Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821556-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bạc Liêu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 15:42:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,249,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.741.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng nhà trạm cho các trạm Macro-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu , địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1, dãy C11, tập thể Nhà máy Pin Văn Điển, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nộ); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & nội thất Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 43, tổ dân cư xóm 4, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CONINCO Công nghệ Xây dựng và Môi trường (Địa chỉ: P201 Số 4 Tôn Thất Tùng, P.Trung Tự, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội (Văn phòng làm việc: Tầng 3 - C7 - Thanh Xuân Bắc - quận Thanh Xuân - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu , địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần CONINCO Công nghệ Xây dựng và Môi trường (Địa chỉ: P201 Số 4 Tôn Thất Tùng, P.Trung Tự, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội (Văn phòng làm việc: Tầng 3 - C7 - Thanh Xuân Bắc - quận Thanh Xuân - Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V307,21m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V300,8100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,6m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1875tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1775tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,14100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,4m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V219,2m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,115tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,56100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8m3
5Ván khuôn gỗ sànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn cos +1.00, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,87tấn
7Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,4m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
9Ván khuôn gỗ dầm đỡ cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4725tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,855100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,86tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,285m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Phòng máy nổ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,075m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Phòng thiết bị)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,475m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3375tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0875tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,12100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
C PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,26tấn
2Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,26tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V893,5m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.220,5m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V217,5m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m2
9Bản lề cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V150bộ
10Khoá cửa + then + tay nắmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V50bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,581m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V893,5m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.220,5m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,625m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,451m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V501cột
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,822m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.741.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít5
2 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít5
3 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW5
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->