Gói thầu: Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hải Phú - Sơn Lộc; Đoạn từ Trường tiểu học đi Nhà văn hóa thôn Phú Sơn và bó vỉa thôn Tân Lộc xã Sơn Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hải Phú - Sơn Lộc; Đoạn từ Trường tiểu học đi Nhà văn hóa thôn Phú Sơn và bó vỉa thôn Tân Lộc xã Sơn Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:42:00 đến ngày 2022-08-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III , + Tương tự về bản chất và độphức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (Kết cấu mặt đường bằng Bê tông xi măng, bê tông láng nhựa; kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm, hoặc một công trình thi công đường cấp phối có giá trị hợp đồng >= 2 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp để bố trí thực hiện gói thầuCó Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3, Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV, Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, Có Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 23KW, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T,Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hải Phú - Sơn Lộc; Đoạn từ Trường tiểu học đi Nhà văn hóa thôn Phú Sơn và bó vỉa thôn Tân Lộc xã Sơn Lộc Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hải Phú - Sơn Lộc; Đoạn từ Trường Tiểu học đi Nhà văn hóa thôn Phú Sơn và bó vĩa thôn Tân Lộc xã Sơn Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tiến. Chủ tịch UBND xã Sơn Lộc. Điện thoại: 0913.838.009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Song Hành, xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Song Hành, xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG (KHU VỰC THÔN PHÚ SƠN) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,6989 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,6989 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,3469 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG (KHU VỰC THÔN PHÚ SƠN) | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng đất đào khuôn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,285 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4788 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,285 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0134 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN BLT D=60CM, HỐ THU ( KHU VỰC THÔN PHÚ SƠN ) | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5687 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt nắp đậy hố ga chịu tải trọng 40T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| D | ỐNG BUY LY TÂM (KHU VỰC THÔN PHÚ SƠN) | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,59 | mối nối |
| E | BÓ VĨA ( KHU VỰC THÔN PHÚ SƠN ) | |||
| 1 | Rải bạt nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,786 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vĩa, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,212 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,352 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8918 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9456 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vĩa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.052 | m |
| 7 | Bốc xếp bó vĩa - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,375 | tấn |
| 8 | Bốc xếp bó vĩa- bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,375 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bó vĩa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,837 | 10 tấn/km |
| F | VỈA HÈ KHU VỰC THÔN TÂN LỘC | |||
| 1 | Rải bạt nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,783 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vĩa, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,986 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,156 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3529 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4168 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vĩa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 506 | m |
| 7 | Bốc xếp bó vĩa - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,875 | tấn |
| 8 | Bốc xếp bó vĩa- bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,875 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bó vĩa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,287 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III , + Tương tự về bản chất và độphức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (Kết cấu mặt đường bằng Bê tông xi măng, bê tông láng nhựa; kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm, hoặc một công trình thi công đường cấp phối có giá trị hợp đồng >= 2 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có tay nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp để bố trí thực hiện gói thầuCó Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3, Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV, Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, Có Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Có hóa đơn chứng từ | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 11 | Máy phát điện 23KW | Máy phát điện 23KW, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình, Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T,Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi