Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775385-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:24:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,620,458,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ ≥ 39,286 tỷ VND x 2 = 78,572 tỷ VND. * HĐTT là HĐ có quy mô, tính chất tương tự với GT đang xét như sau:-Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng TCCT DD cấp III trở lên trong đó có: kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT kết hợp sàn gạch bọng (BT đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, có hệ thống PCCC, có CCLĐ hệ thống thang máy, có CCLĐ đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND.* Trường hợp nhà thầu có 1 HĐ đáp ứng đầy đủ quy mô và bản chất độ phức tạp nêu trên nhưng giá trị HĐ nhỏ hơn tổng giá trị của 2 HĐTT( Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngTổng số năm KN (năm): ≥ 3 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kinh nghiệm công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT (bê tông đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước,có hệ thống PCCC, có cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu CM kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh công tác, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chứng thực hoặc sao y của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm quyền để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- 01 kỹ sư XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên) phụ trách quản lý: khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, tiến độ.Kinh nghiệm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCCTổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) và có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp phụ trách ATLĐ & PCCC thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với kỹ sư xây dựng).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình, các chứng chỉ, chứng nhận có yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậtTổng số năm KN (năm): ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 42 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 03 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường, 06 kỹ thuật xây dựng, 05 thợ cốt thép, 05 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân (chỉ kê khai).+ Bằng hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu.+ Tài liệu CM đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi (lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải chở bồn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải thảm BTN công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu (cần trục) sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng lồng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Ô tô vận chuyển và trộn BT (chuyển trộn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy bơm BT công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn) cốt thép công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy cắt gạch công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy phát điện dự phòng công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy ép cọc lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Trường Mầm non Bạch Đằng 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc phải có trước khi trao hợp đồng), phạm vi: * Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng và phù hợp phần công việc đảm nhận. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH (KHỐI A, B, C) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép M250 KT 250x250mm (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.688,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,856 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 517 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3613 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9473 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,396 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5513 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0941 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,6215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4802 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2145 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7478 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,9529 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3844 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1351 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0439 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6638 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3623 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9661 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8746 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6859 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng, đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6622 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4769 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,2479 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3359 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7758 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3094 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2972 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,545 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9465 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3945 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,0116 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,5767 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8828 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,6468 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7068 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7088 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2707 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,0399 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7186 | tấn |
| 46 | Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 757,76 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,012 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,382 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8572 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0267 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4337 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7347 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,3176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7221 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6495 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4724 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1578 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1578 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.367,5879 | m2 |
| 60 | Bu lông M-20 dài 350 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | bộ |
| 61 | Bu lông M-18 dài 100 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Bu lông M-20 dài 300 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 63 | Bu lông M-20 dài 80 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 64 | Bu lông M-16 dài 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 65 | Bu lông M-14 dài 300 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 66 | Bu lông M-14 dài 80 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 67 | Bu lông M-14 dài 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | bộ |
| 68 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm C150x50x15x2,5; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,774 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm C150x50x15x2,5; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,774 | tấn |
| 70 | Bu lông 12x60x6.6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.620 | bộ |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3372 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4359 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây móng bó nền chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,519 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4662 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0595 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7744 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,8647 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2736 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,1728 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8921 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3828 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,8533 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,0708 | m3 |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.897,9765 | m2 |
| 85 | Keo xi măng skimcoat (hoặc tương đương) (1.2kg/m2) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.477,5718 | kg |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.888,808 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.051,8395 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.707,8818 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.565,12 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.167,289 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.051,8395 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.908,4644 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.440,2908 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.146,8469 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 761,6175 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.492,1303 | m2 |
| 97 | Kẻ joint rộng 20, sâu 10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.522 | m |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6136 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh bóng kính 600x600 (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.869,067 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.518,2128 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.716,39 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,37 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.393,457 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0,75cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.064,2728 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 648,7 | m |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường trong (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.955,9288 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường lan can hành lang (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.306,155 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.506,4483 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.296,21 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x300 máng rửa tay, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3672 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit đỏ Ruby Ấn Độ (hoặc tương đương) khổ nhỏ dày 20mm vào tường cửa thang máy, có chốt bằng inox | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,628 | m2 |
| 112 | GCLD nẹp inox SUS 304 chữ T rộng 20 dày 1,2 ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 113 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,2789 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 503,05 | m |
| 115 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.108,531 | kg |
| 116 | Lát đá granite kim sa trung (hoặc tương đương) (khổ nhỏ) dày 20mm, đá bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,01 | m2 |
| 117 | Lát đá granite kim sa trung (hoặc tương đương) khổ nhỏ dày 20mm mặt bệ sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4486 | m2 |
| 118 | Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,32 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m2 |
| 120 | Lát đá granite kim sa đen hạt trung (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ nhỏ) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,392 | m2 |
| 121 | Lát đá granite kim sa đen hạt trung (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ lớn) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,544 | m2 |
| 122 | Lát đá granite vàng Bình Định (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ lớn) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,992 | m2 |
| 123 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc cầu thang | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.458,42 | m |
| 124 | Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ (hoặc tương đương) dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,1476 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granite dày 20mm (khổ nhỏ) sử dụng keo dán vào bệ lavabo | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4475 | m2 |
| 126 | GCLD lan can cầu thang: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.2ly; thanh đứng inox hộp 20x40x1.5ly; song đứng inox hộp 20x40x1.5ly a=120; thang ngang inox 20x40x1.5ly; chụp inox liên kết vào tường; lan can cao 1100mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,706 | m |
| 127 | GCLD cửa chặn cầu thang: tay vịn inox sus 304 D42, dày 1.2ly; thanh đứng inox D42, dày 1.2ly và inox hộp 50x50x4ly; song đứng inox D34, dày 1.2ly a=100; chụp inox liên kết vào tường; chốt cài, bản lề inox SUS 304; can cao 1200mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 128 | GCLD cửa chặn cầu thang: tay vịn inox sus 304 D34, dày 1.2ly; thanh đứng inox D34, dày 1.2ly và inox V 50x50x4ly; song đứng inox D19, dày 1.2ly a=110; chụp inox liên kết vào tường;chốt cài, bản về inox SUS 304; cao 650mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 129 | GCLD tay vịn tường cầu thang, nhà vệ sinh khuyết tật và giọng múa: tay vịn inox D34 dày 1.2ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,901 | m |
| 130 | GCLD lan can ram dốc: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.2mm, thanh đứng inox vuông 20x40 dày 1.5ly ; các song đứng vuông 20x40 dày 1.5ly a=120mm; thanh ngang inox vuông 20x40 dày 1.5ly; chụp inox loại 2 gắn vào nền; lan can cao 800mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,04 | m |
| 131 | GCLD lan can hành lang:Tay vị inox sus 304 D60 dày 1.2ly; thanh đứng inox hộp 20x40x1.5ly; song đứng inox hộp 20x40x1.5ly a=120; thanh ngang inox hộp 20x40x1.5ly; chẻ bát ngàm liên kết vào tường, lan can cao 1.1m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,68 | m |
| 132 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, nhôm dày 1,2 ly, kính trong cường lực dày 8mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,68 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, nhôm dày 1,2 ly, kính mờ cường lực dày 8mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,31 | m2 |
| 134 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, lưới inox chống côn trùng dày 0.4mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa sổ trượt, khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2 ly, kính trong cường lực dày 5 mm, gồm chốt, khóa đồng bộ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,5 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2 mm, kính mờ cường lực dày 5mm, gồm đủ chốt, bản lề đồng bộ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,88 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm, sơn màu trắng, kính trong cường lực dày 5 ly, lưới chống con trùng inox dày 0,4mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,68 | m2 |
| 138 | Cung cấp khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2 mm, lưới chắn côn trùng dày 0.4mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,05 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt song bảo vệ sắt la rộng 30mm dày 4ly, Sắt hộp 20x40x1.2ly, Sắt la rộng 50mm dày 5ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,18 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,18 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt bông sắt cửa sổ sắt la rộng 40mm dày 5 ly, sắt la rộng 20mm dày 5 ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,88 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,88 | m2 |
| 144 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, kính cường lực dày 12 ly, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 145 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,318 | m2 |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, kính cường lực dày 12 ly, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,318 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng aluking sun louver 132S (lam Z), dày 0.6mm (hoặc tương đương), liên kết móc treo với khung đỡ bằng đinh vít | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,144 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng 85R @69, dày 0.6mm hoặc 0.7mm (hoặc tương đương), liên kết móc treo với khung đỡ bằng đinh vít | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,028 | m2 |
| 150 | Cung cấp khung đỡ lam chắn nắng bằng nhôm hộp 44x76x1.2 ly, liên kết với khung đỡ bằng vít tự khoan tiêu chuẩn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 964,268 | m |
| 151 | Lắp dựng khung đỡ lam | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,172 | m2 |
| 152 | GCLD tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (chịu nước), gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: bát liên kết V inox SUS 304, chân đỡ inox 304, bản lề, tay nắm, thanh giằng inox 304. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,36 | m2 |
| 153 | GCLD giá đỡ lavabo cấu tạo gồm: thanh dọc inox 304 vuông 40x40x2 dài theo bệ lavabo; các thanh ngang dài 500, thanh đứng dài 200 inox 304 vuông 40x40x2; thanh xiên inox 304 vuông 40x40x2; liên kết với tường bằng bản mã và bulon nở inox L100, tắc kê... | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,55 | m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,42 | m2 |
| 155 | GCLD trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp 600x600x5 (bao gồm đầy đủ phụ kiện...) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,2 | m2 |
| 156 | Ống thép tráng kẽm D27, dày 1.2mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m |
| 157 | Ống thép tráng kẽm D34, dày 1.5mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m |
| 158 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5082 | 100m2 |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt mái lợp tấm Polycacbonate dạng đặc màu sivler millium dày 6 ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,264 | m2 |
| 160 | Gia công hệ khung inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 ly đỡ tấm Polycacbonate | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1612 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hệ khung inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 ly đỡ tấm Polycacbonate | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1612 | tấn |
| 162 | GCLD vỉ mương thu nước nhà xe: kết cấu khung thanh inox V30 dày 5 ly sus 304, các song chắn thanh inox la 20 dày 3ly a=15mm, kích thước vỉ 300x1000 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 163 | GCLD máng dập inox sus 304 dày 1,2 ly ốp máng nước sảnh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 164 | GCLD tole mạ kẽm dập dày 0,45 zem ốp máng nước vị trí giao giữa ngói, diềm mái.. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,2 | m |
| 165 | GCLD nẹp che khe lún sàn: nẹp nhôm chữ T | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 166 | Trám khe ở tường cấu tạo: đệm cáo su; tấm nhôm liên kế; tấm nhôm che khe; tấm đông cán bề mặt; vít, tắc kê liên kết | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 167 | Cung cấp cửa gain rác khung cửa inox SUS 304 dày 1.5mm, bản lề inox, tay nắm inox, đệm cao su gioang kín khí, màng ngăn cao su dày 10mm, khay đổ rác inox SUS 304, dày 2.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Gia công lắp đặt hộp gen rác thép V40 dày 3mm, thành gain inox SUS 304 dày 1,5mm, dập mối nối thành 400x400mm, kết hợp cửa ngăn cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 169 | Cung cấp thang lên mái inox 304 D42 dày 1.2ly, inox 304 D32 dày 1.2ly, CK 300, bát inox đuôi cá | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m |
| 170 | Cung cấp cửa lên mái tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 40x40x2mm, 20x40x2mm, tay nắm sắt d=6, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 171 | Cung cấp cửa lên mái tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 20x40x2mm, tay nắm sắt d=6, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 172 | Cung cấp ổ khoá | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Cung cấp lắp đặt lưới an toàn dây cáp inox 304 lõi 3.0mm bọc nhựa PE, thanh nhôm định hình màu trắng loại cao cấp, mũ chụp trang trí, bulong (đầu vít) cố định vòng đệm nhựa, dây cáp với thanh nhôm, vòng đệm nhựa màu đen, bulong nở sắt, kẹp chì... | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,8484 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2526 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5729 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5729 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3146 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3146 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3572 | tấn |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,5286 | 10m2 |
| B | HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,856 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3236 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5894 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2327 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5052 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8463 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2143 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3319 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5189 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0821 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8766 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4649 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6849 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2271 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6752 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2414 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8942 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3371 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.965,8514 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,283 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,99 | m |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4284 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,42 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,11 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6128 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2692 | m2 |
| 42 | Kẻ Jiont cột rộng 20mm sâu 10mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6884 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.741,0919 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4284 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,0153 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1168 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.896,1072 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào khung sắt La 30x5ly, sắt tròn đặc D16 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,675 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào khung sắt La 30x5ly, sắt tròn đặc D16 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,675 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,675 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng chông sắt tròn phi 16 a140 vát nhọn đầu, V50x50x5ly, cao 250mm, sắt la 16x3ly vát đầu nhọn, cao 250mm ( bao gồm sơn chống sét ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,858 | m |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường lan can hành lang (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 54 | Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương). | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,6234 | kg |
| 55 | Công tác ốp gạch Thạch Anh KT 100x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vào chân tường | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,2395 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch Thạch Anh 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,57 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch Thạch Anh Nhám 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit kim sa trung (hoặc tương đương) nhám bậc cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm (Bao gồm vật tư và nhân công) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,85 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2692 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm kính trong cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm kính mờ cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa trượt 2 cánh, khung nhôm hệ 888 dày 1.2ly kính cường lực dày 5mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,51 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa lật 1 cánh , khung nhôm hệ 838 dày 1.2mm kính mờ cường lực dày 5mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ khung nhôm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng song bảo vệ sắt la rộng 30mm dày 4ly, Sắt hộp 20x40x1.2ly, Sắt la rộng 50mm dày 5ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m2 |
| 70 | Gia công cổng sắt 2 sắt V40x40x4ly , sắt vuông đặc 20x20, Thép tròn D16 a = 120, Panel tole dày 1,2ly, bao gồm bản lề cối | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cổng sắt 2 sắt V40x40x4ly , sắt vuông đặc 20x20, Thép tròn D16 a = 120, Panel tole dày 1,2ly, bao gồm bản lề cối | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp dựng Bánh xe cửa cổng sắt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bánh |
| 74 | Cung cấp lắp đặt thanh V50x50x5 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a=1000 (bao gồm sơn 1 lớp chống sét và 2 lớp sơn dầu) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt thanh chặn cửa lùa cao 170mm " Thép V50 chôn sâu 200 xẻ bát đuôi cá, sắt hộp 40x40x1.4ly, đệm cao su bằng lốp xe ô tô " bao gồm sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 2 bánh lăn D40 (Bao gồm V40x40x5 tráng kẽm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 4 bánh lăn D40 (Bao gồm V40x40x5 tráng kẽm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Công tác ốp đá granit Kim sa trung (hoặc tương đương) khổ lớn 20mm vào tường có chốt bằng inox | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0943 | m2 |
| 79 | Khắc chữ âm trên nền đá Granit, sơn màu đồng: TRƯỜNG MẦN NON BẠCH ĐẰNG, chữ khắc âm 5mm cao 200, UBND HUYỆN TÂN UYÊN - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, chữ khắc âm3mm cao 80, Đại chỉ : số ..... đường ...... xã.... điện thoại.... số thành lập: ...., khắc âm 3mm cao 60 (Khắc hoa văn âm 3mm bông hoa) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt thanh Ray Cổng Chính gắn trên cửa cổng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x2 khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8384 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 40x80x2,0; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1511 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 40x80x2,0; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1511 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2578 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7626 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1272 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1272 | 100m3 |
| C | BÊ NƯỚC NGẦM, HẦM THẤM, NHÀ CHE MÁY BƠM, NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI, CỘT CỜ, NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm M250 (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1459 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4197 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2311 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,596 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1721 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8189 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7745 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9488 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0661 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4182 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,15 | m2 |
| 28 | Thi công mạch ngừng Water Stop rộng 200mm dày 3-5mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,64 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,825 | m2 |
| 31 | Lát gạch Thạch Anh KT 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,625 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5, tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly khoảng cách 300mm, Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 36 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm M250 (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m |
| 37 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m |
| 38 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3125 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0882 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5636 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5246 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9552 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lót đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,94 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2525 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1346 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,064 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2794 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7836 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7465 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 68 | Thi công lớp đá 4x6 dày 200mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3768 | m3 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5 , tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.2ly khoảng cách 300mm, mặt bít Inox sus 304 dày 5mm Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m |
| 72 | Cung cấp lắp dựng ống thấm đặt ống PVC D60 dài 300mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,36 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép hình V50x50x5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hình V50x50x5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,274 | m2 |
| 80 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 Zem | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7263 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp khoá bảo vệ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp dựng khung bông sắt vuông đặc 16x16 a120 bảo vệ nhà che máy bơm (bao gôm sơn chống sét) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,494 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,494 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7173 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bê tông móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2208 | m3 |
| 98 | Ván khuôn lót móng đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 106 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm hộp 40x80x1.2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 40x80x1.2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8552 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,19 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,214 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,77 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,214 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,19 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,91 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,124 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,19 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 129 | GCLD cửa đi khung nhôm hộp 44x76 dày 1.2ly, chớp nhôm chữ Z (40x80)@=110 dày 0.6ly, tay nắm và khóa: 1 bộ/ cửa, bản lề 6 cai/ cửa, chốt cài 1 bộ/ cửa | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 130 | GCLD nhôm hộp 44x76 dày 1.2 ly, chớp nhôm chữ Z (40x80) @=110 dày 0.6 ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 131 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3294 | 100m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3676 | m3 |
| 137 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2503 | m3 |
| 145 | Lát đá granit nhám 20mm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5626 | m2 |
| 146 | Cung cấp lắp dựng CỘT CỜ INOX 304 D127 dày 3.05ly , INOX 304 D114 dày 2.0ly , INOX 304 D60 dày 1.5ly, INOX 304 D34 dày 1.2ly (Bao gồm phụ kiện bản mã, bulong, dây cáp 4mm, lá cờ...) cao 9m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0708 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8841 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 151 | Ván khuôn lót móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9569 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,205 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 159 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,995 | m3 |
| 161 | Ván khuôn đà kiềng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 164 | Cung cấp lắp dưng bulong neo 4M20 L600 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 165 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5252 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,542 | m3 |
| 167 | Cắt Jiont nền bê tông 1500x1500mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | 10m |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6468 | tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6468 | tấn |
| 170 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm chống gỉ C125x50x15x2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8968 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm chống gỉ C125x50x15x2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8968 | tấn |
| 172 | Gia công giằng mái thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9403 | tấn |
| 173 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9403 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,7 | m2 |
| 175 | Cung cập lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 4.5zem (bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ bát sắt L20x4 a= 1.5m) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1 | m |
| 176 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5zem | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9518 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9775 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9775 | 100m3 |
| D | SAN NỀN, BỒ HOA + BÓ VỈA, SÂN CHƠI CÁT, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9805 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền đất | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,74 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9805 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,4214 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5301 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,2532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5825 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,672 | tấn |
| 11 | Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,0752 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,352 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8329 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrzzo 400x400 dày 30mm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.724 | m2 |
| 15 | Thi công gạch block 8 lỗ mạt láng KT 8x27x39cm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4398 | m2 |
| 16 | Thi công đá mài Granito màu đỏ dày 15mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,2 | m2 |
| 17 | Cắt Jiont nền bê tông 1500x1500mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | 10m |
| 18 | Rải giấy dầu chống mất nước cho bê tông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp đất hữu cơ dày 200mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 641,71 | m3 |
| 20 | Trồng mới cỏ lá gừng thái | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0855 | 100m2 |
| 21 | Cây Chuông Vàng đường kính thân cây >= 10cm, cao >=3m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 22 | Trồng cây Phượng đường kính thân cây >=20cm, cao >=4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây Dầu đường kính thân cây >=20cm, cao >=5m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cây |
| 24 | Trồng cây Hồng Lộc đường kính thân cây >=3cm, cao >=1m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 25 | Cung cấp lắp dựng Cột sắt mã kẽm D60 dày 2ly, 2 Sắt V 50x50x5ly mã kẽm dài 800mm, 2 Sắt V50x50x5ly dài 600mm, 4 bu long D12 dài 150mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máng rửa tay sát khuẩn kích thước (KT 2500x500x710mm) Inox SUS 304 tấm dập dày 1mm, khung Inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm; Inox SUS 304 hộp 20x40x1.2mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | m3 |
| 29 | Ván khuôn máng rửa tay | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox sus 304 D60 dày 1.5ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 34 | Đắp cát công trình thủ công vào sân chơi cát | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đá dăm loại 2, dày 200mm, lu lèn k>= 0.98 E = 80MPa | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,056 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp đá dăm loại 1, dày 200mm, lu lèn K>= 0.98, E = 120MPa | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,056 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6848 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6848 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2308 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2308 | 100tấn |
| E | ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MSB IP65 1000x600x2200 (Form 2B) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ MDB 1000x600x2200 (Form 2B) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ ATS 800x450x1800 (Form 2B) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMT; phụ kiện gắn cần đèn vào tường | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMT | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt trụ đèn STK D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 12 | Rải cáp CXV 1x4Cx70mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV 1x4Cx70mm2 + E35mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 1x4Cx35mm2 + E25mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m |
| 15 | Rải cáp CXV 1x4Cx16mm2 + E16mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 1x3Cx10mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Rải cáp Fr/XPLE 1x4Cx25mm2 +E16mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Tụ bù công suất 3P-10 KVAr | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Bộ điều khiển 6 bước | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, 36KA + shunt trip | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ATS 3P-100A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ công tơ điện điện tử | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCT 250/5A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt volt kế + công tắc chuyển mạch | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 700x500x250 (form 2B) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 25KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt contactor 3P-40A, 220V | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch tự động bằng tay | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút nhấn on có đèn hiển thị | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn off có đèn hiển thị | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rơ le trung gian 230VAC-5A, 2C/O | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây CXV 3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CXV 2Cx2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt van phao điện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9007 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0776 | 100m3 |
| 54 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.352,5222 | viên |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7083 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1924 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,388 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9876 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5608 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4203 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa DN32 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D25 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 (nối ren lắp ren) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van hút Luppe DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7bar | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE DN63, dày 4.7mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE DN32, dày 2.4mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE DN25, dày 2.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co HDPE DN63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt T HDPE DN63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co HDPE DN32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt T HDPE DN32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt T giảm HDPE DN32-DN25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt co giảm HDPE DN32-DN25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt co HDPE DN25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt van phao điện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây CXV 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt vòi xả gạt thân đồng D20 (sử dụng cho máng rửa tay) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống STK D76, dày 3.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,287 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2006 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0864 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2006 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1191 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6915 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3928 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7263 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4862 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,838 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2727 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0336 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,066 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5048 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,665 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2887 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9056 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9024 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9408 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2866 | tấn |
| 129 | Gia công và lắp đặt viền nắp thăm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8505 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,2432 | m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 364 | 1 cấu kiện |
| 132 | Lắp đăt gối cống BTLT D400 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | cái |
| 133 | Lắp đặt cống BTLT D400-VH, L=4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt cống BTLT D400-H30, L=4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đoạn ống |
| 135 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | mối nối |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (máng rửa tay) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3584 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0054 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3796 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2579 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5816 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7132 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,914 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,292 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0065 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,618 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,05 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9911 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3452 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7663 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, bể tự hoại, bể tách mỡ, bể XLNT, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9123 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, bể tự hoại, bể tách mỡ, bể XLNT, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6114 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1816 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,023 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2297 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2004 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3016 | tấn |
| 166 | Gia công và lắp đặt viền nắp thăm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 cấu kiện |
| 169 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 173 | Thi công mạch ngừng thi công bằng waterstop | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m |
| 174 | Lắp đặt ống HDPE D160, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt lơi HDPE D160 (loại dày) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống HDPE D200, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt lơi HDPE D200 (loại dày) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 180 | Rải cáp quang 4 core | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 181 | Rải cáp điện thoại 10 đôi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 184 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 186 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 187 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao=11.3kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bao |
| 188 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 189 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 190 | Rải cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 100m |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0396 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2898 | 100m3 |
| 193 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,8833 | viên |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6954 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3442 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1872 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 204 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 207 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 thiết bị |
| 208 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 24port POE 10/100/Mpbs, 2 cổng quang SFP | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Module quang SFP | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Patch panel 24port | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | ODF 4 port (đầy đủ phụ kiện dây nhảy, dây phản quang) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Tủ rach 20U (bao gồm ổ cắm thanh) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 214 | UPS rack online 3KVA, 15mins | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 215 | Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | 100m |
| 216 | Kéo rải cáp quang 4 core | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây điện CV 1Cx2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 221 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 222 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | sứ |
| 223 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 224 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 225 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối |
| 226 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 227 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 230 | Bê tông cột trụ đá mi M200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6297 | m3 |
| 231 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT:500x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 232 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) (trong hộp PCCC) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 233 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) (trong hộp PCCC) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 234 | Lắp đặt van khóa STK D60 (thuộc hộp pccc) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co STK D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt co STK D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt co STK D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê giảm STK D90 ra D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê giảm STK D114ra D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê STK D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê STK D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt co giảm STK D114 ra D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3394 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 252 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van 1 chiều STK D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van khóa STK D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa STK D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống mềm chống rung D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống mềm chống rung D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y lược D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y lược D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tủ DB-PCCC ( bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển bơm PCCC) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 261 | Lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt đồng hồ áp lực nước | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt van khóa D21 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt xi phông inox | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt mặt bích STK D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 268 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 (cấp nguồn cho bơm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 269 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 270 | Sơn ống STK cấp nước PCCC | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,7744 | m2 |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8802 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3734 | 100m3 |
| 273 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.037,3889 | viên |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4951 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3851 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8495 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8495 | 100m3 |
| F | ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH (KHỐI A, B, C) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 18W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 0.6m,10W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer 1 hạt + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ chống thấm + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút âm tường H250, 40W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CVV 4x10.0mm2 + E10.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CVV 4x16.0mm2 + E16.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CVV 4x35.0mm2 + E16.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CVV 4x50.0mm2 + E25.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D60, PN6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D42, PN6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.700 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ STĐ 700x500x210 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ STĐ 600x450x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 4P-40A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCCB 3P-100A,15KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCCB 3P-50A,15KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCB 3P-40A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ELCB 4P-100A, 0.1-1A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ELCB 4P-63A, 0.1-1A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D27 + cách nhiệt D28 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ngã tư đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Ty treo máng cáp D10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3 | m |
| 69 | Giá treo máng cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,6667 | cái |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,275 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 85 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 88 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống PPr D63, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PPr D32, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PPr D32, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PPr D25, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 101 | Lắp đặt co giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D32x1'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt T PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt T PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 107 | Lắp đặt T PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt T giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt T giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt van gạt lạnh PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện khu bếp) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi inox lấy nước RO 360 độ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (inox) trọn bộ phụ kiện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Móc treo quần áo | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 142 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 147 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt T uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt T uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 166 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 168 | Lắp đặt lơi HDPE D110 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y HDPE D110 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 172 | Bộ phát wifi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 173 | Tủ rack 18U | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 174 | Switch 24 port + path panel 24 port | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 175 | Modem 4 port | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh + 1 card mở rộng 8 máy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Phiến đấu IDF 30 pair | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 179 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lên 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Ty treo máng cáp D10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3 | m |
| 184 | Giá treo máng cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,6667 | cái |
| 185 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 187 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 190 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | m2 |
| 191 | Lắp đặt đầu báo khói | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 192 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 193 | Lắp đặt đầu báo gas | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 194 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 195 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 196 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 198 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 199 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 200 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 203 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 204 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 205 | Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 206 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 207 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 208 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 209 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 210 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 211 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.500 | m |
| 222 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 223 | Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 224 | Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 225 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 226 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 227 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| 228 | Lắp đặt tủ âm tường 18 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 229 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 230 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 231 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 236 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,73 | m2 |
| 237 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 238 | Lắp đặt van phao điện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 246 | Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 247 | Lắp đặt co 90 ren trong (thau) uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 248 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 250 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 252 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 253 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 255 | Lắp đặt T giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 256 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 257 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống PPr D63, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống PPr D32, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống PPr D25, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 263 | Lắp đặt co PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt co PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 265 | Lắp đặt co PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 266 | Lắp đặt co giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 267 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt T PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt T PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt T PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 272 | Lắp đặt T giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt T giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 274 | Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 281 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 285 | Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương soi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 295 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 296 | Móc treo quần áo | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 297 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 301 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 302 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 303 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 304 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 305 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 306 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 307 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt T uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt T uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 315 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 318 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 319 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 320 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114 (trọn bộ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 321 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90 (trọn bộ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 322 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 323 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 324 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 325 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 326 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 327 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 328 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 329 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 331 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 332 | Ty treo máng cáp D10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3 | m |
| 333 | Giá treo máng cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,3333 | cái |
| 334 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 335 | Lắp đặt đầu báo khói | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 336 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 337 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 338 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 339 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 340 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 341 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 342 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 343 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 344 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 345 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 346 | Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 347 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 348 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 349 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 350 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 351 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 352 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 353 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 354 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 355 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 357 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 358 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 359 | Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 360 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 362 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.500 | m |
| 363 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 364 | Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 365 | Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 366 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 367 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 368 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| 369 | Lắp đặt tủ âm tường 18 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 370 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 371 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 372 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 375 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 377 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,73 | m2 |
| 378 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 379 | Lắp đặt van phao điện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 384 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 385 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 386 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 387 | Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 388 | Lắp đặt co 90 ren trong (thau) uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 389 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 390 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 391 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 392 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 393 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 394 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 395 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 396 | Lắp đặt T giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 397 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 398 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 399 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 400 | Lắp đặt ống PPr D63, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống PPr D32, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 403 | Lắp đặt ống PPr D25, PN20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 404 | Lắp đặt co PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 405 | Lắp đặt co PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 406 | Lắp đặt co PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 407 | Lắp đặt co giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 408 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 409 | Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2'' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 410 | Lắp đặt T PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 411 | Lắp đặt T PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 412 | Lắp đặt T PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 413 | Lắp đặt T giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 414 | Lắp đặt T giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 415 | Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 416 | Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 417 | Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 418 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D63 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 420 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D32 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 421 | Lắp đặt van gạt nóng PPr D25 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 422 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2' | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 424 | Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 425 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 426 | Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 428 | Lắp đặt gương soi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 429 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 430 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 431 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 432 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 433 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 434 | Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 435 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 436 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 437 | Móc treo quần áo | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 438 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 439 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 442 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 443 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 444 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 445 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 446 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 447 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 448 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 449 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 450 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 451 | Lắp đặt T uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 452 | Lắp đặt T uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 453 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 454 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 455 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 456 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 457 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 459 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 460 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 461 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114 (trọn bộ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 462 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90 (trọn bộ) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 463 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 464 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 465 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 466 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 467 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 468 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 469 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 470 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 471 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 472 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 473 | Ty treo máng cáp D10 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3 | m |
| 474 | Giá treo máng cáp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,3333 | cái |
| 475 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 476 | Lắp đặt đầu báo khói | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 477 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 478 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 479 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 480 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 481 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 482 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 483 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 484 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 485 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 486 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 487 | Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 488 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 489 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 490 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 491 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 492 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| G | ĐIỆN, NƯỚC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ âm tuờng 9 module | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVV 3x4.0mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo (treo tường đơn) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10w | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20W | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| H | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 160KVA loại dầu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Vận chuyển và chuyển giao máy biến áp amorphous 3P-160KVA loại dầu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt FCO 24KV-100A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt LA 18KV, 10KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-36KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 7 | Dựng trụ thép STK đỡ máy biến áp | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540Kgf | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt neo bê tông 1.2m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CXV 1x4Cx150mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Ép đầu coss 150mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35KV + ty | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt LBFCO 100A 24KV | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 20 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540Kgf | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 21 | Gia cố móng trụ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ chuỗi cách điện |
| 25 | Kéo rải cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 (cáp nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1 m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO 24KV-100A | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | LA 18KV, 10KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | MCCB 3P-250A-36KA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Trụ thép STK đỡ máy biến áp. Thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước C3000xR900xS600, tấm đỡ MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước R1285xS986xC206, vành che MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm kích thước R1900xS1600xC240 (3 tầng), mặt bích đỉnh trụ và đáy trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 8mm, bửng gắn thiết bị bakelit dày 5mm kích thước C1000xR660 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 5 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540Kgf | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 6 | Neo bê tông 1.2m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 8 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV 1x4Cx150mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 10 | Đầu coss 150 mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Sứ đứng 35KV + ty | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Collier kẹp ống PVC D114 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Bảng tên trạm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 16 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV-loại ngoài trời | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV-ELBOW | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | LBFCO 100A 24KV | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540Kgf | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
| 20 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | thanh |
| 21 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | thanh |
| 22 | Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 23 | Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 (cáp nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.885 | m |
| 24 | Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5427 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3471 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1956 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4992 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9542 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6186 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5465 | m3 |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 39 | Lắp đặt xoắn ống HDPE D90/110, độ dày 2.2mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 40 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 43 | Tổ hợp robot khoan ngầm xuyên đường giao thông | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 44 | Cọc cảnh báo cáp trung thế | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Băng cảnh báo cáp trung thế | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 46 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,5556 | viên |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ CCLĐ THEO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy phát điện 25-27.5KVA (công suất liên tục - dự phòng) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=3 HP, Q=2.4m3/h; H=102m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm 5.5 HP, Q=18m3/h, H=34m (li tâm trục ngang) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm Q=110 m3/h, H=10m, 10HP | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Hệ thống lọc nước RO | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Máy lọc nước RO 200L/H | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lấy mẫu và kết quả kiểm nghiệm tại Viện Pastuer thành phố Hồ Chí Minh về nước uống tinh khiết | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 12 | Mô tơ cửa cổng trượt tự động - IP44, 1500kg | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm Diesel 40HP - Q=96m3/h - H=69m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74m | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy nước nóng NLMT 400L | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Hệ thống xử lý nước thài 45m3/ngày đêm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 20 | Song chắn rác: Chất liệu: Inox SUS-304. Kích thước: 500 x 500 x 700(mm). Khung inox 304, mắt lưới 5mm. Thanh trượt inox 304, Xích kéo inox 304... | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Bơm chìm: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220V | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Phao mực nước: Công suất ra tải: 2HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Bơm chìm: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9 m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220V | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Đĩa phân phối khí: Model: RSD 168 (hoặc tương đương): Đĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34, Chất liệu màng: EPDM. Chất liệu khung: Nhựa PP/ABS. Lưu lượng: 6-24 m3/h. Đường kính: 168 mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Phao mực nước: Công suất ra tải: 2 HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Giá thể vi sinh: Mã số: NTV – PE 05 (hoặc tương đương). Đường kính Ø (mm) : 25 ± 2.5%mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Máy khuấy chìm: Model: RM-3052 (hoặc tương đương). Công suất (P): 0.4kW. Điện áp: 380V/50Hz | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Giá thể vi sinh: Mã số: NTV – PE 05 (hoặc tương đương). Đường kính Ø (mm) : 25 ± 2.5%mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Hệ thống phân phối khí: Model: RSD 270 (hoặc tương đương). PVC, Ø27/Ø34, Đĩa thổi khí. Kích thước: 9 inch - 280/235mm. Chất liệu màng: EPDM. Chất liệu khung: PVC/ABS. Lưu lượng: 1-6 m3/h. Đường kính: 270 mm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Chi tiết cố định màng MBR; Thép CT3. Bulong Inox 304 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Máy thổi khí: Công suất(Hp): 3. Lưu lượng(m³/phút): 2.2. Điện áp:3pha/380V/50Hz. Model: RSV 40 (hoặc tương đương) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Van điện: Model: Uni-D UW-25 (hoặc tương đương). Nhiệt độ thiết kế: 5 đến 80°c. Áp suất làm việc: 0 đến 7kgf/cm². Nguồn điện sử dụng: 220V/24V/110V/380V. Chất liệu: Đồng thau, inox 304 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 33 | Đồng hồ nước: Model: DN25 (hoặc tương đương). Kíchthước Ø34 Thân: Đồng. Nhiệt độ làm việc: 0 – 30 độ C. Áp lực: 0,3 - 16 bar | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Bơm trục ngang: Công suất(kW): 0.350. Lưu lượng(m³/h): 45 lít/phút. Cột áp: 36m. Nguồn điện(V): 1pha/220V. Model: GP-350JA-SV5 (hoặc tương đương) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 35 | Màng MBR: Diện tích màng: 6m². Lỗ màng: 0.4µm -0.1µm. Chiều cao mực nước bể(m): 1.5 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 36 | Hệ thống phân phối khí: Bộ phân phối khí: ống Ø42x2,7mm. ống Ø21x1,2mm, (vật liệu SUS304) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 37 | Bơm chìm hồi lưu bùn: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9 m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220V | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Phao mực nước: Công suất ra tải: 2 HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Bơm định lượng: Công suất(W): 200. Lưu lượng(lit/giờ): 10.8. Model: BL10-2 (hoặc tương đương). Điện áp: 220V/50Hz | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Bồn chứa hóa chất: Quy cách: 500 Lit. Vật liệu: PE | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Hóa chất khởi động: Chủng loại: Javel. Nồng độ 12 – 15 %. Thành phần chính: NaClO | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Lít |
| 42 | Đường chuyên dụng; Khối lượng: 120kg, Chứa từ 3,5% đến 6,5% mật đường. KL riêng: 1,587 g/cm³. Điểm nóng chảy: 186 °C. Khối lượng mol: 342.29648 g/mol | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Vi sinh xử lý: Khối lượng: 240kg. Chất hữu cơ 15%.. Axit humic: 2,5%.. Ca: 1%.. Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | TỦ ĐIỆN. Kiểu: Hình hộp bằng tôn 1.0mm, khung sắt, sơn tĩnh điện. Chức năng: Chứa toàn bộ hệ thống điều khiển cho hệ thống. Nguyên lý hoạt động: tự động theo PLC | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Dây dẫn điện; Hệ thống cáp điện. Phụ kiện: đầu cốt, dây rút, ... | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Đường ốngPVC cho toàn bộ hệ thống và các phụ kiện kèm theo.. .Ống uPVC Ø90, Ø75, Ø60, Ø49, Ø42, Ø34, Ø27, Ø21. Đường ống khí: STK Ø42 và PVC Ø42, Ø27… | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC THẢI (gồm đế đặt trên nền bê tông):Vật liệu Coposite cốt liệu thủy tinh. Kích Thước: D2500xL7000. Bể chia 4 ngăn, mỗi ngăn có nắp thăm | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 48 | Hệ thống camera | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 49 | Camera thân trụ ống kính cố định 4.0mm độ phân giải 2MP, 30 SERIES IP, IR BULLET CAMERA 4.0mm - Camera IP POE thân trụ tích hợp hồng ngoại - Thương hiệu: Honeywell (hoặc tương đương) - Ống kính: 2.7-13.5mm Motorized focus/zoom. Cảm biến hình ảnh: 1/2.8'' 2.0 Megapixel CMOS. Độ phân giải: 1920x1080 Pixels. Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.05Lux/F1.4 (color,30IRE), 0Lux/F1.4(IR on). Frame rate: 1080P(1~25/30fps). Tầm xa hồng ngoại: 60m. Chống ngược sáng thực WDR 120dB. Tự động cân chỉnh độ sáng. Độ nén hình ảnh: H.265/H.264H/Smart Codec/MJPEG (Sub Stream). Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60 độ C. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66/ Nguồn: 12VDC và POE. Hỗ trợ microSD max 128GB/ Hỗ trợ 20 User cùng lúc. Kết nối: ONVIF S/G/Q, Ethernet RJ-45 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Bộ lưu trữ mạng 16 kênh camera NVR 2U, 16CH, 8SATA, 16POE4K, H265 RAID 0TB - Thương hiệu: Honeywell (hoặc tương đương) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Máy trạm vận hành CORE I7 (hoặc tương đương), RAM 8G, 512GB SSD, 2GB GPU - Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương). Model: PC Dell Vostro 3888 MT (70243937) (hoặc tương đương). CPU: Intel Core i7-10700 (2.90 GHz - 4.80 GHz/16MB/8 nhân, 16 luồng) (hoặc tương đương). RAM: 1 x 8GB DDR4 2933MHz (24 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB). Đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 512GB M.2 NVMe SSD/ - Card màn hình MSI GeForce GT 1030 2GB GDDR4 AERO ITX (hoặc tương đương) | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Ổ cứng 6TB Thương hiệu: Asia (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: Western (hoặc tương đương). - WD 8TB/SPZ-8300TW/DO/MOQ:20 | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Màn hình 24''- Xuất xứ: China (hoặc tương đương). Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương). Độ phân giải: 1920x1080 (16:9). Công nghệ tấm nền: LCD. Kết nối: HDMI 1.4, VGA | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Màn hình 49'' giám sát camera smart 4K TV - Xuất xứ: Japan (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: Sony (hoặc tương đương). Kích thước: 49 inch. Độ phân giải: 1920x1080/ Full HD. Hệ điều hành: Linux. Kết nối mạng: LAN, Wifi. Cổng xuất hình: 2 x HDMI | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đầu ghi hình 16 kênh NVR - Thương hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). Model: K-NL416K/G (hoặc tương đương). Chuẩn nén hình ảnh: H.264/H.265. Băng thông: Max 200 Mbps. Hỗ trợ 2 cổng USB (1 USB 2.0, 1 USB 3.0). Định dạng Audio: G.711, G.711μ, G.726, PCM. Hỗ trợ độ phân giải: 5 MP, 4 MP, 3 MP, 1080P, 1.3 MP, 720 P, D1… Bit Rate: 16 Kbps - 20 Mbps Per Channel. Audio: 1 Channel Input, 1 Channel Output, RCA. Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 HDMI (up to 3840×2160), 1 VGA. Hỗ trợ 4 cổng SATA III dung lượng 8TB mỗi ổ. Cổng mạng: 1 RJ45 Port (10/100/1000 Mbps) - Hỗ trợ 128 người sử dụng. | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Thang máy nâng thực phẩm. Tải trọng 200kg + Bộ cảm biến + Tốc độ 30m/phút + 3 điểm dừng. Đặc tính kỹ thuật tổng quát Loại thang: Thang máy tải thực phẩm. Kiểu thang: Có phòng máy. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5744 : 1993 ; ISO 9001 : 2015. Mã hiệu: DW200-2U30, 3/3 (hoặc tương đương). Số lượng: 01 chiếc. Sức tải: 200 kg. Tốc độ: 30 m/phút . Hành trình: Xác nhận sau. Số điểm dừng: 03 (G, 1, 2) . Cửa vào: 03 cửa ở phía trước. Chiều sâu đáy hố: 800 mm. Overhead; Phòng máy: 2.600 mm. Kích thước hố thang: Rộng 1.200 x Sâu 1.250 (mm) . Vị trí đặt máy: Ngay bên trên hố thang. Nguồn điện: 3 phase 380 V. Phòng thang: Kích thước: Rộng 800 x Sâu 800 x Cao 1.200 (mm) . Vật liệu vách phòng thang: Inox sọc nhuyễn. Cửa phòng thang: Kiểu chắn đơn giản. Sàn: Nhôm gân.Vách ngăn: Không có. Chiếu sáng: Đèn chiếu sáng. Cửa tầng: Kích thước: Rộng 800 x Cao 1.200 (mm). Kiểu cửa: 2 cánh trượt lên, đóng mở tự động. Vật liệu: Inox sọc nhuyễn. Ô kính quan sát: Trên cửa, nhận biết phòng thang dừng tầng. Khung cửa: Kiểu tiêu chuẩn. Bảng điều khiển cửa tầng. Nút nhấn gọi thang đến tại các tầng (loại nút nhấn có phát sáng). Đèn hiển thị vị trí và chiều di chuyển thang tại các tầng. Hệ thống điều khiển: Hệ điều khiển: Điều khiển tự động dừng tầng. Điều khiển tín hiệu: Hệ thống điều khiển lặp trình vi xử lý. Điều khiển động lực: Điều khiển tốc độ vô cấp, bằng hệ thống biến đổi tần số và điện áp VVVF, tiết kiệm điện năng. Máy kéo – động cơ: Các thiết bị an toàn: Bảo vệ quá tải (Overload device). Bảo vệ mất & ngược pha (Failure & phase reserve protector). Khóa an toàn cửa (Door lock) Cửa chỉ mở được khi thang dừng đúng tầng. Mỗi tầng có ổ khóa để sử dụng khi cứu hộ hoặc bảo trì sửa chữa. Các tính năng vận hành thang máy :Tự động tắt đèn: Đèn trong phòng thang tự động tắt sau một thời gian không có lệnh gọi (mặc định 1 phút), tiết kiệm điện tiêu thụ. Hệ thống đàm thoại (Interphone): Máy nội đàm giúp liên lạc giữa các tầng. Bộ đọc thẻ từ: Kiểm soát sử dụng thang máy bằng thẻ từ, tích hợp cùng hộp gọi tầng, bao gồm 20 thẻ | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Thang máy nâng dụng cụ kết hợp cho trẻ khuyết tật về vận động học hoà nhập. Tải trọng 600kg + Bộ cảm biến + Tốc độ 60m/phút + 3 điểm dừng. (Chi tiết đặc tính kỹ thuật xem tại File Scan E-HSMT đính kèm). | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Máy biến áp AMORPHOUS 3P-160KVA loại dầu | Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ ≥ 39,286 tỷ VND x 2 = 78,572 tỷ VND. * HĐTT là HĐ có quy mô, tính chất tương tự với GT đang xét như sau:-Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng TCCT DD cấp III trở lên trong đó có: kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT kết hợp sàn gạch bọng (BT đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, có hệ thống PCCC, có CCLĐ hệ thống thang máy, có CCLĐ đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND.* Trường hợp nhà thầu có 1 HĐ đáp ứng đầy đủ quy mô và bản chất độ phức tạp nêu trên nhưng giá trị HĐ nhỏ hơn tổng giá trị của 2 HĐTT( Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngTổng số năm KN (năm): ≥ 3 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kinh nghiệm công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT (bê tông đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước,có hệ thống PCCC, có cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu CM kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh công tác, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chứng thực hoặc sao y của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm quyền để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - Tổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- 01 kỹ sư XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên) phụ trách quản lý: khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, tiến độ.Kinh nghiệm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCCTổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) và có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp phụ trách ATLĐ & PCCC thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với kỹ sư xây dựng).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình, các chứng chỉ, chứng nhận có yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuậtTổng số năm KN (năm): ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) | 42 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 03 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường, 06 kỹ thuật xây dựng, 05 thợ cốt thép, 05 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân (chỉ kê khai).+ Bằng hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu.+ Tài liệu CM đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi (lốp) | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110cv | 1 |
| 8 | Máy nén khí công suất | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa công suất | ≥ 190cv | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≥ 12T | 2 |
| 11 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải chở bồn, | dung tích bồn ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải thảm BTN công suất | ≥ 130cv | 1 |
| 14 | Cần cẩu (cần trục) sức nâng | ≥ 25T | 1 |
| 15 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 16T | 1 |
| 16 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 10T | 1 |
| 17 | Máy vận thăng sức nâng | ≥ 0,8T | 1 |
| 18 | Vận thăng lồng sức nâng | ≥ 3T | 1 |
| 19 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 3 |
| 20 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 21 | Máy trộn BT | ≥ 250L | 4 |
| 22 | Ô tô vận chuyển và trộn BT (chuyển trộn) | ≥ 06m3 | 3 |
| 23 | Máy bơm BT công suất | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 24 | Máy cắt uốn | (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn) cốt thép công suất ≥ 5 kw | 3 |
| 25 | Máy cắt gạch công suất | ≥ 1,7 kw | 5 |
| 26 | Máy hàn điện | 23 kw | 3 |
| 27 | Máy phát điện dự phòng công suất | ≥ 50 KVA | 1 |
| 28 | Máy ép cọc lực ép | ≥ 150T | 1 |
| 29 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | * | 1 |
| 30 | Máy thủy bình | * | 2 |
| 31 | Máy khoan BT | ≥ 1,5kw | 2 |
| 32 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 33 | Máy hàn nhiệt cầm tay | * | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi