Gói thầu: Gói thầu số 14-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất đợt 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất đợt 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:38:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,592,240 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất đợt 3 năm 2022 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 4 năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay đựng bulong nhỏ | 40 | Cái | Kích thước khoảng: 18x12x8 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)Vật liệu: nhựa PP | ||
| 2 | Khay đựng bulong trung | 40 | Cái | Kích thước khoảng: 25x15x11 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)Vật liệu: nhựa PP | ||
| 3 | Khay đựng bulong lớn | 40 | Cái | Kích thước khoảng: 35x21x15 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)Vật liệu: nhựa PP | ||
| 4 | Băng keo trong | 50 | Cuộn | Rộng 5cm, dài 90m | ||
| 5 | Găng tay vải | 100 | Đôi | – Chất liệu: Vải len sợi.– Free size | ||
| 6 | Khẩu trang y tế ( 4 lớp) | 4 | Hộp | Vải không dệt PP, Thanh nẹp mũi bằng nhựa, Lớp lọc, Dây đeo có tính đàn hồi | ||
| 7 | Bảng nội quy kho | 3 | Bảng | Đóng khung gỗ: kích thước 0,8m x 0,6m - Mặt ép bằng gương phía trước, phía sau ép bằng mi ca hoặc tấm formec đảm bảo không sợ bị ẩm. - Nội dung in ấn trên chất liệu không sợ nước, mực in không bị phai màu khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng thời gian dài - Nội dung in ấn theo mẫu | ||
| 8 | Cuốc Chim | 5 | Cái | Cán gỗ dài ≥ 1,2mVật liệu: lưỡi thép | ||
| 9 | Xẻng | 5 | Cái | Cán gỗ dài ≥ 1,2mVật liệu: lưỡi thép | ||
| 10 | Rựa | 5 | Cái | Cán dài ≥ 0,3mVật liệu: lưỡi thép | ||
| 11 | Xà beng | 5 | Cái | Dài ≥ 1,45mVật liệu: thép | ||
| 12 | Đèn pin sạc cầm tay | 5 | Cái | - Nguồn điện sạc: AC 220V/ 50Hz.- Bình ắc quy: 6V 5Ah.- Bóng đèn led: HIGH POWER LED.- Thời gian thắp sáng: 7 giờ liên tục.- Kiểu cầm tay | ||
| 13 | Đèn pin cá nhân | 5 | Cái | - Đèn LED công suất ≥ 10W - Độ sáng từ 1000 Lm trở lên- Điện áp : 2,6 đến 4,2 V. Có Pin sạc chính và dự phòng , adapter đi kèm - Vỏ kim loại, chống nước: IPX6 | ||
| 14 | Pin đại | 25 | Viên | Pin size D, điện áp 1,5V | ||
| 15 | Tấm bạc ni lông | 5 | Tấm | Bạc ni long kích thước 4m x 4m | ||
| 16 | Dây thép buộc loại nhỏ 1mm | 3 | Kg | Dây thép buộc, đường kính 1mm | ||
| 17 | Dây thép buộc loại lớn 2mm | 3 | Kg | Dây thép buộc, đường kính 2 mm | ||
| 18 | Nhớt xe máy | 5 | bình | Nhớt xe máy (dùng cho xe số Yamaha) | ||
| 19 | Dây ni lông buộc | 1 | Kg | Dây chất liệu làm bằng Nilong | ||
| 20 | Bao cát | 100 | cái | Bao cát (loại chứa 50kg) | ||
| 21 | Dây thừng loại nhỏ đk 4mm | 50 | m | - Đặc tính: Dây thừng chịu lực- Chất liệu: Sợi dù PP loại 1- Đường kính sợi: 4mm, | ||
| 22 | Dây thừng loại lớn đk 20mm | 25 | m | - Đặc tính: Dây thừng chịu lực- Chất liệu: Sợi dù PP loại 1- Đường kính sợi: 20 mm, | ||
| 23 | Xăng | 400 | lít | Xăng RON95 | ||
| 24 | Dây cu roa | 30 | Sợi | Kiểu: C3099LI 3161LW (06 sợi)Kiểu: 1056309PZ (06 sợi)Kiểu: 2616LI 2678LW (06 sợi)Kiểu: 3023LI 3066LW (06 sợi)Kiểu: B3073LI 3116LW (06 sợi) | ||
| 25 | Cáp thép cẩu trục chống xoắn Ø 20mm | 95 | m | Loại: Cáp thép chống xoắn. Đường kính sợi cáp: fi20 Số tao cáp: 06 Số sợi thép/ tao cáp: 19Lõi cáp: sợi bố.Vật liệu: thép không gỉ.Lực kéo đứt của cáp theo tiêu chuẩn GB/T 8918 tại tải trọng 1670N/mm2: ≥205 kN. Trọng lượng (kg/100m): ≥138 kg Cung cấp: CO, CQ | ||
| 26 | Cùm cáp D20 | 6 | Bộ | - Khóa cáp thép D20- Chất liệu: Thép+kẽm- Khe kẹp dây: 20mm | ||
| 27 | Su chịu dầu | 10 | m2 | - Su tấm chịu dầu, dày 6mm. | ||
| 28 | Cầu chì Camera (F1AL250V) | 20 | Bộ | - Cầu chì có dòng định mức 1A, điện áp định mức 250VAC. - Kích thước: 5mm x 20mm | ||
| 29 | Đèn LED cầu thang | 30 | Bộ | - Đèn LED ốp trần- Kiểu dáng: Hình tròn - Ánh sáng: Màu trắng - Công suất ≥ 24W | ||
| 30 | Bóng đèn tuýp 1,2m | 200 | Bóng | - Kiểu bóng tuýp led - Công suất ≥18 W- Điện áp 170-250VAC/50-60Hz- Quang thông ≥ 1600 Lm - Màu: Ánh sáng trắng - Kích thước: dài 1,2 m | ||
| 31 | Bóng đèn tuýp 0,6m | 50 | Bóng | - Kiểu bóng tuýp led - Công suất ≥ 10 W- Điện áp 170-250VAC/50-60Hz- Quang thông ≥1000 Lm - Màu: Ánh sáng trắng - Kích thước: dài 0,6 m | ||
| 32 | Đèn chiếu sáng nội bộ tủ | 10 | Cái | - Đèn LED công suất 5W - Đui đèn E27 | ||
| 33 | Door switch for light | 4 | Cái | - Công tắc đèn gắn tủ- Điện áp: 230VAC- Dòng định mức: 1A | ||
| 34 | Ruột gà lõi thép | 100 | m | - Ống ruột gà lõi thép ;- KT Trong: Φ25 | TK ngoài: 29.8mm | ||
| 35 | Ruột gà Φ25 | 50 | m | Ống ruột gà cam, ống gân xoắn chịu lực HDPE,Φ25 | ||
| 36 | Ruột gà Φ40 | 25 | m | Ống ruột gà cam, ống gân xoắn chịu lực HDPE, Φ40 | ||
| 37 | Ruột gà Φ60 | 10 | m | Ống ruột gà cam, ống gân xoắn chịu lực HDPE, Φ60 | ||
| 38 | Dây điện | 50 | m | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC 0.75mm2. | ||
| 39 | Dây điện | 50 | m | Mặt cắt danh nghĩa: 2×2.5 mm2Điện áp danh định: 300-500VLõi đồng : mềm, nguyên chấtKết cấu lớp vỏ: lõi đồng dẫn điện – cách điện nhựa PVC – vỏ bọc nhựa PVC | ||
| 40 | Đầu cos nhị thứ | 30 | Cái | Loại kim, bấm cho dây tiết diện 0,75mm2 | ||
| 41 | Tủ điện điều khiển treo tường | 2 | Tủ | - Kích thước: Rộng 30cm x cao 40cm x sâu 15cm- Vỏ sơn tĩnh điện, màu ghi, có khóa. | ||
| 42 | Máng nhựa | 3 | Cây | Máng nhựa đi dây điện răng lược(25x25mm) , Chiều dài: 2m Màu sắc: Ghi xám ( nhạt ) | ||
| 43 | Thép V lắp kệ | 4 | Cây | Thép V30x30, dài 3m, dày 2mm | ||
| 44 | Kính bảo hộ lao động | 5 | Cái | Kính bảo hộ: giúp bảo vệ mắt chống bụi chống tĩnh điện tia UV- Tấm lót gọng kính màu cam làm từ polycarbonateChống 99,9% tia bức xạ UV- Mắt kính làm từ vật liệu kính quang học | ||
| 45 | Thước dây (thước cuộn rút) | 2 | Cái | Chiều dài: ≥ 7,5m, tự rút, kiểu lỗ banVỏ nhựa cao cấpLá thép không han rỉCó chốt khóa khi muốn cố định vị trí thướcTự động thu lại khi mở chốt khóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi