Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cánh đồng tổ 10+11+12, xã Bình Tú; cánh đồng thôn Tú Hội, xã Tam Thành; cánh đồng Vớ, xã Tam Dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769171-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cánh đồng tổ 10+11+12, xã Bình Tú; cánh đồng thôn Tú Hội, xã Tam Thành; cánh đồng Vớ, xã Tam Dân
Số hiệu KHLCNT 20210941290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 18:32:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,915,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Có hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 23,1 tỷ đồng; trong đó phải có hạng mục đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 13,0 tỷ VNĐ.hoặc :- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 23,1 tỷ đồng và 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 13,0 tỷ VNĐ.* Và đính kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc 01 công trình Nông nghiệp và PTNT và 01 công trình công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huỷ trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình: (07 người)Yêu cầu tối thiểu, trong đó:- 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT.- 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 02 công trình công trình giao thông.- 01 cán bộ kỹ thuật ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 9
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 18
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 9
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ôtô tưới nước thi công
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san.
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu lực rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cánh đồng tổ 10+11+12, xã Bình Tú; cánh đồng thôn Tú Hội, xã Tam Thành; cánh đồng Vớ, xã Tam Dân
Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại tỉnh Quảng Nam
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3811706.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bắc Quảng Nam (địa chỉ: 262 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Minh Phước;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3811706.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh có ngành nghề kinh doanh xây dựng công trình thủy lợi (kênh, đập, đê, hồ chứa …); phải hạch toán kinh tế độc lập; Giấy ủy quyền (nếu có). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh cũng phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3811706.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 852 739.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁNH ĐỒNG TỔ 10; 11; 12 XÃ BÌNH TÚ
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2.611,47m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT21,762100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT145,082100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT23,911100m2
5Thi công khe coChương V của E-HSMT3.366m
6Thi công khe giãnChương V của E-HSMT246m
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT15,925tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,991100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,374100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT62,436100m3
11Lu lèn lại mặt đường K=0,98Chương V của E-HSMT145,082100m2
12Mua đất để đắpChương V của E-HSMT6.221,94m3
13Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT7.093,01m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,991100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT17,991100m3
C NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT87,43m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,729100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,857100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT4,589tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,039100m2
6Thi công khe coChương V của E-HSMT529,95m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT2,429100m3
D KÊNH TƯỚI
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT110m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT193,75m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT318,74m3
4Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,75m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,625100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT64,374100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngChương V của E-HSMT1,125100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT6,786tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT12,045tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,717tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT125m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT0,52100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,394100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,931100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT18,373100m3
16Mua đất để đắpChương V của E-HSMT252,01m3
17Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT287,29m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,394100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT2,394100m3
E KÊNH TIÊU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,985100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,669100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT6,517100m3
F CỐNG TƯỚI B20
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,18m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,65m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,268100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,491100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm dày 9,2mmChương V của E-HSMT0,35100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,181100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,355100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT1,534tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT1,534tấn
G CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT6,26m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,06m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,8m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,33m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,651100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT3,336100m2
7Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,719100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,569tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,978tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,672tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT16,32m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,79100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,012100m3
H CỐNG TIÊU ỐNG BUY
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,66m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT32,01m3
3Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,47m3
4Lắp đặt ống buy bằng cần cẩuChương V của E-HSMT731cấu kiện
5Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT68mối nối
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,642100m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT1,67100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V của E-HSMT3,117100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,377tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,379100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,809100m3
I ĐIỀU TIẾT
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,63m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,63m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,031100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,003tấn
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,9m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,022100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,264tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT0,264tấn
J NHÀ BAO CHE LÒ SẤY
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,731m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,681100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT1,731100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,16m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,62m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,11m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,73m3
8Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,56m3
9Bê tông bó nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,71m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,431tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,434tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,186tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,069tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,241100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,488100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,173100m2
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,28m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT92,18m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT1,078tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,078tấn
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,25100m2
25Lắp dựng tăng đơ D12Chương V của E-HSMT24bộ
K LÒ SẤY LÚA
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,621m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,419100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT0,464100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,16m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,99m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,31m3
8Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m3
9Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,8m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,062tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,117tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,199tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,113100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,218100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,231100m2
18Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,14100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,36m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT128,24m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,32m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT128,24m2
23Gia công khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,12m2
24Lắp dựng khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,115tấn
25Máy bơm đầy gióChương V của E-HSMT1bộ
L SÂN PHƠI
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT50m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,8m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,18100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V của E-HSMT0,12100m
6Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2100m3
7Mua đất đắpChương V của E-HSMT200m3
8Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT228m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT25m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,21m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,18100m3
M Vệ sinh môi trường
N CÁNH ĐỒNG TÚ HỘI, XÃ TAM THÀNH
O ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1.957,12m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT16,309100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT108,729100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT17,918100m2
5Thi công khe coChương V của E-HSMT2.508m
6Thi công khe giãnChương V của E-HSMT198m
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT12,818tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,542100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,958100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT26,006100m3
11Lu lèn lại mặt đường K=0,98Chương V của E-HSMT108,729100m2
12Mua đất để đắpChương V của E-HSMT570,43m3
13Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT650,3m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,542100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT7,542100m3
P NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT69,63m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,58100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT3,868100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT3,339tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,836100m2
6Thi công khe coChương V của E-HSMT398,77m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT1,934100m3
Q KÊNH TƯỚI
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT145,35m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT256,01m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT421,17m3
4Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,95m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT10,075100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT85,06100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngChương V của E-HSMT1,486100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT8,966tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT15,915tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,948tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT165,17m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT0,76100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,044100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,064100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT28,09100m3
16Mua đất để đắpChương V của E-HSMT1.177,42m3
17Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT1.342,26m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,044100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT4,044100m3
R KÊNH TIÊU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,039100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,2100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT13,878100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,039100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT4,039100m3
S CỐNG TƯỚI B20
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,26m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,021100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,036100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,008100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,016100m3
7Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,118tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT0,118tấn
T CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,05m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,98m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,17m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,427100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT2,16100m2
7Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,475100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,021tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,93tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,085tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT11,52m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,166100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,662100m3
U CỐNG TIÊU ỐNG BUY
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT36,53m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT37,48m3
3Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,86m3
4Lắp đặt ống buy bằng cần cẩuChương V của E-HSMT871cấu kiện
5Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT75mối nối
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,731100m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT1,93100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V của E-HSMT3,715100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,642tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,629100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,979100m3
V ĐIỀU TIẾT
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,153100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,345100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT10,8m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,14100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,172100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT1,32tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT1,32tấn
W NHÀ BAO CHE LÒ SẤY
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,731m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,681100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT1,731100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,16m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,62m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,11m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,73m3
8Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,56m3
9Bê tông bó nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,71m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,431tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,434tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,186tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,069tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,241100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,488100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,173100m2
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,28m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT92,18m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT1,078tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,078tấn
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,25100m2
25Lắp dựng tăng đơ D12Chương V của E-HSMT24bộ
X LÒ SẤY LÚA
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,621m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,419100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT0,464100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,16m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,99m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,31m3
8Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m3
9Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,8m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,062tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,117tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,199tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,113100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,218100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,231100m2
18Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,14100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,36m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT128,24m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,32m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT128,24m2
23Gia công khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,12m2
24Lắp dựng khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,115tấn
25Máy bơm đầy gióChương V của E-HSMT1bộ
Y SÂN PHƠI
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT50m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,8m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,18100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V của E-HSMT0,12100m
6Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2100m3
7Mua đất đắpChương V của E-HSMT200m3
8Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT228m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT25m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,21m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,18100m3
Z Vệ sinh môi trường
AA CÁNH ĐỒNG VỚ, XÃ TAM DÂN
AB ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2.007,22m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT16,727100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT111,512100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT18,376100m2
5Thi công khe coChương V của E-HSMT2.571m
6Thi công khe giãnChương V của E-HSMT204m
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT13,206tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,756100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,445100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT22,598100m3
11Lu lèn lại mặt đường K=0,98Chương V của E-HSMT111,512100m2
12Mua đất để đắpChương V của E-HSMT469,38m3
13Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT535,1m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,756100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT6,756100m3
AC NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT45,28m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,377100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT2,516100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT3,82tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,569100m2
6Thi công khe coChương V của E-HSMT317,19m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Chương V của E-HSMT1,258100m3
AD KÊNH TƯỚI
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT103,8m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT182,82m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT300,77m3
4Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,54m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,195100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT60,745100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngChương V của E-HSMT1,062100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT6,403tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT11,366tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,677tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT117,95m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT0,52100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,936100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,777100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT20,116100m3
16Mua đất để đắpChương V của E-HSMT1.394,36m3
17Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT1.589,57m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,936100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT2,936100m3
AE KÊNH TIÊU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,473100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,57100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V của E-HSMT1,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,81100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,81100m3
AF CỐNG ĐẦU KÊNH
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,35m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,93m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,041100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,06100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm dày 9,2mmChương V của E-HSMT0,1100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,032100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,063100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,204tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT0,204tấn
AG CỐNG TƯỚI D30
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,53m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,42m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,062100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,083100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm dày 9,2mmChương V của E-HSMT0,3100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,087100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,171100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,408tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT0,408tấn
AH CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT5,45m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,08m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT24,2m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,32m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,568100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT2,904100m2
7Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,628100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,368tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,596tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,458tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT14,4m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,56100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,882100m3
AI CỐNG TIÊU HỘP
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,5m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,14m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,16m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,28m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,061100m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,594100m2
7Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,137tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,397tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,748tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,398tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT6m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,045100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,25100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,024100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,677100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,425100m3
AJ CỐNG TIÊU ỐNG BUY
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,87m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT38,72m3
3Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,59m3
4Lắp đặt ống buy bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1031cấu kiện
5Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT98mối nối
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,89100m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT2,08100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V của E-HSMT4,399100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT6,095tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,963100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,176100m3
AK ĐIỀU TIẾT
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,99m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,99m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,194100m2
4Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT0,437100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT13,68m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,178100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,217100m3
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT1,672tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT1,672tấn
AL NHÀ BAO CHE LÒ SẤY
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,731m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,681100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT1,731100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,16m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,62m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,11m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,73m3
8Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,56m3
9Bê tông bó nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,71m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,431tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,434tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,186tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,069tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,241100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,488100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,173100m2
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,28m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT92,18m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT1,078tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,078tấn
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,141tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,25100m2
25Lắp dựng tăng đơ D12Chương V của E-HSMT24bộ
AM LÒ SẤY LÚA
1Đào móng trụ, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,621m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,419100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90Chương V của E-HSMT0,464100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,16m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,99m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,31m3
8Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m3
9Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,8m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,062tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,117tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,199tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,113100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT0,218100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,231100m2
18Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT0,14100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,36m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT128,24m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,32m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT128,24m2
23Gia công khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,12m2
24Lắp dựng khung dàn + sàn thépChương V của E-HSMT1,115tấn
25Máy bơm đầy gióChương V của E-HSMT1bộ
AN SÂN PHƠI
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT50m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,8m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,18100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V của E-HSMT0,12100m
6Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2100m3
7Mua đất đắpChương V của E-HSMT200m3
8Vận chuyển đất mua để đắpChương V của E-HSMT228m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT25m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,21m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,18100m3
AO Vệ sinh môi trường
1VỆ SINH MÔI TRƯỜNGChi phí vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và hoàn thành công trình đảm bảo theo quy định1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phi dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng được thanh toán cho những khối lượng phát sinh ngoài hợp dồng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt876089872VNĐ
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Có hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 23,1 tỷ đồng; trong đó phải có hạng mục đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 13,0 tỷ VNĐ.hoặc :- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 23,1 tỷ đồng và 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 13,0 tỷ VNĐ.* Và đính kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc 01 công trình Nông nghiệp và PTNT và 01 công trình công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huỷ trưởng công trình.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình: (07 người)Yêu cầu tối thiểu, trong đó:- 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT.- 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 02 công trình công trình giao thông.- 01 cán bộ kỹ thuật ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình trình dân dụng.53
3 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây dựng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít9
2 Đầm dùi ≥ 1,5KW18
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn9
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc6
5 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,0 KW9
6 Máy đào ≥ 0,8 m36
7 Máy ủi ≥ 108 CV ≥ 108 CV3
8 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn10
9 Ôtô tưới nước thi công Ôtô tưới nước thi công1
10 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san. Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san.1
11 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn3
12 Máy lu lực rung ≥25 tấn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->