Gói thầu: Sản xuất và lắp đặt Pano về phòng chống tác hại của thuốc lá tại tỉnh Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Sản xuất và lắp đặt Pano về phòng chống tác hại của thuốc lá tại tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739008 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 14:28:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.037.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất Pano và biển đề can- Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.259.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và lắp đặt Pano về phòng chống tác hại của thuốc lá tại tỉnh Quảng Bình Các gói thầu năm 2022 có giá trị 100 triệu đồng trở lên của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong hồ sơ mời thầu: Sản xuất Pano tuyên truyền. + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển và lắp đặt Pano đến các địa điểm theo yêu cầu của Bên mời thầu (là chủ sở hữu hoặc thuê mướn, trường hợp thuê mướn thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); Có giấy đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết phải có văn bản đồng ý, cấp phép của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền về việc lắp đặt pano 2 mặt có chân cố định nếu trúng thầu. + Cam kết sản xuất đúng, đầy đủ các loại Pano cho Bên mời thầu nếu được xét trúng thầu; + Cam kết vận chuyển và lắp đặt các loại Pano đúng địa điểm theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu được xét trúng thầu trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu sản xuất xong các mặt hàng; + Cam kết thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mời thầu) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán cho Bên vận chuyển và lắp đặt các chi phí phát sinh do thu hồi hàng hóa, và thay thế đầy đủ bằng hàng hóa khác đảm bảo chất lượng (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong hồ sơ mời thầu: Sản xuất Pano tuyên truyền. + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển và lắp đặt Pano đến các địa điểm theo yêu cầu của Bên mời thầu (là chủ sở hữu hoặc thuê mướn, trường hợp thuê mướn thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); Có giấy đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3822 554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu - phường Đồng Phú - TP Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3854 333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano treo | - Kích thước: 0,8m x 1,6m. Khung sườn thép hộp. Hộp vuông 25x25mm, Sử dụng keo dán. Ốp tấm nhôm Aluminium độ dày 3mm. Nội dung in trên chất liệu Decal. Cam kết dùng ít nhất 3 năm.- Nhà thầu xây dựng market để nộp cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng và market phải được bên mời thầu xét duyệt nhiều nhất 03 lần mới sản xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | Chiếc | 45 | |
| 2 | Pano 2 mặt có chân cố định | - Kích thước: 3,5m x 2,5m. Khung sắt hộp 16 x 16 mm, mạ kẽm. Lót tôn mặt biển. In màu trên bạt Hiflex. Chân pano khung sắt hộp 50 x 50 mm, cao chân pano tối thiểu 60cm hệ thống dàn chân sắt chống đỡ, chôn chân bê tông. Cam kết dùng ít nhất 3 năm.- Nhà thầu xây dựng market để nộp cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng và market phải được bên mời thầu xét duyệt nhiều nhất 03 lần mới sản xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | Chiếc | 4 | |
| 3 | Pano có chân (2 mặt) | - Kích thước 0,4 x 0,6m. Khung sắt hộp 25 x 25 mm, mạ kẽm. Lót tôn mặt biển. In màu trên bạt Hiflex. Chân Pano khung sắt hộp 50 x 50 mm. Cao chân pano 15cm. Cam kết dùng ít nhất 3 năm. - Nhà thầu xây dựng market để nộp cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng và market phải được bên mời thầu xét duyệt 3 lần mới sản xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | Chiếc | 140 | |
| 4 | Vận chuyển và lắp đặt trong 8 huyện, thị xã và thành phố (dự kiến 400km) | - Nhà thầu phải vận chuyển và lắp đặt theo các địa điểm mà Bên mời thầu yêu cầu (Mục 3 chương V).- Khi nhà thầu lắp đặt, bàn giao phải có biên bản xác nhận đóng dấu của đơn vị được lắp đặt và nộp cho bên mời thầu. - Khi lắp đặt xong nhà thầu phải chụp ảnh lại để nộp cho Bên mời thầu. Ảnh đảm bảo chất lượng, rõ nét, đủ số lượng và bao quát được khung cảnh xung quanh Pano. | Đợt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3679E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.037.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.037.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất Pano và biển đề can- Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.259.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi