Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:35:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,246,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 06 Mua vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài T-1.1, nhiệm vụ số 1,2-CSC năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá thử nghiệm | 4 | cái | - Kích thước: dài 1000mm; rộng 550mm; cao: Phía trước 1000mm, phía sau 750mm- Bao gồm 3 tầng- Cửa hai cánh mở phía trước- Phần mái và xung quanh lợp bằng tấm mica trong suốt.- Phần khung bằng thép inox hình V5. | ||
| 2 | Thanh ray | 100 | chiếc | - Thép hộp inox- Dài: 2200 mm, khe ở giữa 7mm- Gông ở giữa và 2 đầu, | ||
| 3 | Bộ bulong, đệm, ốc | 2.000 | bộ | - Inox 304, (gồm bu lông 60mm, đường kính 6mm, 2 đệm đường kính 20mm, ốc cỡ 10mmm) | ||
| 4 | Quả sứ cách điện | 1.000 | quả | - Quả sứ cách điện kích thước 18,5x24mm, | ||
| 5 | Ống gen co PE | 80 | m | - Chất liệu PE, d=80mm | ||
| 6 | Thanh nhựa | 120 | chiếc | - Chất liệu PVC - Kích thước: (D x R x C: 2000 x 50 x 20)mm | ||
| 7 | Tấm kim loại (150x100x2)mm | 120 | cái | - Kích thước: 150x70 x2 mm- Thành phần: Carbon: 0.14% – 0.22%; Mangan: 0.4% – 0.6%; Silic: 0.12% – 0.3%; Lưu huỳnh: ≤ 0.05%; Phốt pho: ≤ 0.04%- Khối lượng riêng: 7.85 g/cm3- Giới hạnchảy: 225 N/mm2- Giới hạn bền kéo: 272 – 461 N/mm2- Độ giãn dài (min): 22% | ||
| 8 | Găng tay vải | 100 | đôi | - Chất liệu: Vải cotton. | ||
| 9 | Giấy ráp mịn | 90 | tờ | - Kích thước: 250 x 280mm - Độ nhám 2000 | ||
| 10 | Đá mài | 100 | chiếc | - Đường kính trong : 180mm, ngoài : 16mm- Độ dày: 6mm, ứng dụng mài INOX | ||
| 11 | Keo Epoxy | 10 | lọ | - 2 thành phần (A,B), tỷ lệ 3:1- Thành phần A chứa nhựa epoxy- Thành phần B chứa chất đóng rắn nhựa epoxy- Độ chảy sệ không lớn hơn 6mm- Thời gian tạo gel không nhỏ hơn 30 phút- Độ hấp thụ nước sau 24h thường không được vượt quá 1%- Hệ số co ngót sau khi đống rắn không lớn hơn 0.005cm/cm | ||
| 12 | Que hàn | 2 | hộp | - Đường kính: 2.5mm, 3.2mm. 4mm | ||
| 13 | Béc phun nước | 10 | chiếc | - Vật liệu: nhựa ABS- Đường kính: 15-16mm | ||
| 14 | Hộp nhựa | 2 | chiếc | - Chất liệu PVC dày 2mm, kích thước D x R x C = (600 x 500 x 400)mm | ||
| 15 | Xà phòng cọ sàn | 6 | lọ | - Đóng gói 01 lít | ||
| 16 | Chất tẩy rửa toilet | 12 | lọ | - Đóng gói 01 lít | ||
| 17 | Quần áo bảo hộ | 6 | bộ | - Quần áo: Vải kaki, màu tím than phối xanh , cỡ XS | ||
| 18 | Xà phòng rửa | 24 | cục | - Xà phòng bánh có tác dụng diệt khuẩn, khử mùi | ||
| 19 | Cây lau sàn | 1 | bộ | - Số bông lau đi kèm 02 bông màu trắng- Chất liệu bàn đạp bằng thép, cán bằng Inox | ||
| 20 | Dung dịch tẩy sơn | 12 | lít | - Tẩy nhiều loại sơn: sơn nước, sơn dầu, sơn PU, sơn tĩnh điện, các bề mặt như sắt, nhôm, gỗ | ||
| 21 | Sơn lót | 30 | kg | - Thành phần: Nhựa este, bột kẽm- Màu sắc: Nâu sám- Tỷ trọng, g/ml: 1,95±0,05- Hàm lượng chất rắn, %: >50- Độ nhớt, KU: 100-110 | ||
| 22 | Sơn chịu thời tiết | 30 | kg | - Màu: xám đậm - Hoàn thiện: Bống mờ - Tỷ trọng: 1,60 ± 0,05 - Hàm lượng rắn: 51 ± 2 theo thể tích - Độ mài mòn: màng sơn sau khi khô hoàn toàn, có độ cứng cao, chịu được sự mài mòn và va đập tốt- Độ bám dính: Độ bám dính rất tốt trên các bề mặt đã được chuẩn bị kỹ và có sơn lót- Nhiệt độ: Trong điều kiện khô ráo, có thể chịu được nhiệt độ 100oC | ||
| 23 | Cồn | 24 | lít | - Công thức hóa học: C2H5OH- Hàm lượng: ≥ 96%- Tỷ trọng: 0,789 g/mL | ||
| 24 | Glyxerin | 8 | kg | -Công thức :C3H8O3 , C3H5(OH)3-Hàm lượng: 99,5% Min-Mật độ: 1,26 g/cm³-Điểm sôi: 290 °C-Điểm nóng chảy: 17,8 °C-Khối lượng phân tử: 92,09382 g/mol | ||
| 25 | Axít clohidric | 10 | lít | - Công thức phân tử: HCL - Khối lượng phân tử: 36.465 | ||
| 26 | Axít sunfuric | 10 | lít | - Hàm lượng H2SO4: ≥ 92%- Hàm lượng cặn không bay hơi sau nung: ≤ 0,01%- Hàm lượng sắt: ≤ 0,0003%- Hàm lượng Cl: ≤ 0,0002%- Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì: ≤0,0005% | ||
| 27 | Axít nitric | 10 | lít | - Hàm lượng axit nitric, tính bằng % 68- Hàm lượng cặn sau khi nung tính bằng %, không được lớn hơn 0,05- Hàm lượng các oxit nitơ, tính theo NO2, tính bằng %, không lớn hơn 0,1- Hàm lượng sunfat ( SO4), tính bằng %, không được lớn hơn 0,002- Hàm lượng photphat (PO4) tính bằng %, không được lớn hơn 0,002- Hàm lượng clorua ( Cl) tính bằng %, không được lớn hơn 0,0005 | ||
| 28 | Axít octanoic | 1 | lít | - Công thức C8H16O2- Điểm sôi: 237 °C- Khối lượng phân tử: 144,21 g/mol- Tỷ trong: 0,910 g/ml | ||
| 29 | Toluen | 10 | lít | - Công thức hóa học: C7H8-Độ trong:Trong suốt và không có các tạp chất-Khối lượng riêng ở 20oC: Không nhỏ hơn 0,864 g/mL hoặc lớn hơn 0,868 g/Ml | ||
| 30 | Axeton | 10 | lít | - Công thức hóa học: CH3COCH3- Hàm lượng: ≥ 99,5%- Tỷ trọng: 0,791 g/mL | ||
| 31 | Keo silicon | 2 | lọ | -Tính chất: trung tính độ lỏng-Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23oC 11 phút-Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23oC 1.02- Độ cứng (JIS type A) 38- Sức căng: 1.2 - Độ co giãn: 450%- Sử dụng: kính, kim loại, vữa hồ | ||
| 32 | Tấm mi ca trong | 3 | tấm | - Kích thước: 1220 x 2440mm- Độ dày: 1-10mm- Màu sắc: Trong suốt | ||
| 33 | Hộp hút ẩm tĩnh | 24 | hộp | - Chất liệu chính: nhựa + chất hút ẩm- Dung tích: 500ml- Kích thước: (15 x 10.5 x 8.4)cm | ||
| 34 | Cuộn bấc vải | 12 | cuộn | - Kích thước: dài 1000mm, khổ 100mm, bằng cotton 100% | ||
| 35 | Khăn giấy | 100 | cái | - 99 % Cellulose, không chứa chất độc hại | ||
| 36 | Túi zip PE | 16 | kg | - Kích thước: 250 x 350mm, chiều dày màng 0.3mm, miệng túi có khóa nhựa, chất liệu nhựa PE | ||
| 37 | Khăn lau | 20 | cái | - Kích thước: 200x200mm, chất liệu: Cotton | ||
| 38 | Silicagel | 10 | kg | - Công thức hóa học: SiO2.2HO- CAS: 7631-86-9- Hàm lượng: 98% - Size: 2-4 mm | ||
| 39 | Natri clorua | 10 | kg | - Công thức hóa học: NaCl- Hàm lượng: ≥ 99%- Tạp chất: Nitơ toànphần | ||
| 40 | Găng tay cao su | 2 | hộp | -Cao su tổng hợp, đặc ttinhs co dãn độ bền cáo- Bên trong phủ lớp cotton giúp thấm mồ hôi | ||
| 41 | Giấy lọc | 250 | tờ | - Kích thước 340 x 440mm | ||
| 42 | Bình hút ẩm thủy tinh | 3 | cái | - Đường kính 330mm, có vòi hút | ||
| 43 | Đèn chiếu sáng, pin, bóng đèn | 1 | bộ | - Trang bị đèn LED luminus SST20 cao cấp- Độ sáng tối đa 900 lumen- Tầm chiếu sáng lên tới 310m- Nhiệt màu 5500k, ánh sáng trắng vàng- Điện áp 2.8V-6.6V- Kích thước: 142.7mm (chiều dài) x35mm (đường kính đầu đèn) x 25.4 (đường kính thân)- Khối lượng 130gram (chưa pin) | ||
| 44 | Máy bơm nước | 1 | chiếc | - Model: PDW-132- Công xuất: 125w/1P/230V-50HZ-Lưu lượng 1.98m3/h, họng xả: 25-25mm | ||
| 45 | Cưa xích | 1 | chiếc | - Công xuất: 1800w, điện áp: 220v- Tốc độ xích: 870m- Chiều dài lam: 400mm- Nhiệt màu 5500k, ánh sáng trắng vàng- Lưỡi cưa: xích bánh răng 3/8, bề dày xích: 0.043- Tổng chiều dài: 455mm- Trọng lượng: 4.8kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi