lọ |
| 62 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 63 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0933 | lỗ |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5176 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8413 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9114 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6915 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8313 | m3 |
| 70 | Mua hộp NEVO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | hộp |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6346 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8125 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3377 | m3 |
| 75 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9235 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3442 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,0369 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7192 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3605 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5038 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9032 | 100m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,219 | m2 |
| 85 | Lát gạch đỏ gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,8509 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5725 | m2 |
| 87 | Sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m2 |
| 88 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,0792 | m2 |
| 89 | Lát sảnh chính gạch đá sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5263 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,3021 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8126 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,941 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0135 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,869 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,375 | m2 |
| 96 | Vách nội thất cốt picomat dày 12mm, phủ lamilate (bao gồm cả nẹp, phào, chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,184 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9665 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,2038 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,6158 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,398 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7931 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7946 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,2137 | m2 |
| 104 | đắp chân đầu cột to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | đắp chân đầu cột nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | đắp chân đầu cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Khoá vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,6 | m |
| 109 | Soi rãnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,8 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,63 | m |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.445,6429 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,8014 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.491,8389 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610,8574 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6819 | 100m2 |
| 116 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,26 | m |
| 117 | Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,182 | m2 |
| 118 | Cửa sổ gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,432 | 1m2 |
| 120 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 121 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 123 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,52 | m |
| 124 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | bộ |
| 125 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,864 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 55, kính dày 8,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 127 | Sản xuát lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,499 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 129 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,4733 | m2 |
| 130 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,8394 | m2 |
| 131 | Đóng trần bằng tấm nhôm KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,7768 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,3127 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,3127 | m2 |
| 134 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 135 | Vách ngăn compact dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 137 | Giá đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,531 | m3 |
| 139 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2925 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,084 | tấn |
| 141 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8129 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC (C2) - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC (C2) - D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Chóp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu mưa- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cong - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 125x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Xi phông nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | hộp đựng lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Van nhấn tiểu nam Cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi gương liền 890x1900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa thu PPR đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa thu PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 73 | Cút góc một đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Bơm tăng áp Q=1,5m3/H; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Áp tô mát MCCB- 3P-175A; Icu =25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Áp tô mát MCCB- 3P-300A; Icu =25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Áp tô mát MCCB- 3P-500A; Icu =25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Đồng hồ điện tử hiện thị cosph, kWh; KW... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Áp tô mát MCB- 2P-32A; Icu =10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Áp tô mát MCCB- 3P-32A; Icu =15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Áp tô mát MCCB- 3P-40A; Icu =15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Áp tô mát MCCB- 3P-63A; Icu =18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Áp tô mát MCCB- 3P-300A; Icu =25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Áp tô mát MCB- 2P-20A; Icu =15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Áp tô mát MCB- 3P-200A; Icu =25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Áp tô mát MCB- 3P-250A; Icu =36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Thanh cái 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Đồng hồ điện tử hiện thị cosph, kWh; KW... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat MCB -2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Contactor 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Rơ le 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Contactor 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Rơ le 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB -2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Contactor 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Rơ le 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB -2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Contactor 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Rơ le 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Chuyển mạch Vol 2 mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB -2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đồng hồ điện từ biến cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Đồng hồ điện tử hiện các thông số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đồng hồ điện tử hiện các thông số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Đồng hồ điện tử hiện các thông số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D110; bóng Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D160; bóng Led 2x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m gắn tường 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt thông hút mùi âm trần KT 300x300 -250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 181 | Đèn led dây hắt trần 8w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC( 4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 190 | Cáp CU/FR/PVC( 4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 191 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 192 | Cáp CU/FR/PVC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 193 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 195 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 197 | Cáp CU/XLPE/PVC( 4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | hộp |
| 206 | Ống luồn dây HDPE D105/D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 207 | Cút, măng sông, kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 208 | Cút, măng sông, kẹp ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 209 | máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 210 | Máng R150xC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 211 | Máng R2000xC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 212 | Tấm nối thẳng cho thang R150xc100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 213 | Tấm nối thẳng cho thang R200xc100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 214 | Giá đỡ máng cáp cho máng R150xC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 215 | Giá đỡ máng cáp cho máng R200xC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 216 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đấu cốt 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Cột gắn kim thu sét D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Cáp thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 220 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16 chiều dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 221 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 222 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Bộ kép siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 226 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 227 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 228 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 229 | Bộ kép siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 234 | Cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 237 | Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 238 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tb |
| 239 | Cáp UTP 4 đôi Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 242 | Cáp nguồn Switch poe- CU/PVC/PVC( 2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 243 | Thang cáp 100x100x1,2mm( Thép sơn tĩnh điện)- trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 244 | Máng cáp 100x100x1,2mm( Thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 245 | Phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 246 | Cáp quang 4F0 single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 247 | Cáp quang 12F0 single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 248 | Ổ cắm ba RJ45- gắn cạnh bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 249 | Ổ cắm đôi RJ45- gắn cạnh bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 250 | Ổ cắm đôi RJ45- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Ổ cắm đơn RJ45- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 252 | Cáp mạng UTP 4 đôi cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 253 | ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 254 | ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 255 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | máy |
| 256 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 257 | Giá treo giàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 258 | Lắp đặt ống đồng kép và bảo ôn D6,35/12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống đồng kép và bảo ôn D9,5/15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 260 | Ty treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 261 | Ty treo đường ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 262 | Ống thoát nước ngưng và bảo ôn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 263 | Ống thoát nước ngưng và bảo ôn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 264 | Dây Cu/PVC ( 1x2,5)mm2- màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 265 | Dây Cu/PVC ( 1x2,5)mm2- màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 266 | Dây tín hiệu dàn nóng- dàn lạnh CU/PVC/PVC( 3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 267 | Cáp điện CU/XLPE/PVC( 4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 268 | Cáp điện CU/XLPE/PVC( 4x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 269 | Dây Cu/PVC ( 1x4)mm2- màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 270 | Dây Cu/PVC ( 1x4)mm2- màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 271 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2- màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 272 | Ống xoắn luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 273 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 274 | Tủ điện 1200x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 275 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 276 | Lắp đặt các automat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 277 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 282 | Đồng hồ Ampe 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 283 | Đồng hồ VOL 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Chuyển mạch VOL 7 VỊ TRÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Cầu chì 2A/đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 286 | Cửa cấp gió 900x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 287 | Cửa hồi gió 900x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 288 | Hộp góp gió FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 289 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 290 | Cửa thải gió INOX D125 có lưới côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 291 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 292 | Ống PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 293 | Y- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | 1 lỗ |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304 | 1 lỗ |
| 3 | Đào hố phòng mối- Cấp đất III ( đào lỗ tròn đường kính 30cm, sâu 50 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0957 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0957 | m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn - Đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép đúc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dùng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4402 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1657 | 1m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 23 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 24 | Lăp đặt tủ để họng chữa cháy và bình chữa cháy vách tường (KT: 1200x600x180) bao gồm nhân công đục tường cũ, lắp đặt trát hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 25 | Lắp đặt kệ chữa cháy vách tường KT 600x500x180 (bao gồm nhân công đục tường cũ lắp đặt trát hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ để dây chữa cháy, lăng phun ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 29 | Lăp đặt đầu nối cuộn vòi D50, lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ để dụng cụ cứu hỏa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.gói |
| 39 | Lắp đặt hộp để chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 c |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 n |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt chỉ lối thoát nạn treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt thiết bị giám sát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 58 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 61 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.gói |
| 62 | Cài đặt, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.gói |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên 2,1x0,9x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên 2,1x0,9x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 6 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ giấu trần nối ống gió( DAIKIN hoặc tương đương) CSL: 36.0000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ giấu trần nối ống gió( DAIKIN hoặc tương đương) CSL: 18.0000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 9 | Thang chở người cao cấp loại EEC, loại có phòng máy( hoặc tương đương) Tải trọng: 1000kg; Tốc độ 60m/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thang |
| 10 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Switch chia mạng planet 24Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Switch chia mạng planet 8Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ mạng FAMRACK 6U+ giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tủ rack camera giám sát 15u- d600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Camera Ip hồng ngoại cố định bán cầu gắn trần bán kính quét 8-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Camera Ip hồng ngoại cố định bán cầu gắn tường ngoài nhà bán kính quét 8-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | SWITCH 24 port poe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu ghi hình HVR 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ổ cứng HDD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | CPU, màn hình, chuột, bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Màn hình tivi Led 42inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ rack 200U-D600- 4 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện nhẹ tầng rack 10U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Bộ phối quang ODF-12F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chia quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Model quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Switch 1:24 sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Patch panel 1:24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Switch POE 1:4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bộ chia tín hiệu thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Patch panel 1:12 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ phát wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Máy phát điện 3P-150A-380V( điêzen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ đổi nguồn ATS 4P-300A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vỏ tủ 1800x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Vỏ tủ 1800x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Vỏ tủ 1800x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | tủ điện 1200x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | tủ điện 1200x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | tủ điện 1200x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | tủ điện 1200x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | CHỐNG MỐI | |||
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | CHỐNG MỐI | |||
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | CHỐNG MỐI | |||
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Xây, trát ốp lát thiết bị vệ sinh. hệ thống thang máy, thiết bị điện đồng bộ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trinh cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.Tốt nghiệm đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu tối đa >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng >= 5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250 lít | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | P>= 1,5kW | 4 |
| 5 | Bơm bê tông | năng suất bơm 40-60 m3/h | 1 |
| 6 | Xe bồn bê tông | dung tích thùng >= 10,7 m3 | 5 |
| 7 | Máy cắt bê tông | P>=1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | trọng lượng đầm >= 70 kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | P>=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | P>=1kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | P>= 14kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi