Gói thầu: Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:17:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,587,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thuỷ lực 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL03: Thi công xây dựng 02 cống, hạng mục phục vụ cống và thiết bị (Trường Sơn 1 và Trường Sơn 2) Xây dựng, nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TRƯỜNG SƠN 1 | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Tham chiếu chương V | 102,2963 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 3,3479 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 20,185 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Tham chiếu chương V | 1,915 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 2,1365 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 2,1365 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 4,8216 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 84 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 6,9489 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 126 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 25,7513 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 126 | cấu kiện |
| 13 | Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 11,34 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 17,0478 | 100m3 |
| 15 | Đập đầu cọc | Tham chiếu chương V | 1,134 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Tham chiếu chương V | 20,02 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, dày 10cm | Tham chiếu chương V | 20,02 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 400 | Tham chiếu chương V | 174,393 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép D | Tham chiếu chương V | 5,1562 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép D> 18mm, bản đáy | Tham chiếu chương V | 5,7006 | tấn |
| 21 | SXLD ván khuôn thép bản đáy cống | Tham chiếu chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 103,452 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,2534 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,8061 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu chương V | 4,6244 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu giao thông, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,581 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu giao thông, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,7196 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn | Tham chiếu chương V | 0,236 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép D | Tham chiếu chương V | 0,1165 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép D>18mm dầm cầu giao thông | Tham chiếu chương V | 0,8865 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1372 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,4134 | tấn |
| 34 | Gối cao su | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 0,054 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0767 | tấn |
| 37 | Gia công lan can cầu | Tham chiếu chương V | 1,2706 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu | Tham chiếu chương V | 27 | m2 |
| 39 | Cao su kê 200x200x20mm | Tham chiếu chương V | 0,4 | m2 |
| 40 | Pit uPVC Đk 21 che đai ốc chống rỉ | Tham chiếu chương V | 40 | cái |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Tham chiếu chương V | 19,6 | m |
| 42 | Cừ larsen chống thấm loại III | Tham chiếu chương V | 390 | m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tham chiếu chương V | 3,765 | 100m |
| 44 | Bê tông M300 đá 1x2,đà cừ chống thấm | Tham chiếu chương V | 1,89 | m3 |
| 45 | Thước nước bằng inox 304 (hoặc tương đương) | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 46 | Bu lông M10 | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp thước nước | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 48 | Mốc đồng | Tham chiếu chương V | 2 | kg |
| 49 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Tham chiếu chương V | 63,828 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 2,14 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 12,34 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Tham chiếu chương V | 1,17 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 1,0987 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 1,0987 | tấn |
| 55 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 2,0664 | tấn |
| 56 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 36 | mối nối |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 4,3254 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 72 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 15,957 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 72 | cấu kiện |
| 61 | Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 7,002 | 100m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 20,87 | 100m3 |
| 63 | Đập đầu cọc | Tham chiếu chương V | 1,944 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cm | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu chương V | 3,12 | 100m2 |
| 66 | Rải đá dăm lót | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 67 | BT lót móng đá 1 x 2 M100 | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 170,964 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,4858 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tham chiếu chương V | 12,1614 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Tham chiếu chương V | 9,948 | tấn |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Tham chiếu chương V | 0,51 | 100m2 |
| 73 | Ống uPVC ĐK 25cm | Tham chiếu chương V | 681,8 | md |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu chương V | 91,48 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,887 | tấn |
| 76 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 7,798 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,27 | 100m2 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật | Tham chiếu chương V | 4,998 | 100m2 |
| 79 | Mua lưới rọ đá | Tham chiếu chương V | 1.472 | m2 |
| 80 | Thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 2 | rọ |
| 81 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 44 | rọ |
| 82 | Thả rọ đá, loại rọ 2x4x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 42 | rọ |
| 83 | Đóng cọc cừ tràm L=4,7m | Tham chiếu chương V | 63,168 | 100m |
| 84 | Sản xuất viên bê tông tự chèn 3 chiều, đá 1x2, M300 | Tham chiếu chương V | 233,352 | m3 |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Tham chiếu chương V | 560,0448 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tham chiếu chương V | 61,4961 | 10tấn/km |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Tham chiếu chương V | 560,0448 | tấn |
| 88 | Lắp đặt viên bê tông tự chèn ba chiều | Tham chiếu chương V | 6.667 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông tự chèn | Tham chiếu chương V | 0,7458 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cấu kiện bê tông ba chiều, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,5334 | tấn |
| 91 | Rải đá dăm lót | Tham chiếu chương V | 83,34 | m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật | Tham chiếu chương V | 8,334 | 100m2 |
| 93 | Bê tông dầm khóa mái đá 1x2, M300- đổ thu công, sản xuất bằng máy trộn | Tham chiếu chương V | 26,3713 | m3 |
| 94 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,5558 | tấn |
| 95 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính | Tham chiếu chương V | 2,2131 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Tham chiếu chương V | 1,7434 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 15,04 | m3 |
| 98 | BT dầm chặn mái, đá 1x2, M300 | Tham chiếu chương V | 5,51 | m3 |
| 99 | Lăp đặt dầm chặn mái bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 28 | cấu kiện |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | Tham chiếu chương V | 0,551 | m2 |
| 101 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 0,0811 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,3702 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, gia cố mái kênh | Tham chiếu chương V | 51,8784 | m3 |
| 104 | SXLD cốt thép tấm đan gia cố đỉnh mái kênh | Tham chiếu chương V | 1,9548 | tấn |
| 105 | Cắt khe lún 2x4 | Tham chiếu chương V | 37,035 | 10m |
| 106 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 11,5008 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,3574 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu chương V | 6,7959 | m3 |
| 109 | Rải nilon lót | Tham chiếu chương V | 2,5425 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tham chiếu chương V | 0,3503 | 100m2 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 77,0362 | 100m3 |
| 112 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 405,4538 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Tham chiếu chương V | 81,0908 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Tham chiếu chương V | 68,5387 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Tham chiếu chương V | 68,5387 | 100m3 |
| 116 | Mua đất đắp (bù phần còn thiếu) | Tham chiếu chương V | 1.305,4893 | m3 |
| 117 | Đóng cọc tràm Đkn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 71,91 | 100m |
| 118 | Rải vải địa kỹ thuật 2 bên cống | Tham chiếu chương V | 4,32 | 100m2 |
| 119 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham chiếu chương V | 45,1501 | 100m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 17,5 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 14,7 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 11,2 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V | 140 | cái |
| 124 | Lưới B40 3.0/4.0 ly, cao 1,5m (2,5kg/m) | Tham chiếu chương V | 862,5 | kg |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,7031 | tấn |
| 126 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 45,1501 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Tham chiếu chương V | 28,616 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm L | Tham chiếu chương V | 4,736 | 100m |
| 129 | Cừ dừa | Tham chiếu chương V | 255 | m |
| 130 | Cừ dừa Fi=35-40 cm, L=7-8m, đóng chèn khít | Tham chiếu chương V | 2,55 | 100m |
| 131 | Theo neo d6 | Tham chiếu chương V | 0,0714 | tấn |
| 132 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần ngập đất 9m | Tham chiếu chương V | 7,2 | 100m |
| 133 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất 3m | Tham chiếu chương V | 2,4 | 100m |
| 134 | Khấu hao cừ Larsen | Tham chiếu chương V | 11,9812 | tấn |
| 135 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tham chiếu chương V | 7,2 | 100m |
| 136 | Phá dỡ đê quai bằng cơ giới | Tham chiếu chương V | 13,6818 | 100m3 |
| 137 | Khấu hao thép tấm chống lầy | Tham chiếu chương V | 1,1488 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 2,068 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0779 | tấn |
| 141 | Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,5 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 27 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,4 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1658 | tấn |
| 146 | Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,7 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 54 | m2 |
| 148 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 149 | Biển báo giao thông tải trong | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 150 | Trụ biển báo giao thông D90; L=2,9m, dày 1.95mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 151 | Đào hố móng, đất cấp 1 bằng tay | Tham chiếu chương V | 0,25 | m3 |
| 152 | Beton móng rộng | Tham chiếu chương V | 0,25 | m3 |
| 153 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 154 | Biển báo giao thông chữ nhật 1,2x1,2m | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 155 | Biển chỉ dẫn hướng vào cống, thông tin công trình | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt biển chỉ dẫn thông tin | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 157 | Biển 0.8x1.1m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 158 | Biển thông tin 1x1.2m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt biển chữ nhật 1x1.2m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 160 | Biển tròn D0.7m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 162 | Trụ biển báo giao thông D114, dày 3,2mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 24,8 | m |
| 163 | Trụ biển báo giao thông D90, dày 3,2mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 2,7 | m |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,0022 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,1891 | tấn |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 5,568 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 16,4768 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,51 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 3,22 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tham chiếu chương V | 0,27 | tấn |
| 173 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 0,31 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 0,31 | tấn |
| 175 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 0,6888 | tấn |
| 176 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 12 | mối nối |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 178 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 36 | cấu kiện |
| 179 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 4,1193 | 10 tấn/km |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 36 | cấu kiện |
| 181 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 1,827 | 100m |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 8,632 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1855 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,274 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu chương V | 0,7912 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,5552 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 3,6225 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 2,324 | tấn |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 36,225 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu chương V | 17,616 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,405 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1023 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,6086 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 1,5464 | 100m2 |
| 195 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột matit (bột bả) vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,909 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 22,3872 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1263 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1421 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,7208 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,2213 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,3036 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 3,0247 | tấn |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 207 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 23,722 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,7974 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu chương V | 1,3872 | 100m2 |
| 213 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 341,018 | m2 |
| 214 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 22,88 | m2 |
| 215 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 57,2 | m |
| 216 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 245,962 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 245,962 | m2 |
| 218 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,7762 | tấn |
| 219 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,7762 | tấn |
| 220 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 221 | Gia công lan can | Tham chiếu chương V | 1,0245 | tấn |
| 222 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 104,28 | m2 |
| 223 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 0,329 | 100m |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 10,1666 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,2599 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,5736 | tấn |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,7939 | 100m2 |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 2,1792 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 65,3832 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 43,0228 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 43,0228 | m2 |
| 232 | Gia công lan can | Tham chiếu chương V | 0,2956 | tấn |
| 233 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 31,864 | m2 |
| 234 | Chữ Inox 304 cao 40cm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu vàng sáng"CỐNG TRƯỜNG SƠN 1" gắn vào mặt trước và mặt sau cống | Tham chiếu chương V | 28 | chữ |
| 235 | Cáp CXV 2x2,5 mm2 lên đèn | Tham chiếu chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Đèn pha cao áp chiếu sâu, chao tráng gương, Sodium 150W | Tham chiếu chương V | 2 | 1 bộ |
| 237 | Lắp đặt Kim thu sét cao 3m (bao gồm đế và các boulon lắp...) | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 238 | Cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m) | Tham chiếu chương V | 102 | m |
| 239 | Lắp đặt cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m) | Tham chiếu chương V | 0,4636 | 100kg |
| 240 | Cọc nối đất D16x2400 | Tham chiếu chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 241 | Đầu cosse Cu-50mm2 | Tham chiếu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 242 | Boulon M6x50+long đền nhúng kẽm | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính PVC D21 | Tham chiếu chương V | 0,51 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Khớp nối L PVC D21 | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 245 | Đào mương cáp, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 28 | m3 |
| 246 | Đắp mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 0,28 | 100m3 |
| 247 | Chế tạo và lắp đặt cánh cửa | Tham chiếu chương V | 15,84 | toàn bộ |
| 248 | Chế tạo và lắp đặt khe cửa | Tham chiếu chương V | 2,16 | toàn bộ |
| 249 | Chế tạo và lắp đặt khe phai | Tham chiếu chương V | 1,72 | toàn bộ |
| 250 | Chế tạo và lắp đặt tai phai - hộp móc phai | Tham chiếu chương V | 1,51 | toàn bộ |
| 251 | Chế tạo và lắp đặt cầu trục 40Tx3,26m | Tham chiếu chương V | 9,65 | toàn bộ |
| 252 | Phai bê tông | Tham chiếu chương V | 1 | toàn bộ |
| 253 | Làm sạch kim loại bằng phun cát | Tham chiếu chương V | 60 | m2 |
| 254 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | Tham chiếu chương V | 40 | m2 |
| 255 | Phun kẽm nóng | Tham chiếu chương V | 20 | m2 |
| 256 | Bốc lên phương tiện vận chuyển | Tham chiếu chương V | 33,41 | tấn |
| 257 | Bốc xuống phương tiện | Tham chiếu chương V | 33,41 | tấn |
| 258 | Chế tạo và lắp đặt tời điện 10 tấn 2 tang | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 259 | Chế tọa và lắp đặt cáp thép Þ24 mm | Tham chiếu chương V | 154 | m |
| 260 | Chế tọa và lắp đặt cóc siết cáp | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 261 | Động cơ điện 2.2Kw tiền hộp giảm tốc | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 262 | Trụ BTLT 8.5m - 300kgf | Tham chiếu chương V | 6 | Trụ |
| 263 | Vận chuyển thiết bị cửa | 37 | tấn | |
| 264 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham chiếu chương V | 6 | cột |
| 265 | Ximăng (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 173,83 | kg |
| 266 | Cát vàng (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,34 | m3 |
| 267 | Đá 1x2 (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,47 | m3 |
| 268 | Đá 4x6 (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,14 | m3 |
| 269 | Nước đổ bê tông (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,12 | m3 |
| 270 | Bi giếng dài 0,8m, đường kính trong d = 0,8m, dày 8cm (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 271 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,53 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (M8BTG) | Tham chiếu chương V | 0,15 | m3 |
| 273 | Đào đất bằng máy đào | Tham chiếu chương V | 1,16 | m3 |
| 274 | Lắp đặt bi giếng đường kính = | Tham chiếu chương V | 1,6 | m |
| 275 | Bulon 22x600+ 2 lông đền vuông (M8a) | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 276 | Đà cản BTCT 1,2m (M8a) | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 277 | Đào đất bằng máy đào | Tham chiếu chương V | 4,8 | m3 |
| 278 | Đắp đất cấp hố móng k = 0,85 (M8a) | Tham chiếu chương V | 4,3 | m3 |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M8a) | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 280 | Bộ boulon ghép trụ 8,5M | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 281 | Boulon VRS 16x350/150+ 4 long đền vuông d 18- 50x50x2.5 + 4 tán | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 282 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông d18 50x50x2,5 + 4 tán | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 283 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông d18 50x50x2,5 + 4 tán | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 284 | Bộ boulon M16x150 + 1 londel vuơng+đai ốc | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 285 | Bộ boulon móc M16x200 + 1 londel vuơng | Tham chiếu chương V | 5 | Bộ |
| 286 | Bộ boulon móc M16x350 + 1 londel vuơng | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 287 | Bộ boulon móc M16x500 + 1 londel vuơng | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 288 | Gía treo cáp ABC 2x50 trên tường | Tham chiếu chương V | 1 | Cái |
| 289 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x50 trên trụ | Tham chiếu chương V | 4 | Cái |
| 290 | Kẹp ngừng cáp 2x50 | Tham chiếu chương V | 4 | Cái |
| 291 | Cái nối bọc cách điện IPC 35-50 | Tham chiếu chương V | 2 | Cái |
| 292 | Nắp bịt đầu cáp | Tham chiếu chương V | 2 | Cái |
| 293 | Đai giữ cáp ABC trên tường | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 294 | Biển số - biển báo | Tham chiếu chương V | 5 | Cái |
| 295 | Tủ lắp công tơ điện lực | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 296 | Cáp LV-ABC 2x50mm2 | Tham chiếu chương V | 163,2 | mét |
| 297 | PHẦN TỦ ĐIỆNTỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1,0 cái, Aptomat 3 pha: 2,0 cái, Biến dòng điện: 3,0 cái; Vôn kế: 1,0 cái, Khóa chuyển mạch vôn mét: 1,0 cái; Ampe mét xoay chiều: 3,0 cái; Chống sét van hạ thế:1,0bộ; Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG): 3,0cái; Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 5,0m; Cáp điện 1 Pha cứng PVC-VC-1x1.5mm2: 5,0m; Đầu cốt cáp 10mm2: 20,0cái; Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50,0 cái; Vỏ tủ điện bằng tôn 0,8mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) :1,0 cái; Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…): 1,0 lô | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 298 | TỦ BIẾN TẦN (1P-3P): | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 299 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TĐ2 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1,0 cái;Aptomat 2 pha: 1,0 cái;Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC: 1,0 cái;Rơle điện tủ đa năng: 1,0 cái;Khởi đông từ 3 cực : 6,0 cái;Vôn kế: 1,0 cái;Khóa chuyển mạch vôn mét: 1,0 cái;Ampe mét xoay chiều: 3,0 cái;Chống sét van hạ thế: 1,0 bộ;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3,0 cái;Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước: 1,0 cái;Chuông báo sự cố : 1,0 cái (Tiếp điểm hành trình: 06 cái;Thanh giữ thiết bị có ốc vít: 2,0m;Khối đấu dây dẫn 16P-30A-250V: 02 cái;Cụm đua dây: 20 bộ);Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 20,0 m;Cáp điện mềm 1 pha PVC (VCm-1x1,5)mm2: 20,0 m;Cáp điều khiển 12 lõi DXV-12x1,5mm2: 20,0 m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20,0 cái;Đầu cốt cáp 4mm2: 20,0 cái;Đầu cốt cáp 2,5mm2: 50,0 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50,0 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 1,5mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1,0 cái; Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…) và vật tư khác theo nhà CC: 01 lô | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 300 | Cáp điện hạ thế từ TĐ1 đến tủ TĐ2 (Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2) | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 301 | Cáp điện hạ thế từ TĐ2 đến động cơ…(Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2) | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 302 | Khớp nối thẳng PVC D21 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 303 | Khớp nối L PVC D21 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 304 | Móc nhựa giữ ống PVC D21 | Tham chiếu chương V | 20 | cái |
| 305 | Keo dán ống nhựa | Tham chiếu chương V | 2 | típ |
| B | CỐNG TRƯỜNG SƠN 2 | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Tham chiếu chương V | 102,2963 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 3,3479 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 20,185 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Tham chiếu chương V | 1,915 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 2,1365 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 2,1365 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 4,8216 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 84 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 6,9489 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 126 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 25,7513 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 126 | cấu kiện |
| 13 | Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 11,34 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 17,0478 | 100m3 |
| 15 | Đập đầu cọc | Tham chiếu chương V | 1,134 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Tham chiếu chương V | 20,02 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, dày 10cm | Tham chiếu chương V | 20,02 | m3 |
| 18 | Bản đáyĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 400 | Tham chiếu chương V | 174,96 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép D | Tham chiếu chương V | 5,1562 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép D> 18mm, bản đáy | Tham chiếu chương V | 5,7006 | tấn |
| 21 | SXLD ván khuôn thép bản đáy cống | Tham chiếu chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 22 | Tường cốngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 103,452 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,2534 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,8061 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu chương V | 4,6244 | 100m2 |
| 26 | Sàn cầu giao thôngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu giao thông, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,581 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu giao thông, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,7196 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn | Tham chiếu chương V | 0,236 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép D | Tham chiếu chương V | 0,1165 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép D>18mm dầm cầu giao thông | Tham chiếu chương V | 0,8865 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1372 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,4134 | tấn |
| 34 | Gối cao su | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 0,054 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0767 | tấn |
| 37 | Gia công lan can cầu | Tham chiếu chương V | 1,2706 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu | Tham chiếu chương V | 27 | m2 |
| 39 | Cao su kê 200x200x20mm | Tham chiếu chương V | 0,4 | m2 |
| 40 | Pit uPVC Đk 21 che đai ốc chống rỉ | Tham chiếu chương V | 40 | cái |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Tham chiếu chương V | 19,6 | m |
| 42 | Cừ larsen chống thấm loại III | Tham chiếu chương V | 390 | m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tham chiếu chương V | 3,765 | 100m |
| 44 | Bê tông M300 đá 1x2,đà cừ chống thấm | Tham chiếu chương V | 1,89 | m3 |
| 45 | Thước nước bằng inox 304 (hoặc tương đương) | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 46 | Bu lông M10 | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp thước nước | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 48 | Mốc đồng | Tham chiếu chương V | 2 | kg |
| 49 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Tham chiếu chương V | 63,828 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 2,14 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 12,34 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Tham chiếu chương V | 1,17 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 1,0987 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 1,0987 | tấn |
| 55 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 2,0664 | tấn |
| 56 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 36 | mối nối |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 4,3254 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 72 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 15,957 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 72 | cấu kiện |
| 61 | Đóng bằng búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 7,002 | 100m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 20,87 | 100m3 |
| 63 | Đập đầu cọc | Tham chiếu chương V | 1,944 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cm | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu chương V | 3,12 | 100m2 |
| 66 | Rải đá dăm lót | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 67 | BT lót móng đá 1 x 2 M100 | Tham chiếu chương V | 31,2 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 170,964 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,4858 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tham chiếu chương V | 12,1614 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Tham chiếu chương V | 9,948 | tấn |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Tham chiếu chương V | 0,51 | 100m2 |
| 73 | Ống uPVC ĐK 25cm | Tham chiếu chương V | 681,8 | md |
| 74 | Tường cánhĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu chương V | 91,48 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 6,887 | tấn |
| 76 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 7,798 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,27 | 100m2 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật | Tham chiếu chương V | 4,998 | 100m2 |
| 79 | Mua lưới rọ đá | Tham chiếu chương V | 1.472 | m2 |
| 80 | Thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 2 | rọ |
| 81 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 44 | rọ |
| 82 | Thả rọ đá, loại rọ 2x4x0,5 m trên cạn | Tham chiếu chương V | 42 | rọ |
| 83 | Đóng cọc cừ tràm L=4,7m | Tham chiếu chương V | 63,168 | 100m |
| 84 | Sản xuất viên bê tông tự chèn 3 chiều, đá 1x2, M300 | Tham chiếu chương V | 233,352 | m3 |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Tham chiếu chương V | 560,0448 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tham chiếu chương V | 56,0045 | 10tấn/km |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Tham chiếu chương V | 560,0448 | tấn |
| 88 | Lắp đặt viên bê tông tự chèn ba chiều | Tham chiếu chương V | 6.667 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông tự chèn | Tham chiếu chương V | 0,7458 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cấu kiện bê tông tự chèn ba chiều, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,5334 | tấn |
| 91 | Rải đá dăm lót | Tham chiếu chương V | 83,34 | m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật | Tham chiếu chương V | 8,334 | 100m2 |
| 93 | Dầm khóa mái 30x40Bê tông dầm khóa mái đá 1x2, M300- đổ thu công, sản xuất bằng máy trộn | Tham chiếu chương V | 26,3713 | m3 |
| 94 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,5558 | tấn |
| 95 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa 30x40, đường kính | Tham chiếu chương V | 2,2131 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Tham chiếu chương V | 1,7434 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 15,04 | m3 |
| 98 | Dầm mũ đầu cừ (Dầm chặn mái) đúc sẵn M300BT dầm chặn mái, đá 1x2, M300 | Tham chiếu chương V | 5,51 | m3 |
| 99 | Lăp đặt dầm chặn mái bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 28 | cấu kiện |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | Tham chiếu chương V | 0,551 | m2 |
| 101 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Tham chiếu chương V | 0,0811 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,3702 | tấn |
| 103 | Mặt hoàn thiện* Bê tông tấm đan dày 10cmBê tông tấm đan M300, đá 1x2, gia cố mái kênh | Tham chiếu chương V | 51,8784 | m3 |
| 104 | SXLD cốt thép tấm đan gia cố đỉnh mái kênh | Tham chiếu chương V | 1,9548 | tấn |
| 105 | Cắt khe lún 2x4 | Tham chiếu chương V | 37,035 | 10m |
| 106 | IV. ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO CỐNGĐắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 10,2434 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,6101 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu chương V | 11,602 | m3 |
| 109 | Rải Nilon lót tái sinh | Tham chiếu chương V | 4,576 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tham chiếu chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 111 | * Đào đắp mang cốngMua đất đắp đường, đắp cống | Tham chiếu chương V | 108,3384 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 90,9586 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 462,3083 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Tham chiếu chương V | 95,5817 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Tham chiếu chương V | 67,3053 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 67,3053 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tràm Đkn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 71,91 | 100m |
| 118 | Rải vải địa kỹ thuật 2 bên cống | Tham chiếu chương V | 4,32 | 100m2 |
| 119 | V. BIỆN PHÁP THI CÔNGMẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNGPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tham chiếu chương V | 10 | 100m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 17,5 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 14,7 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 11,2 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V | 140 | cái |
| 124 | Lưới B40 3.0/4.0 ly, cao 1,5m (2,5kg/m)345*2,5 = 862,5 | Tham chiếu chương V | 862,5 | kg |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,7031 | tấn |
| 126 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 3,5 | 100m3 |
| 127 | ĐÊ QUAIĐắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Tham chiếu chương V | 19,8217 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm L | Tham chiếu chương V | 8,584 | 100m |
| 129 | Cừ dừa | Tham chiếu chương V | 496 | m |
| 130 | Cừ dừa Fi=35-40 cm, L=7-8m, đóng chèn khít | Tham chiếu chương V | 4,96 | 100m |
| 131 | Theo neo d6 | Tham chiếu chương V | 0,0714 | tấn |
| 132 | Cừ larsenÉp cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần ngập đất 9m | Tham chiếu chương V | 6,3 | 100m |
| 133 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất 3m | Tham chiếu chương V | 2,1 | 100m |
| 134 | Khấu hao cừ Larsen | Tham chiếu chương V | 10,484 | tấn |
| 135 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tham chiếu chương V | 6,3 | 100m |
| 136 | Phá dỡ đê quai bằng cơ giới | Tham chiếu chương V | 16,8944 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đắp đê quai ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Tham chiếu chương V | 16,8944 | 100m3 |
| 138 | * Thép tấm (3x4x0,01m) chống lầy phục vụ thi công. Hao phí vật liệu 24,39%Khấu hao thép tấm chống lầy | Tham chiếu chương V | 1,1488 | tấn |
| 139 | CẦU THANGBẬC LÊN XUỐNG LOẠI 1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 2,068 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0779 | tấn |
| 142 | Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,5 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 27 | m2 |
| 144 | BẬC LÊN XUỐNG LOẠI 2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu chương V | 4,4 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1658 | tấn |
| 147 | Xây gạch thẻ 5x10x20, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,7 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 54 | m2 |
| 149 | * Biển báo giao thông* Phần biển báo đường giao thông đường bộLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 150 | Biển báo giao thông tải trong | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 151 | Trụ biển báo giao thông D90; L=2,9m, dày 1.95mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 152 | Đào hố móng, đất cấp 1 bằng tay | Tham chiếu chương V | 0,25 | m3 |
| 153 | Beton móng rộng | Tham chiếu chương V | 0,25 | m3 |
| 154 | * Phần biển báo giao thông thủyLắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 155 | Biển báo giao thông chữ nhật 1,2x1,2m | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 156 | Biển chỉ dẫn hướng vào cống, thông tin công trình | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt biển chỉ dẫn thông tin | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 158 | Biển 0.8x1.1m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 159 | Biển thông tin 1x1.2m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt biển chữ nhật 1x1.2m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 161 | Biển tròn D0.7m | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 163 | Trụ biển báo giao thông D114, dày 3,2mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 24,8 | m |
| 164 | Trụ biển báo giao thông D90, dày 3,2mm, mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 2,7 | m |
| 165 | * Cọc tiêuĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,1059 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,2086 | tấn |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 6,144 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 170 | NHÀ DÀN VANĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 16,4768 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 0,51 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu chương V | 3,22 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tham chiếu chương V | 0,27 | tấn |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 0,31 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu chương V | 0,31 | tấn |
| 176 | Sản xuất hộp nối cọc | Tham chiếu chương V | 0,6888 | tấn |
| 177 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu chương V | 12 | mối nối |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 36 | cấu kiện |
| 180 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V | 4,1193 | 10 tấn/km |
| 181 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu chương V | 36 | cấu kiện |
| 182 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 1,827 | 100m |
| 183 | MÓNG NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 8,632 | m3 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1855 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,274 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu chương V | 0,7912 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,5552 | 100m2 |
| 188 | SÀN TẦNG TRỆT NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 3,6225 | m3 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 2,324 | tấn |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 36,225 | m2 |
| 191 | CỘT NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu chương V | 17,616 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,405 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1023 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,6086 | tấn |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 1,5464 | 100m2 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột matit (bột bả) vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 154,64 | m2 |
| 199 | DẦM NHÀ VANĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,909 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 22,3872 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1263 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1421 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,7208 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,2213 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,3036 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 3,0247 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 208 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 41,519 | m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 23,722 | m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,7974 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu chương V | 1,3872 | 100m2 |
| 214 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 341,018 | m2 |
| 215 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 22,88 | m2 |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 57,2 | m |
| 217 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 245,962 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 245,962 | m2 |
| 219 | LỢP MÁI NGÓIGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,7762 | tấn |
| 220 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,7762 | tấn |
| 221 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 222 | LAN CAN TẦNG 1, TẦNG 2Gia công lan can | Tham chiếu chương V | 1,0245 | tấn |
| 223 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 104,28 | m2 |
| 224 | CẦU THANGĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 0,329 | 100m |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V | 10,1666 | m3 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,2599 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,5736 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu chương V | 0,7939 | 100m2 |
| 229 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 2,1792 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 65,3832 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 43,0228 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 43,0228 | m2 |
| 233 | Gia công lan can | Tham chiếu chương V | 0,2956 | tấn |
| 234 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 31,864 | m2 |
| 235 | Chữ Inox 304 cao 40cm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu vàng sáng"CỐNG TRƯỜNG SƠN 2" gắn vào mặt trước và mặt sau cống | Tham chiếu chương V | 28 | chữ |
| 236 | Cáp CXV 2x2,5 mm2 lên đèn | Tham chiếu chương V | 0,5 | 100m |
| 237 | Đèn pha cao áp chiếu sâu, chao tráng gương, Sodium 150W | Tham chiếu chương V | 2 | 1 bộ |
| 238 | Lắp đặt Kim thu sét cao 3m (bao gồm đế và các boulon lắp...) | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 239 | Cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m) | Tham chiếu chương V | 102 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp thoát sét - đồng trần C50 mm2(1kg dài 2,2m) | Tham chiếu chương V | 0,4636 | 100kg |
| 241 | Cọc nối đất D16x2400 | Tham chiếu chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 242 | Đầu cosse Cu-50mm2 | Tham chiếu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 243 | Boulon M6x50+long đền nhúng kẽm | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính PVC D21 | Tham chiếu chương V | 0,51 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Khớp nối L PVC D21 | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 246 | Đào mương cáp, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 28 | m3 |
| 247 | Đắp mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 0,28 | 100m3 |
| 248 | Chế tạo và lắp đặt cánh Cửa | Tham chiếu chương V | 15,84 | toàn bộ |
| 249 | Chế tạo và lắp đặt khe cửa | Tham chiếu chương V | 2,16 | toàn bộ |
| 250 | Chế tạo và lắp đặt khe phai | Tham chiếu chương V | 1,72 | toàn bộ |
| 251 | Chế tạo và lắp đặt tai phai - hộp móc phai | Tham chiếu chương V | 1,51 | toàn bộ |
| 252 | Chế tạo và lắp đặt cầu trục 40Tx3,26m | Tham chiếu chương V | 9,65 | toàn bộ |
| 253 | Làm sạch kim loại bằng phun cát | Tham chiếu chương V | 60 | m2 |
| 254 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | Tham chiếu chương V | 40 | m2 |
| 255 | Phun kẽm nóng | Tham chiếu chương V | 20 | m2 |
| 256 | Bốc lên phương tiện vận chuyển | Tham chiếu chương V | 33,41 | tấn |
| 257 | Bốc xuống phương tiện | Tham chiếu chương V | 33,41 | tấn |
| 258 | Chế tạo và lắp đặt tời điện 10 tấn 2 tang | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 259 | Cáp thép Þ24 mm | Tham chiếu chương V | 154 | m |
| 260 | Cóc siết cáp | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 261 | Tủ lắp công tơ điện lực | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 262 | Động cơ điện 2.2Kw - Liền hộp giảm tốc | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 263 | Vận chuyển thiết bị cửa | 37 | tấn | |
| 264 | Cáp LV-ABC 2x50mm2 | Tham chiếu chương V | 35,7 | mét |
| 265 | PHẦN TỦ ĐIỆNTỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1 cái;Aptomat 3 pha: 2cái;Biến dòng điện: 3 cái;Vôn kế: 1 cái; Khóa chuyển mạch vôn mét: 1 cái; Ampe mét xoay chiều: 3 cái;Chống sét van hạ thế: 3 cái;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3 cái;Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 5 m;Cáp điện 1 Pha cứng PVC-VC-1x1.5mm2: 5 m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 0,8mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1 cái;Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…): 1 lô | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 266 | TỦ BIẾN TẦN (1P-3P): | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 267 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TĐ2 (ĐẶT TRÊN TƯỜNG CỦA CỐNG), MỖI TỦ BAO GỒM: Aptomat 3 pha: 1 cái;Aptomat 2 pha: 1 cái;Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC: 1 cái;Rơle điện tủ đa năng: 1 cái;Khởi đông từ 3 cực : 6 cái;Vôn kế: 1 cái;Khóa chuyển mạch vôn mét: 1 cái;Ampe mét xoay chiều: 3 cái;Chống sét van hạ thế: 01 bộ;Đèn tín hiệu (XANH ĐỎ VÀNG) : 3 cái;Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước: 1 cái;Chuông báo sự cố : 1 cái;Tiếp điểm hành trình: 6 cái;Thanh giữ thiết bị có ốc vít: 2m;Khối đấu dây dẫn 16P-30A-250V: 2 cái;Cụm đua dây: 20 bộ;Cáp điện lực 1 Pha Cu/XLPE/PVC 1x10mm2: 20m;Cáp điện mềm 1 pha PVC (VCm-1x1,5)mm2: 20m;Cáp điều khiển 12 lõi DXV-12x1,5mm2: 20m;Đầu cốt cáp 10mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 4mm2: 20 cái;Đầu cốt cáp 2,5mm2: 50 cái;Đầu cốt cáp 1,5mm2: 50 cái;Vỏ tủ điện bằng tôn 1,5mm sơn tỉnh điện (loại ngoài trời) : 1 cái;Phụ kiện khác đi kèm lắp tủ (Bulon, vít, băng keo…) và vật tư khác theo nhà CC: 1 lô; | Tham chiếu chương V | 1 | TỦ |
| 268 | Cáp điện hạ thế từ TĐ1 đến tủ TĐ2 (Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2) | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 269 | Cáp điện hạ thế từ TĐ2 đến động cơ…(Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2) | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 270 | Ống nhựa PVC D21 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 271 | Khớp nối thẳng PVC D21 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 272 | Khớp nối L PVC D21 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 273 | Móc nhựa giữ ống PVC D21 | Tham chiếu chương V | 20 | cái |
| 274 | Keo dán ống nhựa | Tham chiếu chương V | 2 | típ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần khối lượng, dự toán | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công | 30 | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi 16T | 2 |
| 3 | Máy đóng cọc | Máy đóng cọc 3,5T | 2 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực | Máy ép thuỷ lực 130T | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 16T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 16T | 2 |
| 8 | Máy trộn | Máy trộn 250l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi