Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820802-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220820413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 14:54:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33246E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.955.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng KTKT khu đất ở mới vùng Nước Bạc xóm Nguyễn Huệ, xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
10 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG , địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, Phường Trường Thi, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành. Địa chỉ: xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Linh; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thành; Công ty CP đầu tư xây dựng Tân Thành Công; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thành.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG , địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, Phường Trường Thi, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành. Địa chỉ: xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành. Địa chỉ: xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thành; Địa chỉ: Xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sáu; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Sơn Thành; Địa chỉ: Xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương kín T1; L =199,6m
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0055100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,91m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4969100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7921m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1799m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9027100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0822tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,134m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
B Mương kín T2; L =14,5m
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4355m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1533m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2788tấn
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3901m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,0878m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
C Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,17m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017100m3
4Đất cấp III mua tại mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.983,5227m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V231,604m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8444100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1938100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,58m3
9Bạt xác rắn lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,38m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V223,88m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0384100m2
D Cống R = 1.5m; dài 9m - 01 cái
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2577tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
E Cống R = 1,5m; dài 7,5m - 01 cái
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4392m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
F Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6321100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6802100m3
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
7Nút bịt nhựa hdpe D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Mặt bích rông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11roang cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m
G Cấp điện
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1359m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2822100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
9Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột. Loại cáp AL/XLPE ABC 4x70mm2 của Cadisun hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V194,9220.0
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
11Lắp cổ đề loại cột đơn. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Móc khóa dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Kẹp hãm KH-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33246E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.955.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy đầm dùi 1,5 kw2
4 Máy đầm cóc Phù hợp với thực tế thi công2
5 Máy hàn 23 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa 80 lít2
8 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
10 Máy ủi ≥110CV1
11 Ô tô tự đổ ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->