Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà để xe giáo viên; sửa tường rào sau nhà để xe; nền, mặt sân bóng chuyền, bóng rổ, rãnh thoát nước và bậc ngồi sân khấu Trường PTTH Lương Ngọc Quyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà để xe giáo viên; sửa tường rào sau nhà để xe; nền, mặt sân bóng chuyền, bóng rổ, rãnh thoát nước và bậc ngồi sân khấu Trường PTTH Lương Ngọc Quyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:23:00 đến ngày 2022-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,924,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đần dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xoa mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mâm xoa ≥1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà để xe giáo viên; sửa tường rào sau nhà để xe; nền, mặt sân bóng chuyền, bóng rổ, rãnh thoát nước và bậc ngồi sân khấu Trường PTTH Lương Ngọc Quyến) Sửa chữa nhà để xe giáo viên; sửa tường rào sau nhà để xe; nền, mặt sân bóng chuyền, bóng rổ, rãnh thoát nước và bậc ngồi sân khấu Trường PTTH Lương Ngọc Quyến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến; Địa chỉ: Tổ 30, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083859402 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,5049 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4532 | m3 |
| 3 | Xây bó bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9582 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,87 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 242,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,125 | m3 |
| 8 | Làm nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 242,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,9395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2667 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4765 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4006 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,5289 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9779 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240,5845 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240,5845 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 141,754 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5983 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5109 | tấn |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,0917 | m3 |
| 24 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,5944 | 1m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,5048 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 33 | Bu lông M16*1100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2629 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2629 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7766 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7766 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1548 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1548 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 156,9341 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt dày 0.45mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4775 | 100m2 |
| 42 | Máng xổi inox dày 0.5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41 | md |
| 43 | Khung thép vuông 10x10 đỡ máng xối | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng riềm mái bằng tôn dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | md |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp led máng bán nguyệt (CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRILIC) KT 100x1200x40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 ( dây nguồn từ tủ nhà hiệu bộ ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,48 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 51 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 53 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Qủa cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Đai inox D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 63 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 323,6 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 65 | Làm nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 323,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất khung hoa sắt thép hộp mạ kẽm song đứng thép đặc 14x14 lưới thép mạ kẽm dày 5mm kt ô 50x150 (200) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,8275 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 68 | Vệ sinh rãnh thoát nước và lắp đặt lại tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,8 | md |
| 69 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9051 | m3 |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,0115 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,0115 | m2 |
| 72 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,233 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 74 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,983 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,505 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 10,824 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 138,375 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,175 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,175 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2418 | tấn |
| 85 | Sơn lan can, sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 241,8 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,8634 | m2 |
| 87 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.756,45 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,4415 | m3 |
| 89 | Cắt sân bê tông bằng máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122,9766 | 10m |
| 90 | Thi công khe co | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.229,766 | m |
| 91 | Lát gạch nhám mặt chống trơn KT 30x60, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 102,7 | m2 |
| 92 | Thi công sân bóng rổ 5 lớp ( 1 sân ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 608 | m2 |
| 93 | Thi công sân bóng chuyền 5 lớp ( 4 sân ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.637,283 | m2 |
| 94 | Thiết bị dành cho sân bóng rổ (trụ sắt, rổ, bảng gỗ,...) trọn bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Thiết bị dành cho sân bóng chuyền ( trụ bóng, lưới , bóng ... ) trọn bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 4 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đần dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 8 | Máy xoa mặt bê tông | Đường kính mâm xoa ≥1m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi