Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821639-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220821510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 16:25:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 184,866,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học Vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm 2022
Mua sắm nguyên vật liệu để thực hiện đề tài mã số 03/2022/HĐKHCN
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu trẩu20kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, màu vàng; Hàm lượng dầu: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 0,920-0,945 g/cm3; Chỉ số i-ốt: 160-172 gI/100g; Chỉ số xà phòng hóa: 193-196 mgKOH/g; Xuất xứ: Tinh dầu Việt Nam hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
2Dầu lanh8001-26-120kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, màu vàng; Hàm lượng dầu: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 0,923 ± 0,01 g/cm3; Chỉ số xà phòng hóa: 185-195 mgKOH/g; Chỉ số i-ốt: 170-200 gI/100g; Xuất xứ: Bartoline hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022
3Nhựa Epoxy DER 669D.E.R 66920kgLoại: Tinh khiết; Dạng rắn; Hàm lượng Epoxy: 2500-4,000 mmol/kg; Độ nhớt dung dịch: 4,500-10,000 mPa,s (dùng 40% trong Diethylene glycol monobutyl ether); Nhiệt độ hóa mềm: 142-162 oC; Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
4Nhựa DER331 (Nhựa Epoxy D,E,R 331)D.E.R 33115kgDạng lỏng, nhớt, không màu, không có cặn; Khối lượng riêng = 1,160 g/cm3; Hàm lượng nhóm epoxy = 22,4-23,6%; Độ nhớt ở 25oC = 11,000-14,000 mPa,s; Hàm lượng clo ≤ 0,0005%; Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
5Epikot 100125036-25-310kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, không màu; Hàm lượng nhóm epoxy: 2000-2220 mmol/kg; Độ nhớt động học ở 25°C: 8-13 Pa,s; Khối lượng phân tử: 450-500 g/eq; Xuất xứ: Hexion hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
6Bột talt14807-96-610kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Kích thước hạt: ≤ 45μm; Độ trắng: ≥ 90%; Độ ẩm: ≤ 0,5%; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
7Kẽm oxide (ZnO)1314-13-210kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu trắng; Khối lượng riêng: 5,606 ± 0,01 g/cm3; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
8Titan dioxit (TiO2)10080810kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột, màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Kích thước hạt trung bình: 0,19 μm; Khối lượng riêng: 3,5-4,2 g/cm3; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
9Magnesi oxide (MgO)1309-48-45kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu trắng; Khối lượng riêng: 3,58 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2,853 ± 3 oC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
10Chì (II) Chromiat (PbCrO4)7758-97-65kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu vàng cam; Khối lượng riêng: 6,12 ± 0,01 g/cm3; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
11Photphat kẽm (Zn3(PO4)2))7779-90-05kgLoại: Tinh khiết; Dạng tinh thể, màu trắng; Khối lượng riêng: 3,998 ± 0,01 g/cm3; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
12Than đen1333-86-45kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu đen; Khối lượng riêng: 0,38 ± 0,01 g/cm3; Kích thước hạt: ≤ 30 nm; Giá trị pH: 7-10; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
13Bột màu vàng Y835567-15-710kgDạng bột, màu vàng; Khối lượng riêng ở 25 °C: 1,70 ± 0,1 g/cm³; Độ bền nhiệt: 210 °C; Xuất xứ: Nippon hoặc tương đương, Năm sản xuất: 2022.
14Bột màu xanh G71328-53-610kgDạng bột, màu xanh lá; Khối lượng riêng ở 25 °C: 1,60 ± 0,1 g/cm³; Độ bền nhiệt: 260 °C; Xuất xứ: Nippon hoặc tương đương, Năm sản xuất: 2022.
15Pentaerythritol (C5H12O4)115-77-55kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột, màu trắng; Khối lượng riêng: 1,4 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 260,5 ± 1 °C; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
16Anhydrichphtalic (C8H4O3)85-44-95kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu trắng; Khối lượng riêng:1,53 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 131 ± 1 °C; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
17Nanosilica A2007631-86-92kgDạng bột, màu trắng; Diện tích bề mặt riêng: 175 -225 m2/g; kích thước hạt trung bình : 50 nm; Hàm lượng SiO2: ≥ 99,8 %; Xuất xứ: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
18Toluene diisocyante (CH₃C₆H₃ (NCO))584-84-92kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, không màu, mùi hăng sốc; Khối lượng riêng: 1,214 g/cm3; Độ nóng chảy: 21,8 °C; Điểm sôi: 251 °C ;Áp suất hơi: 0,01 mmHg (25 °C) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
19Tinuvin 292 (C30H56N2O4)41556-26-71kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, màu vàng nhạt; Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3; Độ nhớt: 400 mPa,s (20oC); Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
20DOP (C24H38O4)117-81-710kgLoại: Tinh khiết; Dạng lỏng, không màu; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: 0,985-0,987 g/cm3; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
21Chromi(III) oxide (Cr2O3)1308-38-910kgLoại: Tinh khiết; Dạng bột, màu xanh; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 2435 °C; Khối lượng riêng: 5,22 ± 0,01 g/cm3; Xuất xứ: TCI hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
22Sắt(III) oxide (Fe2O3)1309-37-110kgLoại: Tinh khiết; Dạng rắn, màu đỏ nâu; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: 5,242 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 1566 ± 3 °C; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
23Toluen (C7H8)108-88-310kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng: 0,867 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 110,6 ± 1 oC Xuất xứ: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
24Butanol (CH3(CH2)3OH71-36-310kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng: 0,81 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 117,7 ± 1 °C; Xuất xứ: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
25Xylen (C8H10)1330-20-710kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng: 0,86 ± 0,01 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 139 ± 1 oC; Xuất xứ: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
26Cyclohexanon (C6H10O)108-94-110kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng: 0,948 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 155,65 ± 1 oC; Xuất xứ: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
27Trietyl amin (N(CH₃)₃)121-44-82kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng: 0,726 ± 0,01 g/cm³; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
28Glyxerin (C3H8O3)56-81-55kgLoại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng, không màu; Khối lượng riêng 1,26 ± 0,01 g/cm³; Nhiệt độ sôi: 290 ± 1oC; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
29Súng phun sơn1chiếcChất liệu: Thép inox không gỉ; Cốc đựng sơn phía trên; Thể tích cốc chứa 100mlĐường kính lỗ phun 1 mm; Xuất xứ: Prona hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
30Bình cầu, 3 cổ nhám 29, 2×14, 1000ml2418556031chiếcChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt, đáy tròn, V = 1000ml, nhám giữa 29, 2 nhám bên 14,5; có nút nhám; Xuất xứ: Schott Duran hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
31Bình cầu 1 cổ 1000ml2417054031chiếcChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt; Loại: 1 cổ, nhám 29; Dung tích: 1000 ml; Hãng sản xuất: Schott Duran hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
32Nhiệt kế nhám 0-300oCL259341chiếcLoại: Nhiệt kế thủy ngân; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt; Dải nhiệt: từ 0 đến+300 oC; Vạch chia độ 0,5 oC; Dài: 480 mm; Xuất xứ: Amarell hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
33Bình định mức 1000 mlTT01351chiếcChất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 1000 ml; Độ chính xác: ± 2 ml; Xuất xứ: Bomex hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
34Giấy pH11096200031cuộnCó thang kiểm tra PH từ 1-14; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
35Găng tay chịu hóa chất2hộpChất liệu: Cao su chịu hóa chất; Chiều dài: 38 cm; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
36Khẩu trang2hộpChất liệu: vải không ngấm và vải lọc, màu xanh hoặc trắng, vô trùng, cỡ L, loại 3 lớp gấp, kích thước 17,5 cm x 9,5 cm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2022.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->