Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo giảng đường, nhà học chính A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo giảng đường, nhà học chính A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Học viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:59:00 đến ngày 2022-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,535,891,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8038368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36076736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.123.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.371.520 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa, cải tạo giảng đường, nhà học chính A2 Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình của Học viện tại Cơ sở đào tạo Hà Đông – năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản chứng thực được scan đính kèm file lên Hệ thống). Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng II trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên. *Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, bơm keo chống thấm vách, cửa sổ nhôm kính mặt đứng | |||
| 1 | Bơm keo cửa và vách kính | Chương V, Phần II | 1.927,036 | m2 |
| 2 | Thay kính mới bị nứt, vỡ (tạm tính 5% diện tích cửa) | Chương V, Phần II | 96,352 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề, thanh chống, tay nắm, khóa ... | Chương V, Phần II | 530 | bộ |
| 4 | Thuê gondola phục vụ thi công (02 bộ x 02 tháng) | Chương V, Phần II | 4 | bộ.th |
| 5 | Di chuyển gondola trên mặt bằng | Chương V, Phần II | 7 | lần |
| B | Sơn chống thấm mặt đứng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V, Phần II | 3.682,532 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt (tạm tính) | Chương V, Phần II | 950 | m2 |
| 3 | Đóng lưới thép chống nứt | Chương V, Phần II | 950 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 950 | m2 |
| 5 | Hóa chất chống thấm trộn vữa trát tường (định mức 1 lít/m2) | Chương V, Phần II | 950 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 4.632,532 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, Phần II | 19 | bao |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, Phần II | 19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15km tiếp theo) | Chương V, Phần II | 19 | m3 |
| C | Sửa chữa, chống thấm mái, sân thượng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V, Phần II | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, Phần II | 1.251,032 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, Phần II | 625,515 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lỗ trên mái | Chương V, Phần II | 28,266 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, Phần II | 196,706 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 196,706 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 196,706 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, Phần II | 120,96 | bao |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, Phần II | 120,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15km tiếp theo) | Chương V, Phần II | 120,96 | m3 |
| 11 | Chống thấm bằng màng khò | Chương V, Phần II | 750,618 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100 | Chương V, Phần II | 750,618 | m2 |
| 13 | Rải lưới thép chống nứt | Chương V, Phần II | 750,618 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần II | 3,726 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần II | 3,726 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Phần II | 4,12 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn rộng 300 | Chương V, Phần II | 106,92 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V, Phần II | 0,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo khu wc | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, Phần II | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, Phần II | 54 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, Phần II | 72 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, Phần II | 144 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V, Phần II | 832,143 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, Phần II | 1.360,731 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, Phần II | 1.360,731 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, Phần II | 67,269 | bao |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, Phần II | 67,269 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15km tiếp theo) | Chương V, Phần II | 67,269 | m3 |
| 14 | Chống thấm bằng màng khò | Chương V, Phần II | 408,59 | m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống | Chương V, Phần II | 252 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 1.360,731 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V, Phần II | 299,216 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 832,143 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chương V, Phần II | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) | Chương V, Phần II | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V, Phần II | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới) | Chương V, Phần II | 9 | bộ |
| 25 | Xiphong + ống xả | Chương V, Phần II | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V, Phần II | 27 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | Chương V, Phần II | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Chương V, Phần II | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới) | Chương V, Phần II | 8 | bộ |
| 30 | Thay mới van xả tiểu cơ | Chương V, Phần II | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Chương V, Phần II | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi (thay mới) | Chương V, Phần II | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, Phần II | 72 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa xịt | Chương V, Phần II | 72 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V, Phần II | 108 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 | Chương V, Phần II | 54 | bộ |
| 37 | Vách ngăn compact | Chương V, Phần II | 70,83 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20-25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, Phần II | 1,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60-110mm | Chương V, Phần II | 1,8 | 100m |
| 40 | Phụ kiện ống PPR, PVC | Chương V, Phần II | 9 | khu WC |
| 41 | Sửa chữa cửa, thay thế bản lề, tay nắm, khóa bị hư hỏng khu wc | Chương V, Phần II | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8038368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36076736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.123.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.371.520 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước | 10 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện | 25 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo Gondola | Đảm bảo an toàn khi sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 7 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông cầm tay | công suất ≥ 1KW | 5 |
| 4 | Máy bắn vít | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | công suất ≥ 1,7 KW | 5 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L | 1 |
| 8 | Tời điện | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Xe ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi