Gói thầu: Xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| Tên gói thầu | Xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813146 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thuộc Đề tài: Nghiên cứu xây dựng, hoàn thiện quy trình kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản. Mã số đề tài: TNMT.2020.996.03 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:28:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,988,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản Nội dung 4: Xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản thuộc Đề tài: Nghiên cứu xây dựng, hoàn thiện quy trình kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản. Mã số đề tài: TNMT.2020.996.03 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thuộc Đề tài: Nghiên cứu xây dựng, hoàn thiện quy trình kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản. Mã số đề tài: TNMT.2020.996.03 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu, số liệu hiệu chuẩn kiểm định các phương tiện đo trong điều tra cơ bản địa chất và thăm dò khoáng sản | - Danh mục thiết bị cần hiệu chuẩn trong xây dựng cơ sở dữ liệu là các thiết bị nhóm 1 (theo luật đo lường) và đã được chọn lọc.- CSDL số liệu hiệu chuẩn là cơ sở dữ liệu dạng số và text và được lập bằng SQLserve của hãng Microsoft; các trường liên kết (Key) được sử dụng là trường dữ liệu về số phiếu hiệu chuẩn, số serial của máy. Để bao phủ số liệu của các máy hiệu chuẩn cơ bản hiện nay cần tối thiểu 41 trường số liệu. Số liệu bản ghi cho phép của cơ sở dữ liệu tối thiểu 30.000 bản ghi.- Phần mềm có chức năng khai thác cơ sở dữ liệu. Nó có khả năng truy xuất số liệu, tính toán, cập nhật các trường dữ liệu được phép, in ấn, xuất bản các giấy chứng nhận hiệu chuẩn.- Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 8 form cập nhật dữ liệu hiệu chuẩn, 8 form truy xuất số liệu từ CSDL và cập nhật các số liệu tính toán, in ấn..- Quyền truy cập cập nhật và bổ sung số liệu: Cho phép cập nhật theo 3 mức độ: cơ bản, nâng cao, toàn quyền.- Ngôn ngữ lập trình : Visual C#- CSDL quản lý tối thiểu 7 loại thiết bị. + Số thiết bị trong mỗi loại không bị hạn chế. + Thông số hiệu chuẩn của thiết bị theo tiêu chí hiệu chuẩn thiết bị | Modul | 1 | |
| 2 | Quản trị: Lập tiến độ, giám sát tiến độ, chất lượng | Lập chi tiết tiến độ thực hiện, giám sát tiến độ, chất lượng | Công | 5 | |
| 3 | Xây dựng phần mềm: cập nhật, nhập liệu dữ liệu hiệu chuẩn, kiểm định của các phương tiện đo | - Danh mục thiết bị cần hiệu chuẩn trong xây dựng cơ sở dữ liệu là các thiết bị nhóm 1 (theo luật đo lường) và đã được chọn lọc.- CSDL số liệu hiệu chuẩn là csdl dạng số và text và được lập bằng SQLserve của hãng Microsoft; các trường liên kết (Key) được sử dụng là trường dữ liệu về số phiếu hiệu chuẩn, số serial của máy. Để bao phủ số liệu của các máy hiệu chuẩn cơ bản hiện nay cần tối thiểu 41 trường số liệu. Số liệu bản ghi cho phép của cơ sở dữ liệu tối thiểu 30.000 bản ghi.- Phần mềm có chức năng khai thác cơ sở dữ liệu. Nó có khả năng truy xuất số liệu, tính toán, cập nhật các trường dữ liệu được phép, in ấn, xuất bản các giấy chứng nhận hiệu chuẩn.- Quyền truy cập cập nhật và bổ sung số liêu: Cho phép cập nhật theo 3 mức độ: cơ bản, nâng cao, toàn quyền.Ngôn ngữ lập trình : Visual C# | Phần mềm | 1 | |
| 4 | Thiết kế màu sắc, icon, hình ảnh các màn hình. | Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 8 form cập nhật dữ liệu hiệu chuẩn, 8 form truy xuất số liệu từ CSDL và cập nhật các số liệu tính toán, in ấn… | Giao diện | 1 | |
| 5 | Nhập liệu, thu thập dữ liệu hiệu chuẩn, kiểm định của các phương tiện đo trong thời gian 2021-2022 | Cơ sở dữ liệu trong Nội dung này bao gồm: Số liệu hiệu chuẩn ban đầu năm 2021 của các máy đo địa vật lý do phòng Kiểm định máy địa vật lý đã thực hiện. Đây là số liệu của khoảng 250 lượt hiệu chuẩn các máy đo điện, từ, xạ…; Đây là số liệu dùng để kiểm tra, thử nghiệm chương trình xử lý và truy xuất dữ liệu | Công | 12 | |
| 6 | Xây dựng phần mềm tính toán cho việc xử lý số liệu hiệu chuẩn các phương tiện đo địa vật lý | + Các hàm tính toán hiệu chuẩn : tối thiểu cho 7 loại thiết bị.+ Hàm toán toán độ không bảo đảm đo cho cho tối thiểu cho 7 loại thiết bị.+ Cơ sở khoa học-lý thuyết (phương trình, phương thức tính toán) của từng module_hàm trên: tuân theo sổ tay phương pháp của VILAS009 và hướng dẫn Final.Gum (của ISO 17025).+ Số liệu hiệu chuẩn trực tiếp trên chuẩn; Các hàm tính toán đối với máy đo cường độ phóng xạ (phương pháp hiệu chuẩn PP05) cần xuất ra đồ thị hiệu chuẩn đi kèm kết quả tính toán.+ Kết quả tính toán được cập nhật và các trường tương ứng trong CSDL ở Modul 1 theo quyền .+ Modul được đóng gói trên cùng một phần mềm và chạy đồng bộ với CSDL ở Modul 1.+ Các Code của các modul. (Visual C#) | Modul | 1 | |
| 7 | Quản trị: Lập tiến độ, giám sát tiến độ, chất lượng. | Lập chi tiết tiến độ thực hiện, giám sát tiến độ, chất lượng | Công | 5 | |
| 8 | Thiết kế luồng giao tiếp, trải nghiệm người dùng | Phần mềm này có mục đích khai thác, truy xuất dữ liệu, cập nhật cho CSDL ở Modul 1 và Modul 3 một cách đơn giản và nhanh chóng nhất | Giao diện | 1 | |
| 9 | Thiết kế màu sắc, icon, hình ảnh các màn hình. | Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 8 form cập nhật dữ liệu hiệu chuẩn, 8 form truy xuất số liệu từ CSDL và cập nhật các số liệu tính toán, in ấn.. | Giao diện | 1 | |
| 10 | Thiết kế, xây dựng phần mềm tính toán, xử lý số liệu hiệu chuẩn kiểm định(Phần mềm con (04 modul)) | Dự kiến: CSDL quản lý tối thiểu 7 loại thiết bị, + Số thiết bị trong mỗi loại không bị hạn chế.+ Thông số hiệu chuẩn của thiết bị theo tiêu chí hiệu chuẩn của thiết bị.+ Các hàm tính toán hiệu chuẩn : tối thiểu cho 7 loại thiết bị.+ Hàm toán toán độ không bảo đảm đo cho cho tối thiểu cho 7 loại thiết bị.+ Cơ sở khoa học-lý thuyết (phương trình, phương thức tính toán) của từng module_hàm trên: tuân theo sổ tay phương pháp của VILAS009 và hướng dẫn FInal.Gum (của ISO 17025).+ Số liệu hiệu chuẩn trực tiếp trên chuẩn; Các hàm tính toán đối với máy đo cường độ phóng xạ ( phương pháp hiệu chuẩn PP05) cần xuất ra đồ thị hiệu chuẩn đi kèm kết quả tính toán.- Kết quả tính toán này có cập nhật vào CSDL nêu trên, Nếu có thì như thế nào:+ Kết quả tính toán được cập nhật và các trường tương ứng trong CSDL ở Modul 1 theo quyền .+ Phần mềm được đóng gói cùng phần mềm ở Modul 4 và chạy đồng bộ với CSDL ở Modul 1.+ Các Code của các modul. (Visual C#) | Phần mềm | 1 | |
| 11 | Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu về kiểm soát quản lý chất lượng phòng hiệu chuẩn thiết bị đo địa vật lý | + CSDL này bao gồm các nội dung về quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO 17025.+ CSDL này là loại file, ảnh, text+ Các hồ sơ trên thay đổi, câp nhật theo thời gian và theo sự phát triển của ISO 17025. Các thay đổi cần được thực hiện đồng bộ trong tất cả các tài liệu. | Modul | 1 | |
| 12 | Quản trị: Lập tiến độ, giám sát tiến độ, chất lượng | Lập chi tiết tiến độ thực hiện, giám sát tiến độ, chất lượng | công | 5 | |
| 13 | Xây dựng phần mềm: cập nhật, nhập liệu dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quản lý chất lượng phòng hiệu chuẩn. | + CSDL này bao gồm các nội dung về quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO 17025.+ CSDL này là loại file, ảnh, text+ Các hồ sơ trên thay đổi, câp nhật theo thời gian và theo sự phát triển của ISO 17025. Các thay đổi cần được thực hiện đồng bộ trong tất cả các tài liệu | Phần mềm | 1 | |
| 14 | Thiết kế màu sắc, icon, hình ảnh các màn hình. | Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 8 form cập nhật dữ liệu hiệu chuẩn, 8 form truy xuất số liệu từ CSDL và cập nhật các số liệu tính toán, in ấn.. | Giao diện | 1 | |
| 15 | Nhập liệu, thu thập dữ liệu hiệu chuẩn, kiểm định của các phương tiện đo trong thời gian 2021-2022 | - Cơ sở dữ liệu trong Nội dung này bao gồm: Số liệu hiệu chuẩn ban đầu năm 2021 của các máy đo địa vật lý do phòng Kiểm định máy địa vật lý đã thực hiện. Đây là số liệu của khoảng 250 lượt hiệu chuẩn các máy đo điện, từ, xạ…; Đây là số liệu dùng để kiểm tra, thử nghiệm chương trình xử lý và truy xuất dữ liệu. | Công | 12 | |
| 16 | Xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu | + Phần mềm này có mục đích khai thác, truy xuất dữ liệu, cập nhật cho CSDL ở Modul 1 và Modul 3 một cách đơn giản và nhanh chóng nhất.+ Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 2 form riêng biệt cho CSDL ở Modul 1 và Modul 3, liên kết các dữ liệu ở “hồ sơ thiết bị và chuẩn” của CSDL Modul 3 với CSDL Modul 1.+ Cho phép cập nhật theo 3 mức độ: cơ bản, nâng cao, toàn quyền.+ Ứng dụng có khả năng chia sẻ cho phòng thí nghiệm cùng hoạt động trong lĩnh vực hiệu chuẩn máy đo địa vật lý và áp dụng các phương pháp hiệu chuẩn như trên.+ Ngôn ngữ lập trình : Visual C# | Modul | 1 | |
| 17 | Quản trị: Lập tiến độ, giám sát tiến độ, chất lượng. | Lập chi tiết tiến độ thực hiện, giám sát tiến độ, chất lượng | Công | 5 | |
| 18 | Thiết kế luồng giao tiếp, trải nghiệm người dùng. | Phần mềm này có mục đích khai thác, truy xuất dữ liệu, cập nhật cho CSDL ở Modul 1 và Modul 3 một cách đơn giản và nhanh chóng nhất. | Giao diện | 1 | |
| 19 | Thiết kế màu sắc, icon, hình ảnh các màn hình. | Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 8 form cập nhật dữ liệu hiệu chuẩn, 8 form truy xuất số liệu từ CSDL và cập nhật các số liệu tính toán, in ấn.. | Giao diện | 1 | |
| 20 | Thiết kế luồng giao tiếp, thuật toán đánh giá, giám sát chéo số liệu, tiến độ công tác hiệu chuẩn, kiểm định. | Cửa sổ giao diện dạng Form, giao tiếp tiếng Việt, trực quan, dễ sử dụng. Bao gồm 2 form riêng biệt cho CSDL ở Modul 1 và Modul 3, liên kết các dữ liệu ở “hồ sơ thiết bị và chuẩn” của CSCL Modul 3 với CSDL Modul 1.Cho phép cập nhật theo 3 mức độ: cơ bản, nâng cao, toàn quyền.Ngôn ngữ lập trình : Visual C# | Giao diện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi