Gói thầu: Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:27:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,069,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076103892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015220778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… - Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 607.658.997 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 1.761.189.486 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.696.966 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
địa chỉ 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
đt: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 08.39400989, Fax: 08.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HỌC LẦU 2, LẦU 3 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ các phòng A204, 205, 208, 209, 210, A306 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm thả cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,486 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao dày 100mm, vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,343 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách gỗ tường dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,101 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ rèm lá cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ bàn ghế cố định và bàn ghế giáo viên, di dời thiết bị chuẩn bị mặt bằng thi công Phòng A304, A305 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công |
| 9 | Tháo dỡ thảm sàn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 10 | Cắt nền gạch và nền láng vữa bề rộng 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | m |
| 11 | Phá dỡ, đục lớp gạch và vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,166 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | m3 |
| 17 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng thép đà giằng đk D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng thép đà giằng đk D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng thép cột bổ trụ đk D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng thép cột bổ trụ đk D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,162 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,171 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,932 | m2 |
| 27 | Trét bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,681 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,409 | m2 |
| 29 | Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,354 | m2 |
| 32 | Lắp đặt trần tấm thả xương rãnh đen 600x600mm tấm sợi khoáng tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,42 | m2 |
| 33 | CCLĐ - Sàn lót thảm hoàn thiện (tính bằng 20% nhân công của thi công sàn gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,78 | m2 |
| 34 | Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ có hèm khóa dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 35 | Lắp đặt len nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m |
| 36 | Trải lại thảm sàn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 37 | Lắp đặt lại bàn ghế cố định và bàn ghế giáo viên Phòng A304, A305 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công |
| 38 | Lắp đặt vách thạch cao cách âm dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,147 | m2 |
| 39 | CCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 40 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi, khóa đa điểm lẫy gà và ngưỡng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED dây trần âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 10m |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn Led tròn âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp điện 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (âm mặt bàn họp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG A205, A208, A209, A210, A502, A503 | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Chỗ |
| 2 | Bàn đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng viết bút lông có chân 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Màn cuốn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 8 | Mixer Amplifier 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | DÂY LOA 300 TIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 11 | MICRO KHÔNG DÂY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Chỗ |
| 13 | Bàn đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng viết bút lông có chân 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Màn cuốn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | M |
| 19 | Mixer Amplifier 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Dây loa 300 tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 22 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Chỗ |
| 24 | Bàn đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng viết bút lông có chân 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Màn cuốn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 30 | Mixer amplifier 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Dây loa 300 tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 33 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Chỗ |
| 35 | Bàn đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bảng viết bút lông có chân 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Màn cuốn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 41 | Mixer Amplifier 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Dây loa 300 tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 44 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bàn họp đa năng. Kích thước: (1200 x 500 x 750) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Bàn họp đa năng. Kích thước: (2400 x 500 x 750) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ghế bàn họp đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Bàn ghế học sinh 1 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Bàn đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Bảng viết bút lông có chân 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Màn cuốn chống nắng. Kích thước: (2180 x 2660) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Màn cuốn chống nắng. Kích thước: (2950 x 2660) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | M |
| 56 | Chậu hoa bao gồm cây giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Vách trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Logo trường inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ rack 19” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ điều khiển trung tâm cho phòng hội thảo, tích hợp amply 60w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Bộ chống hú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Micro chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Cáp kết nối các micro hội thảo dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Amply kèm bộ trộn 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Loa âm trần 30/20/10w, 6.5" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Hộp ổ cắm inox âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Dây loa 300 tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 70 | Cáp tín hiệu HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Bộ ổ cắm HDMI & Cat5e. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bộ ổ cắm VGA & mini audio. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Màn cuốn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Bộ mô tơ tự động cho màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 75 | Thanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.204 - KHOA QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc phó khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ghế xoay lưng cao nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bàn làm việc trợ lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ locker cá nhân nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ locker cá nhân nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn họp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ghế bàn họp không tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tủ ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng mica có khe để giấy cho tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Bảng tên tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Bảng tên để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Sửa chữa logo trường và tên đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Màn sáo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng thông tin viết bút lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giấy dán tường hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | M2 |
| 22 | Sửa chữa sơn pu cửa đi chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Kính mặt bàn làm việc trưởng khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 24 | Kính mặt tủ hồ sơ thấp nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 25 | Kính mặt bàn làm việc phó khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| 26 | Kính mặt tủ hồ sơ thấp nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 27 | Kính mặt bàn làm việc trợ lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 28 | Kính mặt tủ ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 29 | Kính mặt bàn họp 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấm |
| D | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.202 - KHOA DÂN SỰ | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ khay inox để ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng tên để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Màn sáo gỗ. Kích thước: (1380 x 2750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Màn sáo gỗ. Kích thước: (1070 x 1700)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Màn sáo gỗ. Kích thước: (900 x 1750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Màn sáo gỗ. Kích thước: (2100 x 1750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Giấy dán tường hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | M2 |
| 12 | Kính mặt bàn làm việc trưởng khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| E | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.301 - KHOA THƯƠNG MẠI | |||
| 1 | Kệ để tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp dưới gầm bàn họp. Kích thước: (900 x 450 x 695)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp dưới gầm bàn họp. Kích thước: (1450 x 450 x 695)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Khung mica để brosure cạnh cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giấy dán tường hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | M2 |
| 7 | Tủ để ly tách, bình nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ khay inox để ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sửa chữa logo trường và tên đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sửa chữa thay khóa tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 11 | Sửa chữa thay bản lề cánh tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| F | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA NỘI THẤT PHÒNG A.206 - KHOA HÌNH SỰ | |||
| 1 | Sửa chữa sơn pu bàn làm việc trưởng khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1305 x 408 x 700)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (2200 x 325 x 750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Sửa chữa sơn pu bàn làm việc phó khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Sửa chữa sơn pu thùng di động. Kích thước: (400 x 500 x 600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Sửa chữa sơn pu thùng di động. Kích thước: (450 x 500 x 600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sửa chữa sơn pu bàn làm việc trợ lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sửa chữa thay mặt bàn họp, sơn pu bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ cao. Kích thước: (900 x 400 x 2780)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ cao. Kích thước: (820 x 400 x 2780)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sửa chữa sơn pu tủ loker cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Bảng tên mica cho tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 14 | Bảng tên mica 3 bộ môn, ngăn để đề thi, bài thi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Bảng tên để bàn mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Gương soi có khay để lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Giấy dán tường Hàn Quốc mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | M2 |
| 18 | Sửa chữa logo trường và tên đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Màn cuốn chống nắng màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Kính mặt tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1275 x 408)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 21 | Kính mặt tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1305 x 408)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 22 | Sửa chữa cửa đi sơn pu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076103892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015220778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… - Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 607.658.997 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 1.761.189.486 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.696.966 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi