Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820999-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220630379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 14:39:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,211,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê, kè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Phù Cát, Hoài Ân và An Lão
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung và Công ty Cổ phẩn TVXD Thủy lợi – Thủy điện Bình Định. * Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung. Địa chỉ trụ sở chính: 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Chi nhánh Bình Định: Lô C25, khu Simona Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. * Công ty Cổ phẩn TVXD Thủy lợi – Thủy điện Bình Định. Địa chỉ: 307 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
B Chi phí xây dựng: Đê bờ hữu sông La Tinh, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới123,28100m2
2Đào gốc cây, bụi tre bằng máy - Cấp đất II6,48100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km77,7610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo77,7610m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy3,24100m3
6Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I58,253100m3
7Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km699,0310m³/1km
8Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo699,0310m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy29,126100m3
10Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II822,81m3
11Đào móng bằng máy - Cấp đất II117,828100m3
12Vận chuyển đất nội bộ công trình để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II126,056100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)13,85100m3
14Đắp đất đê, kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)117,987100m3
15Đắp đất đê, kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua từ bãi vật liệu)115,272100m3
16Mua đất tại mỏ đất K=1.1 (Mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh)126,799100m3
17Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III126,799100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,261.597,66710m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo1.597,66710m³/1km
20Thả đá rời chân kè3.975,5m3
21Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB401.664,76m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg72.2241 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên3.662,472tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống3.662,472tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km366,24710 tấn/1km
26Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công2.057,82m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4074,2m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật, mái đê, kè229,51100m2
29Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40933,33m3
30Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40779,72m3
31Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40879,75m3
32Bê tông mái và dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40812,59m3
33Ván khuôn móng dài99,601100m2
34Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (ván khuôn tấm lát)258,995100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,795100m2
36Nilon lót móng132,753100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm13,89tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm49,3tấn
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa835,4m2
40Làm tầng lọc bằng đá dăm sỏi42,53m3
41Làm tầng lọc bằng cát vàng37,52m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2,1mm2,46100m
43Khe co861,25m
44Khe giãn143m
45Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,27m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,448tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1541 cấu kiện
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,275100m2
49Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ48,42m2
50San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,901,5100m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40167m2
52Nilon lót móng1,67100m2
53Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III1,5100m3
54Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1810m³/1km
55Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo1810m³/1km
56San đất bãi thải bằng máy0,75100m3
57Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,919,144100m3
58Mua đất tại mỏ đất K=1.1 (Mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh)21,058100m3
59Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III21,058100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26265,33110m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo265,33110m³/1km
62Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước301 rọ
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm101 đoạn ống
64Đào phá đê quai bằng máy - Cấp đất III12,819100m3
65Vận chuyển đất đào phá đê quai (phần không tận dụng được) đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km128,18510m³/1km
66Vận chuyển đất đào phá đê quai (phần không tận dụng được) đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo128,18510m³/1km
67San đất bãi thải bằng máy6,409100m3
68Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,132100m3
69Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4035,65m3
70Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4025,81m3
71Bê tông mái , M200, đá 1x2, PCB4096,23m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤63,17m3
73Ván khuôn đổ tại chỗ2,339100m2
74Nilon lót móng1,24100m2
75Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa136m2
76Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB407,94m3
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm111 đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm91 đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm12mối nối
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm26cái
81Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,7110 tấn/1km
82Vận chuyển ống cống bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km2,7110 tấn/1km
83Vận chuyển ống cống bê tông 29,2km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km2,7110 tấn/1km
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống461 cấu kiện
85Gia công thép cửa van, khung dàn van2,502tấn
86Lắp đặt cửa van, dàn van bằng cần cẩu81cấu kiện
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,551m2
88Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít V1,0+ ty van0,029tấn
89Máy đóng mở kiểu vít V1,0 + ty gai D36, L=2m8bộ
90Cao su chắn nước dày (60x5) mm29,44m
91Bulong đầu chìm D16x30256cái
92Bulong đầu chìm D16x5096cái
93Bulong đầu chìm D16x8016cái
94Bulong đầu chìm D16x1508cái
95Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,356100m3
96Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB405,47m3
97Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB405,45m3
98Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB4011,22m3
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,84m3
100Ván khuôn đổ tại chỗ0,399100m2
101Nilon lót móng0,6100m2
102Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa10,5m2
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm51 đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm4mối nối
105Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm8cái
106Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,24310 tấn/1km
107Vận chuyển ống cống bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km1,24310 tấn/1km
108Vận chuyển ống cống bê tông 29,2km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km1,24310 tấn/1km
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống461 cấu kiện
110Gia công thép cửa van, khung dàn van0,498tấn
111Lắp đặt cửa van, dàn van bằng cần cẩu11cấu kiện
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,781m2
113Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít V1,50,004tấn
114Máy đóng mở kiểu vít V1,5 + ty gai D42, L=2m1bộ
115Giăng cao su củ tỏi P305,56m
116Bulong D12-4530cái
117Bulong D14-3026cái
118Bulong D16-804cái
119Bulong D16-1502cái
C Chi phí xây dựng: Kè bờ tả sông An Lão, xã An Hòa, huyện An Lão
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới21,006100m2
2Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I9,073100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.20108,87610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km108,87610m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy4,537100m3
6Đào móng bằng máy - Cấp đất II (Tận dụng để đắp)42,085100m3
7Đất đào thủ công (đào giật cấp + dầm mái) - Cấp đất II (Tận dụng để đắp)128,471m3
8Đắp đất đê, kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng để đắp)4,094100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)5,339100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II9,433100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2407,23210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km407,23210m³/1km
13San đất bãi thải bằng máy20,362100m3
14Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40241,51m3
15Bê tông mái và dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40124,39m3
16Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40421,6m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg18.1921 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên927,52tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống927,52tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km92,75210 tấn/1km
21Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (ván khuôn tấm lát)55,122100m2
22Ván khuôn móng dài18,379100m2
23Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công423,12m3
24Thả đá rời chân kè1.250,24m3
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, kè63,886100m2
26Nilon lót móng12,228100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa132,28m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,173tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm11,411tấn
30Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,44m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm0,114tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg491 cấu kiện
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,088100m2
34Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ14,82m2
35San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,900,84100m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4093,33m2
37Nilon lót móng0,933100m2
38Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III0,84100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.2010,0810m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km10,0810m³/1km
41San đất bãi thải bằng máy0,42100m3
42Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB4045,34m3
43Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB4015,52m3
44Làm tầng lọc bằng đá dăm sỏi9,84m3
45Làm tầng lọc bằng cát vàng8,69m3
46Ván khuôn móng dài1,241100m2
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa8,2m2
D Chi phí xây dựng: Kè chống sạt lở thôn Vĩnh Đức, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới9,437100m2
2Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I6,851100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.282,21210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km82,21210m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy3,426100m3
6Đào móng bằng máy - Cấp đất II (Tận dụng để đắp)42,391100m3
7Đất đào thủ công (đào thủ công + dầm mái) - Cấp đất II268,951m3
8Đắp đất đê, kè bằng máy, độ chặt YC K=0,95 ( Tận dụng đất đào để đắp)20,582100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)11,181100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II31,763100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2159,80610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km159,80610m³/1km
13San đất bãi thải bằng máy7,99100m3
14Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40162,27m3
15Bê tông mái và dầm mái, M200, đá 1x2, PCB4052,07m3
16Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40343,01m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg14.8011 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên754,622tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống754,622tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km75,46210 tấn/1km
21Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (ván khuôn tấm lát)44,847100m2
22Ván khuôn móng dài12,312100m2
23Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công335,78m3
24Thả đá rời chân kè1.493,26m3
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, kè51,485100m2
26Nilon lót móng9,139100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa99,31m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,236tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm8,015tấn
30San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,900,69100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4076,67m2
32Nilon lót móng0,767100m2
33Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III0,69100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.208,2810m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km8,2810m³/1km
36San đất bãi thải bằng máy0,345100m3
37Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB4017,56m3
38Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB404,84m3
39Làm tầng lọc bằng đá dăm sỏi1,76m3
40Làm tầng lọc bằng cát vàng2,75m3
41Ván khuôn móng dài0,323100m2
42Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40138,62m3
43Nilon lót móng9,241100m2
44Khe co146,9m
45Khe giãn26,44m
46Cột thép tròn D141.3x1200x4.5mm + mũ cột65cái
47Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mm2tấm
48Tấm sóng đầu, cuối (3320x310x3)mm2thanh
49Tấm sóng giữa (6330x310x3)mm32thanh
50Bản đệm 70x300x5mm65cái
51Bu lông thép D20, L=18065Bộ
52Bu lông thép D16, L=35394Bộ
53Mắt phản quang loại tam giác (70*70*70)12cái
54Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan195m
55Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,28510 tấn/1km
56Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,28510 tấn/1km
57Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 58km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,28510 tấn/1km
58Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 36.5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,28510 tấn/1km
59Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,12m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm0,03tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg131 cấu kiện
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,023100m2
63Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,93m2
E Chi phí xây dựng: Kè chống sạt lở xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới22,449100m2
2Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I25,062100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2300,74410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km300,74410m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy12,531100m3
6Đào móng bằng máy - Cấp đất II (Tận dụng để đắp)94,21100m3
7Đất đào thủ công (đào giật cấp + dầm mái) - Cấp đất II (Tận dụng để đắp)412,021m3
8Đắp đất đê, kè bằng máy, độ chặt YC K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)23,481100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9517,322100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II40,803100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2690,32310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km690,32310m³/1km
13San đất bãi thải bằng máy34,516100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,223100m3
15Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40367,14m3
16Bê tông mái và dầm mái, M200, đá 1x2, PCB4082,68m3
17Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40711,01m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg30.6801 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên1.564,222tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống1.564,222tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km156,42210 tấn/1km
22Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (ván khuôn tấm lát)92,96100m2
23Ván khuôn móng dài27,997100m2
24Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công704,05m3
25Thả đá rời chân kè2.737,3m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, kè111,86100m2
27Nilon lót móng20,074100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa225,09m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,05tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm18,117tấn
31San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,901,44100m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40160m2
33Nilon lót móng1,6100m2
34Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III1,44100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.217,2810m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km17,2810m³/1km
37San đất bãi thải bằng máy0,72100m3
38Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,67m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm0,186tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg741 cấu kiện
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,132100m2
42Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ22,38m2
43Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB4012,71m3
44Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB405,66m3
45Làm tầng lọc bằng đá dăm sỏi2,63m3
46Làm tầng lọc bằng cát vàng2,32m3
47Ván khuôn móng dài0,377100m2
48Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40132,1m3
49Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB402,37m3
50Làm tầng lọc bằng đá dăm sỏi9,67m3
51Làm tầng lọc bằng cát vàng8,54m3
52Ván khuôn móng dài0,19100m2
53Bê tông mặt kè, M250, đá 2x4, PCB40395,7m3
54Ván khuôn thép mặt kè1,504100m2
55Nilon lót móng22,089100m2
56Khe co430m
57Khe giãn78,75m
58Phá dỡ cống hiện trạng kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn0,85m3
59Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB406,64m3
60Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB402,43m3
61Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB409,01m3
62Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,93m3
63Nilon lót móng0,369100m2
64Ván khuôn móng0,284100m2
65Ván khuôn tường0,272100m2
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm11 đoạn ống
67Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,088tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,272tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,07tấn
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,156tấn
71Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II12,111m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)0,074100m3
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhGiá trị cố định (Chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu, trường hợp có phát sinh khối lượng)1.500.000.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê, kè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).73
2 Kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự53
4 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 6
2 Máy ủi Công suất 6
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 7 tấn10
4 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 9 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->