Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 15:51:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,103,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn; Có cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và an toàn phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Điện. có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công chính |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ/Chứng nhận chuyên môn phù hợp, Thẻ an toàn (Kèm theo Quyết định cấp thẻ). Có bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, CMND/CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bê tông: 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ 15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo chữ H hoặc loại phù hợp với công trình (Đơn vị tính: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chà ma tít/ bột bả |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đàm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Dầu Khí
Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 3838157 - Fax: 0254 3838452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Bùi Quốc Sơn, Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Dầu Khí; - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban chuyên trách thực hiện đầu tư xây dựng công trình: “Cải tạo Cổng, Tường rào, Nhà bảo vệ Khu Ký túc xá - Cơ sở Bà Rịa” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban chuyên trách, Tổ thẩm định thực hiện đầu tư xây dựng công trình: “Cải tạo Cổng, Tường rào, Nhà bảo vệ Khu Ký túc xá - Cơ sở Bà Rịa” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254. 3838452. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 9,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 11,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chông sắt | Chương V | 1,225 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,334 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 11,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 39 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,192 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 38,231 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 84,28 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chông sắt | Chương V | 347,785 | m2 |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V | 4 | cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V | 4 | gốc cây |
| 16 | Di dời vị trí đường nước cấp chính vào khu Ký túc xá và đồng hồ nước tổng | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,359 | 100m3 |
| B | CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 47,129 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 2,226 | m3 |
| 3 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,66 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 6,975 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,552 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,316 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 1,734 | m3 |
| 10 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,34 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 1,704 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng; chiều cao | Chương V | 2,178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,333 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 39,393 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Chương V | 4,066 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 5,27 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,963 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,417 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,535 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,539 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,322 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 14,634 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 2,001 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 0,98 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,137 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,667 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương V | 52,14 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương V | 3,32 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,4 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,04 | m2 |
| 42 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,92 | m2 |
| 43 | Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,29 | m2 |
| 44 | Làm lớp đá đệm nền, loại đá 4x6 | Chương V | 1,204 | m3 |
| 45 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,04 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám KT: 300x300 | Chương V | 3,43 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm bóng kính, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,59 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 35,29 | m2 |
| 49 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,735 | m2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường, gạch Ceramic KT: 100x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,995 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 6,038 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ 3 cánh lùa trên có ô cố định khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 0,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm kính | Chương V | 13,478 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng phụ (Theo thiết kế) | Chương V | 2,64 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bông gió trang trí (Theo thiết kế) | Chương V | 0,49 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Logo (Tấm dày 1mm) kích thước theo bản vẽ, đằng sau nhét mút chuyên dụng, gắn vào tường bằng keo con chó hoặc keo S8 chuyên dụng, viền chạy roong silecon | Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ Inox 304 (Tấm dày 1mm) độ cao theo bản vẽ, đằng sau nhét mút chuyên dụng, gắn vào tường bằng keo con chó hoặc keo S8 chuyên dụng, viền chạy roong silecon | Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp tự động inox, chiều cao 1,8m (Đã bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện tử led Module ma trận P5 full color ngoài trời, KT: 0,7m x 3,9m | Chương V | 2,73 | m2 |
| 61 | Ốp gạch Granit vào tường, KT: 200x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,308 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên bảng tên, mặt bồn hoa | Chương V | 6,37 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 94,459 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 42,257 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 131,58 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 15,36 | m2 |
| 67 | Sơn giả đá | Chương V | 86,521 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,518 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,617 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 121 | m |
| 71 | Cột cờ phướn băng inox D34 cao 1,2 m (bao gồm cả bát inox liên kết với mái BTCT) | Chương V | 9 | Bộ |
| 72 | Di chuyển, lắp đặt màn hình Camera an ninh khu vực cổng và Nhà Ký túc xá số 1 vào nhà bảo vệ (Màn hình ti vi tận dụng) | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 73 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 13,61 | m3 |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 0,551 | m3 |
| 75 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,51 | m2 |
| 76 | Bê tông móng bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,918 | m3 |
| 77 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Trát tường bể tư hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,148 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,321 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,03 | tấn |
| 83 | Lắp đặt nắp đan bể tự hoại | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,797 | m3 |
| 85 | Đào mương cáp điện, đất cấp II | Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp | Chương V | 27,3 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,937 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,744 | m3 |
| 89 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 90 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điện | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp Bulong M20x1000 | Chương V | 32 | Cái |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,077 | tấn |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,304 | m3 |
| 97 | Cáp ngầm CXV 2x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 3,7 | 100m |
| 99 | Lắp dựng Trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m D145150/60 | Chương V | 8 | cột |
| 100 | Lắp cần đèn D60 | Chương V | 8 | cần đèn |
| 101 | Lắp đặt Đèn tiết kiệm năng lượng công suất 120W-220V-IP66 | Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Cọc tiếp địa D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Dây tiếp địa M22 | Chương V | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W loại ống | Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W+dimer | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC 2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC 1,5mm2 | Chương V | 260 | m |
| 113 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Chương V | 130 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W | Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 9 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 30A-10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 20A-6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 10A-6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 95 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van khóa đồng D27 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chóp thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt lavabol | Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi KT: 1600x800x5 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| C | HÀNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,242 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,208 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4X6 | Chương V | 9,078 | m3 |
| 7 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,782 | m2 |
| 8 | Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,232 | m3 |
| 9 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 28,025 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 54,896 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,268 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,428 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,806 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V | 8,057 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,364 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,968 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 13,312 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 49,942 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,296 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,722 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.039,74 | m |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,324 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 379,096 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 428,707 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 199,626 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, sơn gai | Chương V | 139,68 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 488,653 | m2 |
| 30 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Chương V | 50,135 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 50,135 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt | Chương V | 10,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Chương V | 10,36 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,423 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,468 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,347 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,39 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông | Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 16,743 | m3 |
| 7 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,43 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 9,577 | m3 |
| 9 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 51,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 99,448 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép | Chương V | 0,504 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép | Chương V | 0,787 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 15,05 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,682 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 23,04 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 94,355 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,28 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 129 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.751,92 | m |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,35 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 784,427 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 371,28 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, sơn gai | Chương V | 43,2 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.112,507 | m2 |
| 30 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Chương V | 93,65 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 93,65 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,779 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,675 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,241 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 10,245 | m3 |
| 7 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,454 | m2 |
| 8 | Bê tông bê tông móng rộng | Chương V | 5,923 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 31,462 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 60,745 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,308 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,48 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, giằng, chiều cao | Chương V | 9,177 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,194 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,421 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V | 0,918 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 14,208 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 57,447 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,64 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,654 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,29 | m |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,774 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 504,696 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 520,977 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 216,294 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 737,271 | m2 |
| 29 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Chương V | 58,145 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 58,145 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,476 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO LOẠI 4 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 152 | lỗ khoan |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,203 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng nhà; chiều cao | Chương V | 2,694 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 5,693 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,35 | m2 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,86 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 339,075 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 354,205 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | Chương V | 81,175 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 435,38 | m2 |
| 17 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Chương V | 67,085 | m2 |
| 18 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 67,085 | m2 |
| G | VỊNH VÀ SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp cỏ | Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 234 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 23,4 | m3 |
| 7 | Xoa mặt nền bê tông | Chương V | 234 | m2 |
| 8 | Kẻ ô 2000x2000 | Chương V | 23,2 | 10m |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,493 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 4,845 | m3 |
| 11 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,5 | m2 |
| 12 | Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 10,659 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,989 | m3 |
| 14 | Dọn dẹp cỏ | Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 44 | m3 |
| 18 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 440 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày | Chương V | 44 | m3 |
| 20 | Xoa mặt nền bê tông | Chương V | 440 | m2 |
| 21 | Kẻ ô 1500x1500 | Chương V | 57,6 | 10m |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,623 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V | 1,327 | m3 |
| 3 | Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,22 | m2 |
| 4 | Xây bó vỉa bồn cây bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 2,919 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,377 | m3 |
| 6 | Trát tường bó vỉa bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,844 | m2 |
| 7 | Sơn tường bó vỉa bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | Chương V | 8,844 | m2 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Chương V | 75,6 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 2,1 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn; Có cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo | 5 | 2 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật và an toàn phần Điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Điện. có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo. | 5 | 1 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công chính | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ/Chứng nhận chuyên môn phù hợp, Thẻ an toàn (Kèm theo Quyết định cấp thẻ). Có bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, CMND/CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | - Dung tích bê tông: 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Loại gàu 0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải ben | Loại tự đổ 15m3 | 2 |
| 4 | Tời điện | Phù hợp với công trình | 3 |
| 5 | Máy cưa gỗ | Dùng để cắt cốp pha | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Phù hợp với công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm Cóc | Phù hợp với công trình | 1 |
| 9 | Máy mài điện | Phù hợp với công trình | 2 |
| 10 | Máy Hàn | Phù hợp với công trình | 3 |
| 11 | Giàn giáo | Giàn giáo chữ H hoặc loại phù hợp với công trình (Đơn vị tính: Bộ) | 100 |
| 12 | Khoan điện | Phù hợp với công trình | 1 |
| 13 | Máy chà nhám | Dùng để chà ma tít/ bột bả | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Dùng để đàm dùi bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi