Gói thầu: Gói thầu số 12: Hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821597-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220819329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 15:37:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,008,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Hóa chất
Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất thường xuyên năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn NSNN, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, 36A, đường Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3831.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, 36A, đường Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3831.397


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH , địa chỉ: Đường Lê Phụng Hiểu, P. Vệ An, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, 36A, đường Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3831.397


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu tại chương V
E-CDNT 15.2
- Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, 36A, đường Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3831.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3831.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính,Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3858.929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông sốC0130Chai/lọThành phần:Muối natri
2Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông sốC0230Can/thùngThành phần:Chất hoạt động bề mặt
3Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông sốC0350Can/thùngThành phần:Natri clorua
4Dung dịch rửa kim máy huyết họcC0412Chai/lọDùng để rửa đường ống máy sau mỗi lần hút mẫu.Thành phần:Chất tẩy rửa
5Chất chuẩn các thông số sinh hóaC052HộpDùng để chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa.Thành phần: Mẫu hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt động phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng trên máy phân tích hóa học lâm sàng tự động. Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 3ml
6Chất chuẩn thông số xét nghiệm HBA1cC061HộpThành phần: bao gồm 4 mức calibrators với nồng độ khác nhau dựa trên các vật liệu máu người (hồng cầu).Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 0,25ml
7Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóaC0724HộpDùng để kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa.Thành phần: Điều chế từ huyết thanh người với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô từ người và động vật.Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 5ml
8Chất kiểm tra HbA1c Mức caoC081Chai/lọChất kiểm tra HbA1c mức cao. Là dung dịch dựa trên con người.Đóng lọ ≥ 0,25ml.
9Chất kiểm tra HbA1c Mức thấpC091Chai/lọChất kiểm tra HbA1c mức thấp. Là dung dịch dựa trên con người.Đóng lọ ≥ 0,25ml.
10Định lượng Calci toàn phầnC105HộpThành phần:Arsenazo III ≥0,10 mmol/lPhosphate buffer (pH 7,8 ± 0,1) ≥50 mmol/l. Đóng gói 1 hộp ≥ 10 x 12ml.
11Hóa chất xét nghiệm Uric Acid sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự độngC112HộpR1Pipes Buffer (pH 7,0) 50 mmol/l4-Aminoantipyrine 0,375 mmol/lUricase ≥200 U/lR2Pipes Buffer (pH 7,0) 50 mmol/lTOOS 1,92 mmol/lPeroxidase ≥5000 U/l Đóng gói 1 hộp ≥(R1:5 x 44 ml, R2:5 x 11 ml ).
12Hóa chất định lượng nồng độ ALT/GPT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáC1228HộpThành phần:Tris buffer (pH 7,5) ≥137,5 mmol/lL-Alanine ≥709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lCAPSO ≥20 mmol/l2-oxoglutarate ≥85 mmol/lNADH ≥1,05 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6x72 ml, R2: 6x22 ml).
13Hóa chất định lượng nồng độ AST/GOT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáC1328HộpThành Phần: R1Tris buffer (pH 7,8) ≥110 mmol/lL-aspartic acid ≥340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lR2CAPSO ≥20 mmol/l2-oxoglutarate ≥85 mmol/lNADH ≥1,05 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6x72 ml, R2: 6x22 ml).
14Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong máuC141HộpThành phần:Bromocresol green ≥0,21 mmol/lSuccinate buffer ≥100 mmol/lSodium Azide ≥0,5 g/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:10x44ml).
15Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máuC151HộpThành phần:MES buffer ≥50 mmol/lCalcium Chloride ≥3,81 mmol/lSodium Chloride ≥300 mmol/lPotassium Thiocyanate ≥450 mmol/lSodium Azide ≥13,85 mmol/lCNPG ≥0,91 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥5x22ml.
16Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máuC161HộpThành phần: Sulphanilic Acid ≥28,87 mmol/lHCl ≥58,8 mmol/lCetrimonium Bromide ≥68,6 mmol/lSodium Nitrite ≥2,90 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6 x 44ml, R2:3 x 22ml).
17Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máuC171HộpThành phần: Sulphanilic Acid ≥28,87 mmol/lHCl ≥23 mmol/lSodium Nitrite ≥2,9 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6 x 44ml, R2:3 x 22ml).
18Hóa chất định lượng nồng độ GGT trong máuC182HộpThành phần:Tris buffer (pH 8,25) ≥125 mmol/lGlycyl Glycine ≥125 mmol/lL-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≥20 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:2x44ml+R2:2x11ml).
19Hóa chất xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáC1940hộpThành phần:Phosphate buffer: ≥250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol ≥5 mmol/l4-aminoantipyrine: ≥0,5 mmol/lĐóng gói 1 hộp≥ R1: 8 x 72ml.
20Hóa chất định lượng nồng độ LDL- Cholesterol trong máuC2050HộpThành phần: MES buffer (pH 6,5): ≥50 mmol/lPolyvinylsulfonic acid: ≥ 50 mg/lPolyethyleneglycolmethylester: ≥30 ml/l4-aminoantipyrine: ≥0,9 g/lCholesterol esterase: ≥5 kU/lCholesterol oxidase: ≥20 kU/lPeroxidase: ≥5 kU/lDetergentMES buffer (pH 6,5): ≥50 mmol/lDetergentTODB N,N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline: ≥3 mmol/l.Đóng gói 1 hộp≥(R1:2 x 30ml, R2:2 x 10ml).
21Hóa chất định lượng nồng độ Protein toàn phần trong máuC211HộpThành phần:Copper II Sulphate ≥12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate ≥31,9 mmol/lPotassium Iodide ≥30,1 mmol/lSodium Hydroxide ≥0,6 mol/l.Đóng gói 1 hộp≥R1: 10 x 44ml.
22Hóa chất xét nghiệm Triglycerides sử dụng cho máy sinh hoá tự độngC2224hộpThành phần:Good’s buffer (pH 7,2): ≥50 mmol/l4-Chlorophenol: ≥4 mmol/lMg 2+ : ≥15 mmol/lATP: ≥2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0,4 KU/lPeroxidase ≥ 2,0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2,0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0,5 KU/l4-Aminoantipyrine: ≥0,5 mmol/l.Đóng gói 1 hộp≥ R1: 8 x 72ml.
23Hóa chất định lượng nồng độ Urea sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáC2345hộpThành phần: Tris Buffer: ≥100 mmol/lα-Ketoglutarate: ≥5,49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3,8 KU/l; R1: Tris Buffer: 100 mmol/ml, alpha-Ketoglutarate: 5,49mmol/l, Urease ≥ 10 KU/l, GLDH ≥ 3,8 KU/lR2NADH: ≥1,66 mmol/l.Đóng gói 1 hộp≥ (R1:6 x 72 ml, R2:6x 22ml ).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->