Gói thầu: Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 14:41:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,462,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.763.462.659(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 529.038.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp cho các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.468.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đào tạo An toàn điện; Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình vệ sinh, xây dựng trong Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng Hoá Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Hút bùn và xử lý bùn nguy hại | m3 | 947,2 | |
| 2 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Cung cấp và lắp giàn giáo xây dựng phục vụ thi công và che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | 100 m2 | 4,928 | |
| 3 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Hoạt hóa bề mặt bê tông bằng hóa chất chuyên dụng, xử lý bể mặt nhấp nhô quá ±3mm, xử lý ba via bằng máy mài, tẩy rửa bề mặt bê tông bằng nước áp lực cao đến hết tạp chất, rêu, bụi bẩn, loại bỏ lớp composit bằng phương pháp gõ và phun nước cao áp, mài làm sạch bề mặt bê tông đảm bảo độ sạch đạt tiêu chuẩn để sơn | m2 | 1.353,76 | |
| 4 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Sơn 1 lớp lót epoxy không dung môi cho đáy bể, thành bể. Định mức 0.1 kg/m2 | 10 m2 | 135,376 | |
| 5 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Trám làm phẳng các điểm lủng bằng hổn hợp sơn epoxy với bột đá silica (nếu c ), Dán lớp composite bằng keo ES307 với sợi thủy tinh, lớp đầu, Dán lớp composite bằng keo ES307 với sợi thủy tinh, lớp tiếp theo | m2 | 270,752 | |
| 6 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Sơn 2 lớp phủ bằng epoxy – amin biến tính không dung môi cho thành bể. định mức 0.2 kg/m2 | 10 m2 | 40,656 | |
| 7 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Sơn 2 lớp phủ bằng epoxy – amin biến tính không dung môi cho đáy bể. định mức 0.25 kg/m2 | 10 m2 | 94,72 | |
| 8 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Sơn 1 lớp phủ PU chống tia UV cho phần bê tông không ngập nước. Định mức 0.15 kg/m2. | 10 m2 | 29,322 | |
| 9 | Vệ sinh, sửa chữa các bể chứa nước thải không thường xuyên | Dọn dẹp chất thải và vận chuyển ra khỏi công ty, vận chuyển tới nơi quy định | Gói | 1 | |
| 10 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Hút bùn và xử lý bùn thải | m3 | 4 | |
| 11 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Thang giàn giáo | cái | 1 | |
| 12 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | m3 | 1,69 | |
| 13 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Khoan neo vào tường bê tông lỗ D10 L=100 | lỗ khoan | 80 | |
| 14 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Đóng thép neo vào tường Thép D10 L=300 | đầu neo | 80 | |
| 15 | Xây vách ngăn chảy tràn cho khoang chứa nước thải sinh hoạt sau xử lý | Trát tường VXM mác 100 dày 2cm | m2 | 16,9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.763.462.659(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 529.038.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp cho các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.468.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đào tạo An toàn điện; Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình vệ sinh, xây dựng trong Nhà máy điện, công nghiệp.- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân phục vụ thi công gói thầu | 10 | - Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;- Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực; (Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi