Gói thầu: Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748246-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220446138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 15:17:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,587,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng, dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thuỷ lực 130T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2)
Xây dựng, nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Kỹ thuật Biển. ++ Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần công trình giao thông Sông Mã. Địa chỉ: Số 191 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương; Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương; Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG TRƯỜNG SƠN 1
1SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Tham chiếu chương V102,2963m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V3,3479tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V20,185tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTham chiếu chương V1,915tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V2,1365tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V2,1365tấn
7Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V4,8216tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V84mối nối
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V6,9489100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V126cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V25,751310 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V126cấu kiện
13Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V11,34100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V17,0478100m3
15Đập đầu cọcTham chiếu chương V1,134m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100Tham chiếu chương V20,02m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, dày 10cmTham chiếu chương V20,02m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 400Tham chiếu chương V174,393m3
19SXLD cốt thép DTham chiếu chương V5,1562tấn
20SXLD cốt thép D> 18mm, bản đáyTham chiếu chương V5,7006tấn
21SXLD ván khuôn thép bản đáy cốngTham chiếu chương V0,5184100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Tham chiếu chương V103,452m3
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,2534tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V6,8061tấn
25Ván khuôn tường, chiều cao Tham chiếu chương V4,6244100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu giao thông, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,581m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu chương V0,0301100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu giao thông, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,7196m3
29Ván khuôn sànTham chiếu chương V0,236100m2
30SXLD cốt thép DTham chiếu chương V0,1165tấn
31SXLD cốt thép D>18mm dầm cầu giao thôngTham chiếu chương V0,8865tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1372tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,4134tấn
34Gối cao suTham chiếu chương V6cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V0,054m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0767tấn
37Gia công lan can cầuTham chiếu chương V1,2706tấn
38Lắp dựng lan can cầuTham chiếu chương V27m2
39Cao su kê 200x200x20mmTham chiếu chương V0,4m2
40Pit uPVC Đk 21 che đai ốc chống rỉTham chiếu chương V40cái
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTham chiếu chương V19,6m
42Cừ larsen chống thấm loại IIITham chiếu chương V390m
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTham chiếu chương V3,765100m
44Bê tông M300 đá 1x2,đà cừ chống thấmTham chiếu chương V1,89m3
45Thước nước bằng inox 304 (hoặc tương đương)Tham chiếu chương V10m
46Bu lông M10Tham chiếu chương V12bộ
47Lắp thước nướcTham chiếu chương V10m
48Mốc đồngTham chiếu chương V2kg
49SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Tham chiếu chương V63,828m3
50SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V2,14tấn
51SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V12,34tấn
52SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTham chiếu chương V1,17tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V1,0987tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V1,0987tấn
55Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V2,0664tấn
56Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V36mối nối
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V4,3254100m2
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V72cấu kiện
59Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V15,95710 tấn/1km
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V72cấu kiện
61Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V7,002100m
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V20,87100m3
63Đập đầu cọcTham chiếu chương V1,944m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cmTham chiếu chương V31,2m3
65Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu chương V3,12100m2
66Rải đá dăm lótTham chiếu chương V31,2m3
67BT lót móng đá 1 x 2 M100Tham chiếu chương V31,2m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V170,964m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,4858tấn
70SXLD cốt thép móng đường kính Tham chiếu chương V12,1614tấn
71SXLD cốt thép móng đường kính >18mmTham chiếu chương V9,948tấn
72SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyTham chiếu chương V0,51100m2
73Ống uPVC ĐK 25cmTham chiếu chương V681,8md
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu chương V91,48m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,887tấn
76Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V7,798tấn
77Ván khuôn tường, chiều cao Tham chiếu chương V2,27100m2
78Rải vải địa kỹ thuậtTham chiếu chương V4,998100m2
79Mua lưới rọ đáTham chiếu chương V1.472m2
80Thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V2rọ
81Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V44rọ
82Thả rọ đá, loại rọ 2x4x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V42rọ
83Đóng cọc cừ tràm L=4,7mTham chiếu chương V63,168100m
84Sản xuất viên bê tông tự chèn 3 chiều, đá 1x2, M300Tham chiếu chương V233,352m3
85Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTham chiếu chương V560,0448tấn
86Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tham chiếu chương V61,496110tấn/km
87Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTham chiếu chương V560,0448tấn
88Lắp đặt viên bê tông tự chèn ba chiềuTham chiếu chương V6.667cái
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông tự chènTham chiếu chương V0,7458100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cấu kiện bê tông ba chiều, đường kính Tham chiếu chương V0,5334tấn
91Rải đá dăm lótTham chiếu chương V83,34m3
92Rải vải địa kỹ thuậtTham chiếu chương V8,334100m2
93Bê tông dầm khóa mái đá 1x2, M300- đổ thu công, sản xuất bằng máy trộnTham chiếu chương V26,3713m3
94Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính Tham chiếu chương V0,5558tấn
95Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính Tham chiếu chương V2,2131tấn
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTham chiếu chương V1,7434100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V15,04m3
98BT dầm chặn mái, đá 1x2, M300Tham chiếu chương V5,51m3
99Lăp đặt dầm chặn mái bằng cần cẩuTham chiếu chương V28cấu kiện
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầmTham chiếu chương V0,551m2
101SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V0,0811tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V0,3702tấn
103Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, gia cố mái kênhTham chiếu chương V51,8784m3
104SXLD cốt thép tấm đan gia cố đỉnh mái kênhTham chiếu chương V1,9548tấn
105Cắt khe lún 2x4Tham chiếu chương V37,03510m
106Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V11,5008100m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,3574tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham chiếu chương V6,7959m3
109Rải nilon lótTham chiếu chương V2,5425100m2
110Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTham chiếu chương V0,3503100m2
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V77,0362100m3
112Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITham chiếu chương V405,4538m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Tham chiếu chương V81,0908100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Tham chiếu chương V68,5387100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95.Tham chiếu chương V68,5387100m3
116Mua đất đắp (bù phần còn thiếu)Tham chiếu chương V1.305,4893m3
117Đóng cọc tràm Đkn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu chương V71,91100m
118Rải vải địa kỹ thuật 2 bên cốngTham chiếu chương V4,32100m2
119Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Tham chiếu chương V45,1501100m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V17,5m3
121Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V14,7100m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V11,2m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V140cái
124Lưới B40 3.0/4.0 ly, cao 1,5m (2,5kg/m)Tham chiếu chương V862,5kg
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,7031tấn
126San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V45,1501100m3
127Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Tham chiếu chương V28,616100m3
128Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm LTham chiếu chương V4,736100m
129Cừ dừaTham chiếu chương V255m
130Cừ dừa Fi=35-40 cm, L=7-8m, đóng chèn khítTham chiếu chương V2,55100m
131Theo neo d6Tham chiếu chương V0,0714tấn
132Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần ngập đất 9mTham chiếu chương V7,2100m
133Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất 3mTham chiếu chương V2,4100m
134Khấu hao cừ LarsenTham chiếu chương V11,9812tấn
135Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTham chiếu chương V7,2100m
136Phá dỡ đê quai bằng cơ giớiTham chiếu chương V13,6818100m3
137Khấu hao thép tấm chống lầyTham chiếu chương V1,1488tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V2,068m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,0827100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0779tấn
141Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Tham chiếu chương V1,5m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V27m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,4m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,176100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1658tấn
146Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Tham chiếu chương V2,7m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V54m2
148Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTham chiếu chương V2cái
149Biển báo giao thông tải trongTham chiếu chương V2cái
150Trụ biển báo giao thông D90; L=2,9m, dày 1.95mm, mạ kẽmTham chiếu chương V2cái
151Đào hố móng, đất cấp 1 bằng tayTham chiếu chương V0,25m3
152Beton móng rộng Tham chiếu chương V0,25m3
153Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTham chiếu chương V6cái
154Biển báo giao thông chữ nhật 1,2x1,2mTham chiếu chương V6cái
155Biển chỉ dẫn hướng vào cống, thông tin công trìnhTham chiếu chương V1cái
156Lắp đặt biển chỉ dẫn thông tinTham chiếu chương V1cái
157Biển 0.8x1.1mTham chiếu chương V1cái
158Biển thông tin 1x1.2mTham chiếu chương V1cái
159Lắp đặt biển chữ nhật 1x1.2mTham chiếu chương V1cái
160Biển tròn D0.7mTham chiếu chương V1cái
161Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Tham chiếu chương V1cái
162Trụ biển báo giao thông D114, dày 3,2mm, mạ kẽmTham chiếu chương V24,8m
163Trụ biển báo giao thông D90, dày 3,2mm, mạ kẽmTham chiếu chương V2,7m
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V1,0022m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tham chiếu chương V0,1891tấn
166Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V581 cấu kiện
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V5,568m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,0464100m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V16,4768m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V0,51tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V3,22tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTham chiếu chương V0,27tấn
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V0,31tấn
174Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V0,31tấn
175Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V0,6888tấn
176Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V12mối nối
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V1,1169100m2
178Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V36cấu kiện
179Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V4,119310 tấn/km
180Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V36cấu kiện
181Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V1,827100m
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V8,632m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1855tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,274tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu chương V0,7912tấn
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,5552100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V3,6225m3
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V2,324tấn
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V36,225m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu chương V17,616m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,405tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1023tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V2,6086tấn
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V1,5464100m2
195Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V154,64m2
196Bả bằng bột matit (bột bả) vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V154,64m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V154,64m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V6,909m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V22,3872m3
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1263tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1421tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V0,7208tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,2213tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,3036tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V3,0247tấn
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,5103100m2
207Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V41,519m2
208Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V41,519m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V41,519m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V23,722m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,7974tấn
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu chương V1,3872100m2
213Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V341,018m2
214Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V22,88m2
215Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V57,2m
216Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V245,962m2
217Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V245,962m2
218Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,7762tấn
219Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,7762tấn
220Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Tham chiếu chương V1,4528100m2
221Gia công lan canTham chiếu chương V1,0245tấn
222Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V104,28m2
223Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu chương V0,329100m
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V10,1666m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,2599tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,5736tấn
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,7939100m2
228Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu chương V2,1792m3
229Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V65,3832m2
230Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V43,0228m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V43,0228m2
232Gia công lan canTham chiếu chương V0,2956tấn
233Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V31,864m2
234Chữ Inox 304 cao 40cm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu vàng sáng"CỐNG TRƯỜNG SƠN 1" gắn vào mặt trước và mặt sau cốngTham chiếu chương V28chữ
235Cáp CXV 2x2,5 mm2 lên đènTham chiếu chương V0,5100m
236Đèn pha cao áp chiếu sâu, chao tráng gương, Sodium 150WTham chiếu chương V21 bộ
237Lắp đặt Kim thu sét cao 3m (bao gồm đế và các boulon lắp...)Tham chiếu chương V3cái
238Cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m)Tham chiếu chương V102m
239Lắp đặt cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m)Tham chiếu chương V0,4636100kg
240Cọc nối đất D16x2400Tham chiếu chương V0,610 cọc
241Đầu cosse Cu-50mm2Tham chiếu chương V1,610 đầu cốt
242Boulon M6x50+long đền nhúng kẽmTham chiếu chương V6bộ
243Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính PVC D21Tham chiếu chương V0,51100m
244Lắp đặt Khớp nối L PVC D21Tham chiếu chương V10cái
245Đào mương cáp, đất cấp ITham chiếu chương V28m3
246Đắp mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V0,28100m3
247Chế tạo và lắp đặt cánh cửaTham chiếu chương V15,84toàn bộ
248Chế tạo và lắp đặt khe cửaTham chiếu chương V2,16toàn bộ
249Chế tạo và lắp đặt khe phaiTham chiếu chương V1,72toàn bộ
250Chế tạo và lắp đặt tai phai - hộp móc phaiTham chiếu chương V1,51toàn bộ
251Chế tạo và lắp đặt cầu trục 40Tx3,26mTham chiếu chương V9,65toàn bộ
252Phai bê tôngTham chiếu chương V1toàn bộ
253Làm sạch kim loại bằng phun cátTham chiếu chương V60m2
254Sơn kết cấu thép 2 lớpTham chiếu chương V40m2
255Phun kẽm nóngTham chiếu chương V20m2
256Bốc lên phương tiện vận chuyểnTham chiếu chương V33,41tấn
257Bốc xuống phương tiệnTham chiếu chương V33,41tấn
258Chế tạo và lắp đặt tời điện 10 tấn 2 tangTham chiếu chương V1bộ
259Chế tọa và lắp đặt cáp thép Þ24 mmTham chiếu chương V154m
260Chế tọa và lắp đặt cóc siết cápTham chiếu chương V12bộ
261Động cơ điện 2.2Kw tiền hộp giảm tốcTham chiếu chương V4bộ
262Trụ BTLT 8.5m - 300kgfTham chiếu chương V6Trụ
263Vận chuyển thiết bị cửa37tấn
264Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham chiếu chương V6cột
265Ximăng (M8BTG)Tham chiếu chương V173,83kg
266Cát vàng (M8BTG)Tham chiếu chương V0,34m3
267Đá 1x2 (M8BTG)Tham chiếu chương V0,47m3
268Đá 4x6 (M8BTG)Tham chiếu chương V0,14m3
269Nước đổ bê tông (M8BTG)Tham chiếu chương V0,12m3
270Bi giếng dài 0,8m, đường kính trong d = 0,8m, dày 8cm (M8BTG)Tham chiếu chương V2cái
271Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 (M8BTG)Tham chiếu chương V0,53m3
272Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (M8BTG)Tham chiếu chương V0,15m3
273Đào đất bằng máy đào Tham chiếu chương V1,16m3
274Lắp đặt bi giếng đường kính =Tham chiếu chương V1,6m
275Bulon 22x600+ 2 lông đền vuông (M8a)Tham chiếu chương V4bộ
276Đà cản BTCT 1,2m (M8a)Tham chiếu chương V4cái
277Đào đất bằng máy đào Tham chiếu chương V4,8m3
278Đắp đất cấp hố móng k = 0,85 (M8a)Tham chiếu chương V4,3m3
279Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M8a)Tham chiếu chương V4cái
280Bộ boulon ghép trụ 8,5MTham chiếu chương V1Bộ
281Boulon VRS 16x350/150+ 4 long đền vuông d 18- 50x50x2.5 + 4 tánTham chiếu chương V1bộ
282Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông d18 50x50x2,5 + 4 tánTham chiếu chương V1bộ
283Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông d18 50x50x2,5 + 4 tánTham chiếu chương V1bộ
284Bộ boulon M16x150 + 1 londel vuơng+đai ốcTham chiếu chương V2Bộ
285Bộ boulon móc M16x200 + 1 londel vuơngTham chiếu chương V5Bộ
286Bộ boulon móc M16x350 + 1 londel vuơngTham chiếu chương V1Bộ
287Bộ boulon móc M16x500 + 1 londel vuơngTham chiếu chương V1Bộ
288Gía treo cáp ABC 2x50 trên tườngTham chiếu chương V1Cái
289Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x50 trên trụTham chiếu chương V4Cái
290Kẹp ngừng cáp 2x50Tham chiếu chương V4Cái
291Cái nối bọc cách điện IPC 35-50Tham chiếu chương V2Cái
292Nắp bịt đầu cápTham chiếu chương V2Cái
293Đai giữ cáp ABC trên tườngTham chiếu chương V2Bộ
294Biển số - biển báoTham chiếu chương V5Cái
295Tủ lắp công tơ điện lựcTham chiếu chương V1Tủ
296Cáp LV-ABC 2x50mm2Tham chiếu chương V163,2mét
297PHẦN TỦ ĐIỆNTỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1,0 cái, Aptomat 3 pha: 2,0 cái, Biến dòng điện: 3,0 cái; Vôn kế: 1,0 cái, Khóa chuyển mạch vôn mét: 1,0 cái; Ampe mét xoay chiều: 3,0 cái; Chống sét van hạ thế:1,0bộ; Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG): 3,0cái; Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 5,0m; Cáp điện 1 Pha cứng PVC-VC-1x1.5mm2: 5,0m; Đầu cốt cáp 10mm2: 20,0cái; Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50,0 cái; Vỏ tủ điện bằng tôn 0,8mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) :1,0 cái; Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…): 1,0 lôTham chiếu chương V1TỦ
298TỦ BIẾN TẦN (1P-3P):Tham chiếu chương V1TỦ
299TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TĐ2 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1,0 cái;Aptomat 2 pha: 1,0 cái;Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC: 1,0 cái;Rơle điện tủ đa năng: 1,0 cái;Khởi đông từ 3 cực : 6,0 cái;Vôn kế: 1,0 cái;Khóa chuyển mạch vôn mét: 1,0 cái;Ampe mét xoay chiều: 3,0 cái;Chống sét van hạ thế: 1,0 bộ;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3,0 cái;Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước: 1,0 cái;Chuông báo sự cố : 1,0 cái (Tiếp điểm hành trình: 06 cái;Thanh giữ thiết bị có ốc vít: 2,0m;Khối đấu dây dẫn 16P-30A-250V: 02 cái;Cụm đua dây: 20 bộ);Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 20,0 m;Cáp điện mềm 1 pha PVC (VCm-1x1,5)mm2: 20,0 m;Cáp điều khiển 12 lõi DXV-12x1,5mm2: 20,0 m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20,0 cái;Đầu cốt cáp 4mm2: 20,0 cái;Đầu cốt cáp 2,5mm2: 50,0 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50,0 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 1,5mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1,0 cái; Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…) và vật tư khác theo nhà CC: 01 lôTham chiếu chương V1TỦ
300Cáp điện hạ thế từ TĐ1 đến tủ TĐ2 (Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2)Tham chiếu chương V40m
301Cáp điện hạ thế từ TĐ2 đến động cơ…(Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2)Tham chiếu chương V50m
302Khớp nối thẳng PVC D21Tham chiếu chương V4cái
303Khớp nối L PVC D21Tham chiếu chương V4cái
304Móc nhựa giữ ống PVC D21Tham chiếu chương V20cái
305Keo dán ống nhựaTham chiếu chương V2típ
B CỐNG TRƯỜNG SƠN 2
1SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Tham chiếu chương V102,2963m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V3,3479tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V20,185tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTham chiếu chương V1,915tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V2,1365tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V2,1365tấn
7Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V4,8216tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V84mối nối
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V6,9489100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V126cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V25,751310 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V126cấu kiện
13Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V11,34100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V17,0478100m3
15Đập đầu cọcTham chiếu chương V1,134m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100Tham chiếu chương V20,02m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, dày 10cmTham chiếu chương V20,02m3
18Bản đáyĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 400Tham chiếu chương V174,96m3
19SXLD cốt thép DTham chiếu chương V5,1562tấn
20SXLD cốt thép D> 18mm, bản đáyTham chiếu chương V5,7006tấn
21SXLD ván khuôn thép bản đáy cốngTham chiếu chương V0,5184100m2
22Tường cốngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Tham chiếu chương V103,452m3
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,2534tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V6,8061tấn
25Ván khuôn tường, chiều cao Tham chiếu chương V4,6244100m2
26Sàn cầu giao thôngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu giao thông, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,581m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu chương V0,0301100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu giao thông, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,7196m3
29Ván khuôn sànTham chiếu chương V0,236100m2
30SXLD cốt thép DTham chiếu chương V0,1165tấn
31SXLD cốt thép D>18mm dầm cầu giao thôngTham chiếu chương V0,8865tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1372tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,4134tấn
34Gối cao suTham chiếu chương V6cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V0,054m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0767tấn
37Gia công lan can cầuTham chiếu chương V1,2706tấn
38Lắp dựng lan can cầuTham chiếu chương V27m2
39Cao su kê 200x200x20mmTham chiếu chương V0,4m2
40Pit uPVC Đk 21 che đai ốc chống rỉTham chiếu chương V40cái
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTham chiếu chương V19,6m
42Cừ larsen chống thấm loại IIITham chiếu chương V390m
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTham chiếu chương V3,765100m
44Bê tông M300 đá 1x2,đà cừ chống thấmTham chiếu chương V1,89m3
45Thước nước bằng inox 304 (hoặc tương đương)Tham chiếu chương V10m
46Bu lông M10Tham chiếu chương V12bộ
47Lắp thước nướcTham chiếu chương V10m
48Mốc đồngTham chiếu chương V2kg
49SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Tham chiếu chương V63,828m3
50SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V2,14tấn
51SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V12,34tấn
52SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTham chiếu chương V1,17tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V1,0987tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V1,0987tấn
55Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V2,0664tấn
56Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V36mối nối
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V4,3254100m2
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V72cấu kiện
59Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V15,95710 tấn/1km
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V72cấu kiện
61Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V7,002100m
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V20,87100m3
63Đập đầu cọcTham chiếu chương V1,944m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cmTham chiếu chương V31,2m3
65Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu chương V3,12100m2
66Rải đá dăm lótTham chiếu chương V31,2m3
67BT lót móng đá 1 x 2 M100Tham chiếu chương V31,2m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V170,964m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,4858tấn
70SXLD cốt thép móng đường kính Tham chiếu chương V12,1614tấn
71SXLD cốt thép móng đường kính >18mmTham chiếu chương V9,948tấn
72SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyTham chiếu chương V0,51100m2
73Ống uPVC ĐK 25cmTham chiếu chương V681,8md
74Tường cánhĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu chương V91,48m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V6,887tấn
76Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V7,798tấn
77Ván khuôn tường, chiều cao Tham chiếu chương V2,27100m2
78Rải vải địa kỹ thuậtTham chiếu chương V4,998100m2
79Mua lưới rọ đáTham chiếu chương V1.472m2
80Thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V2rọ
81Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V44rọ
82Thả rọ đá, loại rọ 2x4x0,5 m trên cạnTham chiếu chương V42rọ
83Đóng cọc cừ tràm L=4,7mTham chiếu chương V63,168100m
84Sản xuất viên bê tông tự chèn 3 chiều, đá 1x2, M300Tham chiếu chương V233,352m3
85Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTham chiếu chương V560,0448tấn
86Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tham chiếu chương V56,004510tấn/km
87Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTham chiếu chương V560,0448tấn
88Lắp đặt viên bê tông tự chèn ba chiềuTham chiếu chương V6.667cái
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông tự chènTham chiếu chương V0,7458tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cấu kiện bê tông tự chèn ba chiều, đường kính Tham chiếu chương V0,5334tấn
91Rải đá dăm lótTham chiếu chương V83,34m3
92Rải vải địa kỹ thuậtTham chiếu chương V8,334100m2
93Dầm khóa mái 30x40Bê tông dầm khóa mái đá 1x2, M300- đổ thu công, sản xuất bằng máy trộnTham chiếu chương V26,3713m3
94Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính Tham chiếu chương V0,5558tấn
95Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính Tham chiếu chương V2,2131tấn
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTham chiếu chương V1,7434100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V15,04m3
98Dầm mũ đầu cừ (Dầm chặn mái) đúc sẵn M300BT dầm chặn mái, đá 1x2, M300Tham chiếu chương V5,51m3
99Lăp đặt dầm chặn mái bằng cần cẩuTham chiếu chương V28cấu kiện
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầmTham chiếu chương V0,551m2
101SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Tham chiếu chương V0,0811tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V0,3702tấn
103Mặt hoàn thiện* Bê tông tấm đan dày 10cmBê tông tấm đan M300, đá 1x2, gia cố mái kênhTham chiếu chương V51,8784m3
104SXLD cốt thép tấm đan gia cố đỉnh mái kênhTham chiếu chương V1,9548tấn
105Cắt khe lún 2x4Tham chiếu chương V37,03510m
106IV. ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO CỐNGĐắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V10,2434100m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,6101tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham chiếu chương V11,602m3
109Rải Nilon lót tái sinhTham chiếu chương V4,576100m2
110Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTham chiếu chương V0,4506100m2
111* Đào đắp mang cốngMua đất đắp đường, đắp cốngTham chiếu chương V108,3384m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V90,9586100m3
113Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITham chiếu chương V462,3083m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Tham chiếu chương V95,5817100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Tham chiếu chương V67,3053100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V67,3053100m3
117Đóng cọc tràm Đkn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu chương V71,91100m
118Rải vải địa kỹ thuật 2 bên cốngTham chiếu chương V4,32100m2
119V. BIỆN PHÁP THI CÔNGMẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNGPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Tham chiếu chương V10100m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V17,5m3
121Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V14,7100m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V11,2m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V140cái
124Lưới B40 3.0/4.0 ly, cao 1,5m (2,5kg/m)345*2,5 = 862,5Tham chiếu chương V862,5kg
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,7031tấn
126San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V3,5100m3
127ĐÊ QUAIĐắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Tham chiếu chương V19,8217100m3
128Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm LTham chiếu chương V8,584100m
129Cừ dừaTham chiếu chương V496m
130Cừ dừa Fi=35-40 cm, L=7-8m, đóng chèn khítTham chiếu chương V4,96100m
131Theo neo d6Tham chiếu chương V0,0714tấn
132Cừ larsenÉp cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần ngập đất 9mTham chiếu chương V6,3100m
133Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất 3mTham chiếu chương V2,1100m
134Khấu hao cừ LarsenTham chiếu chương V10,484tấn
135Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTham chiếu chương V6,3100m
136Phá dỡ đê quai bằng cơ giớiTham chiếu chương V16,8944100m3
137Vận chuyển đất đắp đê quai ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Tham chiếu chương V16,8944100m3
138* Thép tấm (3x4x0,01m) chống lầy phục vụ thi công. Hao phí vật liệu 24,39%Khấu hao thép tấm chống lầyTham chiếu chương V1,1488tấn
139CẦU THANGBẬC LÊN XUỐNG LOẠI 1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V2,068m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,0827100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0779tấn
142Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Tham chiếu chương V1,5m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V27m2
144BẬC LÊN XUỐNG LOẠI 2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Tham chiếu chương V4,4m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,176100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1658tấn
147Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Tham chiếu chương V2,7m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V54m2
149* Biển báo giao thông* Phần biển báo đường giao thông đường bộLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTham chiếu chương V2cái
150Biển báo giao thông tải trongTham chiếu chương V2cái
151Trụ biển báo giao thông D90; L=2,9m, dày 1.95mm, mạ kẽmTham chiếu chương V2cái
152Đào hố móng, đất cấp 1 bằng tayTham chiếu chương V0,25m3
153Beton móng rộng Tham chiếu chương V0,25m3
154* Phần biển báo giao thông thủyLắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTham chiếu chương V6cái
155Biển báo giao thông chữ nhật 1,2x1,2mTham chiếu chương V6cái
156Biển chỉ dẫn hướng vào cống, thông tin công trìnhTham chiếu chương V1cái
157Lắp đặt biển chỉ dẫn thông tinTham chiếu chương V1cái
158Biển 0.8x1.1mTham chiếu chương V1cái
159Biển thông tin 1x1.2mTham chiếu chương V1cái
160Lắp đặt biển chữ nhật 1x1.2mTham chiếu chương V1cái
161Biển tròn D0.7mTham chiếu chương V1cái
162Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Tham chiếu chương V1cái
163Trụ biển báo giao thông D114, dày 3,2mm, mạ kẽmTham chiếu chương V24,8m
164Trụ biển báo giao thông D90, dày 3,2mm, mạ kẽmTham chiếu chương V2,7m
165* Cọc tiêuĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V1,1059m3
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tham chiếu chương V0,2086tấn
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V641 cấu kiện
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V6,144m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,0512100m3
170NHÀ DÀN VANĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V16,4768m3
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V0,51tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu chương V3,22tấn
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTham chiếu chương V0,27tấn
174Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V0,31tấn
175Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu chương V0,31tấn
176Sản xuất hộp nối cọcTham chiếu chương V0,6888tấn
177Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu chương V12mối nối
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V1,1169100m2
179Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V36cấu kiện
180Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V4,119310 tấn/km
181Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu chương V36cấu kiện
182Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITham chiếu chương V1,827100m
183MÓNG NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V8,632m3
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1855tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,274tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu chương V0,7912tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,5552100m2
188SÀN TẦNG TRỆT NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V3,6225m3
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V2,324tấn
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V36,225m2
191CỘT NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu chương V17,616m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,405tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1023tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V2,6086tấn
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V1,5464100m2
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V154,64m2
197Bả bằng bột matit (bột bả) vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V154,64m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V154,64m2
199DẦM NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V6,909m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V22,3872m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1263tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1421tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V0,7208tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,2213tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,3036tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu chương V3,0247tấn
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,5103100m2
208Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V41,519m2
209Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V41,519m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V41,519m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V23,722m3
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,7974tấn
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu chương V1,3872100m2
214Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V341,018m2
215Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V22,88m2
216Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V57,2m
217Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V245,962m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V245,962m2
219LỢP MÁI NGÓIGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,7762tấn
220Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,7762tấn
221Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Tham chiếu chương V1,4528100m2
222LAN CAN TẦNG 1, TẦNG 2Gia công lan canTham chiếu chương V1,0245tấn
223Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V104,28m2
224CẦU THANGĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu chương V0,329100m
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Tham chiếu chương V10,1666m3
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,2599tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,5736tấn
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu chương V0,7939100m2
229Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu chương V2,1792m3
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V65,3832m2
231Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V43,0228m2
232Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V43,0228m2
233Gia công lan canTham chiếu chương V0,2956tấn
234Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V31,864m2
235Chữ Inox 304 cao 40cm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu vàng sáng"CỐNG TRƯỜNG SƠN 2" gắn vào mặt trước và mặt sau cốngTham chiếu chương V28chữ
236Cáp CXV 2x2,5 mm2 lên đènTham chiếu chương V0,5100m
237Đèn pha cao áp chiếu sâu, chao tráng gương, Sodium 150WTham chiếu chương V21 bộ
238Lắp đặt Kim thu sét cao 3m (bao gồm đế và các boulon lắp...)Tham chiếu chương V3cái
239Cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m)Tham chiếu chương V102m
240Lắp đặt cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m)Tham chiếu chương V0,4636100kg
241Cọc nối đất D16x2400Tham chiếu chương V0,610 cọc
242Đầu cosse Cu-50mm2Tham chiếu chương V1,610 đầu cốt
243Boulon M6x50+long đền nhúng kẽmTham chiếu chương V6bộ
244Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính PVC D21Tham chiếu chương V0,51100m
245Lắp đặt Khớp nối L PVC D21Tham chiếu chương V10cái
246Đào mương cáp, đất cấp ITham chiếu chương V28m3
247Đắp mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V0,28100m3
248Chế tạo và lắp đặt cánh CửaTham chiếu chương V15,84toàn bộ
249Chế tạo và lắp đặt khe cửaTham chiếu chương V2,16toàn bộ
250Chế tạo và lắp đặt khe phaiTham chiếu chương V1,72toàn bộ
251Chế tạo và lắp đặt tai phai - hộp móc phaiTham chiếu chương V1,51toàn bộ
252Chế tạo và lắp đặt cầu trục 40Tx3,26mTham chiếu chương V9,65toàn bộ
253Làm sạch kim loại bằng phun cátTham chiếu chương V60m2
254Sơn kết cấu thép 2 lớpTham chiếu chương V40m2
255Phun kẽm nóngTham chiếu chương V20m2
256Bốc lên phương tiện vận chuyểnTham chiếu chương V33,41tấn
257Bốc xuống phương tiệnTham chiếu chương V33,41tấn
258Chế tạo và lắp đặt tời điện 10 tấn 2 tangTham chiếu chương V1bộ
259Cáp thép Þ24 mmTham chiếu chương V154m
260Cóc siết cápTham chiếu chương V12bộ
261Tủ lắp công tơ điện lựcTham chiếu chương V1Tủ
262Động cơ điện 2.2Kw - Liền hộp giảm tốcTham chiếu chương V4bộ
263Vận chuyển thiết bị cửa37tấn
264Cáp LV-ABC 2x50mm2Tham chiếu chương V35,7mét
265PHẦN TỦ ĐIỆNTỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1 cái;Aptomat 3 pha: 2cái;Biến dòng điện: 3 cái;Vôn kế: 1 cái; Khóa chuyển mạch vôn mét: 1 cái; Ampe mét xoay chiều: 3 cái;Chống sét van hạ thế: 3 cái;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3 cái;Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 5 m;Cáp điện 1 Pha cứng PVC-VC-1x1.5mm2: 5 m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 0,8mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1 cái;Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…): 1 lôTham chiếu chương V1TỦ
266TỦ BIẾN TẦN (1P-3P):Tham chiếu chương V1TỦ
267TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TĐ2 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1 cái;Aptomat 2 pha: 1 cái;Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC: 1 cái;Rơle điện tủ đa năng: 1 cái;Khởi đông từ 3 cực : 6 cái;Vôn kế: 1 cái;Khóa chuyển mạch vôn mét: 1 cái;Ampe mét xoay chiều: 3 cái;Chống sét van hạ thế: 01 bộ;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3 cái;Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước: 1 cái;Chuông báo sự cố : 1 cái;Tiếp điểm hành trình: 6 cái;Thanh giữ thiết bị có ốc vít: 2m;Khối đấu dây dẫn 16P-30A-250V: 2 cái;Cụm đua dây: 20 bộ;Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 20m;Cáp điện mềm 1 pha PVC (VCm-1x1,5)mm2: 20m;Cáp điều khiển 12 lõi DXV-12x1,5mm2: 20m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 4mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 2,5mm2: 50 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 1,5mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1 cái;Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…) và vật tư khác theo nhà CC: 1 lô;Tham chiếu chương V1TỦ
268Cáp điện hạ thế từ TĐ1 đến tủ TĐ2 (Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2)Tham chiếu chương V40m
269Cáp điện hạ thế từ TĐ2 đến động cơ…(Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2)Tham chiếu chương V50m
270Ống nhựa PVC D21Tham chiếu chương V20m
271Khớp nối thẳng PVC D21Tham chiếu chương V4cái
272Khớp nối L PVC D21Tham chiếu chương V4cái
273Móc nhựa giữ ống PVC D21Tham chiếu chương V20cái
274Keo dán ống nhựaTham chiếu chương V2típ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.33
3 Phụ trách phần khối lượng, dự toán 1 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.33
5 Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.33
6 Công nhân trực tiếp thi công 30 - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén 3m3/ph2
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi 16T2
3 Máy đóng cọc Máy đóng cọc 3,5T2
4 Máy ép thuỷ lực Máy ép thuỷ lực 130T2
5 Máy hàn Máy hàn 23 KW2
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16T2
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 16T2
8 Máy trộn Máy trộn 250l2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T2
10 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->