Gói thầu: Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821232-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220816237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 15:27:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,069,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076103892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015220778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… - Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 607.658.997 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 1.761.189.486 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.696.966 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo các lớp chất lượng cao - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh đt: 02839400989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Nguyên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Khang Anh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Nguyên


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 2-4 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh đt: 02839400989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh đt: 02839400989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 08.39400989, Fax: 08.38265291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÁC PHÒNG HỌC LẦU 2, LẦU 3 NHÀ A
1Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ các phòng A204, 205, 208, 209, 210, A306Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
2Tháo dỡ trần tấm thả cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V227,486m2
3Tháo dỡ vách thạch cao dày 100mm, vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V126,343m2
4Tháo dỡ vách gỗ tường dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,37m2
5Tháo dỡ giấy dán tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,101m2
6Tháo dỡ cửa đi nhôm kính cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
7Tháo dỡ rèm lá cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
8Tháo dỡ bàn ghế cố định và bàn ghế giáo viên, di dời thiết bị chuẩn bị mặt bằng thi công Phòng A304, A305Mô tả kỹ thuật theo Chương V14công
9Tháo dỡ thảm sàn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
10Cắt nền gạch và nền láng vữa bề rộng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,02m
11Phá dỡ, đục lớp gạch và vữa xi măng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V535,166m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053m3
17Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m2
18Gia công, lắp dựng thép đà giằng đk D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
19Gia công, lắp dựng thép đà giằng đk D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
20Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m2
21Gia công, lắp dựng thép cột bổ trụ đk D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
22Gia công, lắp dựng thép cột bổ trụ đk D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
23Bê tông đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
24Xây tường gạch dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,162m3
25Xây tường gạch dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,171m3
26Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,932m2
27Trét bả mastic vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V901,681m2
28Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,409m2
29Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V781m2
30Thi công trần phẳng khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
31Lắp đặt trần tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,354m2
32Lắp đặt trần tấm thả xương rãnh đen 600x600mm tấm sợi khoáng tiêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,42m2
33CCLĐ - Sàn lót thảm hoàn thiện (tính bằng 20% nhân công của thi công sàn gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,78m2
34Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ có hèm khóa dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
35Lắp đặt len nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V133,76m
36Trải lại thảm sàn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
37Lắp đặt lại bàn ghế cố định và bàn ghế giáo viên Phòng A304, A305Mô tả kỹ thuật theo Chương V14công
38Lắp đặt vách thạch cao cách âm dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,147m2
39CCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
40CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi, khóa đa điểm lẫy gà và ngưỡng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt đèn LED dây trần âmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,210m
42Lắp đặt bóng đèn Led tròn âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
44Lắp đặt đèn Panel 600x600mm 45wMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
45Lắp đặt đèn led âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
46Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
47Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
49Lắp đặt nẹp điện 15x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
51Lắp đặt mặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt hộp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
54Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (âm mặt bàn họp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG A205, A208, A209, A210, A502, A503
1Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V53Chỗ
2Bàn đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bảng viết bút lông có chân 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Màn cuốn chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
8Mixer Amplifier 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Loa âm trần 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10DÂY LOA 300 TIMMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
11MICRO KHÔNG DÂYMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V46Chỗ
13Bàn đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bảng viết bút lông có chân 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Màn cuốn chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2M
19Mixer Amplifier 120wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Loa âm trần 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Dây loa 300 timMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
22Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V53Chỗ
24Bàn đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bảng viết bút lông có chân 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Màn cuốn chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
30Mixer amplifier 120wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Loa âm trần 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Dây loa 300 timMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
33Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V52Chỗ
35Bàn đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Bảng viết bút lông có chân 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Màn cuốn chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
41Mixer Amplifier 120wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Loa âm trần 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Dây loa 300 timMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
44Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Bàn họp đa năng. Kích thước: (1200 x 500 x 750) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Bàn họp đa năng. Kích thước: (2400 x 500 x 750) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Ghế bàn họp đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Bàn ghế học sinh 1 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Bàn đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Bảng viết bút lông có chân 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Màn cuốn chống nắng. Kích thước: (2180 x 2660) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
53Màn cuốn chống nắng. Kích thước: (2950 x 2660) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
55Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,31M
56Chậu hoa bao gồm cây giảMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Vách trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Logo trường inox vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Tủ rack 19”Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Bộ điều khiển trung tâm cho phòng hội thảo, tích hợp amply 60wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Bộ chống húMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Micro chủ tọaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Cáp kết nối các micro hội thảo dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Amply kèm bộ trộn 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Loa âm trần 30/20/10w, 6.5"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Hộp ổ cắm inox âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
69Dây loa 300 timMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
70Cáp tín hiệu HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
71Bộ ổ cắm HDMI & Cat5e.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Bộ ổ cắm VGA & mini audio.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Màn cuốn chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
74Bộ mô tơ tự động cho màn cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
75Thanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
C CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.204 - KHOA QUẢN TRỊ
1Bàn làm việc trưởng khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ hồ sơ thấp nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn làm việc phó khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tủ hồ sơ thấp nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Ghế xoay lưng cao nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Bàn làm việc trợ lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tủ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ locker cá nhân nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Tủ locker cá nhân nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ hồ sơ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bàn họp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Ghế bàn họp không tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Tủ ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bảng mica có khe để giấy cho tủ lockerMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Bảng tên tủ lockerMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Bảng tên để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Sửa chữa logo trường và tên đơn vịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Màn sáo gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Bảng thông tin viết bút lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Giấy dán tường hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V75M2
22Sửa chữa sơn pu cửa đi chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Kính mặt bàn làm việc trưởng khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
24Kính mặt tủ hồ sơ thấp nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
25Kính mặt bàn làm việc phó khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
26Kính mặt tủ hồ sơ thấp nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
27Kính mặt bàn làm việc trợ lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
28Kính mặt tủ ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
29Kính mặt bàn họp 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấm
D CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.202 - KHOA DÂN SỰ
1Bàn làm việc trưởng khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tủ hồ sơ thấp nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Tủ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Tủ để ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Bộ khay inox để ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Bảng tên để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Màn sáo gỗ. Kích thước: (1380 x 2750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Màn sáo gỗ. Kích thước: (1070 x 1700)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Màn sáo gỗ. Kích thước: (900 x 1750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10Màn sáo gỗ. Kích thước: (2100 x 1750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Giấy dán tường hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V90M2
12Kính mặt bàn làm việc trưởng khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
E CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG A.301 - KHOA THƯƠNG MẠI
1Kệ để tạp chíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tủ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Tủ hồ sơ thấp dưới gầm bàn họp. Kích thước: (900 x 450 x 695)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Tủ hồ sơ thấp dưới gầm bàn họp. Kích thước: (1450 x 450 x 695)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Khung mica để brosure cạnh cửa phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Giấy dán tường hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V90M2
7Tủ để ly tách, bình nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Bộ khay inox để ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Sửa chữa logo trường và tên đơn vịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Sửa chữa thay khóa tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V68Bộ
11Sửa chữa thay bản lề cánh tủMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
F CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA NỘI THẤT PHÒNG A.206 - KHOA HÌNH SỰ
1Sửa chữa sơn pu bàn làm việc trưởng khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1305 x 408 x 700)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (2200 x 325 x 750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Sửa chữa sơn pu bàn làm việc phó khoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ thấp nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Sửa chữa sơn pu thùng di động. Kích thước: (400 x 500 x 600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Sửa chữa sơn pu thùng di động. Kích thước: (450 x 500 x 600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Sửa chữa sơn pu bàn làm việc trợ lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Sửa chữa thay mặt bàn họp, sơn pu bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ cao. Kích thước: (900 x 400 x 2780)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Sửa chữa sơn pu tủ hồ sơ cao. Kích thước: (820 x 400 x 2780)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Sửa chữa sơn pu tủ loker cá nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
13Bảng tên mica cho tủ lockerMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
14Bảng tên mica 3 bộ môn, ngăn để đề thi, bài thi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
15Bảng tên để bàn micaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
16Gương soi có khay để lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Giấy dán tường Hàn Quốc mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V75M2
18Sửa chữa logo trường và tên đơn vịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Màn cuốn chống nắng màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Kính mặt tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1275 x 408)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
21Kính mặt tủ hồ sơ thấp. Kích thước: (1305 x 408)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
22Sửa chữa cửa đi sơn pu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076103892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015220778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… - Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 607.658.997 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị (hoặc sửa chữa thiết bị) nội thất: bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 1.761.189.486 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.848.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.696.966 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->